wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cnpm 91 đến 180

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 91 :Tiêu chuẩn ISO để hướng dẫn thực hiện cho lĩnh vực phần mềm là

a)

ISO 9001

b)

Tất cả đều sai

c)

ISO 15288

d)

ISO 9000-3

2.

Câu 92 : Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng của một thiết kế kiến trúc phải dựa vào :

a)

Tính truy cập và tính tin cậy của hệ thống

b)

Dữ liệu và điều khiển của hệ thống

c)

Tính chức năng của hệ thống

d)

Những chi tiết thực thi của hệ thống

3.

Câu 93 : Theo chiến thuật kiểm nghiệm phổ biến, kiểm nghiệm tính năng tương quan với:

a)

Phân tích toàn bộ hệ thống

b)

Thiết kế

c)

Phân tích yêu cầu

d)

Mã hóa

4.

Câu 94 : Theo Boris Beizer, thiết kế Testcase cần theo ràng buộc (contraint):

a)

Theo một cách thức đầy đủ

b)

Tất cả đều đúng

c)

Nỗ lực và thời gian là tối thiểu

d)

Nhằm khám phá lỗi

5.

Câu 95 : Tài liệu nào sau đây sẽ được tạo ra trong pha thiết kế hệ thống?

a)

Kế hoạch kiểm thử

b)

Mã lệnh

c)

Thiết kế chi tiết

d)

Lập kế hoạch

6.

Câu 96 : Sự toàn vẹn (consistency) giao diện ngầm định :

a)

Những kỹ thuật input giữ tương tự suốt ứng dụng

b)

Mỗi ứng dụng phải có look and feel riêng biệt

c)

Cách thức điều hướng (navigational) nhạy với ngữ cảnh

d)

Câu a và b

7.

Câu 97 : Những thành phần kiến trúc trong kỹ thuật sản phẩm là:

a)

Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, con người

b)

Dữ liệu, tài liệu, phần cứng, phần mềm

c)

Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, thủ tục

d)

Tài liệu, phần cứng, con người, thủ tục

8.

Câu 98 : Những gì làm cho khó đưa ra những yêu cầu:

a)

Hiểu rõ những yêu cầu người dùng

b)

Sự thay đổi

c)

Tất cả các mục

d)

Phạm vi, giới hạn

9.

Câu 99 : Những độ đo phức tạp vòng (cyclomatic complexity metric) cung cấp cho người thiết kế thống tin về số :

a)

Chu kỳ trong chương trình

b)

Số lỗi trong chương trình

c)

Những đường logic độc lập trong chương trình

d)

Những phát biểu của chương trình

10.

Câu 100 : Mục nào liên quan tới phân tích người dùng:

a)

Mô hình hệ thống của người dùng

b)

Trong tình huống đặc trưng thì người dùng thực hiện công việc gì?

c)

Những feedback từ việc đánh giá của người dùng

d)

Nếu người dùng xảy ra lỗi thì hậu quả như thế nào?

11.

Câu 101 : Mục nào không phải là một loại kiến trúc (style): kiến trúc:

a)

Luồng dữ liệu

b)

Kiến trúc ngữ cảnh

c)

Gọi trả về

d)

Tầng

12.

Câu 102 : Tiêu chuẩn ISO-14598 đưa ra:

a)

Đưa ra quy trình đánh giá tính an toàn cho sản phẩm phần mềm

b)

Đưa ra quy trình đánh giá hiệu quả của phần mềm

c)

Đưa ra quy trình đánh giá chất lượng cho sản phẩm phần mềm

d)

Đưa ra quy trình đánh giá tính khả dụng cho sản phẩm phần mềm

13.

Câu 103 : Trong phát triển phần mềm, yếu tố nào quan trọng nhất?

a)

Con người

b)

Quy trình

c)

Sản phầm

d)

Thời gian

14.

Câu 104 : Kỹ thuật nào sau đây là xây dựng phần mềm từ các thành phần đã được thiết kế trong lĩnh vực công nghệ khác nhau?

a)

Extreme programming

b)

Evolutionary prototyping

c)

Component architecture

d)

Open-source developmen

15.

