wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn TẬP tOÁN 7

Total questions: 80

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Trong hình vẽ sau, các đoạn OH, OA, OB, OC đoạn nào là ngắn nhất:

a)

OH

b)

OA

c)

OB

d)

OC

2.

Trong tam giác ABC có điểm I cách đều ba đỉnh của tam giác. Khi đó I là giao điểm của:

a)

Ba đường cao

b)

Ba đường trung tuyến 

c)

Ba đường phân giác.

d)

     Ba đường trung trực      

3.

Cho hình vẽ sau, với G là trọng tâm của ΔABC\Delta ABC , đẳng thức nào sau  đây sai ?

a)

AGAM=23\frac{AG}{AM}=\frac{2}{3}

b)

AGGM=2\frac{AG}{GM}=2

c)

GMAM=23\frac{GM}{AM}=\frac{2}{3}

d)

AMAG=32\frac{AM}{AG}=\frac{3}{2}

4.

Trong tam giác ABC có điểm 0 cách đều ba cạnh của tam giác. Khi đó 0 là giao điểm của:

a)

Ba đường cao

b)

D. Ba đường phân giác.

c)

Ba đường trung tuyến 

d)

Ba đường trung trực     

5.

Nghiệm của đa thức 2x - 14 là:

a)

10

b)

12

c)

16

d)

7

6.

Biết ΔABC\Delta ABC có AB = 7cm, AC= 6cm, BC= 10cm. Khẳng định nào sau đây đúng :

a)

  A^>C^>B^Â>Ĉ>B̂

b)

A^>B^>C^Â>B̂>Ĉ

c)

B^>C^>A^B̂>Ĉ>Â

d)

B^>A^>C^B̂>Â>Ĉ

7.

Cho tam giác ABC có AB=6cm, BC=3cm, AC=4cmAB=6cm,\ BC=3cm,\ AC=4cm  . Khẳng định nào sau đây đúng?


a)

B>C>A\angle B>\angle C>\angle A  

b)

A>B>C\angle A>\angle B>\angle C  

c)

C>B>A\angle C>\angle B>\angle A  

d)

C>A>B\angle C>\angle A>\angle B  

8.

Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến AE và BD cắt nhau tại G. Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

GA = 2GE

b)

GE=13AEGE=\frac{1}{3}AE

c)

GB = GA

d)

GB=23BDGB=\frac{2}{3}BD

9.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:

a)

Các hình bình hành

b)

Các hình thang cân

c)

Các hình chữ nhật

d)

Các hình vuông

10.

Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

12

11.

Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là 5” là biến cố:

a)

Chắc chắn

b)

Không thể

c)

Ngẫu nhiên

d)

Không chắc chắn

12.

Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 7; 8; 26; 101. Xác xuất để chọn được số chia hết cho 5 là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

13.
a)

4,5 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

1 cm

14.

Cho tam giác ABC cân tại A có góc A =30o=30^o . Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứ C, vẽ tia  Bx  BABx\ \perp\ BA  . Trên tia Bx lấy điểm N sao cho BN = BA. Số đo góc BCN là: 


a)

90o90^o  

b)

120o120^o  

c)

150o150^o  

d)

180o180^o  

15.

Cho tam giác ABC có: AB = 3cm, BC = 4cm, AC = 5cm thì:

a)

góc A lớn hơn góc B

b)

góc B nhỏ hơn góc C

c)

góc A nhỏ hơn góc C

d)

góc B lớn hơn góc C

16.

Một tam giác có G là trọng tâm, thì G là giao điểm của ba đường:

a)

Đường cao

b)

Đường trung trực

c)

Đường phân giác

d)

Đường trung tuyến

17.

Cho tam giác ABC có A=90o\angle A=90^o  và AB = AC, ta có


a)

Tam giác ABC vuông

b)

Tam giác ABC cân

c)

Tam giác ABC đều

d)

Tam giác ABC vuông cân

18.

Tìm hai số x, y biết  x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}   và  x + y = 32

a)

x = 12; y = 20

b)

x = 8; y = 24

c)

x = 24; y = 8

d)

x =20; y = 12

19.

Điều nào sau đây sai ?

a)

Góc A3A_3  = góc B4B_4  

b)

Góc A1A_1  = góc B1B_1  

c)

Góc A3A_3   và góc B2B_2   bù nhau

d)

Góc A4A_4  = góc B2B_2  

20.

Tìm x biết 25+x=23\frac{2}{5}+x=-\frac{2}{3}  

a)

x=1615x=-\frac{16}{15}  

b)

x=415x=-\frac{4}{15}  

c)

x=1615x=\frac{16}{15}  

d)

x=415x=\frac{4}{15}  

21.

