Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa CK2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

2.

Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài ( km )

a)

3600

b)

3700

c)

3800

d)

3900

3.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

4.

Đảo nằm ở phía Bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

5.

Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

Giao lưu thương mại

b)

Phát triển kinh tế biển

c)

Xây dựng các hải cảng

d)

Nối đường bộ quốc tế

6.

Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của nhật bản là

a)

Bờ biển dài , nhiều vũng vịnh

b)

Trữ lượng khoáng sản rất ít

c)

Có nhiều núi lửa và động đất

d)

Nhiều đảo cách xa nhau

7.

Đất nước nhật bản có

a)

Vùng biển rộng , đường bờ biển dài

b)

Đường bờ biển dài , có ít vũng vịnh

c)

Ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng

d)

Nhiều dòng biển nóng , nhiều đảo

8.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển nhật bản thường tạo nên

a)

Ngư trường nhiều cá

b)

Động đất thường xuyên

c)

Sóng thần dữ dội

d)

Bão lớn hàng năm

9.

Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

a)

Biển nhật bản

b)

Đảo Hô-cai-đô

c)

Thái Bình Dương

d)

Biển Ô-Khốt

10.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của nhật bản là

a)

Có đường bờ biển dài , nhiều vũng vịnh

b)

Có nhiều núi lửa,động đất ở khắp nơi

c)

Trữ lượng khoáng sản không đáng kể

d)

Nhiều đảo lớn , đảo nhỏ cách xa nhau

11.

Khí hậu phía nam nhật bản phân biệt với phía bắc bởi

a)

Mùa đông kéo dài , lạnh

b)

Mùa hạ nóng,mưa to và bão

c)

Có nhiều tuyết về mùa đông

d)

Nhiệt độ thấp và ít mưa

12.

Đặc điểm khí hậu phía nam của nhật bản là

a)

Mùa đông kéo dài , lạnh

b)

Có nhiều tuyết về mùa đông

c)

Mùa hạ nóng , mưa to và bão

d)

Nhiệt độ thấp và ít mưa

13.

Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản

a)

Đồng

b)

Chì

c)

Than

d)

Sắt

14.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển nhật bản

a)

Đường bờ biển dài , vùng biển rộng

b)

Ven biển có nhiều vũng , vịnh , đảo

c)

Có ngư trường lớn với nhiều loài cá

d)

Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn

15.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thiên nhiên nhật bản

  1. 1.có nhiều quần đảo , đảo

  2. 2.nghèo tài nguyên khoáng sản

  3. 3.có khí hậu gió mùa

  4. 4.có nhiều núi lửa,động đất

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên nhật bản

a)

Đất nước là một quần đảo dài

b)

Nghèo khoáng sản , giàu thiên tai

c)

Biển có nhiều ngư trường lớn

d)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ

17.

Nhật bản không phải là đất nước có

a)

Mạng lưới sông khá dày,ngắn dốc,nhiều suối khoáng nóng

b)

Tỉ lệ che phủ rừng lớn,nhiều loại rừng,nhiều vườn quốc gia

c)

Vùng biển rất giàu đa dạng sinh học,có nhiều ngư trường lớn

d)

Tài nguyên khoáng sản giàu có,nhất là quặng sắt và than đá

18.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

Địa hình phần lớn là núi đồi

b)

Có lượng mưa lớn trong năm

c)

Sông dốc, nhiều thác ghềnh

d)

Độ che phủ rừng khá lớn

19.

Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do

a)

Các núi cao khá ít

b)

Núi nằm sát biển

c)

Không có sông lớn

d)

Sông ngòi ít nước

20.

Đặc điểm nổi bật của dân cư nhật bản là

a)

Dân số không đông

b)

Tốc độ gia tăng cao

c)

Tập trung ở miền núi

d)

Cơ cấu dân số già

21.

Dân cư nhật bản phân bố tập trung ở

a)

Đồng bằng ven biển

b)

Dọc các dòng sông

c)

Các vùng núi ở giữa

d)

Ở các sườn núi thấp

22.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hoá ở nhật bản

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao

b)

Số lượng đô thị rất ít

c)

Không có siêu đô thị

d)

Dân đô thị đang giảm

23.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân nhật bản

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị

b)

Người già ngày càng nhiều

c)

Cần cù,chịu khó và sáng tạo

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao

24.

Biểu hiện nào sau đây nói lên người nhật ham học

a)

Dành thời gian cho công việc

b)

Làm việc cần cù và tích cực

c)

Có tinh thần trách nhiệm cao

d)

Chú trọng đầu tư cho giáo dục

25.

