wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vsvs

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Theo Dacuyn nguồn nguyên liệu của chọn giống và tiến hoá là

a)

những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động trực tiếp của đk sống

b)

các biến dị các thể phát sinh trong quá trình sinh sản theo những hướng k xd

c)

những biến đổi do tập quán hoạt động

d)

biến dị di truyền

2.

đơn vị tiến hoá nhỏ nhất là

a)

nòi

b)

cá thể

c)

quần thể

d)

quần xã

3.

Tác động của yếu tố ngẫu nhiên làm

a)

tần số tương đối của các alen trong 1 quần thể biến đổi 1 cách đột ngột theo hướng tăng các alen trội

b)

tần số tương đối của các alen trong 1 quần thể biến đổi 1 cách đột ngột khác xa với tần số của các alen đó trong quần thể gôcd

c)

tần số tương đối của các alen tromg 1 quần thể biến đổi 1 caách đột ngột

theo hướng tăng alen lặn

4.

theo dacuyn đơn vị tác động của CLTN là

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

giao tử

d)

n

5.

là nhân tố tiến hoá khi ngân tố đó

a)

trực tiếp biến đổi vốn gen của quần thể

b)

tham gia vào hình thành loài

c)

gián tiếp phân hoá các kiểu gen

6.

da dạng đột biến có hại vì

a)

thường lm mất đi knang sinh dản của cơ thể

b)

phá vỡ các qhe hài hoà trong kiểu gen giữa kiểu gen và mtrg

c)

lm mất đi nh gen

d)

biểu hiện ngẫu nhiên o định hướng

7.

CLTN tác động lên quần thể vi khuẩn mạnh mẽ hơn tác động lên một quàn thể sv nhân thực vì

a)

vi khuẩn trao đổi chất mạnh và nhanh nên dễ chịu ảnh hưởng của môi trường

b)

CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp lên gen

c)

vk sinh sản nhanh và ở dạng đơn gen nên gen đột biến biểu hiện ngay ra kiểu hình

8.

Giao phối ngẫu nhiên k dc zem là nhân tố tiến hoad vì

a)

0 lm thay đổi tần số tg đối alen và tp kiểu gen của qthe

b)

tạo ra các biến dị tổ hợp cung cấp nguồn nglieu thứ cấp cho tiến hoá

c)

giúp phát tán đột hiến trong quần ther

d)

làm trung hoà tính có hại cuat db giúp các alen lặn có hại được tồn tại trong quần thể

9.

phát biểu nào đúng

a)

các biến dị đều di truyền đc và đều là nglieu của CLTN

b)

các biến dị xhien ngẫu nhiên o xdinh

c)

bdi dbien o anh hg cua mtrg song

d)

db gen là 1 loại biến dị di truyền

10.

tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 alen ra khỏi quần thể quan1 thế hệ là chọn lọc chống lại

a)

thể đồng hợp

b)

alen lặn

c)

alen trội

d)

thể dị hợp

11.

cây ưa sáng có đặc điểm nào sau đây

a)

là có màu xanh nhạt hạt lục lạp nhỏ

b)

phiến lá mỏng,có nhiều tế bào mô giậu

c)

lá cây có màu xanh sẫm hạt lục lạp lớn

12.

Quá trình làm cho ADN ngày càng phức tạp và đa dạng so với nguyên mẫu được gọi là:

a)

Quá trình tích luỹ thông tin di truyền.

b)

Quá trình biến đổi thông tin di truyền.

c)

Quá trình đột biến trong sinh sản.

d)

Quá trình biến dị tô hợp.

13.

Nội dung chủ yếu của thuyết "ra đi từ Châu Phi" cho rằng

a)

Người H sapiens hình thành từ loài người H.erectus ở châu phi

b)

người H.sapiens hình thành từ loài người H.erectus ở các châu lục khác nhau

c)

Người H.erectus từ châu phi di cư sang các châu lục khác sau đó tiến hóa thành H.sapiens

14.

Trường hợp nào sau đây kp là cách li sau hợp tử

a)

con lai k ptrien đến tuổi trg thành sinh dục

b)

những cá thể của các loài có họ hàng gần gũi mặc dù ở cùng khu nhưng sống trong những sinh cảnh khác nhay nên k giao phối dc vs nhau

c)

con lai sinh ra giao tử bthg

15.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tô sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố

a)

hạn chế

b)

rộng

c)

hẹp

16.

trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí nhân tố nào sau đây là ng nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể svat

a)

sự thay đổi dkien địa lí

b)

sự cách li địa lí

c)

đột biến

d)

CLTN

17.

Phát biểu nào sau đây nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài là đúng nhất

a)

môi trường địa lí khác nhau là ng nhân chính làm phân hoá thành phần kiểu gen của quần thể

b)

cách li luôn dẫn đến cách li sinh sản

c)

cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

18.

Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu, sinh vật. Người ta chia lịch sử trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đên nay là

a)

đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh.

b)

đại thái cố, đại cô sinh, đại trung sinh đại nguyên sinh, đại tân sinh.

c)

. đại cô sinh, đại nguyên sinh, đại thái cô, đại trung sinh, đại tân sinh.

d)

đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh.

19.

Khi nói về giới hạn sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng

a)

Những loài có giới hạn sinh thái càng rộng thì có vùng phân bố càng hẹp.

b)

Loài sống ở vùng biển khơi có giới hạn sinh thái về độ muối hẹp hơn so với loài sống ở vùng cửa sông.

c)

Cở thể đang bị bệnh có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn so với cơ thể cùng lứa tuổi nhưng không bị bệnh.

d)

. Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái.

20.

Vai trò của CLTN trong quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí là

a)

tích luỹ những biến dị có lợi và đào thải những biến dị có hại dần dần hình thanh loài mới

b)

tích luỹ những đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng thích nghi khác nhau dần dần tạo thành nòi địa lí tới các loài mới

c)

nhân tố gây ra sự phân li tính trạng tạo nhiều loài mới

d)

nhân tố gây ra sự biến đổi tương ứng trên cơ thể svat

21.

Trong các phương thức hình thành loài phương thức tạo ra kết quả nhanh nhất là con đường

a)

cách li tập tính

b)

lai xa kết hợp đa bội hoá

c)

sinh thái

d)

cách li địa lia

22.

Đặc điểm nào chỉ có ở vật thể sống mà không có ở giới vô cơ?

a)

Có cấu tạo bởi các đại phân tử hữu cơ là prôtêin và axitnuclêic.

b)

Trao đổi chất thông qua quá trình đồng hóá ,dị hóa và có khả năng sinh san.

c)

Có khả năng tự biến đổi để thích nghi với môi trường luôn thay đôi.

d)

. Có hiện tượng tăng trưởng, cảm ứng, vận động.

23.

nhận định nào sai

a)

những cá thể thuộc quần thể cùng loài khác nhau khi sống trong những sinh cảnh khác nhau

b)

trong quá tình hình thành loài mới điều kiện sinh thái có vai trò thúc đảy sự phân hoá kiểu gen ở quần thẻt gôc

c)

ở các loài ssan vô tính và đơn tính việc phân biệt 2 loài thân thuộc k dễ dàng

24.

: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hoa xuất hiện ở

a)

đại tân sinh

b)

đại nguyên sinh

c)

đại cổ sinh

d)

đại trung sinh

25.

ổ sinh thái là

a)

kvuc sống cảu sinh vật

b)

khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện đảm bảo cho sự tồn tại phát triển ổn định lâu dài của loài

c)

nơi thường gặp của loài

26.

