Font size
WorksheetsGDCD GK2
Total questions: 104
Worksheet time: 3hrs 28mins
Câu 1: Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là nhà nước
A. của giai cấp thống trị
B. của Đảng viên và công chức Nhà nước
C. của tầng lớp tiến bộ trong xã hội
D. của dân, do dân, vì dân
Câu 2: Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp
A. nông dân
B. tiểu thương
C. công nhân
D. tri thức
Câu 3: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lê Nin, các nước từ tư bản chủ nghĩa đi lên chủ nghĩa xã hội cần thực hiện hình thức quá độ
A. gián tiếp
B. lâu dài
C. toàn diện
D. trực tiếp
Câu 4: Đặc trưng thể hiện tính ưu việt trên lĩnh vực kinh tế của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng là:
A. có nền kinh tế phát triển cao, dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất phù hợp
B. có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới
C. có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
D. do nhân dân làm chủ
Câu 5: Văn bản nào sau đây có hiệu lực cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam ?
A. Nghị quyết
B. Luật
C. Pháp lệnh
D. Hiến pháp
Câu 6: Người đưa ra tư tưởng “ độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội” là
A. Huỳnh Thúc Kháng
B. Phạm Văn Đồng
C. Hồ Chí Minh
D. Võ Nguyên Giáp
Câu 7: Bàn về chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa Mác- Lê nin đã khẳng định tất cả các dân tộc đều sẽ đi đến
A. chủ nghĩa đế quốc
B. chủ nghĩa tư bản
C. chủ nghĩa cộng sản
D. chủ nghĩa xã hội
Câu 8: Một trong những chức năng cơ bản của Nhà nước là
A. tổ chức đàn áp sự phản kháng trong xã hội
B. đảm bảo an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội
C. tổ chức các hoạt động văn hoá, nghệ thuật
D. trấn áp và bảo vệ
Câu 9: Nội dung nào dưới đây là sai khi nói về khái niệm nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam ?
A. Là nhà nước của dân, do dân, vì dân
B. Là nhà nước của riêng giai cấp công nhân
C. Là nhà nước của giai cấp công nhân và các giai cấp, tầng lớp khác
D. Là nhà nước của nhân dân
Câu 10: Đặc trưng “ Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc” của chủ nghĩa xã hội ở nước ta là đặc trưng thứ
A. 4
B. 7
C. 5
D. 1
Câu 11: Sau khi giành độc lập trên phạm vi cả nước, Việt Nam tất yếu thực hiện hình thức quá độ gián tiếp lên chủ nghĩa xã hội vì nước ta
A. chưa có những tiền đề vật chất cần thiết cho chủ nghĩa xã hội
B. chưa có nền chính trị và kinh tế tư bản chủ nghĩa
C. bị chiến tranh tàn phá nên kinh tế lạc hậu kém phát triển
D. có nền kinh tế lạc hậu và tình hình chính trị chưa ổn định
Câu 12: Ở nước ta hiện nay, người đứng đầu Chính phủ là
A. ông Phạm Minh Chính
B. ông Nguyễn Phú Trọng
C. ông Nguyễn Hòa Bình
D. ông Vũ Đức Đam
Câu 13: Anh H tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam được thể hiện ở hoạt động nào dưới đây ?
A. Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
B. Tham gia các hoạt động xã hội
C. Quyên góp ủng hộ đồng bào bị lũ lụt
D. Góp ý vào các dự thảo luật
Câu 14: Xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN là trách nhiệm của
A. Nhà nước
B. lực lượng vũ trang
C. các cơ quan
D. mọi công dân
Câu 15: Một trong những đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam là
A. có nguồn lao động dồi dào
B. có nền văn hoá hiện đại
C. có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
D. có di sản văn hoá vật thể và phi vật thể
Câu 16: Ở nước ta, thời kì quá độ lên CNXH trên phạm vi cả nước bắt đầu từ năm
A. 1975
B. 1986
C. 1954
D. 1945
Câu 17: Đặc trưng thể hiện tính ưu việt trong chính sách dân tộc của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng là đặc trưng thứ
A. 7
B. 5
C. 8
D. 6
Câu 18: Nhận thức của chủ thể nào dưới đây sẽ góp phần xây dựng và bảo vệ đất nước, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa ?