Phần lớn dân cư nhật bản tập trung ở các thành phố ven biển chủ yếu do ở đây có

a)

Địa hình bằng phẳng,khí hậu ôn hoà

b)

Đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ

c)

Đường bờ biển dài,nhiều vũng,vịnh

d)

Nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai

26.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với nhật bản

a)

Thiếu nguồn lao động,chi phí phúc lợi xã hội lớn

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ,mở rộng dịch vụ an sinh

c)

Thiếu nguồn lao động,phân bố dân cư không hợp lí

d)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ,gia tăng sức ép việc làm

27.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về nguyên nhân làm cho nền kinh tế nhật bản từ năm 1955 đến năm 1973 có sự phát triển nhanh chóng

1.chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp,tăng vốn,gắn liền với áp dụng kĩ thuật mới

2.tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt có trọng điểm theo từng giai đoạn

3.duy trì cơ cấu 2 tầng,vừa phát triển các xí nghiệp lớn,vừa duy trì những tổ chức sản xuất nhỏ , thủ công

4.ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng,phát triển nhanh các ngành ít cần đến khoáng sản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Ích lợi chủ yếu của việc duy trì các cơ sở sản xuất nhỏ ,thủ công ở nhật bản không phải là

a)

Tận dụng được sức lao động của người dân

b)

Hàng hoá chiếm lĩnh được thị trường " ngách "

c)

Hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu

d)

Sử dụng được các nguồn vốn của người dân

29.

Những năm 1973-1974,tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế nhật bản giảm xuống nhanh,nguyên nhân do

a)

Có nhiều động đất,sóng thần

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới

d)

Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản

30.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của nhật bản trong nhiều năm gần đây chậm lại , một phần chủ yếu là do

a)

Thiếu nguồn lao động trẻ

b)

Tài nguyên tự nhiên cạn kiệt

c)

Thiếu nguồn vốn đầu tư

d)

Thị trường ngoài nước thu hẹp

31.

Do nghèo tài nguyên khoáng sản,nên nhật bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

Tri thức khoa học,kĩ thuật

b)

Nguyên,nhiên liệu nhập khẩu

c)

Lao động trình độ phổ thông

d)

Đầu tư vốn của các nước khác

32.

Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của nhật bản hiện nay là

a)

Công nghiệp thực phẩm,luyện kim màu và dệt may

b)

Chế tạo,sản xuất điện tử,xây dựng,hàng tiêu dùng

c)

Chế tạo,sản xuất thép,điện tử,hoá dầu,dược phẩm

d)

Sản xuất điện tử,hoá chất,khai khoáng,thực phẩm

33.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của nhật bản là

a)

Chế tạo

b)

Điện tử

c)

Xây dựng

d)

Dệt

34.

Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở nhật bản là

a)

Chế tạo

b)

Điện tử

c)

Xây dựng

d)

Dệt

35.

Đảo nào sau đây của nhật bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

36.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của nhật bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

37.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở

a)

Ven biển nhật bản

b)

Trung tâm các đảo lớn

c)

Ven biển Ô-Khốt

d)

Ven thái bình dương

38.

Các trung tâm công nghiệp chính của nhật bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía nam đảo Hôn-su do ở đây có

a)

Địa hình tương đối phẳng,rộng và có nhiều vịnh biển sâu,kín

b)

Địa hình tương đối phẳng,rộng và đường bờ biển dài, nhiều đảo

c)

Có nhiều vịnh biển sâu,kín và sông ngòi dày đặc, nhiều nước

d)

Có nhiều vịnh biển sâu,kín và khí hậu cận nhiệt đới,ít thiên tai

39.

Công nghiệp gỗ,giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô là do chủ yếu ở đây có

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú

b)

Nguồn lao động rất dồi dào

c)

Vị trí địa lý nhiều thuận lợi

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh

40.

Phần lớn các trung tâm công nghiệp của nhật bản phân bố ở ven biển Thái Bình Dương,chủ yếu là do ở đây có

a)

Địa hình phẳng,các cảng biển lon

b)

Đất đai màu mỡ,dân cư đông đúc

c)

Nhiều sông ngòi,nguyên liệu dồi dào

d)

Lao động nhiều,vùng biển rộng lớn

41.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với ngành dịch vụ của nhật bản

1.đứng vào hàng thứ tư của thế giới về thương mại

2.giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng

3.ngành tài chính,ngân hàng đứng hàng đầu thế giới

4.hoạt động đầu tư ra nước ngoài ngày càng phát triển

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Theo bảng số liệu,nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất,nhập khẩu của nhật bản giai đoạn 2000-2020

a)

Xuất khẩu tăng,nhập khẩu giảm

b)

Xuất khẩu giảm,nhập khẩu tăng

c)

Xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng

d)

Cán cân thương mại liên tục tăng

43.