Điều nào sau đây sai ?

a)

Góc A3A_3  = góc B4B_4  

b)

Góc A1A_1  = góc B1B_1  

c)

Góc A3A_3   và góc B2B_2   bù nhau

d)

Góc A4A_4  = góc B2B_2  

22.

Chọn câu sai

a)

A. Trong một tam giác có ba đường trung tuyến

b)

B. Các đường trung tuyến của tam giác cắt nhau tại một điểm.

c)

C. Giao của ba đường trung tuyến của một tam giác gọi là trọng tâm của tam giác đó.

d)

D. Một tam giác có hai trọng tâm

23.

Xác định hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức sau: A(x)=x53x3+5x51+3x310A\left(x\right)=x^5-3x^3+5x^5-1+3x^3-10  

a)

5;105;-10  

b)

6;116;-11  

c)

11;6-11;6  

d)

5;15;-1  

24.

x=5x=5  là nghiệm của đa thức nào?

a)

x+5x+5  

b)

x2+5x^2+5  

c)

2x102x-10  

d)

2x52x-5  

25.

Để x=1x=1 là nghiệm của đa thức  f(x)=2mx1f\left(x\right)=2mx-1  thì m nhận giá trị bằng:

a)

m=12m=\frac{1}{2}  

b)

m=12m=\frac{-1}{2}  

c)

m=1m=1  

d)

m=1m=-1  

26.

Bộ ba số nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

a)

(3;3;7)\left(3;3;7\right)

b)

(1;2;3)\left(1;2;3\right)

c)

(2;2;5)\left(2;2;5\right)

d)

(3;4;5)\left(3;4;5\right)

27.

Cho hình vẽ, chọn khẳng định đúng:

a)

AGGM=13\frac{AG}{GM}=\frac{1}{3}

b)

GNCG=12\frac{GN}{CG}=\frac{1}{2}

c)

GNCN=23\frac{GN}{CN}=\frac{2}{3}

d)

AGAM=32\frac{AG}{AM}=\frac{3}{2}

28.

Trong một tam giác, điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là:

a)

Giao điểm của ba đường trung tuyến

b)

Giao điểm của ba đường phân giác

c)

Giao điểm của ba đường trung trực

d)

Giao điểm của ba đường cao

29.

Trực tâm của một tam giác là:

a)

Giao điểm của ba đường trung tuyến

b)

Giao điểm của ba đường phân giác

c)

Giao điểm của ba đường trung trực

d)

Giao điểm của ba đường cao

30.

Cho ΔABC\Delta ABC  và ΔDEF\Delta DEF  có AB=DE; AC=DFAB=DE;\ AC=DF  . Để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh - góc - cạnh thì cần bổ sung thêm điều kiện nào?

a)

BC = EF

b)

A=D\angle A=\angle D  

c)

B=E\angle B=\angle E  

d)

C=F\angle C=\angle F  

31.

Hình lập phương có mấy mặt?

a)

2

b)

4

c)

6

32.

Hình lập phương có bao nhiêu đỉnh?

a)

6 đỉnh

b)

8 đỉnh

c)

12 đỉnh

d)

16 đỉnh

33.

Hình lập phương có 6 mặt là các ... bằng nhau:

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình tam giác

d)

hình thoi

34.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 3dm ?

a)

18dm2

b)

20dm2

c)

45dm2

d)

54dm2

35.

Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong phòng là: chiều dài 8,5m; chiều rộng 6,4m; chiều cao 3,5m. Người ta quét vôi trần nhà và các bức tường xung phía trong phòng. Tính diện tích cần quét vôi, biết rằng diện tích các cửa bằng 8,7m2

a)

158,7m2

b)

150m2

c)

213,1m2

d)

104,3m2

36.

f(x)=x34x2+2x1f\left(x\right)=x^3-4x^2+2x-1  

Tính  f(2)f\left(2\right)  

a)

4

b)

-4

c)

-5

d)

5

37.

Cho  f(x)=x27x3+4x1f\left(x\right)=x^2-7x^3+4x-1  

Hệ số cao nhất của  f(x)f\left(x\right)  là:

a)

1

b)

-7

c)

4

d)

7

38.

Câu 1: Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho

P(x) + Q(x) = x2 + 1

a)

A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1

b)

B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1

c)

C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1

d)

D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1

39.

Câu 4: Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết

f(x) = x2 + x + 1;

g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5

a)

A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3

b)

B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

c)

C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

d)

D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3

40.

Bậc của đa thức sau là bao nhiêu?

