wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN LÝ 8- BÀI 5

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

chỉ cần có hiệu điện thế.

b)

chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn.

c)

chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

d)

chỉ cần có nguồn điện.

2.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Nguồn điện là dụng cụ dùng để tạo ra nguồn điện.

b)

Nguồn điện có khả năng duy trì hoạt động của các dụng cụ điện.

c)

Mỗi nguồn điện đều có hai cực.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

3.

Các dụng cụ điện hoạt động được là do

a)

A. có dòng điện chạy qua nó.

b)

B. được mắc với nguồn điện.

c)

A và B đều đúng.

d)

A và B đều sai

4.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Bàn là điện. 

b)

Máy sấy tóc.

c)

Đèn LED.

d)

Ấm điện đang đun nước.

5.

Khi cho dòng điện chạy qua dung dịch muối đồng, sau một thời gian thấy có một lớp đồng mỏng bám vào thỏi than nối với điện cực âm của nguồn điện. Có thể giải thích hiện tượng này dựa vào tác dụng nào của dòng điện?

a)

tác dụng hóa học.

b)

Tác dụng sinh lí.

c)

Tác dụng từ.

d)

Tác dụng từ và tác dụng hóa học.

6.

Khi tiến hành thí nghiệm cho dòng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch co lại, đó là tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học.

b)

Tác dụng từ.

c)

Tác dụng sinh lí.

d)

Tác dụng nhiệt.

7.

Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong

a)

chạy điện khi châm cứu.

b)

chụp X – quang.

c)

đo điện não đồ.

d)

đo huyết áp.

8.

Chọn câu trả lời đúng: Bóng đèn huỳnh quang trong gia đình phát sáng là do

a)

A. tác dụng nhiệt của dòng điện.

b)

B. tác dụng hóa học của dòng điện.

c)

C. dựa trên tác dụng từ của dòng điện.

d)

cả A, B, C đều sai.

9.

Chọn câu trả lời đúng: Trong quá trình sạc pin cho điện thoại di động. Dòng điện có các tác dụng gì?

a)

A. Tác dụng nhiệt.

b)

B. Tác dụng từ.

c)

C. Tác dụng hóa học.

d)

D. Câu A và C đúng.

10.

Chọn câu trả lời đúng: Tác dụng hóa học của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là có ích?

a)

A. Ti vi.

b)

B. Bể mạ điện.

c)

C. Cầu chì.

d)

D. Đầu DVD.

11.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

Đơn vị của hiệu điện thế là

a)

A. vôn (V).    

b)

B. ampe (A).

c)

C. milivôn (mV).       

d)

D. kilovôn (kV).

12.

Chọn câu trả lời đúng.

Số chỉ của ampe kế

A. cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện.

B. là giá trị của cường độ dòng điện.

C. cho biết số vôn của nguồn điện.

a)

A. cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện.

b)

B. là giá trị của cường độ dòng điện.

c)

C. cho biết số vôn của nguồn điện.

d)

d. Cả hai câu A và B đều đúng.

13.

Chọn phát biểu đúng.

a)

A. Cường độ dòng điện cho ta biết độ mạnh yếu của dòng điện.

b)

B. Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do nguồn điện nào gây ra.

c)

C. Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên.

d)

D. Cường độ dòng điện cho ta biết tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện.

14.

Để đo cường độ dòng điện qua vật dẫn, người ta mắc

a)

A. ampe kế song song với vật dẫn.

b)

B. ampe kế nối tiếp với vật dẫn.

c)

C. vôn kế song song với vật dẫn.

d)

D. vôn kế nối tiếp với vật dẫn.

15.

Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V       

b)

A      

c)

     

U       

d)

   

I

16.

Chọn đáp số đúng.

a)

A. 1,25 A = 125 mA.

b)

B. 0,125A = 1250 mA.

c)

C. 125 mA = 0,125 A.

d)

D. 1250 mA = 12,5 A.

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Dòng điện chạy qua đèn có……………thì đèn…………….

a)

A. cường độ càng nhỏ, càng sáng mạnh.

b)

B. cường độ càng lớn, sáng càng yếu.

c)

C. cường độ càng lớn, càng sáng mạnh.

d)

D. cường độ thay đổi, sáng như nhau.

18.

Yếu tố không cần thiết phải kiểm tra khi sử dụng vôn kế để đo hiệu điện thế là

a)

kích thước của vôn kế.

b)

giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của vôn kế.

c)

cách mắc vôn kế trong mạch.

d)

kim chỉ tại vạch số 0 của vôn kế.

19.

Chọn câu sai.

a)

A. 1 V = 1 000 mV.

b)

B. 1 kV = 1 000 mV.

c)

C. 1 mV = 0,001 V.

d)

D. 1 000 V = 1 kV.

20.

Ampe kế là dụng cụ để đo

a)

A. cường độ dòng điện.

b)

B. hiệu điện thế.

c)

C. công suất điện.

d)

D. điện trở.

21.

Khối lượng riêng của vàng là 19 300 kg/m3. Một lượng vàng có khối lượng 37,5 g thì có thể tích vào khoảng

a)

A. 1,943 cm3.

b)

B. 19,3 cm3.

c)

C. 193 cm3.

d)

D. 1943 cm3.

22.

Tính thể tích của 1 kg sắt biết khối lượng riêng của sắt là 7 800 kg/m³.

a)

A. 12,8 cm

b)

B. 128 cm3.

c)

C. 1 280 cm3.

d)

D. 12 800 cm3.

23.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7 N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2 N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là

a)

A. 1,7 N.

b)

B. 1,2 N.

c)

C. 2,9 N.

d)

D. 0,5 N.

24.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30 N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng lên.

b)

B. Giảm đi.

c)

C. Không thay đổi.

d)

D. Chỉ số 0.

25.

Một vật nặng 50 kg đang nổi trên mặt chất lỏng. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật bằng:

a)

A. lớn hơn 500 N.

b)

B. bằng 500 N.

c)

C. nhỏ hơn 500 N.

d)

D. Không xác định được.