A. Bạn N thấy mơ hồ về con đường đi lên CNXH
B. Bạn Q chỉ thấy những mặt tiêu cực trong cuộc sống
C. Bạn P mong muốn đi theo con đường TBCN
D. Bạn M tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng và Nhà nước
Câu 19: Chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng là một xã hội phát triển
A. tự do
B. ưu việt hơn các xã hội trước
C. nhanh chóng
D. lợi thế hơn các xã hội trước
Câu 20: Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam hiện nay là:
A. Ông Nguyễn Phú Trọng
B. Ông Nguyễn Hoà Bình
C. Ông Nguyễn Xuân Phúc
D. Ông Vũ Đức Đam
E. Câu này bỏ (chọn cái này)
Câu 21: Nhà nước pháp quyền có nghĩa là mọi hoạt động của cơ quan Nhà nước, tổ chức xã hội và mọi công dân đều được thực hiện trên cơ sở
A. dư luận xã hội
B. chính sách
C. niềm tin
D. pháp luật
Câu 22: Nhà nước thể hiện ý chí, lợi ích nguyện vọng của nhân dân là nói đến đặc điểm nào dưới đây ?
A. Tính xã hội
B. Tính nhân dân
C. Tính giai cấp
D. Tính quần chúng
Câu 23: Việt Nam đi lên chủ nghĩa xã hội theo hình thức quá độ nào dưới đây ?
A. Quá độ gián tiếp
B. Quá độ trực tiếp
C. Quá độ lâu dài
D. Quá độ toàn diện
Câu 24: Mục tiêu cách mạng mà Đảng và nhân dân ta phấn đấu xây dựng là
A. chủ nghĩa xã hội
B. chủ nghĩa quốc tế
C. chủ nghĩa tư bản
D. chủ nghĩa vô sản
Câu 25: Nước ta đi lên CNXH là do nguyên nhân nào sau đây ?
A. Xuất phát từ ý định chủ quan của con người
B. Là một tất yếu khách quan
C. Do tình hình thế giới tác động
D. Do mơ ước của toàn dân
Câu 26: Hoạt động nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam ?
A. Thực hiện tốt đường lối chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước
B. Tổ chức, xây dựng và quản lý văn hoá, giáo dục khoa học
C. Xây dựng và quản lí nền kinh tế nhiều thành phần
D. Ban hành hệ thống pháp luật để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân
Câu 27: Chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng có
A. 9 đặc trưng
B. 6 đặc trưng
C. 8 đặc trưng
D. 7 đặc trưng
Câu 28: Xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng do
A. nhà nước làm chủ
B. công nhân làm chủ
C. Quốc hội làm chủ
D. nhân dân làm chủ
Câu 29: Văn bản qui phạm pháp luật mà Chính phủ có quyền ban hành là
A. lệnh
B. nghị định
C. quyết định
D. nghị quyết
Câu 30: Trong “Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên CNXH (bổ sung phát triển năm 2011 )”, Đảng ta xác định một trong những đặc trưng cơ bản của CNXH ở nước ta là
A. dân giàu nước mạnh, công bằng, văn minh
B. dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ
C. dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
D. dân giàu, nước mạnh, dân chủ, văn minh
Câu 31: Hoạt động nào dưới đây thể hiện chức năng đảm bảo an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam ?
A. Xây dựng và phát triển văn hoá, giáo dục
B. Phòng ngừa, ngăn chặn mọi tội phạm
C. Xây dựng và quản lý nền kinh tế
D. Bảo đảm thực hiện các chính sách xã hội
Câu 32: Trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là
A. quan tâm đến các vấn đề kinh tế của đất nước
B. quan tâm đến các vấn đề chính trị của đất nước
C. quan tâm đến các vấn đề về đời sống tinh thần của đất nước
D. thực hiện tốt đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Câu 33: Trong các kiểu Nhà nước, Nhà nước nào dưới đây khác về chất so với các nhà nước trước đó ?
