Font size
WorksheetsTHĐC 1
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 16mins
1. Mạng Internet là?
A. Mạng Client-Server
B. Mạng toàn cầu
C. Mạng cục bộ LAN
D. Mạng diện rộng WAN
2. Mỗi máy tính tham gia vào mạng đều có 1 điạ chỉ duy nhất được gọi là địa chỉ?
A. HTTP
B. HTML
C. IP
D. TCP/IP
3. Mạng internet ra đời năm nào?
A. 1956
B. 1969
C. 1970
D. 1980
4. SMS là viết tắt của Short Message Services, có nghĩa là:
A. Dịch vụ tin nhắn ngắn
B. Một giao thức viễn thông cho phép gửi các thông điệp dạng text ngắn (không quá 160 ký tự)
C. Giao thức này có trên hầu hết các thiết bị di động di động
D. Cả A, B, C đều đúng
5. IM: Instant Messaging là dịch vụ
A. Trao đổi thông tin bằng giọng nói (voice)
B. Trao đổi thông tin bằng hình ảnh (video)
C. Là dịch vụ cho phép hai người trở lên nói chuyện trực tuyến (chat, text) với nhau qua một mạng máy tính. Dịch vụ này đã thúc đẩy sự phát triển của Internet trong đầu thập niên 2000.
D. Dịch vụ tin nhắn offline
6. Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?
A. Chia sẻ tài nguyên
B. Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng
C. Lệnh in trong mạng cục bộ
D. Tên phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ
7. WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây:
A. World Wide Web
B. World Win Web
C. World Wired Web
D. Windows Wide Web
8. Cho biết địa chỉ http://www.uef.edu.vn là loại tổ chức gì?
A. Tổ chức thương mại
B. Tổ chức chính phủ
C. Tổ chức y tế
D. Tổ chức giáo dục
9. Trang chủ (Homepage) là:
A. Trang web của cá nhân
B. Trang web hướng dẫn sử dụng website
C. Trang web đầu tiên được mở ra khi truy cập một website
D. Địa chỉ chính thức của một website
10. Một địa chỉ email đầy đủ tồn tại trên mạng internet là một địa chỉ?
A. Duy nhất không trùng với bất kỳ người nào trong mạng
B. Có thể trùng trên cùng một máy chủ
C. Có thể trùng nhưng khác máy chủ
D. Mỗi người chỉ có duy nhất 1 địa chỉ email như địa chỉ đăng ký nhà
11. Trong một địa chỉ E-mail, kí tự nào là kí tự phải có:
A. &
B. #
C. $
D. @
12. Dịch vụ thư điện tử được dùng để làm gì?
A. Trao đổi thông tin trực tuyến
B. Hộp thoại trực tuyến
C. Trao đổi thư thông qua môi trường Internet
D. Tìm kiếm thông tin
13. Đâu là địa chỉ trang web tìm kiếm thông dụng nhất hiện nay?
14. Khi bạn tải dữ liệu từ máy tính của người khác sang máy tính của bạn đó chính là quá trình?
A. Banner
B. Hyperlink
C. Bandwidth
D. Download
15. Khái niệm chỉ một nơi trên website mà bạn có thể truy cập vào đó và nói chuyện cùng với những người bạn được gọi là?
A. Chat room
B. Hyperlink
C. Bandwidth
D. Browser
016. Khái niệm chỉ những liên kết từ một văn bản, hình ảnh, đồ thị này đến một văn bản, hình ảnh, đồ thị khác được gọi là?