7x3 – 8x2 + 9 + x3 – 4x – x4

a)

4

b)

13

c)

2

d)

3

41.

Tổng của các đơn thức 2xy3;  3xy3;   5xy32xy^3;\ \ -3xy^3;\ \ \ 5xy^3 là: 

a)

30x3y9-30x^3y^9  

b)

4xy34xy^3  

c)

4xy3-4xy^3  

d)

30xy3-30xy^3  

42.

Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức f(x)=2x53x2+9x32x51f\left(x\right)=2x^5-3x^2+9-x^3-2x^5-1  là:


a)

1;8-1;8  

b)

2;92;9  

c)

2;82;8  

d)

1;9-1;9  

43.

Bậc của đa thức 3x3y22xy2+x3y33x3y2+53x^3y^2-2xy^2+x^3y^3-3x^3y^2+5  là:


a)

66  

b)

55  

c)

1010  

d)

33  

44.

Cho đa thức g(x)=3x2mx+5g\left(x\right)=3x^2-mx+5

có nghiệm  x=1x=1  thì giá trị của m bằng:

a)

m=1m=1  

b)

m=5m=5  

c)

m=8m=8  

d)

m=3m=3  

45.

Phần biến của đơn thức 3ax2y.(x2yz)3ax^2y.\left(x^2yz\right) với a là hằng số khác 0 là: 


a)

x2yx^2y  

b)

x2yzx^2yz  

c)

x4y2zx^4y^2z  

d)

3x4y2z3x^4y^2z  

46.

Nghiệm của đa thức (2x+1)(x3)\left(2x+1\right)-\left(x-3\right)  là


a)

x=12x=-\frac{1}{2}  

b)

x=3x=3  

c)

x=4x=-4  

d)

x=4x=4  

47.

Bộ ba số nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của tam giác?

a)

(1cm, 2cm, 3cm)\left(1cm,\ 2cm,\ 3cm\right)

b)

(7cm, 7cm, 15cm)\left(7cm,\ 7cm,\ 15cm\right)

c)

(3cm, 9cm, 4cm)\left(3cm,\ 9cm,\ 4cm\right)

d)

5cm, 7cm, 10cm5cm,\ 7cm,\ 10cm

48.

Cho tam giác ABC có AB = 1cm, BC = 4cm. Biết độ dài cạnh AC là một số nguyên, đơn vị cm. Độ dài AC là:

a)

2cm2cm

b)

3cm3cm

c)

4cm4cm

d)

5cm5cm

49.

Cho tam giác ABC cân có độ dài hai cạnh là 3cm, 7cm. Chu vi của tam giác ABC là:

a)

13cm

b)

17cm

c)

7cm

d)

3cm

50.

Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM = 15cm. Độ dài đoạn thẳng AG bằng:

a)

10cm

b)

5cm

c)

15cm

d)

20cm

51.

Cho tam giác ABC có trọng tâm G, trung tuyến BN. Chọn khẳng định đúng:

a)

BG=13BNBG=\frac{1}{3}BN

b)

BGGN=3\frac{BG}{GN}=3

c)

BNBG=23\frac{BN}{BG}=\frac{2}{3}

d)

GN=13BNGN=\frac{1}{3}BN

52.

Trong tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là:

a)

Trọng tâm

b)

Giao điểm của ba đường phân giác

c)

Giao điểm của ba đường trung trực

d)

Giao điểm của ba đường cao

53.

cho x=6,67994 khi làm tròn đến số thập phân thứ 3 là

a)

6.679

b)

6.779

c)

6.68

d)

6.681

54.

D=2x33y2+8z+5D=2x^3-3y^2+8z+5  . Tính giá trị của D tại x = -3; y = -2; z = 3 

a)

D = -36

b)

D = 37

c)

D = -37

d)

D = 36

55.

6x2y.112y2x6x^2y.\frac{-1}{12}y^2x  

Kết quả thu gọn của đơn thức trên là:

a)

12x3y3-\frac{1}{2}x^3y^3  

b)

12x3y3\frac{1}{2}x^3y^3  

c)

12x2y3-\frac{1}{2}x^2y^3  

d)

12x2y2-\frac{1}{2}x^2y^2  

56.

Nếu y=f(x)=2x y=f\left(x\right)=2x\  thì  f(3)=?f\left(3\right)=?  

a)

2

b)

3

c)

6

d)

9

57.

Tổng của các đơn thức 2xy3;  3xy3;   5xy32xy^3;\ \ -3xy^3;\ \ \ 5xy^3 là: 

a)

30x3y9-30x^3y^9  

b)

4xy34xy^3  

c)

4xy3-4xy^3  

d)

30xy3-30xy^3  

58.