Câu 105 : IEEE 830-1993 là một khuyến nghị tiêu chuẩn cho?

a)

Software requirement specification

b)

Software design

c)

Testing

d)

Coding

16.

Câu 106 : Kỹ sư phần mềm không cần?

a)

Kiến thức về phân tích thiết kế hệ thống

b)

Kiến thức về cơ sở dữ liệu

c)

Lập trình thành thạo bằng một ngôn ngữ lập trình

d)

Kinh nghiệm quản lý dự án phần mềm

17.

Câu 107 : Tính khả thi của phần mềm dựa vào các yếu tố sau:

a)

Nghiệp vụ và tiếp thị

b)

Phạm vi, ràng buộc và thị trường

c)

Công nghệ, tiền bạc, thời gian và tài nguyên

d)

Kỹ năng và năng lực của nhà phát triển

18.

âu 108 : Phần mềm dự báo thời tiết thu thập các số liệu về nhiệt độ, độ ẩm, … xử lý tính toán để cho ra các dự báo thời tiết là 1 ví dụ của loại phần mềm:

a)

Phần mềm hệ thống (System software)

b)

Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

c)

Phần mềm thời gian thực (Real time software)

d)

Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

19.

Câu 109 : Loại phần mềm gì là 1 tập hợp các chương trình để cung cấp dịch vụ cho các chương trình khác

a)

Phần mềm hệ thống (System software)

b)

Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

c)

Phần mềm thời gian thực (Real time software)

d)

Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

20.

Câu 110 : Phần mềm quản lý sinh viên của 1 trường là:

a)

Phần mềm hệ thống (System software)

b)

Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

c)

Phần mềm thời gian thực (Real time software)

d)

Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

21.

Câu 111 : Phần mềm quản lý tài chính của một công ty là:

a)

Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

b)

Phần mềm hệ thống (System software)

c)

Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

d)

Phần mềm thời gian thực (Real time software)

22.

Câu 112 : Điều nào không đúng?

a)

Công nghệ phần mềm thuộc ngành khoa học máy tính

b)

Công nghệ phần mềm là một phần của ngành kỹ thuật hệ thống (System Engineering)

c)

Khoa học máy tính thuộc ngành công nghệ phần mềm

d)

Công nghệ phần mềm có liên quan với việc phát triển và cung cấp các phần mềm hữu ích

23.

Câu 113 : Theo một báo cáo của IBM, "31% các dự án bị hủy bỏ trước khi chúng được hoàn thành, 53% vượt dự toán trung bình 189% và cứ mỗi 100 dự án, có 94 dự án khởi động lại". Lý do nào cho số liệu thống kê trên?

a)

Thiếu đào tạo đầy đủ về công nghệ phần mềm

b)

Thiếu đạo đức phần mềm và sự hiểu biết

c)

Quản lý các vấn đề trong công ty

d)

Ảnh hưởng của sự suy thoái kinh tế

24.

Câu 114 : Phần mềm quản lý tài chính của một công ty là:

a)

Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

b)

Phần mềm hệ thống (System software)

c)

Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

d)

Phần mềm thời gian thực (Real time software)

25.

Câu 115 : Mối quan tâm chính của công nghệ phần mềm là gì?

a)

Sản xuất phần cứng

b)

Sản xuất phần mềm

c)

Cấu hình mạng

d)

Phần mềm có thể dùng lại

26.

Câu 116 : Điều nào là đặc trưng của một thiết kế phần mềm tốt?

a)

Thể hiện kết nối mạnh mẽ giữa các mô-đun của nó

b)

Thực hiện tất cả các yêu cầu trong mô hình phân tích

c)

Bao gồm các trường hợp thử nghiệm cho tất cả các thành phần

d)

Cung cấp một bức tranh hoàn chỉnh của phần mềm

27.

Câu 117 : Theo thống kê từ những thách thức đối với công nghệ phần mềm thì lỗi nhiều nhất là do:

a)

Kiểm tra và bảo trì

b)

Phân tích yêu cầu

c)

Thiết kế

d)

Viết Code

28.

