wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHILOSOPHY PART 1

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
  1. Muốn tạo ra giá trị hàng hóa phải chi phí một lượng lao động nhất định, gồm:

a)
  1. Lao động quá khứ và lao động hiện tại

b)
  1. Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)
  1. Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)
  1. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

2.
  1. Công thức chung của tư bản là:

a)
  1. H – T - H

b)
  1. H – T - H’

c)
  1. T – H – T

d)
  1. T – H – T’

3.
  1. Công thức tính tỷ suất lợi nhuận là:

a)
  1. P’ = m/v x 100%

b)
  1. P’ = m/(c+v) x 100%

c)
  1. P’ = c/v x 100%

d)
  1. P’ = m'/(c+v) x 100%

4.
  1. Nếu các yếu tố sản xuất khác không đổi, tỷ suất giá trị thặng dư giảm thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)
  1. Không xác định

b)
  1. Không đổi

c)
  1. Tăng

d)
  1. Giảm

5.
  1. Nếu tỷ suất giá trị thặng dư không đổi, cấu tạo hữu cơ của tư bản càng cao thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)
  1. Giảm

b)
  1. Tăng

c)
  1. Không đổi

d)
  1. Không xác định

6.
  1. Địa tô thu được do đầu tư thâm canh là:

a)
  1. Địa tô chênh lệch I

b)
  1. Địa tô tuyệt đối

c)
  1. Địa tô chênh lệch II

d)
  1. Địa tô tương đối

7.
  1. Chi phí sản xuất tư bản là:

a)
  1. k = c + v

b)
  1. k = v + m

c)
  1. k = p + m

d)
  1. k = c + p

8.
  1. Tỷ suất giá trị thặng dư tỷ lệ thuận với:

a)

m

b)

v

c)

c

d)

k

9.
  1. Khi lợi nhuận chuyển hóa thành lợi nhuận bình quân thì giá trị hàng hóa chuyển hóa thành:

a)
  1. Giá cả hàng hóa

b)
  1. Giá cả sản xuất

c)
  1. Giá cả độc quyền

d)
  1. Giá trị thị trường

10.
  1. Địa tô thu được trên những ruộng đất có điều kiện sản xuất thuận lợi là:

a)
  1. Địa tô chênh lệch

b)
  1. Địa tô tuyệt đối

c)
  1. Địa tô tương đối

d)
  1. Địa tô cá biệt

11.
  1. Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng :

a)
  1. Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)
  1. Thời gian lao động cá biệt

c)
  1. Thời gian sản xuất

d)
  1. Thời gian lưu thông

12.
  1. Thời gian lao động tất yếu là lượng thời gian mà người lao động phải:

a)
  1. Tạo ra giá trị sử dụng cho hàng hóa

b)
  1. Tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản

c)
  1. Bù đắp lại phần giá trị mà nhà tư bản bỏ ra mua sức lao động của người lao động

d)
  1. Bù đắp lại phần hao phí lao động của chính người lao động

13.
  1. Giá cả đất đai tỷ lệ nghịch với:

a)
  1. Địa tô

b)
  1. Tỷ suất giá trị thặng dư

c)
  1. Tỷ suất lợi nhuận

d)

Tỷ suất lợi tức ngân hàng

14.
  1. Tỷ suất lợi tức tỷ lệ nghịch với:

a)
  1. Lợi tức

b)
  1. Tư bản cho vay

c)
  1. Lợi nhuận

d)
  1. Giá trị thặng dư

15.
  1. Khi (c + v) được gọi là chi phí sản xuất thì công thức G = c + v + m được biểu hiện thành:

a)
  1. G = p + k + m

b)
  1. G = k + P’

c)
  1. G = k + v + m

d)
  1. G = k + m

16.
  1. Phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản nông nghiệp phải trả cho địa chủ do thuê đất được gọi là:

a)
  1. Địa tô

b)
  1. Lợi tức

c)
  1. Lợi nhuận

d)
  1. Lãi ròng

17.
  1. Phần chênh lệch mà nhà tư bản cho vay nhận được từ nhà tư bản đi vay được gọi là:

a)
  1. Lãi ròng

b)
  1. Lợi nhuận

c)
  1. Lợi tức

d)
  1. Địa tô

18.
  1. Lợi nhuận và giá trị thặng dư đều có nguồn gốc từ:

a)
  1. Lao động không công của nông dân

b)
  1. Lao động không công của trí thức

c)
  1. Lao động không công của tầng lớp tiểu tư sản

d)

