Font size
Worksheetscnpm 91 đến 180
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Câu 91 :Tiêu chuẩn ISO để hướng dẫn thực hiện cho lĩnh vực phần mềm là
ISO 9001
Tất cả đều sai
ISO 15288
ISO 9000-3
Câu 92 : Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng của một thiết kế kiến trúc phải dựa vào :
Tính truy cập và tính tin cậy của hệ thống
Dữ liệu và điều khiển của hệ thống
Tính chức năng của hệ thống
Những chi tiết thực thi của hệ thống
Câu 93 : Theo chiến thuật kiểm nghiệm phổ biến, kiểm nghiệm tính năng tương quan với:
Phân tích toàn bộ hệ thống
Thiết kế
Phân tích yêu cầu
Mã hóa
Câu 94 : Theo Boris Beizer, thiết kế Testcase cần theo ràng buộc (contraint):
Theo một cách thức đầy đủ
Tất cả đều đúng
Nỗ lực và thời gian là tối thiểu
Nhằm khám phá lỗi
Câu 95 : Tài liệu nào sau đây sẽ được tạo ra trong pha thiết kế hệ thống?
Kế hoạch kiểm thử
Mã lệnh
Thiết kế chi tiết
Lập kế hoạch
Câu 96 : Sự toàn vẹn (consistency) giao diện ngầm định :
Những kỹ thuật input giữ tương tự suốt ứng dụng
Mỗi ứng dụng phải có look and feel riêng biệt
Cách thức điều hướng (navigational) nhạy với ngữ cảnh
Câu a và b
Câu 97 : Những thành phần kiến trúc trong kỹ thuật sản phẩm là:
Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, con người
Dữ liệu, tài liệu, phần cứng, phần mềm
Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, thủ tục
Tài liệu, phần cứng, con người, thủ tục
Câu 98 : Những gì làm cho khó đưa ra những yêu cầu:
Hiểu rõ những yêu cầu người dùng
Sự thay đổi
Tất cả các mục
Phạm vi, giới hạn
Câu 99 : Những độ đo phức tạp vòng (cyclomatic complexity metric) cung cấp cho người thiết kế thống tin về số :
Chu kỳ trong chương trình
Số lỗi trong chương trình
Những đường logic độc lập trong chương trình
Những phát biểu của chương trình
Câu 100 : Mục nào liên quan tới phân tích người dùng:
Mô hình hệ thống của người dùng
Trong tình huống đặc trưng thì người dùng thực hiện công việc gì?
Những feedback từ việc đánh giá của người dùng
Nếu người dùng xảy ra lỗi thì hậu quả như thế nào?
Câu 101 : Mục nào không phải là một loại kiến trúc (style): kiến trúc:
Luồng dữ liệu
Kiến trúc ngữ cảnh
Gọi trả về
Tầng
Câu 102 : Tiêu chuẩn ISO-14598 đưa ra:
Đưa ra quy trình đánh giá tính an toàn cho sản phẩm phần mềm
Đưa ra quy trình đánh giá hiệu quả của phần mềm
Đưa ra quy trình đánh giá chất lượng cho sản phẩm phần mềm
Đưa ra quy trình đánh giá tính khả dụng cho sản phẩm phần mềm
Câu 103 : Trong phát triển phần mềm, yếu tố nào quan trọng nhất?
Con người
Quy trình
Sản phầm
Thời gian
Câu 104 : Kỹ thuật nào sau đây là xây dựng phần mềm từ các thành phần đã được thiết kế trong lĩnh vực công nghệ khác nhau?
Extreme programming
Evolutionary prototyping
Component architecture
Open-source developmen
Câu 105 : IEEE 830-1993 là một khuyến nghị tiêu chuẩn cho?
Software requirement specification
Software design
Testing
Coding
Câu 106 : Kỹ sư phần mềm không cần?
