wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 11: VITAMIN

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của vitamin là:

a)

Không tự tổng hợp được

b)

Tự tổng hợp hoàn toàn

c)

Tự tổng hợp một phần

d)

Được cung cấp từ thức ăn

2.

Vitamin thuộc nhóm tan trong dầu là:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin B1

d)

Vitamin PP

3.

Vitamin thuộc nhóm tan trong nước là:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin E

d)

Vitamin D

4.

Đặc điểm chung của vitamin C và vitamin E là:

a)

Hấp thu tốt nhờ acid mật

b)

Tan tốt trong lipid

c)

Là chất chống oxi hoá

d)

Bền với nhiệt độ cao

5.

Các vitamin tan trong nước thường ít gây độc tính hơn so với các vitamin tan trong dầu vì:

a)

Tích luỹ trong cơ thể ít hơn

b)

Tích luỹ trong cơ thể nhiều hơn

c)

Sử dụng với liều lượng lớn hơn

d)

Không tích luỹ trong cơ thể

6.

Vitamin đề phòng và điều trị bệnh Beri-beri là:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin B6

d)

Vitamin C

7.

Vitamin B1 còn có tên khác là:

a)

Acid ascorbic

b)

Pyridoxin hydroclorid

c)

Thiamin hydroclorid

d)

Retinol

8.

Trường hợp nào là chống chỉ định của vitamin B1:

a)

Phụ nữ có thai và đang cho con bú

b)

Tiêm tĩnh mạch

c)

Uống và tiêm bắp

d)

Bệnh nhân RLTH kéo dài

9.

Vitamin B2 còn có tên khác là:

a)

Acid ascorbic

b)

Pyridoxin hydroclorid

c)

Thiamin hydroclorid

d)

Riboflavin

10.

Bệnh thường được điều trị bằng vitamin B6 là:

a)

Bệnh Beri-beri

b)

Khô mắt, quáng gà

c)

Thiếu máu nguyên bào sắt

d)

Scorbus

11.

Tác dụng chính của vitamin C là:

a)

Điều hoà chức phận thị giác, tái tạo da và niêm mạc

b)

Tổng hợp acid gama aminobutyric (GABA) và hemoglobin

c)

Phát triển các mô liên kết như sụn, xương, răng, da và mạch máu

d)

Tăng cường các hoạt động của tế bào hình que ở võng mạc

12.

Vitamin để phòng và điều trị bệnh Scorbus là:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin A

c)

Vitamin B6

d)

Vitamin C

13.

Vitamin có tác dụng tăng cường phát triển xương, tái tạo da và niêm mạc, giúp cho hoạt động của thị giác, tăng cường sức để kháng của cơ thể là:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin A

c)

Vitamin C

d)

Vitamin B6

14.

Vitamin nào khi dùng cho phụ nữ mang thai có thể gây quái thai:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

15.

Tác dụng chính của vitamin D là:

a)

Tham gia tổng hợp acid gama aminobutyric (GABA) và hemoglobin

b)

Phát triển các mô liên kết như sụn, xương, răng, da và mao mạch

c)

Tạo sắc tố võng mạc giúp điều tiết mắt trongđiều kiện thiếu ánh sáng

d)

Tăng huy động calci và phospho từ xương vào máu giúp phát triển xương

16.

Thiếu vitamin D có thể gây bệnh nào sau đây:

a)

Loãng xương

b)

Beri-beri

c)

Scorbus

d)

Quáng gà

17.

Cơ thể chúng ta có thể tổng hợp được vitamin nào:

a)

Vitamin B6

b)

Vitamin A

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D2

18.

Vitamin D có tên khác là:

a)

Hydroxocobalamin

b)

Pyridoxin hydroclorid

c)

Thiamin hydroclorid

d)

Calciferol

19.

Trường hợp nào có thể dùng vitamin A để điều trị:

a)

Khô mắt, quáng gà ở trẻ em

b)

Nhiễm trùng kéo dài

c)

Nhiễm độc thần kinh

d)

Chán ăn, suy nhược cơ thể

20.

Trường hợp nào cỏ thể dùng vitamin D để điều trị:

a)

Khô mắt, quáng gà

b)

Còi xương, suy dinh dưỡng

c)

Chảy máu chân răng

d)

Viêm đau dây thần kinh

21.

Trường hợp nào là chống chỉ định của vitamin D:

a)

Hạ calci máu

b)

Tăng calci máu

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Co giật do suy tuyến giáp trạng

22.

Trường hợp nào có thể dùng vitamin B1 để điều trị:

a)

Chán ăn, suy nhược cơ thể

b)

Nhiễm trùng kéo dài

c)

Bệnh tê phù (Beri-beri)

d)

Suy dinh dưỡng

23.

Trường hợp nào có thể dùng vitamin B6 để điều trị:

a)

Viêm dây thần kinh, suy nhược cơ thể

b)

Co giật

c)

Ngộ độc rượu

d)

Nhiễm trùng kéo dài

24.

Vitamin B6 còn có tên khác là:

a)

Acid ascorbic

b)

Pyridoxin hydroclorid

c)

Thiamin hydroclorid

d)

Retinol

25.

Tác dụng chính của vitamin E là:

a)

Làm bền vững thành mạch, chống oxy hoá

b)

Chống oxy hoá, chống các gốc tự do

c)

Duy trì nồng độ calci, phosphor trong máu

d)

Tăng sức đề kháng của cơ thể

26.

