wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?

4 lines
2.

Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do

4 lines
3.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động

4 lines
4.

Một trong những đặc điểm nổi bật của nguồn lao động Nhật Bản là

4 lines
5.

Cho bảng số liệu sau: GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM

4 lines
6.

Mục đích chính của việc đầu tư ra nước ngoài của các công ty Nhật Bản là

4 lines
7.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

4 lines
8.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

9.

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

sản phẩm nông nghiệp

b)

năng lượng và nguyên liệu

c)

sản phẩm thô chưa qua chế biến

d)

sản phẩm công nghiệp chế biến

10.

Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị.

a)

Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị.

b)

Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao.

c)

Tốc độ tăng dân số Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần.

d)

Các đảo ở phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn ở phía nam.

11.

Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

a)

có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa

d)

có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần

12.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

quy mô không lớn

b)

dân số trẻ

c)

gia tăng dân số cao

d)

dân số già

13.

Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Du lịch và thương mại.

b)

Thương mại và tài chính.

c)

Bảo hiểm và tài chính.

d)

Đầu tư ra nước ngoài.

14.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số già

b)

quy mô không lớn

c)

tập trung chủ yếu ở miền núi

d)

tốc độ gia tăng dân số cao

15.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô bê, I ô cô ha ma, Tô ki ô, Ô xa ca đều nằm trên đảo:

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

16.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

chế tạo xe máy

b)

xây dựng

c)

sản xuất điện tử

d)

tàu biển

17.

Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

chè.

b)

cà phê.

c)

lúa gạo.

d)

tơ tằm.

18.

Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?

a)

Hô - cai - đô

b)

Hôn - su

c)

Kiu - xiu

d)

Xi - cô - cư

19.

Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là

a)

các nước ASEAN và liên minh châu Âu EU

b)

các nước ở khu vực châu Mĩ Latinh và châu Phi

c)

các nước và vùng lãnh thổ ở khu vực Tây Nam Á

d)

các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên Nhật Bản?

a)

Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông Á.

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa.

c)

Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản.

d)

Nhật Bản thường xảy ra động đất, núi lửa.

21.

Sông ngòi Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước

b)

Có giá trị thủy điện

c)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc

d)

Tất cả các đảo đều có sông

22.

Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu trong nước giảm

b)

Diện tích đất nông nghiệp ít

c)

Thay đổi cơ cấu cây trồng

d)

Thiên tai thường xuyên xảy ra

23.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản do dân cư

a)

không độc lập suy nghĩ.

b)

làm việc chưa tích cực.

c)

không làm việc tăng ca.

d)

làm việc tích cực, trách nhiệm.

24.

Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là

a)

vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa

c)

phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt

d)

có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão

25.

Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở

a)

Tuổi thọ trung bình thấp.

b)

Tốc độ gia tăng dân số cao.

c)

Tỉ lệ người già trong dân cư lớn.

d)

Tỉ lệ trẻ em ngày càng nhiều.

26.

Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?

a)

Than đá và đồng

b)

Than và sắt

c)

Dầu mỏ và khí đốt

d)

Than đá và dầu khí

27.

Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

a)

hàn đới và ôn đới lục địa

b)

hàn đới và ôn đới hải dương

c)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương

d)

ôn đới và cận nhiệt đới lục địa

28.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

29.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

gió mùa

b)

lục địa

c)

chí tuyến

d)

hải dương

30.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện

31.

Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?

a)

Cao ở giữa, thấp về hai phía

b)

Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam

c)

Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa

d)

Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa

32.

Nhận xét nào sau đây không chính xác về đặc điểm dân cư của Nhật Bản?

a)

Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị

b)

Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao

c)

Tốc độ tăng dân số Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần

33.

Ngành nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế của vùng

a)

Hôn-su

b)

Xi-cô-cư

c)

Hô-cai-đô

d)

Kiu-xiu

34.

Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước

b)

quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp

c)

giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới

d)

80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao

35.

Các đảo Nhật Bản lần lượt từ Bắc xuống phía Nam là

a)

Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô

b)

Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô

c)

Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu Xiu

36.

Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?

a)

Nhật Bản là một quần đảo

b)

Các dòng biển nóng và lạnh

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa

d)

Lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc - Nam

37.

Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

a)

Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô

b)

Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô

c)

Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô

38.