Các mặt hàng xuất khẩu của nhật bản là

a)

Máy móc,thiết bị điện tử,quang học kĩ thuật và thiết bị y tế

b)

Nhiên liệu hoá thạch,thực phẩm,nguyên liệu thô công nghiệp

c)

Phương tiện vận tải,máy móc,hoá chất,nhiên liệu hoá thạch

d)

Sắt thép các loại,hoá chất,nhựa,nhiên liệu hoá thạch,điện tử

44.

Các mặt hàng nhập khẩu của nhật bản là

a)

Máy móc,thiết bị điện tử,quang học kĩ thuật và thiết bị y tế

b)

Nhiên liệu hoá thạch,thực phẩm,nguyên liệu thô công nghiệp

c)

Phương tiện vận tải,máy móc,hoá chất,nhiên liệu hoá thạch

d)

Sắt thép các loại,hoá chất,nhựa,nhiên liệu hoá thạch,điện tử

45.

Giữa nhật bản và việt nam có nét gần gũi về

a)

Truyền thống văn hoá Á Đông

b)

Lịch sử phát triển dân tộc

c)

Quá trình phát triển kinh tế

d)

Đặc tính tập thể của dân cư

46.

Vai trò của nông nghiệp trong nền kinh tế nhật bản không lớn,vì

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại,tài chính

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp

c)

Diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít

d)

Nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất

47.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với nông nghiệp của nhật bản

1.Lúa gạo là cây lương thực chính

2.sản lượng tơ tằm đứng đầu thế giới

3.ngành chăn nuôi tương đối phát triển

4.nông nghiệp theo hướng thâm canh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Bảng số liệu thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nhật bản giai đoạn 2000-2020

Biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nhật bản giai đoạn 2000-2020 là

a)

Đường

b)

Cột

c)

Miền

d)

Tròn

49.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động kinh tế đối ngoại của nhật bản

a)

Tích cực nhập khẩu công nghệ và kĩ thuật nước ngoài

b)

Sản phẩm công nghiệp chế biến là hàng nhập chủ yếu

c)

Xuất khẩu chủ yếu là sản phẩm của ngành nông nghiệp

d)

Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là ở Đông Nam Á

50.

Hiện nay,Nhật Bản đứng đầu thế giới về

a)

Viện trợ phát triển chính thức ( ODA)

b)

Xuất khẩu sản phẩm của nông nghiệp

c)

Thương mại với các nước ở Châu Á

d)

Giá trị xuất,nhập khẩu hàng hóa

51.

Trên thế giới diện tích trung quốc đứng thứ

a)

Nhất

b)

Nhì

c)

Ba

d)

Tư

52.

Trung Quốc có đường bờ biển dài

a)

6000

b)

7000

c)

8000

d)

9000

53.

Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

54.

Trung Quốc giáp với

a)

Triều Tiên

b)

Hàn Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Philippines

55.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao

b)

Thượng Hải và Quảng Châu

c)

Ma Cao và Thượng Hải

d)

Quảng Châu và Hồng Công

56.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn , đất phù sa màu mỡ

b)

Các dãy núi cao,sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Nhiều tài nguyên rừng,nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

57.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn,đất phù sa màu mỡ

b)

Các dãy núi cao,sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

d)

Nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

58.

Miền đông trung quốc là nơi

a)

Gồm các dãy núi,cao nguyên,bồn địa

b)

Bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển

c)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn

d)

Có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng

59.

Miền tây trung quốc là nơi có

a)

Nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

Nhiều đồng bằng châu thổ rộng,đất màu mỡ

c)

Các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

d)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa,ôn đới gió mùa

60.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía Tây trung quốc

a)

Mê Giang

b)

Hoàng Hà

c)

Hắc Long Giang

d)

Trường Giang

61.