Kiến thức về phân tích thiết kế hệ thống
Kiến thức về cơ sở dữ liệu
Lập trình thành thạo bằng một ngôn ngữ lập trình
Kinh nghiệm quản lý dự án phần mềm
Câu 107 : Tính khả thi của phần mềm dựa vào các yếu tố sau:
Nghiệp vụ và tiếp thị
Phạm vi, ràng buộc và thị trường
Công nghệ, tiền bạc, thời gian và tài nguyên
Kỹ năng và năng lực của nhà phát triển
âu 108 : Phần mềm dự báo thời tiết thu thập các số liệu về nhiệt độ, độ ẩm, … xử lý tính toán để cho ra các dự báo thời tiết là 1 ví dụ của loại phần mềm:
Phần mềm hệ thống (System software)
Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)
Phần mềm thời gian thực (Real time software)
Phần mềm nghiệp vụ (Business software)
Câu 109 : Loại phần mềm gì là 1 tập hợp các chương trình để cung cấp dịch vụ cho các chương trình khác
Phần mềm hệ thống (System software)
Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)
Phần mềm thời gian thực (Real time software)
Phần mềm nghiệp vụ (Business software)
Câu 110 : Phần mềm quản lý sinh viên của 1 trường là:
Phần mềm hệ thống (System software)
Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)
Phần mềm thời gian thực (Real time software)
Phần mềm nghiệp vụ (Business software)
Câu 111 : Phần mềm quản lý tài chính của một công ty là:
Phần mềm nghiệp vụ (Business software)
Phần mềm hệ thống (System software)
Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)
Phần mềm thời gian thực (Real time software)
Câu 112 : Điều nào không đúng?
Công nghệ phần mềm thuộc ngành khoa học máy tính
Công nghệ phần mềm là một phần của ngành kỹ thuật hệ thống (System Engineering)
Khoa học máy tính thuộc ngành công nghệ phần mềm
Công nghệ phần mềm có liên quan với việc phát triển và cung cấp các phần mềm hữu ích
Câu 113 : Theo một báo cáo của IBM, "31% các dự án bị hủy bỏ trước khi chúng được hoàn thành, 53% vượt dự toán trung bình 189% và cứ mỗi 100 dự án, có 94 dự án khởi động lại". Lý do nào cho số liệu thống kê trên?
Thiếu đào tạo đầy đủ về công nghệ phần mềm
Thiếu đạo đức phần mềm và sự hiểu biết
Quản lý các vấn đề trong công ty
Ảnh hưởng của sự suy thoái kinh tế
Câu 114 : Phần mềm quản lý tài chính của một công ty là:
Phần mềm nghiệp vụ (Business software)
Phần mềm hệ thống (System software)
Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)
Phần mềm thời gian thực (Real time software)
Câu 115 : Mối quan tâm chính của công nghệ phần mềm là gì?
Sản xuất phần cứng
Sản xuất phần mềm
Cấu hình mạng
Phần mềm có thể dùng lại
Câu 116 : Điều nào là đặc trưng của một thiết kế phần mềm tốt?
Thể hiện kết nối mạnh mẽ giữa các mô-đun của nó
Thực hiện tất cả các yêu cầu trong mô hình phân tích
Bao gồm các trường hợp thử nghiệm cho tất cả các thành phần
Cung cấp một bức tranh hoàn chỉnh của phần mềm
Câu 117 : Theo thống kê từ những thách thức đối với công nghệ phần mềm thì lỗi nhiều nhất là do:
Kiểm tra và bảo trì
Phân tích yêu cầu
Thiết kế
Viết Code
Câu 118 : Yêu cầu có thể chia ra thành các lọai nào sau đây?
Chức năng, phi chức năng, yêu cầu hệ thống
Chức năng, phi chức năng
Chức năng, phi chức năng, yêu cầu miền ứng dụng
Chức năng, phi chức năng, yêu cầu nghiệp vụ
Câu 119 : 2 hình thức dùng mô tả yêu cầu là:
Yêu cầu người dùng và yêu cầu hệ thống
Yêu cầu chức năng và yêu cầu phi chức năng
Yêu cầu chủ động và yêu cầu thụ động
Yêu cầu cụ thể và yêu cầu trừu tượng
Câu 120 : Nguyên nhân của việc sinh lỗi do thiết kế mức thành phần trước khi thiết kế dữ liệu là:
Thiết kế thành phần thì phụ thuộc vào ngôn ngữ còn thiết kế dữ liệu thì không
Thiết kế dữ liệu thì dễ thực hiện hơn
Thiết kế dữ liệu thì khó thực hiện
Cấu trúc dữ liệu thường ảnh hưởng tới cách thức mà thíết kế thành phần phải theo
Câu 121 : Loại khả thi nào không được xem xét trong phân tích khả thi:
Khả thi về kinh tế
Khả thi về thực hiện
Khả thi vể kỹ thuật
Khả thi về chất lượng
Câu 122 : Tính chất cần có của dữ liệu trong phân tích yêu cầu:
Có định hướng thời gian
Có giá trị pháp lý
Tính mô tả trừu tượng
Có thể mô tả bằng toán học
Câu 123 : Câu hỏi nào có liên quan đến phân tích thiết kế?