Câu 118 : Yêu cầu có thể chia ra thành các lọai nào sau đây?

a)

Chức năng, phi chức năng, yêu cầu hệ thống

b)

Chức năng, phi chức năng

c)

Chức năng, phi chức năng, yêu cầu miền ứng dụng

d)

Chức năng, phi chức năng, yêu cầu nghiệp vụ

29.

Câu 119 : 2 hình thức dùng mô tả yêu cầu là:

a)

Yêu cầu người dùng và yêu cầu hệ thống

b)

Yêu cầu chức năng và yêu cầu phi chức năng

c)

Yêu cầu chủ động và yêu cầu thụ động

d)

Yêu cầu cụ thể và yêu cầu trừu tượng

30.

Câu 120 : Nguyên nhân của việc sinh lỗi do thiết kế mức thành phần trước khi thiết kế dữ liệu là:

a)

Thiết kế thành phần thì phụ thuộc vào ngôn ngữ còn thiết kế dữ liệu thì không

b)

Thiết kế dữ liệu thì dễ thực hiện hơn

c)

Thiết kế dữ liệu thì khó thực hiện

d)

Cấu trúc dữ liệu thường ảnh hưởng tới cách thức mà thíết kế thành phần phải theo

31.

Câu 121 : Loại khả thi nào không được xem xét trong phân tích khả thi:

a)

Khả thi về kinh tế

b)

Khả thi về thực hiện

c)

Khả thi vể kỹ thuật

d)

Khả thi về chất lượng

32.

Câu 122 : Tính chất cần có của dữ liệu trong phân tích yêu cầu:

a)

Có định hướng thời gian

b)

Có giá trị pháp lý

c)

Tính mô tả trừu tượng

d)

Có thể mô tả bằng toán học

33.

Câu 123 : Câu hỏi nào có liên quan đến phân tích thiết kế?

a)

Thời gian hoàn thành dự án có đủ không?

b)

Làm thế nào chuyển thiết kế dữ liệu logic sang thiết kế dữ liệu vật lý?

c)

Các xử lý nào được tiến hành và các thông tin chi tiết liên quan?

d)

Đâu là phạm vi của hệ thống phần mềm?

34.

Câu 124 : Tính chất nào không cần thiết cho phân tích dữ liệu ?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Đầy đủ

c)

Bảo mật

d)

Độ lớn

35.

Khi phần mềm bị lỗi, một trong những cách để khắc phục là “dùng miếng vá khẩn cấp (patching)”. Biện pháp này có tác dụng phụ gì?

a)

Tăng độ phức tạp của chương trình

b)

Tạo hiệu quả “ripple effect”

c)

Tăng độ bảo mật cho chương trình

d)

Tất cả các chọn lựa

36.

Câu 126 : Phân tích yêu cầu bao gồm 3 hoạt động theo đúng thứ tự ?

a)

Làm tài liệu yêu cầu, làm rõ yêu cầu, xem xét yêu cầu

b)

Làm rõ yêu cầu, xem xét yêu cầu, làm tài liệu yêu cầu

c)

Xem xét yêu cầu, làm tài liệu yêu cầu, làm rõ yêu cầu

d)

Làm rõ yêu cầu, làm tài liệu yêu cầu, xem xét yêu cầu

37.

Câu 127 : Hoạt động sau đây thuộc loại bảo trì nào “Làm cho hệ thống tốt hơn, nhanh hơn, nhỏ hơn, tài liệu đầy đủ hơn”:

a)

Bảo trì sửa lỗi (Corrective maintenance)

b)

Bảo trì thích nghi (Adaptive maintenance)

c)

Bảo trì hoàn chỉnh (Perfective maintenance)

d)

Bảo trì phòng tránh (Preventive maintenance)

38.

Câu 128 : Hoạt động sau đây thuộc loại bảo trì nào “Phát hiện sớm và sửa sai các khuyết điểm vừa mới phát hiện trước khi chúng trở thành các khuyết điểm chính”:

a)

Bảo trì sửa lỗi (Corrective maintenance)

b)

Bảo trì thích nghi (Adaptive maintenance)

c)

Bảo trì hoàn chỉnh (Perfective maintenance)

d)

Bảo trì phòng tránh (Preventive maintenance)

39.