A. Tư bản chủ nghĩa
B. Chiếm hữu nô lệ
C. Xã hội chủ nghĩa
D. Nhà nước phong kiến
Câu 34: Xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng do
A. Quốc hội làm chủ
B. nhân dân làm chủ
C. nông dân làm chủ
D. nhà nước làm chủ
Câu 35: Nhà nước ta kế thừa và phát huy những truyền thống tốt đẹp của dân tộc thể hiện
A. tính giai cấp của Nhà nước
B. tính cộng đồng của Nhà nước
C. tính nhân dân của Nhà nước
D. tính dân tộc của Nhà nước
Câu 36: Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân, Đảng và nhà nước ta đã lựa chọn con đường phát triển tiếp theo là đi lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ
A. thuộc địa
B. tư bản chủ nghĩa
C. phong kiến lạc hậu
D. nông nghiệp lạc hậu
Câu 37: Dân tộc Việt Nam ta có
A. 53 dân tộc anh em
B. 54 dân tộc anh em
C. 55 dân tộc anh em
D. 52 dân tộc anh em
Câu 38: Đặc trưng thể hiện tính ưu việt trong quan hệ đối ngoại của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng là đặc trưng thứ
A. 6
B. 3
C. 1
D. 8
Câu 39: Đặc trưng thể hiện tính ưu việt trong chính sách dân tộc của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng là đặc trưng thứ:
A. có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
B. do nhân dân làm chủ
C. là một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
D. do nhân dân làm chủ
E. Câu này bỏ (chọn cái này)
Câu 40: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo ?
A. Liên đoàn lao động Việt Nam
B. Đảng Cộng sản Việt Nam
C. Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
D. Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam
Câu 41: Bảo đảm an ninh chính trị và trật tự, an toàn xã hội để xây dựng và phát triển kinh tế là
A. ý nghĩa của Nhà nước pháp quyền nước ta
B. đường lối của Nhà nước pháp quyền nước ta
C. ý muốn của Nhà nước pháp quyền nước ta
D. chức năng của Nhà nước pháp quyền nước ta
Câu 42: Chị H thường xuyên phê bình và đấu tranh với việc làm chưa đúng của chính quyền địa phương. Việc làm này thể hiện chị H là người
A. hay quan tâm đến những việc không phải của mình
B. thích thể hiện bản thân đối với người dân địa phương
C. có trách nhiệm trong việc tham gia xây dựng Nhà nước
D. gây rắc rối cho công việc của các cơ quan nhà nước nhà
Câu 43: Ở nước ta hiện nay, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất là
A. Toà án nhân dân tối cao
B. Quốc hội
C. Chính phủ Việt Nam
D. VKS tối cao
Câu 44: Văn bản qui phạm pháp luật mà Chủ tịch nước có quyền ban hành là
A. thông tư, pháp lệnh
B. nghị định, thông tư
C. lệnh, thông tư
D. lệnh, quyết định
Câu 45: Theo hiến pháp Việt Nam 2013, Thủ tướng chính phủ nước CHXHCN Việt Nam là do
A. do Quốc hội bầu theo đề cử của Chủ tịch nước
B. do Chính phủ bầu
C. nhân dân bầu
D. do Chủ tịch nước bầu
Câu 46: Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là
A. do nhân dân làm chủ
B. do tầng lớp trí thức làm chủ
C. do công đoàn làm chủ
D. do cán bộ làm chủ
Câu 47: Ở nước ta , người thay mặt Nhà nước CHXHCN Việt Nam để đối nội, đối ngoại là
A. Thủ tướng chính phủ
B. Chủ tịch nước
C. Chủ tịch quốc hội
D. Tổng bí thư
Câu 48: Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, Đảng và nhân dân ta đã lựa chọn con đường đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ
A. chiếm hữu nô lệ
B. tư bản độc quyền
C. tư bản chủ nghĩa
D. phong kiến
Câu 49: Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự thay đổi chế độ này bằng chế độ khác tiến bộ hơn là
A. sự phát triển về kinh tế
B. sự phát triển về anh ninh
C. sự phát triển về văn hóa
D. sự phát triển về giáo dục
Câu 50: Bản chất ưu việt về chính trị của chế độ dân chủ của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng là đặc trưng thứ
A. 2
B. 3
C. 6
D. 7
Câu 51: đặc trưng thể hiện tính ưu việt trong quan hệ đối ngoại của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng là
A. con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện
B. có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
C. có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới
D. do nhân dân làm chủ
Câu 52: Chủ trương “hoà nhập nhưng không hoà tan” trong tiến trình hội nhập văn hoá thế giới thể hiện đặc trưng cơ bản nào dưới đây của chủ nghĩa xã hội ở nước ta ?
A. Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
B. Là một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng văn minh.
C. Do nhân dân làm chủ
D. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới
Câu 53: Một trong những đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam là
A. có di sản văn hoá vật thể và phi vật thể
B. có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
C. có nguồn lao động dồi dào
D. có truyền thống yêu nước nồng nàn
Câu 54: Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước ta được thể hiện tập trung nhất ở nội dung nào dưới đây ?
A. Sự đông đảo và trưởng thành của giai cấp công nhân
B. Sự lãnh đạo của Đảng Cộng Sản Việt Nam đối với nhà nước
C. Lợi ích, ý chí và nguyện vọng của nhân dân lao động
D. Lợi ích, ý chí và nguyện vọng của giai cấp công nhân
Câu 55: V.I lê nin viết: Với sự giúp đỡ của giai cấp vô sản các nước tiên tiến, các nước lạc hậu hơn có thể tiến tới chế độ Xô-viết, và qua những giai đoạn phát triển nhất định tiến tới CNCS, không phải trải qua giai đoạn phát triển
A. chiếm hữu nô lệ
B. xã hôi chủ nghĩa
C. tư bản chủ nghĩa
D. phong kiến
Câu 56: Mỗi công dân cần phải thể hiện trách nhiệm nào sau đây để xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam ?
A. Đấu tranh với các biểu hiện tiêu cực của cán bộ nhà nước
B. Giới thiệu những người thân tham gia bộ máy chính quyền
C. Đấu tranh yêu cầu chính quyền đảm bảo mọi sự tự do cho công dân
D. Phê phán các chính sách phát triển kinh tế của nhà nước
Câu 57: Những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay, biểu hiện là
A. tất cả đều chưa hình thành
B. không thể đạt đến đặc trưng đó
C. có những đặc trưng đã và đang hình thành
D. tất cả đều đã hình thành
Câu 58: Yếu tố nào dưới đây không phải là cơ sở để khẳng định tính đúng đắn của sự quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN ở nước ta ?
A. Kinh nghiệm của các nước đi trước
B. Xu thế phát triển của thời đại
C. Điều kiện lịch sử của dân tộc
D. Nguyện vọng của quần chúng nhân dân
Câu 59: Công cụ nào dưới đây là hữu hiệu nhất để Nhà nước quản lí xã hội ?
A. Chính sách
B. Pháp luật
C. Chủ trương
D. Kế hoạch
Câu 60: Hoạt động nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam ?
A. Phê phán, đấu tranh với các hành vi vi phạm pháp luật
B. Ban hành hệ thống pháp luật để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân
C. Xây dựng và quản lí nền kinh tế nhiều thành phần
D. Tổ chức, xây dựng và quản lý văn hoá, giáo dục khoa học
Câu 61: Học sinh lớp 11A1.1 có ý kiến khác nhau khi thảo luận lí do Việt Nam lựa chọn con đường đi lên CNXH. Em tán thành ý kiến nào dưới đây ?
A. Việt Nam đi lên CNXH là phù hợp với nguyện vọng của thế giới
B. Việt Nam đi lên CNXH là phù hợp với nguyện vọng của nhân dân
C. Việt Nam đi lên CNXH là do ý muốn chủ quan của một số người
D. Việt Nam đi lên CNXH do tác động của tình hình thế giới
Câu 62: Chế độ nào dưới đây có nền kinh tế dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu ?