Thời gian hoàn thành dự án có đủ không?
Làm thế nào chuyển thiết kế dữ liệu logic sang thiết kế dữ liệu vật lý?
Các xử lý nào được tiến hành và các thông tin chi tiết liên quan?
Đâu là phạm vi của hệ thống phần mềm?
Câu 124 : Tính chất nào không cần thiết cho phân tích dữ liệu ?
Cấu trúc dữ liệu
Đầy đủ
Bảo mật
Độ lớn
Khi phần mềm bị lỗi, một trong những cách để khắc phục là “dùng miếng vá khẩn cấp (patching)”. Biện pháp này có tác dụng phụ gì?
Tăng độ phức tạp của chương trình
Tạo hiệu quả “ripple effect”
Tăng độ bảo mật cho chương trình
Tất cả các chọn lựa
Câu 126 : Phân tích yêu cầu bao gồm 3 hoạt động theo đúng thứ tự ?
Làm tài liệu yêu cầu, làm rõ yêu cầu, xem xét yêu cầu
Làm rõ yêu cầu, xem xét yêu cầu, làm tài liệu yêu cầu
Xem xét yêu cầu, làm tài liệu yêu cầu, làm rõ yêu cầu
Làm rõ yêu cầu, làm tài liệu yêu cầu, xem xét yêu cầu
Câu 127 : Hoạt động sau đây thuộc loại bảo trì nào “Làm cho hệ thống tốt hơn, nhanh hơn, nhỏ hơn, tài liệu đầy đủ hơn”:
Bảo trì sửa lỗi (Corrective maintenance)
Bảo trì thích nghi (Adaptive maintenance)
Bảo trì hoàn chỉnh (Perfective maintenance)
Bảo trì phòng tránh (Preventive maintenance)
Câu 128 : Hoạt động sau đây thuộc loại bảo trì nào “Phát hiện sớm và sửa sai các khuyết điểm vừa mới phát hiện trước khi chúng trở thành các khuyết điểm chính”:
Bảo trì sửa lỗi (Corrective maintenance)
Bảo trì thích nghi (Adaptive maintenance)
Bảo trì hoàn chỉnh (Perfective maintenance)
Bảo trì phòng tránh (Preventive maintenance)
Câu 129 : Làm rõ yêu cầu (Eliciting requirements) là:
Giao tiếp với khách hàng và người sử dụng để xác định các yêu cầu của họ
Các yêu cầu được ghi nhận lại theo nhiều hình thức
Các yêu cầu được tổng hợp lại theo nhiều hình thức
Xem các yêu cầu có ở tình trạng không rõ ràng?
Câu 130 : Dạng kiểm thử nào sau đây không thuộc kiểm thử hộp đen:
Kiểm thử điều kiện (Condition testing)
Phân tích giá trị biên (boundary value analysis)
Đoán lỗi (Error Guessing)
Kiểm thử chuyển đổi trạng thái (State Transition Testing)
Câu 131 : Yêu cầu nào là yêu cầu chức năng?