Các đồng bằng của trung quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc,Hoa Bắc,Hoa Trung,Hoa Nam

b)

Hoa Bắc,Hoa Trung,Hoa Nam,Đông Bắc

c)

Hoa Trung,Hoa Nam,Đông Bắc,Hoa Bắc

d)

Hoa Nam,Đông Bắc,Hoa Bắc,Hoa Trung

62.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền đông trung quốc là

a)

Cận nhiệt đới gió mùa,ôn đới gió mùa

b)

Ôn đới gió mùa,nhiệt đới gió mùa

c)

Nhiệt đới gió mùa,cận xích đạo

d)

Cận xích đạo,cận nhiệt đới gió mùa

63.

Đồng bằng thường bị ngập lụt lớn nhất ở trung quốc là

a)

Hoa Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Hoa Nam

d)

Hoa Trung

64.

Các hoang mạc ở phía tây trung quốc được hình thành trong điều kiện

a)

Nằm sâu trong lục địa

b)

Không có sông ngòi

c)

Nằm ở địa hình cao

d)

Có 2 mùa mưa,khô

65.

Điểm tương đồng giữa miền đông và miền tây trung quốc là

a)

Có nhiều khoáng sản

b)

Địa hình bằng phẳng

c)

Đất đai màu mỡ

d)

Sông ngòi ít dốc

66.

Loại khoáng sản của trung quốc chiếm hơn một nửa tổng trữ lượng thế giới là

a)

Than đá

b)

Đất hiếm

c)

Dầu mỏ

d)

Mangan

67.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về trữ lượng

a)

Than và thủy điện

b)

Thuỷ điện và dầu

c)

Dầu và khí đốt

d)

Khí đốt và than

68.

Số dân tộc của trung quốc là trên

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

69.

Dân tộc đông nhất ở trung quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

70.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để ( mỗi gia đình chỉ có 1 con ) của trung quốc là

a)

Giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

Làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính

c)

Làm tăng số lượng lao động nữ giới

d)

Giảm quy mô dân số của cả nước

71.

Dân cư trung quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

Đồng bằng phù sa ở miền đông

b)

Sơn nguyên,bồn địa ở miền tây

c)

Khu vực biên giới phía bắc

d)

Khu vực ven biển ở phía nam

72.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn trung quốc hiện nay

a)

Dân thành thị tăng,dân nông thôn giảm

b)

Dân nông thôn tăng,dân thành thị giảm

c)

Dân nông thôn tăng,dân thành thị tăng

d)

Dân thành thị không tăng,nông thôn giảm

73.

Thành phố đông dân nhất của trung quốc hiện nay là

a)

Thượng Hải

b)

Bắc Kinh

c)

Thành Đô

d)

Vũ Hán

74.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền đông và miền tây trung quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

Sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

Việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

Phòng chống các thiên tai hàng năm

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội trung quốc

a)

Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng

b)

Phân hoá giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn

c)

Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên

d)

Không có sự chênh lệch giữa vùng,miền

76.

Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ

a)

Hai thế giới

b)

Ba thế giới

c)

Tư thế giới

d)

Năm thế giới

77.

Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX , trung quốc đứng đầu thế giới về

a)

Tổng sản phẩm quốc nội

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

c)

QDP bình quân đầu người

d)

Đầu tư nước ngoài ( FDI )

78.

Theo bảng số liệu,nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của trung quốc giai đoạn 1985-2021

Bảng số liệu thể hiện cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985-2021

a)

Nông nghiệp giảm,công nghiệp giảm,dịch vụ tăng

b)

Nông nghiệp tăng,công nghiệp tăng,dịch vụ giảm

c)

Nông nghiệp giảm,công nghiệp tăng,dịch vụ tăng

d)

Nông nghiệp tăng,công nghiệp giảm,dịch vụ tăng

79.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường,các nhà máy ở trung quốc không được

a)

Chủ động trong lập kế hoạch sản xuất

b)

Chủ động tìm kiếm thị trường tiêu thụ

c)

Tham gia đầu tư tại các đặc khu kinh tế

d)

Bỏ qua đánh giá tác động môi trường

80.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường,trung quốc khá thành công trong việc

a)

Thu hút đầu tư nước ngoài,ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp

b)

Hiện đại hoá trang bị máy móc,lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định

c)

Chủ động đầu tư trong nước,hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước

d)

Hạn chế giao lưu hàng hoá trong nước ,thu hút mạnh đầu tư nước ngoài

81.

Điều kiện thuận lợi nhất để trung quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

Nguyên liệu phong phú,dân cư đông đúc

b)

Dân cư đông đúc,máy móc hiện đại

c)

Máy móc hiện đại,nguyên liệu dồi dào

d)

Nguyên liệu dồi dào,nơi phân bố rộng

82.

