wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đường đồng quy

Total questions: 77

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Tia phân giác của một góc là:

a)

Tia đi qua đỉnh của góc và vuông góc với cạnh đối diện.

b)

Tia chia góc ban đầu thành 2 góc có tổng bằng 180o.

c)

Tia đi qua đỉnh của góc và đi qua trung điểm cạnh đối diện.

d)

Tia nằm giữa 2 cạnh của góc và tạo với 2 cạnh đó 2 góc bằng nhau.

2.

Đường cao của tam giác là:

a)

Đường thẳng không đi qua đỉnh của tam giác nhưng vuông góc với cạnh đối diện.

b)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và vuông góc với cạnh đối diện.

c)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và đi qua trung điểm cạnh đối diện.

d)

Đường thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với cạnh đối diện.

3.

Đường trung tuyến của tam giác là:

a)

Đường thẳng không đi qua đỉnh của tam giác nhưng vuông góc với cạnh đối diện.

b)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và vuông góc với cạnh đối diện.

c)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và đi qua trung điểm cạnh đối diện.

d)

Đường thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với cạnh của tam giác.

4.

Đường trung trực của tam giác là:

a)

Đường thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với cạnh của tam giác.

b)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và vuông góc với cạnh đối diện.

c)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và đi qua trung điểm cạnh đối diện.

d)

Đường thẳng đi qua trung điểm 1 cạnh của tam giác.

5.

Ba đường phân giác của tam giác có tính chất:

a)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách mỗi đỉnh bằng 23\frac{2}{3}   độ dài đường trung tuyến ứng với đỉnh đó.

b)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 cạnh của tam giác.

c)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 đỉnh của tam giác.

d)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm.

6.

Ba đường trung trực của tam giác có tính chất:

a)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách mỗi đỉnh bằng 23\frac{2}{3}   độ dài đường trung tuyến ứng với đỉnh đó.

b)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 cạnh của tam giác.

c)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 đỉnh của tam giác.

d)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm.

7.

Ba đường cao của tam giác có tính chất:

a)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách mỗi đỉnh bằng 23\frac{2}{3}   độ dài đường trung tuyến ứng với đỉnh đó.

b)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 cạnh của tam giác.

c)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm.

d)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 đỉnh của tam giác.

8.

Ba đường trung tuyến của tam giác có tính chất:

a)

 Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 cạnh của tam giác.

b)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách mỗi đỉnh bằng 23\frac{2}{3}   độ dài đường trung tuyến ứng với đỉnh đó.

c)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 đỉnh của tam giác.

d)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm.

9.

Giao điểm của 3 đường trung tuyến trong tam giác gọi là:

a)

Trọng tâm.

b)

Trực tâm.

c)

Li tâm

d)

Tâm

10.

Giao điểm của 3 đường cao trong tam giác gọi là:

a)

Trọng tâm.

b)

Li tâm

c)

Trực tâm.

d)

Tâm

11.

Những khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Trong tam giác cân, đường trung tuyến nào cũng là đường cao.

b)

Trong tam giác cân, đường cao ứng với đỉnh cân đi qua trung điểm cạnh đối.

c)

Trong tam giác cân, đường trung trực ứng với đỉnh cân cũng là phân giác, là đường cao và là đường trung tuyến.

d)

Trong tam giác cân, 2 đường trung tuyến ứng với 2 cạnh bên thì bằng nhau.

12.

Tam giác đều có:

a)

Các đường trung trực cũng là đường cao, đường phân giác, đường trung tuyến.

b)

Trọng tâm trùng với trực tâm.

c)

Giao điểm của 3 đường cao cách mỗi đỉnh bằng 23\frac{2}{3}   độ dài đường cao ứng với đỉnh đó.

d)

Giao điểm của 3 đường trung trực cách đều 3 cạnh của tam giác.

13.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là SAI?

a)

Một tam giác có 3 trực tâm

b)

Tam giác cân có 1 góc bằng 60060^0 là tam giác đều

c)

Tam giác đều là tam giác có ba góc bằng nhau, ba cạnh bằng nhau

d)

Ba đường trung trực của tam giác đồng quy tại một điểm. Điểm này cách đều ba đỉnh của tam giác đó

14.

Cho tam giác MNP đều. MH và NE là hai đường trung tuyến của tam giác. MH cắt NE tại I. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

ME=EP=NH=HP

b)

I là trực tâm của tam giác MNP

c)

I là trọng tâm của tam giác MNP

d)

IM=IN=IP

15.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?

a)

Trọng tâm tam giác là giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác đó

b)

Trực tâm tam giác là giao điểm của ba đường cao của tam giác đó

c)

Giao điểm của ba đường phân giác trong tam giác thì cách đều ba đỉnh của tam giác đó

d)

Giao điểm của ba đường trung trực trong tam giác thì cách đều ba đỉnh của tam giác đó.

16.

Cho tam giác cân tại A. AM là đường phân giác của tam giác. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

AM là đường trung tuyến của tam giác ABC

b)

AM là đường trung trực của tam giác ABC

c)

AM là đường cao của tam giác ABC

d)

Tam giác ABC đều

17.