A. Phong kiến
B. Chủ nghĩa xã hội
C. Chiếm hữu nô lệ
D. Chủ nghĩa tư bản
Câu 63: Ở nước ta hiện nay người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước cao nhất là: Câu này bỏ
A. Ông Vũ Đức Đam
B. Ông Phùng Xuân Nhạ
C. Ông Nguyễn Xuân Phúc
D. Ông Nguyễn Phú Trọng
E. Câu này bỏ (chọn cái này)
Câu 64: Nội dung nào dưới đây thể hiện tính dân tộc của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam ?
A. Nhà nước chăm lo lợi ích mọi mặt của cộng đồng dân tộc Việt Nam
B. Nhà nước của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân
C. Nhà nước thể hiện ý chí, lợi ích, nguyện vọng của nhân dân
D. Nhân dân tham gia quản lí nhà nước và quản lí xã hội
Câu 65: Nội dung nào dưới đây thể hiện tính nhân dân của nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam ?
A. Nhà nước thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân
B. Nhà nước kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc
C. Nhà nước chăm lo cho lợi ích công đồng các dân tộc Việt Nam
D. Nhà nước luôn thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc
Câu 66: Ở nước ta, thời kì quá độ lên CNXH ở miền Bắc bắt đầu từ năm
A. 1960
B. 1986
C. 1954
D. 1945
Câu 67: Đặc trưng trên lĩnh vực văn hoá của xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta đang xây dựng là
A. nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
B. nền văn hoá kế thừa những truyền thống dân tộc
C. nền văn hoá đậm đà bản sắc dân tộc
D. nền văn hoá tiến bộ
Câu 68: Xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN là trách nhiệm của
A. lực lượng vũ trang
B. Nhà nước
C. mọi công dân
D. Quân đội
Câu 69: Đảng ta đã xác định tám đặc trưng cơ bản của CNXH ở nước ta trong “ Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội” bổ sung, phát triển năm
A. 2020
B. 2015
C. 2010
D. 2011
Câu 70: Đặc trưng cơ bản nhất của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam thể hiện ở nhà nước quản lí mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng phương tiện nào dưới đây ?
A. Pháp luật
B. Chính sách
C. Đường lối
D. Chủ trương
Câu 71: Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết tôn trọng và giúp đỡ nhau cùng phát triển là
A. điểm mới trong xã hội Việt Nam
B. đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
C. biểu hiện của sự phát triển của các dân tộc
D. đặc điểm quan trọng của đất nước
Câu 72: Đặc trưng nào dưới đây của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta đang xây dựng nói về địa vị của nhân dân?
A. Do nhân dân làm chủ
B. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới
C. Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
D. Là một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
Câu 73: Quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là quá độ
A. gián tiếp
B. trực tiếp
C. tích cực
D. liên tục
Câu 74: Nội dung nào sau đây là chức năng của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam ?
A. Bảo vệ lợi ích của người cầm quyền
B. Bảo đảm lợi ích của Đảng viên
C. Bảo đảm lợi ích của tầng lớp trí thức
D. Bảo đảm an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội
Câu 75: Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là
A. do tầng lớp trí thức làm chủ
B. do cộng đồng doanh nhân làm chủ
C. do nhân dân làm chủ
D. do giai cấp công nhân làm chủ
Câu 76: Ở nước ta hiện nay, cơ quan hành chính nhà nước cao nhất là
A. Toà án nhân dân tối cao
B. Chính phủ
C. Viện kiểm sát tối cao
D. Quốc hội
Câu 77: Khẳng định nào dưới đây không đúng về tính nhân dân của Nhà nước ta ?
A. Nhà nước ta do nhân dân quản lí và ban hành pháp luật
B. Nhà nước ta do nhân dân lập nên
C. Nhà nước ta là nhà nước của dân do dân và vì dân
D. Nhà nước ta là công cụ chủ yếu để nhân dân thực hiện quyền làm chủ của mình
Câu 78: Hoạt động nào dưới đây của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam thể hiện chức năng bảo đảm thực hiện các quyền tự do, dân chủ và lợi ích hợp pháp của công dân?