Lao động không công của giai cấp công nhân

19.
  1. Tư bản cố định là một bộ phận của:

a)
  1. Tư bản bất biến

b)
  1. Tư bản khả biến

c)
  1. Tư bản lưu động

d)

Tư bản công nghiệp

20.
  1. Bộ phận tư bản nào sau đây có mặt trong cả tư bản lưu động và tư bản bất biến:

a)
  1. Giá trị máy móc, nhà xưởng

b)
  1. Giá trị sức lao động

c)
  1. Giá trị thặng dư

d)
  1. Giá trị nguyên, nhiên, vật liệu

21.
  1. Tốc độ chu chuyển của tư bản tỷ lệ nghịch với:

a)
  1. Thời gian trong năm

b)
  1. Thời gian một vòng chu chuyển của tư bản

c)
  1. Thời gian sản xuất

d)

Thời gian lưu thông

22.
  1. Tốc độ chu chuyển của tư bản tỷ lệ thuận với:

a)
  1. Thời gian trong năm

b)
  1. Thời gian chu chuyển của một tư bản nhất định

c)
  1. Thời gian sản xuất

d)
  1. Thời gian gián đoạn sản xuất

23.
  1. Xét về lượng, tỷ suất giá trị thặng dư như thế nào so với tỷ suất lợi nhuận:

a)
  1. Bằng nhau

b)
  1. Nhỏ hơn

c)
  1. Lớn hơn

d)
  1. Không xác định

24.
  1. Hàng hóa là:

a)
  1. Sản phẩm của lao động nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người, nhằm mục đích trao đổi, mua - bán

b)
  1. Những vật thể có sẵn trong tự nhiên nhưng có giá trị sử dụng

c)
  1. Bất kì sản phẩm nào được trao đổi, mua - bán

d)
  1. Vật thể có công dụng nào đó

25.
  1. Địa tô tư bản được C. Mác ký hiệu là:

a)

M

b)

R

c)

P

d)

K

26.
  1. Cùng điều kiện sản xuất giống nhau thì tỷ suất lợi nhuận:

a)
  1. Tỷ lệ nghịch với lợi nhuận

b)
  1. Tỷ lệ nghịch với giá trị thặng dư

c)
  1. Tỷ lệ nghịch với chi phí tư bản ứng trước

d)
  1. Tỷ lệ nghịch với tỷ suất giá trị thặng dư

27.
  1. Địa tô là:

a)
  1. Bộ phận của lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh ruộng đất trả cho nhà tư bản sở hữu ruộng đất

b)
  1. Bộ phận tư bản đầu tư vào ngân hàng

c)
  1. Bộ phận tư bản đầu tư vào chứng khoán

d)
  1. Bộ phận tư bản xã hội đầu tư vào nông nghiệp

28.
  1. Lợi nhuận thương nghiệp phản ánh qua:Không xác định


a)
  1. Số chênh lệch giữa giá bán và giá mua hàng hóa

b)
  1. Số chênh lệch giữa giá sản xuất và chi phí lưu thông

c)
  1. Số chênh lệch giữa giá lao động và giá bán hàng hóa

d)

Không xác định

29.

Tỷ suất giá trị thặng dư tỷ lệ nghịch với:

a)

c

b)

v

c)

m

d)

k

30.

Tỷ suất lợi nhuận tỷ lệ thuận với:

a)

c

b)

c + k

c)

c + v

d)

m

31.

Tỷ suất lợi nhuận tỷ lệ nghịch với:

a)

m

b)

c + v

c)

v + m

d)

c + m

32.

Khối lượng giá trị thặng dư tỷ lệ thuận với:

a)

m'

b)

k

c)

p

d)

p'

33.

Tỷ suất giá trị thặng dư tỷ lệ thuận với:

a)

c

b)

t

c)

v

d)

t'

34.