A. Chat room
B. Hyperlink
C. Bandwidth
D. Browser
17. Khái niệm chỉ phần mềm dùng để hiển thị, duyệt Website ở một địa chỉ nào đó được gọi là?
A. Chat room
B. Hyperlink
C. Bandwidth
D. Browser
18. Khái niệm chỉ một cuốn sách điện tử, một cuốn sách ảo hay một cuốn sách kỹ thuật số được gọi là?
A. eBook
B. Hyperlink
C. Bandwidth
D. Browser
019. Khái niệm chỉ quá trình chuyển dữ liệu sang mã số không thể đọc được để bảo mật thông tin được gọi là?
A. Chat room
B. Hyperlink
C. Encryption
D. Browser
20. Khái niệm chỉ quá trình chuyển tải dữ liệu từ máy tính của bạn sang một máy tính khác được gọi là?
A. Download
B. Hyperlink
C. Bandwidth
D. Upload
21. Khái niệm chỉ công cụ tìm kiếm trên mạng Internet có thể đem đến cho bạn một lượng truy cập rất lớn được gọi là?
A. Search Engine
B. Hyperlink
C. Bandwidth
D. Browser
22. Đâu là các máy tìm kiếm phổ biến hiện nay?
23. Khái niệm chỉ từ xác định thông tin chủ đạo nhất trong toàn bộ văn bản để dùng cho quá trình tìm kiếm được gọi là?
A. Chat room
B. Hyperlink
C. Encryption
D. Keyword
24. Khái niệm chỉ giao thức cho phép bạn truyền và nhận các file được gọi là?
A. Chat room
B. Hyperlink
C. FTP - File Transfer Protocal
D. Browser
25. Khái niệm chỉ ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản dùng làm định dạng tập tin cho các tài liệu Web được gọi là?
A. HTML - Hypertext Markup Language
B. Hyperlink
C. Bandwidth
D. Browser
26. Khái niệm chỉ Địa chỉ định chuẩn Internet được gọi là?
A. Keyword
B. ISP - Internet Service Provider
C. Encryption
D. IP - Internet Protocol
27. Khái niệm chỉ hình thức email tự động gửi đi (không được người nhận yêu cầu hoặc mong muốn) được gọi là?
A. Bulk Mail
B. ISP - Internet Service Provider.
C. Spam
D. IP - Internet Protocol
28. Nhà cung cấp dịch vụ Internet có tên viết tắt là?
A. IAP
B. ISP
C. ICP
D. TCP
29. Nhà cung cấp nội dung thông tin trên Internet có tên viết tắt là?
A. IAP
B. ISP
C. ICP
D. TCP
030. Giao thức được dùng chủ yếu trên Internet là?
A. NETBEUI
B. IPX/SPX
C. TCP/IP
D. ARPA
031. Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản có viết tắt là?