Câu 129 : Làm rõ yêu cầu (Eliciting requirements) là:

a)

Giao tiếp với khách hàng và người sử dụng để xác định các yêu cầu của họ

b)

Các yêu cầu được ghi nhận lại theo nhiều hình thức

c)

Các yêu cầu được tổng hợp lại theo nhiều hình thức

d)

Xem các yêu cầu có ở tình trạng không rõ ràng?

40.

Câu 130 : Dạng kiểm thử nào sau đây không thuộc kiểm thử hộp đen:

a)

Kiểm thử điều kiện (Condition testing)

b)

Phân tích giá trị biên (boundary value analysis)

c)

Đoán lỗi (Error Guessing)

d)

Kiểm thử chuyển đổi trạng thái (State Transition Testing)

41.

Câu 131 : Yêu cầu nào là yêu cầu chức năng?

a)

Cảnh báo người dùng khi dung lượng trống trên đĩa còn 20%

b)

Thực hiện thao tác thêm, xem, xóa, sửa dữ liệu nghiệp vụ

c)

Cảnh báo ngày hệ thống bị sai

d)

Yêu cầu chỉnh lại ngày giờ hệ thống mỗi khi làm việc

42.

Câu 132 : Dạng kiểm thử nào sau đây không thuộc kiểm thử hộp trắng:

a)

Kiểm thử điều kiện (Condition testing

b)

Kiểm thử dòng dữ liệu ( Data flow testing)

c)

Kiểm thử vòng lặp (Loop testing)

d)

Phân hoạch lớp tương đương (equivalent class partition)

43.

Câu 133 : Kỹ thuật gì nên dùng cho kiểm thử đơn vị:

a)

Kỹ thuật hộp trắng

b)

Kỹ thuật hộp đen

c)

Cả hai kỹ thuật hộp đen và trắng

d)

Kỹ thuật hồi quy (regression)

44.

Câu 134 : SRS là viết tắt của:

a)

Software Requirement Specification

b)

System Requirement Specification

c)

Studying Requirement Specification

d)

Solve Requirement Specification

45.

Câu 135 : Nguyên tắc kiểm thử nào sau đây là sai:

a)

Phải lên kế hoạch kiểm thử sớm ngay trong giai đoạn phân tích hệ thống

b)

Có thể thực hiện kiểm thử được toàn bộ mọi trường hợp có thể có của hệ thống

c)

Để hiệu quả, kiểm thử nên được thực hiện bởi một đội kiểm thử

d)

Tuân theo nguyên tắc Pareto

46.

Câu 136 : Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói đến quá trình thu thập yêu cầu:

a)

Yêu cầu rất khó phát hiện

b)

Yêu cầu rất dễ bị thay đổi

c)

Yêu cầu phải luôn thống nhất

d)

Yêu cầu luôn được biết một cách chính xác

47.

Câu 137 : Trong lược đồ use case sau, phát biểu nào là sai?

a)

“Kiểm tra ngân quỹ chiến dịch” là use case cơ bản

b)

“Kiểm tra ngân quỹ chiến dịch” là use case mở rộng được khởi động từ use case "In tóm tắt chiến dịch"

c)

In tóm tắt chiến dịch” là use case cơ bản

d)

Tất cả đều sai

48.

âu 138 : Chọn lựa nào sau đây mô tả một yêu cầu phi chức năng?

a)

Hệ thống phải có khả năng lưu trữ ban đầu là 500MB dữ liệu, mỗi năm tăng lên 100MB

b)

Hệ thống phải phát sinh ra một báo cáo về tất cả các chiến dịch quảng cáo cho một khách hàng cụ thể

c)

Hệ thống phải cho phép những người sử dụng nhập vào chi tiết các khách hàng

d)

Tất cả các Câu đều đúng

49.

Câu 139 : Kết quả của giai đoạn thu thập yêu cầu là:

a)

Bảng ước tính chi phí dự án

b)

Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm

c)

Lược đồ ngữ cảnh

d)

Lược đồ Use case và các được đồ khác

50.