A. Ngăn ngừa mọi âm mưu phá hoại, gây rối
B. Tổ chức xây dựng và quản lý nền kinh tế XHCN
C. Xây dựng lực lượng công an nhân dân vững mạnh
D. Xây dựng nền quốc phòng toàn dân vững mạnh
Câu 79: Đặc trưng “ Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới” của chủ nghĩa xã hội ở nước ta là đặc trưng thứ
A. 5
B. 2
C. 8
D. 3
Câu 80: Hành động nào dưới đây tác động xấu tới con đường đi lên CNXH mà Đảng và nhân dân ta lựa chọn ?
A. Tuyên truyền đường lối của Đảng và Pháp luật của nhà nước
B. Tích cực đấu tranh bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân
C. Chủ động phát triển kinh tế hộ gia đình theo qui định của pháp luật
D. Phát tán tài liệu có nội dung sai lệch về vấn đề nhân quyền ở nước ta
Câu 81: Đặc trưng nào dưới đây của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta đang xây dựng nói về địa vị của nhân dân?
A. Con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện
B. Do nhân dân làm chủ
C. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới
D. Là một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
Câu 82: Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là Nhà nước quản lí mọi mặt của đời sống xã hội
A. bằng chính sách
B. bằng đạo đức
C. bằng giáo dục
D. bằng pháp luật
Câu 83: Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam mang bản chất giai cấp nào dưới đây ?
A. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức
B. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
C. Tất cả các giai cấp trong xã hội
D. Giai cấp công nhân
Câu 84: Tính nhân dân của Nhà nước ta thể hiện ở việc
A. nhà nước ta là nhà nước của dân, do dân, vì dân
B. Nhà nước ta là nhà nước của đại gia đình các dân tộc Việt Nam
C. nhân dân tích cực lao động vì đất nước
D. đời sống nhân dân ngày càng tốt hơn
Câu 85: Anh T tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam được thể hiện ở hoạt động nào dưới đây ?
A. Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
B. Quyên góp ủng hộ lũ lụt
C. Tham gia các hoạt động xã hội
D. Tố cáo hành vi tham nhũng
Câu 86: Việc đi lên chủ nghĩa xã hội đối với nước ta là sự lựa chọn đúng đắn vì
A. chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới nhận được sự giúp đỡ của thế giới
B. chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới thực sự độc lập
C. chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới quan tâm
D. chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới công nhận
Câu 87: Trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là
A. quan tâm đến các vấn đề chính trị của đất nước
B. quan tâm đến các vấn đề về đời sống tinh thần của đất nước
C. phê phán, đấu tranh với những hành vi vi phạm pháp luật
D. quan tâm đến các vấn đề kinh tế của đất nước
Câu 88: Đặc trưng thể hiện mục tiêu của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là đặc trưng thứ
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 89: Bản chất giai cấp công nhân của nhà nước ta bao hàm cả
A. tính dân tộc và tính văn minh
B. tính nhân dân và tính dân tộc
C. tính dân tộc và tính đại chúng
D. tính văn minh và tính đại chúng
Câu 90: Nước ta đang ở giai đoạn phát triển nào dưới đây?
A. Chế độ cộng sản chủ nghĩa
B. Chế độ xã hội chủ nghĩa
C. Chủ nghĩa tư bản
D. Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa
Câu 91 Công cụ chủ yếu để nhân dân thực hiện quyền làm chủ của mình là
A. Công an.
B. Quốc hội.
C. Tòa án.
D. Nhà nước.
Câu 92: Nội dung nào dưới đây không thể hiện tính dân tộc của Nhà nước ta?
A. Kế thừa và phát huy những truyền thống, bản sắc tốt đẹp của dân tộc.
B. Nhà nước của dân, do dân và vì dân.
C. Chăm lo lợi ích mọi mặt cho tất cả các dân tộc.
D. Thực hiện đại đoàn kết dân tộc.
Câu 93: Nhà nước là một tổ chức đại diện cho
A. giai cấp chiếm ưu thế về kinh tế trong xã hội.
B. mọi tầng lớp nhân dân trong xã hội.
C. đa số nhân dân lao động
D. giai cấp chiếm số đông trong xã hội.
Câu 94: Bản chất giai cấp của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện tập trung nhất ở