A. HTTP
B. FTP
C. WWW
D. HTML
32. Chọn phát biểu đúng về tên miền
A. Tên miền là tên gợi nhớ về một địa chỉ IP
B. Tên miền là tên giao dịch của 1 công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet
C. Công việc chuyển đổi từ tên miền sang địa chỉ IP do máy chủ DNS đảm trách
D. Cả A, B, C đều đúng
033. HTTP là gì?
A. Là giao thức truyền siêu văn bản
B. Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
C. Là tên của trang Web
D. Là địa chỉ của trang Web
034. HTTPS là gì?
A. Là giao thức truyền siêu văn bản
B. Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
C. Là giao thức truyền siêu văn bản có bảo mật
D. Là địa chỉ của trang Web
035. Các dấu hiệu để nhận ra một website an toàn?
A. URL bắt đầu với https://
B. Thanh địa chỉ trình duyệt chuyển sang màu xanh lá cây và có hiển thị tên công ty quản lý website
C. Có biểu tượng ổ khóa trên thanh địa chỉ
D. Cả A, B, C đều đúng
036. Có thể mở các file .HTML bằng?
A. Trình duyệt Web (Browser) Internet Explorer
B. Trình duyệt Web (Browser) Mozila
C. Trình duyệt Web (Browser) Google Chrome
D. Cả A, B, C đều đúng
037. Các tính năng sau, tính năng nào không phải là của tường lửa (firewall)?
A. Tăng tốc độ truyền dữ liệu
B. Kiểm soát giao thông dữ liệu
C. Bảo vệ an ninh cho máy tính
D. Ngăn chặn không cho máy tính truy cập một số trang web
038. Tường lửa (firewall) bao gồm?
A. Chỉ có phần cứng
B. Chỉ có phần mềm
C. Phần cứng và phần mềm
D. Quy ước về nghi thức giao tiếp
039. Các lựa chọn để kiểm soát việc sử dụng Internet?
A. Thiết lập công cụ giám sát trẻ em trên router
B. Dùng phần mềm để giám sát (Norton Family …)
C. Dùng website theo dõi, giám sát (Family Safety của Microsoft …)
D. Cả A, B, C đều đúng
040. Hai người cùng chat với nhau qua Yahoo Mesenger trong cùng một phòng máy, khi đó dữ liệu sẽ truyền?
A. Dữ liệu truyền từ máy đang chát lên máy chủ phòng máy và quay về máy đang chat bên kia
B. Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang chát trong phòng
C. Dữ liệu truyền về máy chủ Yahoo và quay về máy bên kia
D. Dữ liệu truyền về máy chủ Internet Việt Nam và quay về máy đang chat.
041. World Wide Web là gì?
A. Là một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên Internet có yêu cầu
B. Là máy dùng để đặt các trang Web trên Internet
C. Là một dịch vụ của Internet
D. Tất cả các ý đều đúng.
042. Các quy tắc điều khiển, quản lý việc truyền thông máy tính được gọi là?
A. Các vật mang
B. Các Giao thức
C. Các dịch vụ
D. Các hệ điều hành mạng
043. TCP/IP là?
A. 1 Giao thức
B. 1 bộ Giao thức.
C. 1 thiết bị mạng
D. 1 phần mềm.
044. Web Server là gì?
A. Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet
B. Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang Web .
C. Là một dịch vụ của Internet
D. Tất cả các ý trên
045. Trang chủ là gì?
A. Là một trang Web đầu tiên của Website
B. Là tập hợp các trang Web có liên quan đến nhau
C. Là địa chỉ của Website
D. Tất cả các ý trên đều đúng
046. Tên miền gov.vn được dùng cho?
A. Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam
B. Tất cả các cơ quan, tổ chức
C. Các đơn vị, tổ chức giáo dục
D. Các tổ chức phi chính phủ
047. Khi thấy địa chỉ tên miền của trang web có .org thì có nghĩa?
A. Thuộc lĩnh vực chính phủ
B. Thuộc lĩnh vực giáo dục
C. Thuộc lĩnh vực cung cấp thông tin
D. Thuộc về các tổ chức khác
048. Khi thấy địa chỉ tên miền của trang web có .info thì có nghĩa?
A. Thuộc lĩnh vực chính phủ
B. Thuộc lĩnh vực giáo dục
C. Thuộc lĩnh vực cung cấp thông tin
D. Thuộc về các tổ chức khác
049. Việc tải file dữ liệu từ Internet bị chậm là do?
A. File có dung lượng lớn
B. Đường truyền Internet tốc độ thấp
C. Server cung cấp dịch vụ Internet bị quá tải
D. Cả A, B, C đều đúng
050. Các máy tính kết nối thành mạng máy tính nhằm mục tiêu?
A. Tăng tính bảo mật của thông tin trong máy
B. Hạn chế virus.
C. Tăng khả năng chia sẻ dữ liệu
D. Tất cả đều sai.
051. Chương trình dùng để xem các trang Web được gọi là?
A. Trình duyệt Web
B. Bộ duyệt Web
C. Chương trình xem Web
D. Phần mềm xem Web
052. Để lưu một trang Web, trong Internet Explorer ta chọn?
A. File/Save
B. File/New Session
C. File/Import and Export
D. File/Save Page As
053. Ứng dụng nào được dùng để trò truyện (chat) qua mạng internet?
A. Skype
B. Yahoo! Messenger
C. Google Talks
D. Cả A, B, C đều đúng
054. Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần?