Câu 140 : Ví dụ nào sau đây không phải là yêu cầu phi chức năng?

a)

Phân chia ổ đĩa dữ liệu

b)

Các yêu cầu xử lý

c)

Nội dung của các báo cáo in ra theo yêu cầu của hệ thống

d)

Tất cả các mục

51.

Câu 141 : Chọn lựa nào sau đây mô tả một yêu cầu chức năng?

a)

Hệ thống phải có khả năng trả lời tất cả các truy vấn trong 5 giây

b)

Các người sử dụng của hệ thống sẽ gây ra ít lỗi hơn 50% so với hệ thống hiện tại

c)

Hệ thống phải cho phép những người sử dụng nhập vào các chi tiết của các chiến dịch quảng cáo

d)

Hàng tháng, báo cáo phải nộp lên giám đốc trước ngày 5 của tháng sau đó

52.

Câu 142 : Ai là người viết tài liệu SRS?

a)

Người quản lý dự án

b)

Phân tích viên

c)

Lập trình viên

d)

Khách hàng

53.

Câu 143 : Yêu cầu nào sau đây không phải là yêu cầu chức năng:

a)

Bảo mật

b)

Các chi tiết về dữ liệu mà được tổ chức trong hệ thống

c)

Những mô tả về qui trình mà hệ thống được yêu cầu xử lý

d)

Các báo cáo kết xuất

54.

Câu 144 : Kết quả cuối cùng của giai đoạn xác định và phân tích yêu cầu là:

a)

Tài liệu SRS

b)

Sơ đồ DFD

c)

Sơ đồ Use case

d)

Sơ đồ ERD

55.

Câu 145 : Mô hình phát triển phần mềm dựa trên mẫu thử (prototype) là:

a)

Một phương pháp thích hợp được sử dụng khi các yêu cầu đã được xác định rõ ràng

b)

Phương pháp tốt nhất được sử dụng trong các dự án có nhiều thành viên

c)

Một phương pháp hữu ích khi khách hàng không thể xác định yêu cầu một cách rõ ràng

d)

Một mô hình rất rủi ro, khó đưa ra được một sản phẩm tốt

56.

Câu 146 : Mục nào sau đây không bao gồm trong tài liệu SRS?

a)

Yêu cầu chức năng

b)

Yêu cầu phi chức năng

c)

Mục tiêu thực hiện

d)

Hướng dẫn sử dụng

57.

Câu 147 : Các đặc tính của mô hình tiến hóa:

a)

Thường dùng prototype

b)

Bản chất lặp

c)

Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm

d)

Tất cả các mục

58.

Câu 148 : Phát biểu nào là hợp lý nhất khi nói về mô hình phát triển phần mềm tuần tự tuyến tính:

a)

Một mô hình cũ phổ biến mà bây giờ hiếm khi dùng nữa

b)

Hướng tốt nhất để dùng cho những dự án với những nhóm phát triển lớn

c)

Một hướng hợp lý khi những yêu cầu được xác định rõ

d)

Một hướng tốt khi cần tạo nhanh một chương trình thực thi

59.

Câu 149 : Loại hình đặc tả nào được dùng phổ biến trong tài liệu SRS?

a)

Đặc tả cấu trúc dữ liệu

b)

Đặc tả chức năng

c)

Đặc tả bằng sơ đồ

d)

Đặc tả đối tượng

60.

Câu 150 : Mức độ một module kết nối với các module khác chỉ tới:

a)

Tính liên kết (coupling)

b)

Tính kết dính (cohesion)

c)

Chỉ đến chi phí tích hợp

d)

Chỉ đến chi phí phát triển

61.

Câu 151 : Độ lớn (Volume) trong phân tích yêu cầu là:

a)

Là số lượng máy tính chạy phần mềm

b)

Là số lượng dữ liệu phát sinh trong một chu kỳ nào đó

c)

Là số lượng các nghiệp vụ hệ thống phải tiến hành trong một chu kỳ nào đó

d)

Là số lượng người làm việc với phần mềm

62.