Đặc điểm không đúng của dân cư Nhật Bản là

a)

quy mô lớn

b)

dân số trẻ

c)

tăng dân số do nhập cư cao

d)

Dân số già

39.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

bão

b)

vòi rồng

c)

sóng thần

d)

động đất

40.

Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là

a)

áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế.

b)

duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

tập trung cao độ vào ngành then chốt.

d)

chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp

41.

Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

a)

A. tăng sức ép cho nền kinh tế.

b)

B. tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.

c)

C. giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.

d)

D. thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.

42.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

bão

b)

vòi rồng

c)

sóng thần

d)

động đất, núi lửa

43.

Mùa đông ở phần lãnh thổ phía Bắc Nhật Bản có đặc điểm

a)

A. ngắn, lạnh và có tuyết.

b)

B. kéo dài, lạnh và có tuyết.

c)

C. kéo dài nhưng không lạnh lắm.

d)

D. kéo dài, lạnh nhưng không có tuyết.

44.

Khí hậu miền nam Nhật Bản có đặc điểm

a)

A. nóng ẩm quanh năm.

b)

B. mùa đông ôn hoà; mùa hạ nóng, nhiều mưa, bão.

c)

C. khô nóng quanh năm.

d)

D. mùa đông lạnh, mùa hạ nóng và có mưa nhiều.

45.

Nguyên nhân nào sau đây là đúng nhất làm cho Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm cao?

a)

A. Là quốc gia quần đảo.

b)

B. Địa hình núi chiếm phần lớn diện tích.

c)

C. Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

d)

D. Có vùng biển rộng, gió mùa, có các dòng biển nóng.

46.

Theo bảng số liệu, cho biết tổng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015?

a)

1258,7 tỉ USD

b)

1 220,2 tỉ USD

c)

1 262,2 tỉ USD

d)

1 273,1 tỉ USD

47.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

lương thực, thực phẩm, mỹ phẩm

b)

lương thực, thực phẩm, máy móc

c)

lương thực, thực phẩm, năng lượng

d)

thực phẩm, dược phẩm, năng lượng

48.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

b)

chính sách thu hút nhân tài

c)

chất lượng cuộc sống tốt

d)

chú trọng đầu tư cho giáo dục

49.

Dân tộc nào chiếm số dân đông nhất ở Trung Quốc?

a)

Hán

b)

Choang

c)

Tạng

d)

Hồi

50.

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

a)

Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu

b)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng

c)

Giá trị xuất khẩu có xu hướng giảm dần

d)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu

51.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc

b)

núi thấp và đồng bằng

c)

đồng bằng và hoang mạc

d)

núi thấp và hoang mạc

52.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt

b)

các kế hoạch 5 năm

c)

công cuộc hiện đại hóa

d)

cuộc cách mạng văn hóa

53.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi cao phía tây

d)

Dọc biên giới phía nam

54.

Để thể hiện giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1995 - 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp

a)

Miền

b)

Đường

c)

Cột

d)

Tròn

55.

Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc?

a)

Hán

b)

Choang

c)

Tạng

d)

Hồi

56.

Phát minh nào sau đây không phải của Trung quốc?

a)

La bàn

b)

Giấy

c)

Kĩ thuật in

d)

Chữ la tinh

57.

Khí hậu miền nam Nhật Bản có đặc điểm

a)

nóng ẩm quanh năm

b)

mùa đông ôn hoà; mùa hạ nóng, nhiều mưa, bão

c)

khô nóng quanh năm

d)

mùa đông lạnh, mùa hạ nóng và có mưa nhiều

58.

Mùa hạ ở Nhật Bản mưa nhiều do ảnh hưởng chủ yếu của

a)

gió mùa Đông Nam và các dòng biển nóng

b)

gió Tây ôn đới và các dòng biển nóng

c)

gió Mậu dịch và địa hình nhiều đồi núi

d)

gió mùa Tây Bắc và địa hình nhiều đồi núi

59.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tiến hành chính sách dân số triệt để

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế

d)

Người dân không muốn sinh nhiều con

60.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam

b)

thấp dần từ tây sang đông

c)

cao dần từ bắc xuống nam

d)

cao dần từ tây sang đông

61.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

A. Lượng mưa tương đối cao.

b)

B. Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

C. Có sự khác nhau theo mùa.

d)

D. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.