A. Tìm kiếm trên các Websites (máy) tìm kiếm chuyên dụng
B. Tùy vào nội dung tìm kiếm mà kết nối đến các Websites cụ thể
C. Tìm kiếm ở bất kỳ một Websites nào
D. Tìm trong các sách danh bạ Internet .
055. Cách thức để mở 1 trang Web sử dụng Internet Explorer?
A. Nhập url của trang Web vào ô Address rồi nhấn Enter
B. Chọn File/Open rồi nhập url của trang Web rồi nhấn Enter
C. Cả hai cách đều đúng
D. Cả hai cách đều sai .
056. Internet Explorer là?
A. 1 chuẩn mạng cục bộ
B. Trình duyệt Web dùng để hiển thị các trang Web trên Internet
C. Bộ Giao thức
D. Thiết bị kết nối mạng .
057. Trên Internet Explorer, nút Home dùng để?
A. Trở về trang mặc định khi mở trình duyệt IE
B. Trở về trang chủ của Website đang mở
C. Trở về trang trắng không có nội dung
D. Trở về trang Thư điện tử.
058. Trên Internet Explorer, nút History dùng để?
A. Liệt kê các trang Web đã mở trên trình duyệt Web
B. Liệt kê các Email đã dùng
C. Hiển thị địa chỉ IP của Website
D. Hiển thị các Website bị cấm truy cập
059. Để lưu lại một địa chỉ Website ưa thích, trên Internet Explorer sử dụng tính năng?
A. Favorites/ Add to Favorites
B. File/ Save
C. Tool/ Manage Addon
D. Tất cả đều đúng
060. Trên Internet Explorer, để mở thêm một màn hình duyệt Web mới không chứa thông tin gì trong cùng cửa sổ của trình duyệt ta chọn?
A. File – New Tab
B. File – New Window
C. File – New Session
D. File – Duplicate Tab
061. Trên Internet Explorer, để mở thêm một màn hình duyệt Web mới chứa thông tin giống như màn hình đang có trong cùng cửa sổ của trình duyệt ta chọn?
A. File – New Tab
B. File – New Window.
C. File – New Session
D. File – Duplicate Tab.
062. Trên Internet Explorer, để cập nhật mới thông tin trên màn hình đang xem ta chọn?
A. File – New Tab
B. File – New Window
C. View – Goto
D. View – Refresh (F5)
063. Trên Internet Explorer, để xóa danh sách các trang Web đã xem ta sử dụng: Tools – Internet Options, General – Delete, chọn tiếp?
A. Temporary Internet files
B. Cookies.
C. History
D. Form data
064. Trên Internet Explorer, để xóa thông tin ta đã nhập vào các biểu mẫu trước đó ta sử dụng: Tools – Internet Options, General – Delete , chọn tiếp?
A. Temporary Internet files
B. Cookies.
C. History
D. Form data.
065. Trên Internet Explorer, để thiết lập trang chủ cho trình duyệt ta thực hiện: Tools – Internet Options chọn tiếp?
A. General – Startup
B. General – Home page
C. General – Browsing History
D. General – Appearance
066. Trong số các Website sau, Website nào không cung cấp bộ công cụ tìm kiếm?
067. Trong số các Website sau, Website nào cung cấp bộ công cụ tìm kiếm được nhiều người sử dụng nhất?
068. Để nối các từ khóa trong tìm kiếm mà không cần theo thứ tự các từ ta dùng ký hiệu?
A. +
B. –
C. *
D. ?
069. Để loại bỏ các từ khóa trong tìm kiếm ta dùng ký hiệu?
A. +
B. –
C. *
D. /
070. Trong tìm kiếm, ký hiệu thay thế cho một dãy các ký tự (chữ cái, số, dấu) ta dùng ký hiệu?
A. +
B. –
C. *
D. /
071. Trong tìm kiếm, ký hiệu thay thế cho một ký tự (chữ cái, số, dấu) ta dùng ký hiệu:
A. +
B. –
C. *
D. ?
072. Trong tìm kiếm, để tìm từ khóa chỉ định và từ đồng nghĩa (synonym) với từ khóa ta dùng ký hiệu?
A. +
B. ~
C. *
D. ?
073. Để tìm kiếm trong giới hạn tên miền ta dùng từ?