Vitamin được dùng trong điều trị tăng tiết bã nhờn, trứng cá là:

a)

Vitamin E

b)

Vitamin C

c)

Vitamin B1

d)

Vitamin B8

27.

Vitamin được dùng trong hỗ trợ điều trị dọa sảy thai, vô sinh, rối loạn thời kỳ tiền mãn kinh là:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin B8

d)

Vitamin E

28.

Vitamin nào cơ thể có thể tổng hợp một phần ở ruột già:

a)

Vitamin K

b)

Vitamin C

c)

Vitamin B8

d)

Vitamin D

29.

Vitamin H còn có tên gọi khác là:

a)

Vitamin B5

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin B7

d)

Vitamin B8

30.

Vitamin có thể sử dụng để điều trị rụng tóc là:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin B6

d)

Vitamin B8

31.

Tên khác cùa vitamin B3 là:

a)

Calciferol

b)

Thiamin

c)

Niacin

d)

Biotin

32.

Tên khác của vitamin B5 là:

a)

Acid folic

b)

Acid ascorbic

c)

Acid pantothenic

d)

Biotin

33.

Tên khác của vitamin B8 là:

a)

Tocoferol

b)

Acid ascorbic

c)

Thiamin

d)

Biotin

34.

Tên khác của vitamin B9 là:

a)

Tocoferol

b)

Acid folic

c)

Acid ascorbic

d)

Riboflavin

35.

Tên khác của vitamin PP là:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin B3

d)

Vitamin B5

36.

Vitamin có thể sử dụng để điều trị rối loạn lipid máu là:

a)

Vitamin PP

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin B1

d)

Vitamin B2

37.

Tác dụng chính của vitamin B1 là:

a)

Tham gia điều hòa chuyển hóa glucid

b)

Tham gia điều hòa chuyển hóa protid

c)

Tham gia diều hòa chuyển hóa lipid

d)

Tăng cường thị giác, tái tạo da và niêm mạc

38.

Tác dụng chính của vitamin B2 là:

a)

Tham gia điều hòa chuyển hóa glucid

b)

Tham gia điều hòa chuyển hóa lipid

c)

Tăng cường thị giác, tái tạo da và niêm mạc

d)

Tống hợp acid gama aminobutyric (GABA) và hemoglobin

39.

Tác dụng chính của vitamin B6 là:

a)

Tăng cường các hoạt động của tế bào hình nón ở võng mạc

b)

Tham gia tổng hợp acid gama aminobutyric (GABA) và hemoglobin

c)

Tham gia điều hoà chức phận thị giác, tái tạo da và niêm mạc

d)

Giúp tạo xương do duy trì nồng độ calci và phospho trong máu

40.

Tác dụng chính của vitamin A là:

a)

Tham gia tổng hợp acid gama aminobutyric (GABA) và hemoglobin

b)

Phát triển các mô liên kết như sụn, xương, răng, làm bền vững da và mao mạch

c)

Tạo sắc tố võng mạc giúp điều tiết mắt trongđiều kiện thiếu ánh sáng

d)

Tăng huy động calci và phospho từ xươngvào máu giúp phát triển xương

41.

Tác dụng chính của vitamin D là:

a)

Tham gia tổng hợp acid gama aminobutyric (GABA) và hemoglobin

b)

Phát triển các mô liên kết như sụn, xương, răng, làm bền vững da và mao mạch

c)

Tạo sắc tố võng mạc giúp điều tiết mắt trong điều kiện thiếu ánh sáng

d)

Tăng nồng độ calci và phospho trong xương giúp phát triển xương

42.

Vitamin A còn có tên khác:

a)

Acid ascorbic

b)

Pyridoxin hydroclorid

c)

Thiamin hydroclorid

d)

Retinol

43.

Vitamin có vai trò quan trọng trong điều hòa chức phận của thị giác là:

a)

Vitamin A và vitamin B2

b)

Vitamin A và vitamin C

c)

Vitamin B2 và vitamin D

d)

Vitamin B2 và vitamin E

44.

Vitamin phối hợp với vitamin B6 và vitamin B12 để điều trị viêm đa dây thần kinh là:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin K

d)

Vitamin C

45.

Vitamin phối hợp với vitamin pp để điều trị viêm loét miệng là:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin K

d)

Vitamin C

46.

Vitamin được dùng để giải độc met - hemoglobin huyết là:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin C

d)

Vitamin A

47.

Vitamin có tác dụng làm tăng hấp thu các chế phẩm chứa sắt là:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin C

d)

Vitamin A

48.

Vitamin làm tăng sức đề kháng cho cơ thể là:

a)

Vitamin A và vitamin B2

b)

Vitamin A và vitamin C

c)

Vitamin B2 và vitamin D

d)

Vitamin B2 và vitamin E

49.

Bệnh nhân bị ung thư không được dùng vitamin nào sau đây:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin E

c)

Vitamin C

d)

Vitamin B12

50.

Vitamin cần được cung cấp khi bệnh nhcân dùng isoniazid kéo dài là:

a)

Retinol

b)

Acid ascorbic

c)

Riboflavin

d)

Pyridoxin

51.

Đối tượng có nguy do thiếu vitamin B1 nhiều nhất là:

a)

Trẻ em từ 1-3 tuổi

b)

Phụ nữ mang thai

c)

Người nghiện rượu

d)

Người cao tuổi