A. sự phục vụ lợi ích của nhân dân.
B. sự thể hiện ý chí của nhân dân.
C. sự do nhân dân xây dựng nên.
D. sự lãnh đạo của Đảng đối với Nhà nước.
Câu 95: Đặc điểm nào dưới đây thể hiện nội dung trên lĩnh vực chính trị trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
A. Vai trò lãnh đạo của Đảng và Nhà nước ngày càng được củng cố, nâng cao.
B. Các chính sách được thực hiện có hiệu quả.
C. Đảm bảo mọi quyền lợi của người lao động.
D. Đảm bảo quyền tự do, dân chủ của công dân
Câu 96: Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam giai cấp nào dưới đây giữ vai trò hạt nhân đoàn kết các giai cấp và tầng lớp khác trong xã hội?
A. Nông dân
B. Tư sản
C. Công nhân
D. Địa chủ
Câu 97: Thực tiễn đau khổ của những năm chịu sự thống trị của giai cấp tư sản nước ngoài cho thấy giai cấp tư sản Pháp chỉ muốn kìm hãm Việt Nam trong vòng nô lệ, không cho Việt Nam phát triển (chỉ phát triển trong ngành công nghiệp chế biến, thuốc phiện, rượu; xây dựng rất ít trường học). Chính vì vậy, sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ta không đi theo con đường tư bản chủ nghĩa mà lại đi thẳng lên chủ nghĩa xã hội là
A. phù hợp với xu thế của thời đại.
B. tất yếu khách quan.
C. phù hợp với thực tiễn cách mạng Việt Nam
D. phù hợp với nguyện vọng của nhân dân ta.
Câu 98: Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự thay đổi của các xã hội trong lịch sử, suy đến cùng cũng là từ nguyên nhân
A. kinh tế.
B. văn hóa.
C. xã hội.
D. chính trị
Câu 99: Nhà nước xã hội chủ nghĩa của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đã được xác lập để phục vụ lợi ích của đa số nhân dân lao động; người lao động thoát khỏi áp bức bất công, được thụ hưởng những thành quả lao động của mình theo nguyên tắc
A. làm theo năng lực, hưởng theo lao động.
B. làm theo năng lực hưởng theo nhu cầu.
C. làm theo quy định, hưởng theo lao động.
D. làm đến đâu, hưởng đến đó.
Câu 100: Nguyên nhân nào dưới đây lí giải cho việc nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là hoàn toàn đúng đắn?
A. Đi lên chủ nghĩa xã hội xóa bỏ áp lực , bóc lột
B. Đi lên chủ nghĩa xã hội la nhu cầu của nhiều nước trên thế giới
C. Tư bản chủ nghĩa là một chế độ còn duy trì tình trạng bóc lột
D. Chủ nghĩa xã hội là chế độ xã hội tốt đẹp và công bằng
Câu 101: Nội dung nào dưới đây là đặc trưng cơ bản về chính trị của chủ nghĩa xã hội ở nước ta
A. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới
B. Do dân làm chủ
C. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
D. Con người được giải phóng khỏi áp bức, bất công
Câu 102: Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tương trợ và giúp đỡ lẫn nhau cùng tiến bộ là
A. Đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
B. Điểm mới trong xã hội Việt Nam
C. Biểu hiện của sự phát triển của các dân tộc
D. Đặc điểm quan trọng của đất nước
Câu 103 Nguyên nhân nào dưới đây lí giải cho việc nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là hoàn toàn đúng đắn?
A. Đi lên chủ nghĩa xã hội mới xóa bỏ được áp bức, bóc lột
B. Đi lên chủ nghĩa xã hội là nhu cầu của nhiều nước trên thế giới
C. Tư bản chủ nghĩa là một chế độ còn duy trì tình trạng bóc lột
D. Chủ nghĩa xã hội là chế độ xã hội tốt đẹp và công bằng
Câu 104: Nước ta đi lên con đường chủ nghĩa xã hội là
A. Phù hợp với điều kiện kinh tế của đất nước.
B. Phù hợp với nguyện vọng của nhân dân.
C. Do ý muốn chủ quan của lực lượng lãnh đạo.
D. Do tác động của tình hình thế giới.