62.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản không bao gồm

a)

các sản phẩm nông nghiệp

b)

nguồn nguyên liệu cho công nghiệp

c)

các loại nhiên liệu hóa thạch

d)

các sản phẩm công nghiệp chế tạo

63.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì

b)

Nga, Canada, Australlia

c)

Nga, Hoa Kì, Braxin

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ

64.

Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do

a)

Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa

c)

lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây

d)

lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam

65.

Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa

b)

nhiệt đới và xichs đạo gió mùa

c)

ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

cận nhiệt đới và ôn đới lục địa

66.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?

a)

Diện tích đất nông nghiệp nhỏ

b)

Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP

c)

Lao động chiếm tỉ trọng thấp

d)

Điều kiện sản xuất khó khăn

67.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

a)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa

b)

Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú

c)

Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể

d)

Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa

68.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?

a)

Chủ yếu là núi và cao nguyên

b)

Chủ yếu là núi cao và hoang mạc

c)

Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc

d)

Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản?

a)

Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển

b)

Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang tăng dần

c)

Tỉ lệ trẻ em thấp và đang giảm dần

d)

Tỉ lệ người già cao và đang tăng dần

70.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung

71.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

72.

Ngành nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

a)

A. ưu tiên phát triển ngành dịch vụ.

b)

B. ưu tiên phát triển ngành công nghiệp.

c)

C. diện tích đất trong nông nghiệp ít.

d)

D. có điều kiện nhập khẩu lương thực.

73.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

lương thực, ôtô, tàu biển

b)

tàu biển, ôtô, dược phẩm

c)

tàu biển, ôtô, sản phẩm tin học

d)

thực phẩm, dược phẩm, sản phẩm tin học

74.

Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

khí hậu khá ổn định

b)

nguồn lao động dồi dào

c)

cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

có nguồn vốn đầu tư lớn

75.

Ngành công nghiệp không có lợi thế về tài nguyên nhưng vẫn giữ vị trí cao trên thế giới

a)

dệt

b)

luyện kim

c)

chế biến lương thực

d)

chế biến thực phẩm

76.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

77.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố ở

a)

các thành phố ven biển

b)

khu vực ven biển phía tây

c)

vùng nông thôn đảo Hôn - su

d)

vùng núi thấp đảo Hô - cai - đô

78.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông

b)

ven biển và hạ lưu các con sông

c)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây

d)

phía Tây Bắc và vùng trung tâm

79.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản đối với phát triển kinh tế là

a)

đường bờ biển quá dài

b)

khí hậu phân hóa phức tạp

c)

nghèo tài nguyên khoáng sản

d)

các đảo nằm cách xa nhau

80.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố ở

a)

các thành phố ven biển

b)

khu vực ven biển phía tây

c)

vùng nông thôn đảo Hôn - su

d)

vùng núi thấp đảo Hô - cai

81.

Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?

a)

Thiếu lao động bổ sung

b)

Chi phí phúc lợi xã hội nhiều

c)

Lao động có nhiều kinh nghiệm

d)

Chiến lược kinh tế- xã hội bị ảnh hưởng

82.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

A. vị trí bao bọc bởi biển và đại dương.

b)

B. cơ khí đóng tàu phát triển từ lâu đời.

c)

C. nhu cầu xuất, nhập khẩu rất lớn.

d)

D. ngành đánh bắt hải sản phát triển

83.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào sau đây?

a)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng

b)

Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng

84.

Một trong những đặc điểm nổi bật của nguồn lao động Nhật Bản là

a)

A. có tinh thần đoàn kết và tự cường dân tộc.

b)

B. ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.

c)

C. trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.

d)

D. năng động, sáng tạo và tự chủ trong công việc.

85.

Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có điều kiện thuận lợi để phát triển là

a)

vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ thuận lợi

b)

công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời

c)

số dân rất đông, nhu cầu giao lưu lớn

d)

ngành đánh bắt hải sản phát triển mạnh

86.

Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là

a)

vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp

b)

vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công

c)

vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại

d)

vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài

87.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho Nhật Bản có ngư trường lớn?

a)

Vùng biển có diện tích rộng lớn

b)

Vùng biển nóng ấm quanh năm

c)

Có dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

d)

Bờ biển nhiều vũng vịnh, đầm phá