Cảnh báo người dùng khi dung lượng trống trên đĩa còn 20%
Thực hiện thao tác thêm, xem, xóa, sửa dữ liệu nghiệp vụ
Cảnh báo ngày hệ thống bị sai
Yêu cầu chỉnh lại ngày giờ hệ thống mỗi khi làm việc
Câu 132 : Dạng kiểm thử nào sau đây không thuộc kiểm thử hộp trắng:
Kiểm thử điều kiện (Condition testing
Kiểm thử dòng dữ liệu ( Data flow testing)
Kiểm thử vòng lặp (Loop testing)
Phân hoạch lớp tương đương (equivalent class partition)
Câu 133 : Kỹ thuật gì nên dùng cho kiểm thử đơn vị:
Kỹ thuật hộp trắng
Kỹ thuật hộp đen
Cả hai kỹ thuật hộp đen và trắng
Kỹ thuật hồi quy (regression)
Câu 134 : SRS là viết tắt của:
Software Requirement Specification
System Requirement Specification
Studying Requirement Specification
Solve Requirement Specification
Câu 135 : Nguyên tắc kiểm thử nào sau đây là sai:
Phải lên kế hoạch kiểm thử sớm ngay trong giai đoạn phân tích hệ thống
Có thể thực hiện kiểm thử được toàn bộ mọi trường hợp có thể có của hệ thống
Để hiệu quả, kiểm thử nên được thực hiện bởi một đội kiểm thử
Tuân theo nguyên tắc Pareto
Câu 136 : Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói đến quá trình thu thập yêu cầu:
Yêu cầu rất khó phát hiện
Yêu cầu rất dễ bị thay đổi
Yêu cầu phải luôn thống nhất
Yêu cầu luôn được biết một cách chính xác
Câu 137 : Trong lược đồ use case sau, phát biểu nào là sai?
“Kiểm tra ngân quỹ chiến dịch” là use case cơ bản
“Kiểm tra ngân quỹ chiến dịch” là use case mở rộng được khởi động từ use case "In tóm tắt chiến dịch"
In tóm tắt chiến dịch” là use case cơ bản
Tất cả đều sai
âu 138 : Chọn lựa nào sau đây mô tả một yêu cầu phi chức năng?
Hệ thống phải có khả năng lưu trữ ban đầu là 500MB dữ liệu, mỗi năm tăng lên 100MB
Hệ thống phải phát sinh ra một báo cáo về tất cả các chiến dịch quảng cáo cho một khách hàng cụ thể
Hệ thống phải cho phép những người sử dụng nhập vào chi tiết các khách hàng
Tất cả các Câu đều đúng
Câu 139 : Kết quả của giai đoạn thu thập yêu cầu là:
Bảng ước tính chi phí dự án
Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm
Lược đồ ngữ cảnh
Lược đồ Use case và các được đồ khác
Câu 140 : Ví dụ nào sau đây không phải là yêu cầu phi chức năng?
Phân chia ổ đĩa dữ liệu
Các yêu cầu xử lý
Nội dung của các báo cáo in ra theo yêu cầu của hệ thống
Tất cả các mục
Câu 141 : Chọn lựa nào sau đây mô tả một yêu cầu chức năng?
Hệ thống phải có khả năng trả lời tất cả các truy vấn trong 5 giây
Các người sử dụng của hệ thống sẽ gây ra ít lỗi hơn 50% so với hệ thống hiện tại
Hệ thống phải cho phép những người sử dụng nhập vào các chi tiết của các chiến dịch quảng cáo
Hàng tháng, báo cáo phải nộp lên giám đốc trước ngày 5 của tháng sau đó
Câu 142 : Ai là người viết tài liệu SRS?
Người quản lý dự án
Phân tích viên
Lập trình viên
Khách hàng
Câu 143 : Yêu cầu nào sau đây không phải là yêu cầu chức năng:
Bảo mật
Các chi tiết về dữ liệu mà được tổ chức trong hệ thống
Những mô tả về qui trình mà hệ thống được yêu cầu xử lý
Các báo cáo kết xuất
Câu 144 : Kết quả cuối cùng của giai đoạn xác định và phân tích yêu cầu là:
Tài liệu SRS
Sơ đồ DFD
Sơ đồ Use case
Sơ đồ ERD
Câu 145 : Mô hình phát triển phần mềm dựa trên mẫu thử (prototype) là:
Một phương pháp thích hợp được sử dụng khi các yêu cầu đã được xác định rõ ràng
Phương pháp tốt nhất được sử dụng trong các dự án có nhiều thành viên
Một phương pháp hữu ích khi khách hàng không thể xác định yêu cầu một cách rõ ràng
Một mô hình rất rủi ro, khó đưa ra được một sản phẩm tốt
Câu 146 : Mục nào sau đây không bao gồm trong tài liệu SRS?