: Đối với động vật, ảnh hưởng tới

a)

hoạt động kiếm ăn, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyền trong không gian.

b)

hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản.

c)

oạt động kiếm ăn, khả năng sinh trưởng, sinh sản.

d)

. hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản, tạo điều kiện cho động vật nhận biêt các vật, định hướng di chuyển trong không gian.

27.

Loại lúa mì hiện nay được hình thành trên coe sở

a)

sự cách li địa lú giữa lúa mì châu âu và lúa mì châu mĩ

b)

kết quả của quá trình lai xa khác loài

c)

kết quả của sự tụe đa bội 2n thành 4n của loài lúa mì

d)

kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần

28.

cơ sở di truyền của quâ trình hình thành loài mới bằng con đường lai za và đa bội hoá là

a)

tế bào của cơ thể lai khác loài chứa bộ nst của 2 loài hố mẹ

b)

hai bộ nst đơn bội khác loài trong cùng 1 tbao nên gây khó khăn cho dự tuêps hợp và trao đổi chéo giữa các cặp nst do vậy làm cản trở quá trình phát sinh giao tử

c)

nhờ lai xa đã tạo ra cơ thể lai có sự tổ hợp trọn hộ nst đơn bội cử cả 2 loài nhưng bất thụ. sự đa bội hoá giúp cho quá trình giảm phân của cơ thể lai xa diễn ra bthg và cơ thể lai xa có knang ssan hữu tính

29.

trong điều kiện tự nhiên dấu hiệu nào quan trọng nhất để phân biệt loài

a)

cách li ssan

b)

cách li địa lí

c)

cách li sinh thái

d)

cách li sinh lí-sinh hoá

30.

nguồn nguyên liệu sơ câos của qtrinh tiến hoá là

a)

đột biến

b)

nguồn gen du nhập

c)

biến dị tổ hợp

d)

qtrinh giao phối

31.

Câu nào đúng

a)

đột biến là nguồn ng liệu thứ cấp của CLTN

b)

CLTN là nhân tố định hướng cho quá trình tiến hoá

c)

biến dị tổ hợp là nguồn ng liệu sơ cấp cho ClTN

d)

đột biến k phải là ng liệu tiến hoá

32.

trình tự các giai đoạn tiến hóa

a)

Tiến hóa hóa học - tiến hóa tiền sinh học- tiến hóa sinh học.

b)

Tiến hóa hóá học - tiến hóa sinh học- tiến hóa tiền sinh học.

c)

Tiến hóa tiền sinh học- tiến hóá hóa học - tiến hóa sinh học.

33.

Nguồn năng lượng dúng để tổng hợp nên các phân tử hữu cơ hình thành sự sống là

a)

ATP

b)

năng lượng tự nhiên

c)

năng lượng sinh học

d)

năng lượng hóa học

34.

Trong điều kiện hiện nay, chất hữu cơ được hình thành chủ yếu bằng cách nào?

a)

, Tổng hợp nhờ nguồn năng lượng tự nhiên.

b)

Quang tổng hợp hoặc hóa tổng hợp.

c)

Được tổng hợp trong các tế bào sống.

d)

. Tổng hợp nhờ công nghệ sinh học.

35.

Những nhân tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là

a)

nhân tố hữu sinh

b)

nhân tố vô sinh

c)

các bệnh truyền nhiễm

d)

nước không khí độ ẩm thực vật ưa sáng

36.

giới hạn sinh thái là

a)

khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại, phát triên ồn định theo thời gian

b)

khoảng xác định mà ở đó loài sống thuận lợi nhất hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tồn tối thiểu.

c)

không chống chịu mà ở đó đời sống của loài ít bất lợi.

37.

: Anh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm

a)

thay đối đặc điểm hình thái, cấu tạo giải phẫu, sinh lí của thực vật, hình thành các nhóm cây ưa sáng, ưa bóng.

b)

tăng hoặc giảm sự quang hợp của cây.

c)

. thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí của thực vật.

d)

ảnh hưởng tới cấu tạo giải phẫu, sinh sản của cây.