Tỷ suất giá trị thặng dư tỷ lệ nghịch với:

a)

m

b)

t

c)

c

d)

t'

35.
  1. Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời sẽ:

a)

Phủ định các quy luật kinh tế trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh

b)

Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hóa

c)

Làm cho các quy luật kinh tế của chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh bị biến dạng

d)

Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung

36.

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với các doanh nghiệp ngoài độc quyền là:

a)

Doanh nghiệp ngoài độc quyền thôn tính các tổ chức độc quyền

b)

Các tổ chức độc quyền và doanh nghiệp độc quyền hợp tác cùng có lợi

c)

Các tổ chức độc quyền thôn tính, chi phối doanh nghiệp ngoài độc quyền

d)

Làm hình thành lợi nhuận bình quân

37.
  1. Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:

a)
  1. Do lao động không công của công nhân ở các xí nghiệp ngoài độc quyền

b)
  1. Do tập trung tư bản

c)
  1. Do xuất khẩu tư bản

d)
  1. Do thôn tính lẫn nhau giữa các tư bản cá biệt

38.

Chủ nghĩa tư bản là một trong những nguyên nhân dẫn đến:

a)

Chiến tranh thế giới

b)
  1. Công bằng giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

c)

Hòa bình thế giới

d)

Bình đẳng giữa các dân tộc

39.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là:

a)

Tạo mối quan hệ tốt đẹp với các nước

b)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển

c)

Chiếm giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở các nước xuất khẩu tư bản

d)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở các nước nhập khẩu tư bản

40.

Về mặt kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:

a)

Ngành có lợi nhuận cao

b)

Ngành có công nghệ mới

c)

Ngành chu chuyển vốn nhanh

d)

Ngành xây dựng kết cấu hạ tầng

41.

Về mặt kinh tế, xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào:

a)
  1. Ngành có lợi nhuận cao

b)
  1. Ngành có công nghệ mới

c)

Ngành chu chuyển vốn nhanh

d)

Ngành xây dựng kết cấu hạ tầng

42.

Sự thâm nhập lẫn nhau giữa tư bản độc quyền ngân hàng với tư bản độc quyền công nghiệp dẫn đến sự hình thành:

a)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)
  1. Tư bản tài chính

c)
  1. Tư bản cho vay

d)
  1. Tư bản thương nghiệp

43.

Sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước nhằm phục vụ lợi ích của:

a)
  1. Nhân loại nói chung

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp địa chủ

d)

Tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản

44.
  1. Hình thức độc quyền nào sau đây là tổ chức độc quyền xuyên quốc gia:

a)
  1. Cartel

b)

Syndicate

c)

Trust

d)

Concern

45.

Nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền là do:

a)
  1. Sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Cạnh tranh

c)

Khủng hoảng kinh tế và sự phát triển của hệ thống tín dụng

d)

Tất cả các phương án trên

46.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

Đưa hàng tiêu dùng ra bán ở nước khác

b)
  1. Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

c)

Chuyển giao công nghệ mới

d)

Đưa lao động ra nước ngoài

47.

Xuất khẩu tư bản trực tiếp viết tắt (tiếng Anh)là:

a)

AFTA

b)

FDI

c)

ODA

d)

WTO

48.

Khi mới xuất hiện độc quyền, các tổ chức độc quyền hình thành theo liên kết:

a)

Đan xen

b)

Ngang

c)

Dọc

d)

Đa phương

49.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến xuất hiện độc quyền là:

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất dưới tác động của tiến bộ khoa học kỹ thuật

b)

Cơ chế quản lý

c)

Độ khéo léo của người lao động

d)

Mâu thuẫn giữa các chủ thể kinh tế

50.

Tích tụ và tập trung sản xuất đến một thời điểm nào đó sẽ dẫn đến hinh thành:

a)

Tự do cạnh tranh

b)

Kế hoạch hóa kinh tế

c)

Tổ chức độc quyền

d)

Phân hóa sản xuất

51.

Cạnh tranh tự do đến một lúc nào đó tất yếu sẽ dẫn đến:

a)

Tích tụ và tập trung sản xuất

b)
  1. Phân hóa giầu nghèo

c)

Độc quyền

d)

Phân hóa người lao động

52.

Phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là sự lựa chọn có tính:

a)

Chủ quan

b)

Có tính nhất thời

c)

Tất yếu khách quan

d)

Gián đoạn

53.
  1. Sở hữu kinh tế Nhà nước XHCN được biểu hiện dưới hình thức:

a)

Công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất

d)

Sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất

54.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo:

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế nhà nước

d)

Kinh tế hỗn hợp

55.

Thể chế kinh tế ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Thể chế kinh tế tư bản

b)

Thể chế kinh tế xã hội chủ nghĩa

c)

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Thể chế kinh tế phong kiến

56.
  1. Lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp được biểu hiện qua:

a)

Lợi nhuận

b)

Tiền lương

c)

Số lượng sản phẩm

d)

Lợi tức

57.

Lợi ích kinh tế của người lao động được biểu hiện qua:

a)

Lợi nhuận

b)

Tiền công

c)
  1. Số lượng sản phẩm tạo ra

d)
  1. Lợi tức

58.

Quan hệ giữa các chủ thể kinh tế luôn tồn tại ở trạng thái:

a)

Mâu thuẫn

b)

Thống nhất

c)

Vừa mâu thuẫn vừa thống nhất

d)

Độc lập tuyệt đối

59.

Trong các lợi ích kinh tế, lợi ích nào đóng vai trò là cơ sở, nền tảng của các lợi ích khác:

a)

Lợi ích cá nhân

b)
  1. Lợi ích xã hội

c)

Lợi ích quốc gia

d)

Lợi ích cộng đồng doanh nghiệp

60.
  1. Yếu tố đóng vai trò đảm bảo hài hòa các lợi ích kích tế là:

a)

Thị trường

b)

Nhà nước

c)

Mặt trận tổ quốc

d)

Hiệp hội doanh nghiệp

61.
  1. Cách mạng công nghiệp có vai trò nào sau đây:

a)

Thúc đẩy nền văn hóa phát triển

b)

Nâng cao năng lực nhận thức của con người

c)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

d)

Mở rộng hội nhập quốc tế

62.
  1. Đặc điểm cơ bản nhất của công nghiệp hóa hiện đại hóa ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng XHCN

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo mô hình tư bản

c)

Công nghiệp hóa hiện đại hóa nông nghiệp

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa dịch vụ

63.

Trong nền kinh tế tri thức, yếu tố nào đóng vai trò quyết định:

a)

Kinh nghiệm

b)

Chuyển giao công nghệ

c)

Hợp tác quốc tế

d)

Trí tuệ

64.

Hiện nay, Việt Nam đang chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng:

a)

Tăng tỷ trọng nông nghiệp trong GDP

b)

Giảm tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ trong GDP

c)

Cân bằng GDP

d)

Giảm tỷ trọng nông nghiệp trong GDP

65.

Việt Nam đang thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong bối cảnh:

a)

Nền kinh tế lạc hậu

b)

Trình độ dân trí thấp

c)

Bị cấm vận kinh tế

d)

Cách mạng công nghiệp 4.0

66.

Về mặt kinh tế, trong quan hệ thương mại quốc tế, các quốc gia đều hướng đến mục tiêu:

a)
  1. Nhập siêu

b)

Công nghệ cao

c)

Giải phóng sức lao động

d)
  1. Xuất siêu

67.

Nền kinh tế Việt Nam hiện nay được quản lý bởi:

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Nhà nước Nước cộng hòa XHCN Việt Nam

c)

Hiệp Hội doanh nghiệp Việt Nam

d)

Hội Khoa học kinh tế Việt Nam

68.

Nền kinh tế Việt Nam hiện nay đặt dưới sự lãnh đạo của:

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam

c)

Hiệp hội Khoa học kinh tế Việt Nam

d)

Hội doanh nghiệp Việt Nam

69.

Nền kinh tế Việt Nam hiện nay đang vận động theo mô hình:

a)

Kinh tế thị trường tự do

b)

Kinh tế kế hoạch hóa

c)

Kinh tế thị trường tư bản

d)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN