NEW
Font size
Worksheetsvsvs
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
Theo Dacuyn nguồn nguyên liệu của chọn giống và tiến hoá là
những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động trực tiếp của đk sống
các biến dị các thể phát sinh trong quá trình sinh sản theo những hướng k xd
những biến đổi do tập quán hoạt động
biến dị di truyền
đơn vị tiến hoá nhỏ nhất là
nòi
cá thể
quần thể
quần xã
Tác động của yếu tố ngẫu nhiên làm
tần số tương đối của các alen trong 1 quần thể biến đổi 1 cách đột ngột theo hướng tăng các alen trội
tần số tương đối của các alen trong 1 quần thể biến đổi 1 cách đột ngột khác xa với tần số của các alen đó trong quần thể gôcd
tần số tương đối của các alen tromg 1 quần thể biến đổi 1 caách đột ngột
theo hướng tăng alen lặn
theo dacuyn đơn vị tác động của CLTN là
cá thể
quần thể
giao tử
n
là nhân tố tiến hoá khi ngân tố đó
trực tiếp biến đổi vốn gen của quần thể
tham gia vào hình thành loài
gián tiếp phân hoá các kiểu gen
da dạng đột biến có hại vì
thường lm mất đi knang sinh dản của cơ thể
phá vỡ các qhe hài hoà trong kiểu gen giữa kiểu gen và mtrg
lm mất đi nh gen
biểu hiện ngẫu nhiên o định hướng
CLTN tác động lên quần thể vi khuẩn mạnh mẽ hơn tác động lên một quàn thể sv nhân thực vì
vi khuẩn trao đổi chất mạnh và nhanh nên dễ chịu ảnh hưởng của môi trường
CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp lên gen
vk sinh sản nhanh và ở dạng đơn gen nên gen đột biến biểu hiện ngay ra kiểu hình
Giao phối ngẫu nhiên k dc zem là nhân tố tiến hoad vì
0 lm thay đổi tần số tg đối alen và tp kiểu gen của qthe
tạo ra các biến dị tổ hợp cung cấp nguồn nglieu thứ cấp cho tiến hoá
giúp phát tán đột hiến trong quần ther
làm trung hoà tính có hại cuat db giúp các alen lặn có hại được tồn tại trong quần thể
phát biểu nào đúng
các biến dị đều di truyền đc và đều là nglieu của CLTN
các biến dị xhien ngẫu nhiên o xdinh
bdi dbien o anh hg cua mtrg song
db gen là 1 loại biến dị di truyền
tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 alen ra khỏi quần thể quan1 thế hệ là chọn lọc chống lại
thể đồng hợp
alen lặn
alen trội
thể dị hợp
cây ưa sáng có đặc điểm nào sau đây
là có màu xanh nhạt hạt lục lạp nhỏ
phiến lá mỏng,có nhiều tế bào mô giậu
lá cây có màu xanh sẫm hạt lục lạp lớn
Quá trình làm cho ADN ngày càng phức tạp và đa dạng so với nguyên mẫu được gọi là:
Quá trình tích luỹ thông tin di truyền.
Quá trình biến đổi thông tin di truyền.
Quá trình đột biến trong sinh sản.
Quá trình biến dị tô hợp.
Nội dung chủ yếu của thuyết "ra đi từ Châu Phi" cho rằng
Người H sapiens hình thành từ loài người H.erectus ở châu phi
người H.sapiens hình thành từ loài người H.erectus ở các châu lục khác nhau
Người H.erectus từ châu phi di cư sang các châu lục khác sau đó tiến hóa thành H.sapiens
Trường hợp nào sau đây kp là cách li sau hợp tử
con lai k ptrien đến tuổi trg thành sinh dục
những cá thể của các loài có họ hàng gần gũi mặc dù ở cùng khu nhưng sống trong những sinh cảnh khác nhay nên k giao phối dc vs nhau
con lai sinh ra giao tử bthg
Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tô sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố
hạn chế
rộng
hẹp
trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí nhân tố nào sau đây là ng nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể svat
sự thay đổi dkien địa lí
sự cách li địa lí
đột biến
CLTN
Phát biểu nào sau đây nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài là đúng nhất
môi trường địa lí khác nhau là ng nhân chính làm phân hoá thành phần kiểu gen của quần thể
cách li luôn dẫn đến cách li sinh sản
cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu, sinh vật. Người ta chia lịch sử trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đên nay là
đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh.
đại thái cố, đại cô sinh, đại trung sinh đại nguyên sinh, đại tân sinh.
. đại cô sinh, đại nguyên sinh, đại thái cô, đại trung sinh, đại tân sinh.
đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh.
Khi nói về giới hạn sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng
Những loài có giới hạn sinh thái càng rộng thì có vùng phân bố càng hẹp.
Loài sống ở vùng biển khơi có giới hạn sinh thái về độ muối hẹp hơn so với loài sống ở vùng cửa sông.
Cở thể đang bị bệnh có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn so với cơ thể cùng lứa tuổi nhưng không bị bệnh.
. Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái.