Yêu cầu chức năng
Yêu cầu phi chức năng
Mục tiêu thực hiện
Hướng dẫn sử dụng
Câu 147 : Các đặc tính của mô hình tiến hóa:
Thường dùng prototype
Bản chất lặp
Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm
Tất cả các mục
Câu 148 : Phát biểu nào là hợp lý nhất khi nói về mô hình phát triển phần mềm tuần tự tuyến tính:
Một mô hình cũ phổ biến mà bây giờ hiếm khi dùng nữa
Hướng tốt nhất để dùng cho những dự án với những nhóm phát triển lớn
Một hướng hợp lý khi những yêu cầu được xác định rõ
Một hướng tốt khi cần tạo nhanh một chương trình thực thi
Câu 149 : Loại hình đặc tả nào được dùng phổ biến trong tài liệu SRS?
Đặc tả cấu trúc dữ liệu
Đặc tả chức năng
Đặc tả bằng sơ đồ
Đặc tả đối tượng
Câu 150 : Mức độ một module kết nối với các module khác chỉ tới:
Tính liên kết (coupling)
Tính kết dính (cohesion)
Chỉ đến chi phí tích hợp
Chỉ đến chi phí phát triển
Câu 151 : Độ lớn (Volume) trong phân tích yêu cầu là:
Là số lượng máy tính chạy phần mềm
Là số lượng dữ liệu phát sinh trong một chu kỳ nào đó
Là số lượng các nghiệp vụ hệ thống phải tiến hành trong một chu kỳ nào đó
Là số lượng người làm việc với phần mềm
Câu 152 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thiết kế?
Thiết kế không là code, code không là thiết kế
Thiết kế phải được đánh giá chất lượng khi nó đang được tạo không phải khi nó có vấn đề
Mô hình thiết kế cung cấp chi tiết về kiến trúc (architecture), Giao diện (interfaces) và thành phần (component) cần thiết để cài đặt phần mềm
Thiết kế phải chỉ ra được hệ thống thực thi như thế nào, các yêu cầu được hiện thực hóa ra sao
Câu 153 : Sơ đồ nào sau đây không cần thiết trong phân tích yêu cầu?
Use Case
Entity Relationship Diagram
State Transition Diagram
Activity Diagram
Câu 154 : Mô tả nào sau đây có mức trừu tượng cao nhất:
Kiến trúc hệ thống
Chi tiết các thành phần
Các bảng dữ liệu và ràng buộc
Mô tả một chức năng phần mềm
Câu 155 : Có bao nhiêu đặc trưng khi xem xét phân tich yêu cầu khả thi?
2
3
4
5
Câu 156 : Có bao nhiêu giai đoạn trong phân tích yêu cầu?
3
4
5
6
Câu 157 : Có bao nhiêu nguyên lý đặc tả yêu cầu?
3
5
7
8
Câu 158 : Độ đo mức độ bảo trì:
Số vấn đề giải quyết trong tháng /tổng số vấn đề phát sinh trong tháng
Số lần bảo trì vượt quá tiêu chuẩn thời gian /tổng số lần bảo trì
Số lần bảo trì sai sót /tổng số lần bảo trì
Thời gian trung trung bình của một lần bảo trì
Câu 159 : Nguyên lý Pareto được áp dụng trong kiểm thử được phát biểu như sau:
80% lỗi trong chương trình thường do 20% bug gây ra
20% lỗi trong chương trình thường do 80% bug gây ra
Chi phí sửa lỗi ở giai đoạn thu nhận yêu cầu chỉ bằng 1/5 chi phí sửa lỗi ở giai đoạn cuối
60% lỗi được tìm thấy trong giai đoạn kiển thử đơn vị
Câu 160 : CASE là từ viết tắt của:
Cost Aided Software Engineering
Computer Aided Software Engineering
Control Aided Software Engineering
Computer Analyzing Software Engineering
Câu 161 : Mật độ lỗi (defect density) dùng để đo lường:
Chất lượng sản phẩm cuối
Dự án phần mềm
Quá trình sản xuất
Chất lượng bảo trì
Câu 162 : Kỹ thuật thu thập yêu cầu nào cần đến chuyên gia?
Interview
Observation
Expert
Delphi
Câu 163 : Phát biểu nào là sai khi nói về bản chất của phần mềm:
Có thể là sản phẩm theo đơn đặt hàng
Là một sản phẩm công nghiệp
Là sản phẩm có thể thực thi
Không thực sự là sản phẩm
Câu 164 : Dạng kiểm thử nào dùng kỹ thuật hộp trắng (white box test):
Kiểm thử hồi quy (regression test)
Kiểm thử nghiệm thu (acceptance test)
Kiểm thử hệ thống (system test)
Tất cả đều đúng
Câu 165 : Kỹ thuật thu thập yêu cầu cầu nào cần đến sự nhất trí của số đông?