Câu 152 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thiết kế?

a)

Thiết kế không là code, code không là thiết kế

b)

Thiết kế phải được đánh giá chất lượng khi nó đang được tạo không phải khi nó có vấn đề

c)

Mô hình thiết kế cung cấp chi tiết về kiến trúc (architecture), Giao diện (interfaces) và thành phần (component) cần thiết để cài đặt phần mềm

d)

Thiết kế phải chỉ ra được hệ thống thực thi như thế nào, các yêu cầu được hiện thực hóa ra sao

63.

Câu 153 : Sơ đồ nào sau đây không cần thiết trong phân tích yêu cầu?

a)

Use Case

b)

Entity Relationship Diagram

c)

State Transition Diagram

d)

Activity Diagram

64.

Câu 154 : Mô tả nào sau đây có mức trừu tượng cao nhất:

a)

Kiến trúc hệ thống

b)

Chi tiết các thành phần

c)

Các bảng dữ liệu và ràng buộc

d)

Mô tả một chức năng phần mềm

65.

Câu 155 : Có bao nhiêu đặc trưng khi xem xét phân tich yêu cầu khả thi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Câu 156 : Có bao nhiêu giai đoạn trong phân tích yêu cầu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

67.

Câu 157 : Có bao nhiêu nguyên lý đặc tả yêu cầu?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

68.

Câu 158 : Độ đo mức độ bảo trì:

a)

Số vấn đề giải quyết trong tháng /tổng số vấn đề phát sinh trong tháng

b)

Số lần bảo trì vượt quá tiêu chuẩn thời gian /tổng số lần bảo trì

c)

Số lần bảo trì sai sót /tổng số lần bảo trì

d)

Thời gian trung trung bình của một lần bảo trì

69.

Câu 159 : Nguyên lý Pareto được áp dụng trong kiểm thử được phát biểu như sau:

a)

80% lỗi trong chương trình thường do 20% bug gây ra

b)

20% lỗi trong chương trình thường do 80% bug gây ra

c)

Chi phí sửa lỗi ở giai đoạn thu nhận yêu cầu chỉ bằng 1/5 chi phí sửa lỗi ở giai đoạn cuối

d)

60% lỗi được tìm thấy trong giai đoạn kiển thử đơn vị

70.

Câu 160 : CASE là từ viết tắt của:

a)

Cost Aided Software Engineering

b)

Computer Aided Software Engineering

c)

Control Aided Software Engineering

d)

Computer Analyzing Software Engineering

71.

Câu 161 : Mật độ lỗi (defect density) dùng để đo lường:

a)

Chất lượng sản phẩm cuối

b)

Dự án phần mềm

c)

Quá trình sản xuất

d)

Chất lượng bảo trì

72.

Câu 162 : Kỹ thuật thu thập yêu cầu nào cần đến chuyên gia?

a)

 Interview

b)

Observation

c)

Expert

d)

Delphi

73.

Câu 163 : Phát biểu nào là sai khi nói về bản chất của phần mềm:

a)

Có thể là sản phẩm theo đơn đặt hàng

b)

Là một sản phẩm công nghiệp

c)

Là sản phẩm có thể thực thi

d)

Không thực sự là sản phẩm

74.

Câu 164 : Dạng kiểm thử nào dùng kỹ thuật hộp trắng (white box test):

a)

Kiểm thử hồi quy (regression test)

b)

Kiểm thử nghiệm thu (acceptance test)

c)

Kiểm thử hệ thống (system test)

d)

Tất cả đều đúng

75.

Câu 165 : Kỹ thuật thu thập yêu cầu cầu nào cần đến sự nhất trí của số đông?

a)

Prototype

b)

Facilitated Workshops

c)

Observation

d)

Questionnaires & Surveys

76.

Câu 166 : Xét đường độc lập cơ bản, nếu có 7 node phân nhánh thì ta có số đường thực thi cơ bản độc lập là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

77.

Câu 167 : Mục nào không dùng cho đặc tả yêu cầu:

a)

Đặc tả cú pháp

b)

Đặc tả đối tượng

c)

Đặc tả chức năng

d)

Đặc tả kỹ thuật

78.