A. host :
B. inurl:
C. title:
D. link:
074. Để tìm kiếm trong giới hạn tiêu đề ta dùng từ?
A. host:
B. inurl:
C. title:
D. link:
075. Để tìm kiếm trong giới hạn địa chỉ liên kết (các địa chỉ Web có chứa từ khóa cần tìm) ta dùng từ?
A. host:
B. inurl:
C. title:
D. link:
076. Để tìm kiếm trong giới hạn liên kết (các trang có liên kết tới trang chứa từ khóa cần tìm) ta dùng từ?
A. host:
B. inurl:
C. title:
D. link:
077. Để tìm kiếm trong giới hạn loại định dạng tập tin ta dùng từ?
A. host:
B. filetype:
C. title:
D. link:
078. Khái niệm nào sau đây không phải là tính chất của thư điện tử?
A. Thư được nhập vào từ bàn phím máy tính
B. Nhận và gửi thư bằng máy tính hay thiết bị điện tử
C. Phải thông qua bưu cục trong việc gửi và nhận thư
D. Phải dùng phần mềm chuyên dụng để đọc thư
079. Địa chỉ nào sau đây là một địa chỉ thư điện tử?
080. Địa chỉ thư điện tử đầy đủ bao gồm?
A. Tên định dạng Tên email @ tên miền
B. Tên email @ tên miền
C. Tên định dạng Tên email @ tên miền tên nhà mạng kết nối
D. Tên email @ tên miền tên nhà mạng kết nối
081. Loại tập tin có thể đính kèm thư điện tử?
A. Văn bản
B. Hình ảnh.
C. Chương trình
D. Cả A, B, C đều đúng
082. Để đính kèm một tập tin gửi theo thư điện tử ta sử dụng?
A. Reply
B. Forward
C. Attach
D. Reply All
083. Để chuyển tiếp một thư điện tử đến 1 hay nhiều địa chỉ khác ta sử dụng?
A. Reply
B. Forward
C. Attach
D. Reply All
084. Để hồi đáp thư điện tử cho một người ta sử dụng?
A. Reply
B. Forward
C. Attach
D. Reply All
085. Để hồi đáp thư điện tử cho tất cả mọi người ta sử dụng?
A. Reply
B. Forward
C. Attach
D. Reply All
086. Để gửi thư điện tử cho một người ta nhập địa chỉ thư điện tử vào?
A. Address (To)
B. CC
C. BCC
D. Subject
087. Để gửi thư điện tử cho nhiều người (nhìn thấy địa chỉ mail của nhau), ta nhập các địa chỉ thư điện tử vào?
A. Address
B. CC
C. BCC
D. Subject.
088. Để gửi thư điện tử cho nhiều người (không nhìn thấy địa chỉ mail của nhau), ta nhập các địa chỉ thư điện tử vào?
A. Address
B. CC
C. BCC
D. Subject
089. Để nhập tiêu đề thư điện tử ta nhập tiêu đề vào?