Vai trò của CLTN trong quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí là
tích luỹ những biến dị có lợi và đào thải những biến dị có hại dần dần hình thanh loài mới
tích luỹ những đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng thích nghi khác nhau dần dần tạo thành nòi địa lí tới các loài mới
nhân tố gây ra sự phân li tính trạng tạo nhiều loài mới
nhân tố gây ra sự biến đổi tương ứng trên cơ thể svat
Trong các phương thức hình thành loài phương thức tạo ra kết quả nhanh nhất là con đường
cách li tập tính
lai xa kết hợp đa bội hoá
sinh thái
cách li địa lia
Đặc điểm nào chỉ có ở vật thể sống mà không có ở giới vô cơ?
Có cấu tạo bởi các đại phân tử hữu cơ là prôtêin và axitnuclêic.
Trao đổi chất thông qua quá trình đồng hóá ,dị hóa và có khả năng sinh san.
Có khả năng tự biến đổi để thích nghi với môi trường luôn thay đôi.
. Có hiện tượng tăng trưởng, cảm ứng, vận động.
nhận định nào sai
những cá thể thuộc quần thể cùng loài khác nhau khi sống trong những sinh cảnh khác nhau
trong quá tình hình thành loài mới điều kiện sinh thái có vai trò thúc đảy sự phân hoá kiểu gen ở quần thẻt gôc
ở các loài ssan vô tính và đơn tính việc phân biệt 2 loài thân thuộc k dễ dàng
: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hoa xuất hiện ở
đại tân sinh
đại nguyên sinh
đại cổ sinh
đại trung sinh
ổ sinh thái là
kvuc sống cảu sinh vật
khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện đảm bảo cho sự tồn tại phát triển ổn định lâu dài của loài
nơi thường gặp của loài
: Đối với động vật, ảnh hưởng tới
hoạt động kiếm ăn, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyền trong không gian.
hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản.
oạt động kiếm ăn, khả năng sinh trưởng, sinh sản.
. hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản, tạo điều kiện cho động vật nhận biêt các vật, định hướng di chuyển trong không gian.
Loại lúa mì hiện nay được hình thành trên coe sở
sự cách li địa lú giữa lúa mì châu âu và lúa mì châu mĩ
kết quả của quá trình lai xa khác loài
kết quả của sự tụe đa bội 2n thành 4n của loài lúa mì
kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần
cơ sở di truyền của quâ trình hình thành loài mới bằng con đường lai za và đa bội hoá là
tế bào của cơ thể lai khác loài chứa bộ nst của 2 loài hố mẹ
hai bộ nst đơn bội khác loài trong cùng 1 tbao nên gây khó khăn cho dự tuêps hợp và trao đổi chéo giữa các cặp nst do vậy làm cản trở quá trình phát sinh giao tử
nhờ lai xa đã tạo ra cơ thể lai có sự tổ hợp trọn hộ nst đơn bội cử cả 2 loài nhưng bất thụ. sự đa bội hoá giúp cho quá trình giảm phân của cơ thể lai xa diễn ra bthg và cơ thể lai xa có knang ssan hữu tính
trong điều kiện tự nhiên dấu hiệu nào quan trọng nhất để phân biệt loài
cách li ssan
cách li địa lí
cách li sinh thái
cách li sinh lí-sinh hoá
nguồn nguyên liệu sơ câos của qtrinh tiến hoá là
đột biến
nguồn gen du nhập
biến dị tổ hợp
qtrinh giao phối
Câu nào đúng
đột biến là nguồn ng liệu thứ cấp của CLTN
CLTN là nhân tố định hướng cho quá trình tiến hoá
biến dị tổ hợp là nguồn ng liệu sơ cấp cho ClTN
đột biến k phải là ng liệu tiến hoá
trình tự các giai đoạn tiến hóa
Tiến hóa hóa học - tiến hóa tiền sinh học- tiến hóa sinh học.
Tiến hóa hóá học - tiến hóa sinh học- tiến hóa tiền sinh học.
Tiến hóa tiền sinh học- tiến hóá hóa học - tiến hóa sinh học.
Nguồn năng lượng dúng để tổng hợp nên các phân tử hữu cơ hình thành sự sống là
ATP
năng lượng tự nhiên
năng lượng sinh học
năng lượng hóa học
Trong điều kiện hiện nay, chất hữu cơ được hình thành chủ yếu bằng cách nào?
, Tổng hợp nhờ nguồn năng lượng tự nhiên.
Quang tổng hợp hoặc hóa tổng hợp.
Được tổng hợp trong các tế bào sống.
. Tổng hợp nhờ công nghệ sinh học.
Những nhân tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là
nhân tố hữu sinh
nhân tố vô sinh
các bệnh truyền nhiễm
nước không khí độ ẩm thực vật ưa sáng
giới hạn sinh thái là
khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại, phát triên ồn định theo thời gian
khoảng xác định mà ở đó loài sống thuận lợi nhất hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tồn tối thiểu.
không chống chịu mà ở đó đời sống của loài ít bất lợi.
: Anh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm
thay đối đặc điểm hình thái, cấu tạo giải phẫu, sinh lí của thực vật, hình thành các nhóm cây ưa sáng, ưa bóng.
tăng hoặc giảm sự quang hợp của cây.
. thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí của thực vật.
ảnh hưởng tới cấu tạo giải phẫu, sinh sản của cây.