Prototype
Facilitated Workshops
Observation
Questionnaires & Surveys
Câu 166 : Xét đường độc lập cơ bản, nếu có 7 node phân nhánh thì ta có số đường thực thi cơ bản độc lập là:
6
7
8
9
Câu 167 : Mục nào không dùng cho đặc tả yêu cầu:
Đặc tả cú pháp
Đặc tả đối tượng
Đặc tả chức năng
Đặc tả kỹ thuật
Câu 168 : Use-cases là một kịch bản mà mô tả:
Phần mềm thực hiện như thế nào khi được dùng trong một tình huống cho trước
Những công cụ CASE sẽ được dùng như thế nào để xây dựng hệ thống
Kế hoạch xây dựng cho sản phẩm phần mềm
Những test-case cho sản phẩm phần mềm
Câu 169 : Mục nào không dùng cho đặc tả yêu cầu:
Đặc tả thao tác
Đặc tả mô hình
Đặc tả bằng sơ đồ
Đặc tả thuật toán
Câu 170 : Loại hình đặc tả nào không có?
Đặc tả hình thức
Đặc tả phi hình thức
Đặc tả toán học
Đặc tả hỗn hợp
Câu 171 : Xác nhận yêu cầu (Requirements Validation) được tiến hành bởi:
Phân tích viên và lập trình viên
Phân tích viên và khách hàng
Phân tích viên và các bên có liên quan
Phân tích viên và người dùng
Câu 172 : Khi xác nhận yêu cầu, cần phải làm sáng tỏ các từ nào sau đây:
“một số”, “đôi khi”, “thường”, “thông thường”, “bình thường”, “phần lớn”, “đa số”
Danh từ là số nhiều hay số ít
Tính từ chỉ trạng thái
Động từ ở hình thức chủ động hay bị động
Câu 173 : Mô hình tiến trình phần mềm tiến hóa :
Bản chất lặp
Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm
Nói chung không tạo ra những sản phẩm bỏ đi
Tất cả các mục
Câu 174 : Use-cases là một kịch bản mà mô tả :
Phần mềm thực hiện như thế nào khi được dùng trong một tình huống cho trước
Những công cụ CASE sẽ được dùng như thế nào để xây dựng hệ thống
Kế hoạch xây dựng cho sản phẩm phần mềm
Những test-case cho sản phẩm phần mềm
Câu 175 : Để xây dựng mô hình hệ thống, kỹ sư phải quan tâm tới một trong những nhân tố hạn chế sau:
Những giả định và những ràng buộc
Ngân sách và phí tổn
Những đối tượng và những hoạt động
Lịch biểu và các mốc sự kiện
Câu 176 : Những bản câu hỏi có ý nghĩa nhất đối với những người thiết kế giao diện khi được hoàn tất bởi:
Khách hàng
Những lập trình viên có kinh nghiệm
Người dùng sản phẩm
Người quản lý dự án
Câu 177 : Kiểm thử điều kiện là một kỹ thuật kiểm thử cấu trúc điều khiển mà những tiêu chuẩn dùng để thiết kế test-case:
Dựa vào kiểm thử đường cơ bản
Thử thách điều kiện logic trong module phần mềm
Chọn những đường dẫn kiểm tra dựa vào những vị trí và dùng những biến
Tập trung vào việc kiểm thử việc giá trị những cấu trúc lặp
Câu 178 : Khi phần mềm bị lỗi, một trong những cách để khắc phục là “dùng miếng vá khẩn cấp (patching)”. Biện pháp này có tác dụng phụ gì?
Tăng độ phức tạp của chương trình
Tạo hiệu quả “ripple effect”
Tăng độ bảo mật cho chương trình
Tất cả các chọn lựa
Câu 179 : Xác nhận yêu cầu (Requirements Validation) được tiến hành bởi:
Phân tích viên và lập trình viên
Phân tích viên và khách hàng
Phân tích viên và các bên có liên quan
Phân tích viên và người dùng
Câu 180 : Loại hình đặc tả nào không có?
Đặc tả hình thức
Đặc tả phi hình thức
Đặc tả toán học
Đặc tả hỗn hợp