Điều kiện thuận lợi nhất để trung quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

Kĩ thuật hiện đại

b)

Khoáng sản phong phú

c)

Lao động dồi dào

d)

Nhu cầu rất lớn

83.

Ngành nào sau đây không được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc

a)

Chế tạo máy

b)

Điện tử

c)

Hoá dầu

d)

Luyện kim

84.

Các ngành được trung quốc tập trung phát triển trong chính sách công nghiệp mới bao gồm

a)

Chế tạo máy,luyện kim,hoá dầu,sản xuất ô tô,xây dựng

b)

Chế tạo máy,điện tử,hoá dầu,sản xuất ô tô,xây dựng

c)

Chế tạo máy,điện tử,chế biến thực phẩm,dệt-may,xây dựng

d)

Chế tạo máy,điện tử,hoá dầu,sản xuất ô tô , dệt-may

85.

Các sản phẩm công nghiệp trung quốc có sản lượng đứng vào hàng đầu thế giới trong nhiều năm là

a)

Điện,thép,xi măng,phân đạm

b)

Thép,xi măng,phân đạm,da giày

c)

Xi măng,phân đạm,da giày,dầu mỏ

d)

Phân đạm , da giày,dầu mỏ,điện

86.

Các trung tâm công nghiệp trung quốc có quy mô rất lớn là

a)

Bắc Kinh,Thượng Hải,Vũ Hán,Trùng Khánh,Thẩm Dương

b)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh,Thành Đô

c)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh,Quảng Châu

d)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh,Côn Minh

87.

Nơi nào sau đây ở trung quốc không có trung tâm công nghiệp

a)

Đồng bằng

b)

Ven biển

c)

Bồn địa

d)

Núi cao

88.

Trung quốc lần đầu tiên đưa người vào vũ trụ và trở về Trái Đất an toàn vào năm

a)

2001

b)

2002

c)

2003

d)

2004

89.

Trong cải cách nông nghiệp,trung quốc không áp dụng việc

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

b)

Xác lập chế độ kinh doanh hộ gia đình

c)

Mở cửa hàng toàn diện thị trường nông sản

d)

Xấy dựng kế hoạch phát triển dài hạn

90.

Trung quốc đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

Lương thực,bông,thịt lợn

b)

Khoai tây,kê,ngũ cốc,chè

c)

Lúa gạo,kê,chè,ngũ cốc

d)

Lúa mì,ngô,khoai tây,kê

91.

Các loại nông phẩm của trung quốc có sản lượng đứng hàng đầu thế giới trong nhiều năm là

a)

Lương thực,bông,thịt lợn

b)

Thịt lợn,gia cầm,sữa bò

c)

Bông,thịt lợn,trứng gia cầm

d)

Lương thực,bông,thịt cừu

92.

Các loại nông phẩm của trung quốc có năng suất cao là

a)

Lương thực,bông,thịt lợn

b)

Thịt lợn,gia cầm,sữa bò

c)

Bông,thịt lợn,trứng gia cầm

d)

Lương thực,bông,thịt cừu

93.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc

a)

Mía

b)

Chè

c)

Bông

d)

Ngô

94.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc

a)

Mía

b)

Chè

c)

Lúa gạo

d)

Lúa mì

95.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Trung

a)

Lúa mì

b)

Củ cải đường

c)

Ngô

d)

Bông

96.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc

a)

Củ cải đường

b)

Thuốc lá

c)

Chè

d)

Mía

97.

Theo bảng số liệu sau đây,nhận xét nào sau đây không đúng về trị giá xuất nhập khẩu hàng hoá của trung quốc giai đoạn 2009-2021

Bảng số liệu thể hiện trị giá xuất,nhập khẩu hàng hoá giai đoạn 2009-2021

a)

Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu

b)

Cán cân thương mại đạt dương qua các năm

c)

Giá trị xuất khẩu gấp nhiều lần nhập khẩu

d)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu

98.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

Đường ô tô cao tốc

b)

Đường thủy nội địa

c)

Đường sắt đệm từ

d)

Đường biển quốc tế

99.

Vùng duyên hải nằm ở phía nào của trung quốc

a)

Phía bắc

b)

Phía nam

c)

Phía đông

d)

Phía tây

100.

Tỉnh,thành phố nào ở vùng duyên hải là trung tâm kinh tế quan trọng hàng đầu của vùng

a)

Quảng Đông

b)

Thiên Tân

c)

Thượng Hải

d)

Giang Tô