Nếu 2x1=3\left|2x\right|-1=3  thì x=

a)

+-4

b)

-2

c)

+-2

d)

2

59.

Bậc của đa thức 3x3y22xy2+x3y33x3y2+53x^3y^2-2xy^2+x^3y^3-3x^3y^2+5  là:


a)

66  

b)

55  

c)

1010  

d)

33  

60.

x32x2+2x3+3x26, thu gn đa thc naˋyx^3-2x^2+2x^3+3x^2-6,\ thu\ gọn\ đa\ thức\ này  

a)

3x^3-2x^2-6

b)

3x^3-x^2-6

c)

3x^3+x^2-6

d)

3x^3+2x^2-6

61.

Tam giác nào có trọng tâm G vừa là trực tâm, vừa cách đều 3 cạnh của tam giác, vừa cách đều 3 đỉnh của tam giác?

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác vuông cân

62.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 45o

b)

Tam giác vuông cân là tam giác đều

c)

Tam giác cân có ba cạnh bằng nhau

d)

Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau

63.
a)

45o

b)

70o

c)

40o

d)

35o

64.

tam giác ABC vuông cân ở A. Tính độ dài cạnh BC biết AB = AC = 2dm

a)

4 dm

b)

6 dm\sqrt{6}\ dm

c)

8 dm

d)

8 dm\sqrt{8}\ dm

65.

Tam giác nào vuông nếu có độ dài ba cạnh như sau:

a)

11cm; 7cm; 8cm

b)

12dm; 15dm; 18dm

c)

9cm; 12m; 15m

d)

6m; 7m; 9m

66.
a)

BA = PM

b)

BA = PN

c)

CA = MN

d)

Góc A = Góc N

67.

a)

15 cm

b)

9 cm

c)

12 cm

d)

13 cm

68.

a)

Vuông cân

b)

Cân

c)

Đều

d)

69.

Điểm E nằm trên tia phân giác góc A của Δ\Delta  ABC ta có:

a)

E nằm trên tia phân giác góc B

b)

E cách đều hai cạnh AB, AC

c)

E nằm trên tia phân giác góc C

d)

EB = EC

70.
a)

I cách đều ba đỉnh của ΔABC

b)

A, I, G thẳng hàng

c)

G cách đều ba cạnh tam giác

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

71.

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác đều

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác vuông cân

72.

Δ\Delta  ABC có hai đường phân giác CD và BE cắt nhau tại I. Khi đó

a)

AI là trung tuyến vẽ từ A

b)

AI là đường cao kẻ từ A

c)

AI là trung trực cạnh BC

d)

AI là phân giác góc A

73.

Cho ΔABC, hai đường cao AM và BN cắt nhau tại H. Khi đó:

a)

H là trọng tâm của ΔABC

b)

H cách ba cạnh của ΔABC

c)

CH là đường cao của ΔABC

d)

CH là đường trung trực của ΔABC

74.

Bộ ba đoạn thẳng nào dưới đây không tạo thành một tam giác

a)

9cm, 40cm, 41cm

b)

7cm, 7cm, 3cm

c)

4cm, 5cm, 1cm

d)

6cm, 6cm, 6cm

75.
a)

NP > MN > MP

b)

MN < MP < NP

c)

MP > NP > MN

d)

NP < MP < MN

76.

Trong D ABC nếu AB = 4cm, AC = 11cm. Thì độ dài cạnh BC có thể là:

a)

5cm

b)

7cm

c)

10cm

d)

16cm

77.

Các phân giác trong của một tam giác cắt nhau tại một điểm, điểm đó gọi là:

a)

Trọng tâm tam giác.

b)

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

c)

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác.

d)

Trực tâm tam giác

78.

Cho G là trọng tâm  ΔABC\Delta ABC ; AM là đường trung tuyến. hãy chọn khẳng định đúng:

a)

AMAG=12\frac{AM}{AG}=\frac{1}{2}  

b)

GMAM=13\frac{GM}{AM}=\frac{1}{3}  

c)

AGGM=3\frac{AG}{GM}=3  

d)

GMAG=23\frac{GM}{AG}=\frac{2}{3}  

79.

Tam giác cân có độ dài hai cạnh là 5cm, 11 cm thì chu vi tam giác đó là:

a)

27 cm

b)

21 cm

c)

25 cm

d)

Đáp án khác

80.

Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là:

a)

Giao điểm ba đường trung tuyến.

b)

Giao điểm ba đường trung tuyến.

c)

Giao điểm ba đường phân giác.

d)

Giao điểm ba đường cao.