Câu 168 : Use-cases là một kịch bản mà mô tả:

a)

Phần mềm thực hiện như thế nào khi được dùng trong một tình huống cho trước

b)

Những công cụ CASE sẽ được dùng như thế nào để xây dựng hệ thống

c)

Kế hoạch xây dựng cho sản phẩm phần mềm

d)

Những test-case cho sản phẩm phần mềm

79.

Câu 169 : Mục nào không dùng cho đặc tả yêu cầu:

a)

Đặc tả thao tác

b)

Đặc tả mô hình

c)

Đặc tả bằng sơ đồ

d)

Đặc tả thuật toán

80.

Câu 170 : Loại hình đặc tả nào không có?

a)

Đặc tả hình thức

b)

Đặc tả phi hình thức

c)

Đặc tả toán học

d)

Đặc tả hỗn hợp

81.

Câu 171 : Xác nhận yêu cầu (Requirements Validation) được tiến hành bởi:

a)

Phân tích viên và lập trình viên

b)

Phân tích viên và khách hàng

c)

Phân tích viên và các bên có liên quan

d)

Phân tích viên và người dùng

82.

Câu 172 : Khi xác nhận yêu cầu, cần phải làm sáng tỏ các từ nào sau đây:

a)

“một số”, “đôi khi”, “thường”, “thông thường”, “bình thường”, “phần lớn”, “đa số”

b)

Danh từ là số nhiều hay số ít

c)

Tính từ chỉ trạng thái

d)

Động từ ở hình thức chủ động hay bị động

83.

Câu 173 : Mô hình tiến trình phần mềm tiến hóa :

a)

Bản chất lặp

b)

Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm

c)

Nói chung không tạo ra những sản phẩm bỏ đi

d)

Tất cả các mục

84.

Câu 174 : Use-cases là một kịch bản mà mô tả :

a)

Phần mềm thực hiện như thế nào khi được dùng trong một tình huống cho trước

b)

Những công cụ CASE sẽ được dùng như thế nào để xây dựng hệ thống

c)

Kế hoạch xây dựng cho sản phẩm phần mềm

d)

Những test-case cho sản phẩm phần mềm

85.

Câu 175 : Để xây dựng mô hình hệ thống, kỹ sư phải quan tâm tới một trong những nhân tố hạn chế sau:

a)

Những giả định và những ràng buộc

b)

Ngân sách và phí tổn

c)

Những đối tượng và những hoạt động

d)

Lịch biểu và các mốc sự kiện

86.

Câu 176 : Những bản câu hỏi có ý nghĩa nhất đối với những người thiết kế giao diện khi được hoàn tất bởi:

a)

Khách hàng

b)

Những lập trình viên có kinh nghiệm

c)

Người dùng sản phẩm

d)

Người quản lý dự án

87.

Câu 177 : Kiểm thử điều kiện là một kỹ thuật kiểm thử cấu trúc điều khiển mà những tiêu chuẩn dùng để thiết kế test-case:

a)

Dựa vào kiểm thử đường cơ bản

b)

Thử thách điều kiện logic trong module phần mềm

c)

Chọn những đường dẫn kiểm tra dựa vào những vị trí và dùng những biến

d)

Tập trung vào việc kiểm thử việc giá trị những cấu trúc lặp

88.

Câu 178 : Khi phần mềm bị lỗi, một trong những cách để khắc phục là “dùng miếng vá khẩn cấp (patching)”. Biện pháp này có tác dụng phụ gì?

a)

Tăng độ phức tạp của chương trình

b)

Tạo hiệu quả “ripple effect”

c)

Tăng độ bảo mật cho chương trình

d)

Tất cả các chọn lựa

89.

Câu 179 : Xác nhận yêu cầu (Requirements Validation) được tiến hành bởi:

a)

Phân tích viên và lập trình viên

b)

Phân tích viên và khách hàng

c)

Phân tích viên và các bên có liên quan

d)

Phân tích viên và người dùng

90.

Câu 180 : Loại hình đặc tả nào không có?

a)

Đặc tả hình thức

b)

Đặc tả phi hình thức

c)

Đặc tả toán học

d)

Đặc tả hỗn hợp