A. Address
B. CC
C. BCC
D. Subject
090. Thư điện tử mới nhận đặt ở trong?
A. Inbox
B. Outbox (Send)
C. Draf
D. Trash
091. Thư điện tử gửi đi đặt ở trong?
A. Inbox
B. Outbox (Send)
C. Draf
D. Trash.
092. Thư điện tử đang soạn thảo dở dang, chưa gửi đi đặt ở trong?
A. Inbox
B. Outbox (Send)
C. Draf
D. Trash
093. Thư điện tử đã xóa đặt ở trong?
A. Inbox
B. Outbox (Send)
C. Draf
D. Trash
094. Tải xuống-Tải lên (download-upload) là quá trình?
A. Trao đổi dữ liệu giữa các máy tính thông qua phương tiện truyền dẫn
B. Download là quá trình đưa dữ liệu về một máy tính chỉ định
C. Upload là quá trình đưa dữ liệu đến một máy tính chỉ định
D. Cả A, B, C đều đúng
095. VoIP (Voice over Internet Protocol) là?
A. Truyền giọng nói của con người (thoại) qua mạng thông tin sử dụng bộ giao thức TCP/IP
B. Truyền hình ảnh qua mạng thông tin sử dụng bộ giao thức TCP/IP
C. Truyền giọng nói và hình ảnh qua mạng thông tin sử dụng bộ giao thức TCP/IP
D. Truyền giọng nói qua mạng điện thoại
096. Khái niệm dữ liệu máy tính được hiểu như thế nào?
A. Dữ liệu là các số, ký tự, hình ảnh hay các kết quả khác của các thiết bị chuyển đổi các lượng vật lý thành các ký hiệu được đưa vào máy tính
B. Dữ liệu bao gồm những mệnh đề phản ánh thực tại. Một phân loại lớn của các mệnh đề quan trọng trong thực tiễn là các đo đạc hay quan sát về một đại lượng biến đổi
C. Một chương trình máy tính là một tập hợp dữ liệu được hiểu là các lệnh. Hầu hết các ngôn ngữ máy tính phân biệt giữa dữ liệu chương trình và các dữ liệu khác mà chương trình đó làm việc
D. Cả A, B, C đều đúng
097. Chúng ta phải ý thức như thế nào để bảo vệ bản quyền phần mềm?
A. Tôn trọng luật bản quyền phần mềm
B. Hãy tận dụng sử dụng những phần mềm miễn phí hoặc phần mềm nguồn mở
C. Dùng phần mềm crack dễ nhiễm virus gây hỏng máy, mất dữ liệu
D. Cả A, B, C đều đúng
098. Thế nào là hành vi vi phạm bản quyền phần mềm?
A. Sao chép và sử dụng phần mềm không có giấy phép
B. Lưu truyền phần mềm không xin phép (trái phép) dù có ghi rõ nguồn, trích dẫn hoặc không ghi rõ nguồn và tên tác giả chính thức
C. Các hành vi có thể gây hiểu lầm là các công trình đó là của mình sáng tạo ra
D. Cả A, B, C đều đúng
099. Công dân Việt Nam khi tham gia mạng xã hội, các thành viên sẽ có quyền?
A. Trình bày ý kiến cá nhân tùy thích
B. Đăng tải nội dung âm thanh, hình ảnh tùy thích
C. Không được phép làm gì.
D. Được phép làm tất cả miễn không vi phạm luật pháp nước CHXHCN Việt Nam, không vi phạm thuần phong mỹ tục Việt Nam và các qui định riêng của mạng xã hội đang tham gia.
100. Đâu là giải pháp sao lưu dữ liệu dự phòng?
A. Sao lưu đầy đủ : Dùng sao lưu tất cả, tốn kém về thời gian và phương tiện sao lưu. Sao lưu đầy đủ chỉ thực hiện được khi ngừng toàn bộ hoạt động của hệ thống.
B. Sao lưu gia tăng : Dùng để sao lưu tất cả các thông tin được chọn mà có sự thay đổi hoặc cập nhật so với lần sao lưu gần nhất trước đó. Phương thức này cho phép tiết kiệm tối đa thời gian, đồng thời cho phép thực hiện sao lưu trực tuyến trong khi hệ thống vẫn đang hoạt động, tuy nhiên khá phức tạp và sẽ tốn nhiều dung lượng lưu trữ trong trường hợp dùng cơ chế Logs của hệ thống.
C. Sao lưu khác biệt : Dùng để sao lưu tất cả các thông tin được chọn mà có sự thay đổi hoặc cập nhật so với lần sao lưu khác biệt hoặc đầy đủ gần nhất trước đó.
D. Cả A, B, C đều đúng.