Giao điểm ba đường trung tuyến trong tam giác là ?

a)

trọng tâm

b)

trực tâm

c)

tâm đường tròn ngoại tiếp

d)

tâm đường tròn nội tiếp

18.

Điểm O là .............. của tam giác ABC

a)

tâm đường tròn ngoại tiếp

b)

tâm đường tròn nội tiếp

c)

trọng tâm

d)

trực tâm

19.

Cho tam giác ABC, BM là đường trung tuyến, G là trọng tâm.

a)

GM = 2 GB

b)

BM = 3 GM

c)

BM = 2 BG

d)

BG = 2 BM

20.

Trực tâm là giao điểm của 3 .... trong tam giác

a)

đường cao

b)

phân giác

c)

trung trực

d)

trung tuyến

21.

Cho đường thẳng d , vẽ hai điểm A, B nằm khác phía với d và AB không vuông góc với d. Dựng điểm C nằm trên d sao cho C cách đều A và B.

Hình nào dưới đây vẽ đúng theo yêu cầu trên ?

a)
b)
c)
d)
22.

Nếu một tam giác có một đường trung tuyến đồng thời là đường trung trực thì tam giác đó là.......

a)

tam giác vuông

b)

tam giác cân

c)

tam giác đều

d)

tam giác vuông cân

23.

Giao điểm của ba đường trung trực trong tam giác

a)

cách đều ba đỉnh

b)

cách đều ba cạnh

c)

là tâm đường tròn ngoại tiếp

d)

là trực tâm

24.

trực tâm của tam giác là giao điểm của .....

a)

ba đường phân giác

b)

ba đường cao

c)

ba đường trung trực

d)

ba đường trung tuyến

25.

Trong một tam giác 3 đường ...... cắt nhau tại một điểm

a)

trung tuyến

b)

trung trực

c)

cao

d)

phân

26.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Ba đường trung trực của tam giác giao nhau tại một điểm. Điểm này cách đều ... của tam giác đó"

a)

Hai cạnh

b)

Ba cạnh

c)

Ba đỉnh

d)

Cả A, B đều đúng

27.

Cho ΔABC cân tại A, trung tuyến AM. Biết BC=6cm,AM=4cm. Tính độ dài các cạnh AB và AC

a)

AB=AC=5cm

b)

AB=AC=7cm

c)

AB=AC=6cm

d)

AB=AC=4cm

28.

Cho tam giác ABC, có hai đường trung trực của đoạn thẳng AB, AC cắt nhau tại I. Chọn phát biểu đúng.

a)

IA = IB = IC

b)

I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

c)

AI là trung trực của đoạn thẳng BC

d)

Cả A, B, C đều đúng

29.

Chọn phát biểu sai: “Giao ba đường trung trực của tam giác

a)

Đồng quy tại một điểm

b)

Đồng quy tại một điểm và điểm đó được gọi là tâm đường tròn nội tiếp tam giác

c)

Đồng quy tại một điểm và điểm đó cách đều ba đỉnh của tam giác

d)

Đồng quy tại một điểm và điểm đó được gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

30.

Đường vuông góc từ A đến a là:

a)

AH

b)

AB

c)

CH

d)

CA

31.

Cho hình bên, AK gọi là

a)

hình chiếu

b)

đoạn vuông góc

c)

đường xiên

32.

Chọn các đường xiên có trong hình vẽ:

a)

DH

b)

AD

c)

DB

d)

AC

33.

Hình chiếu của A trên đường thẳng a là:

a)

D

b)

B

c)

H

d)

C

34.

Hình chiếu của AB trên đường thẳng a là:

a)

DB

b)

HD

c)

HC

d)

HB

35.

Hình chiếu của AC trên đường thẳng a là:

a)

HD

b)

HB

c)

HC

d)

BC

36.

Cho ΔABC\Delta ABC có AB = 6cm, AC = 5cm. Gọi H là hình chiếu của A lên BC. So sánh HC và HB

a)

HC < HB

b)

HC > HB

c)

HC = HB

d)

Không so sánh được

37.

Cho ΔABC\Delta ABC có góc B > góc C. Gọi AH là đường vuông góc kẻ từ A đến BC. So sánh HB và HC

a)

HB > HC

b)

HB < HC

c)

HB = HC

d)

Không so sánh được

38.

Ai bơi xa nhất? Ai bơi gần nhất?

a)

A. Bạn số 3 bơi xa nhất, bạn số 1 bơi gần nhất.

b)

B. Bạn số 3 bơi xa nhất, bạn số 2 bơi gần nhất.

c)

C. Bạn số 1 bơi xa nhất, bạn số 3 bơi gần nhất.

d)

D. Không có đáp án.

39.

Nhìn hình vẽ trên, biết OM < ON

a)

HM < HN

b)

HM = MN

c)

HM > HN

40.

Cho hình bên. Hình chiếu của AE trên DC là?

a)

EF

b)

FB

c)

AF

d)

CE

41.

Từ điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có bao nhiêu đường vuông góc kẻ từ A đến đường thẳng m?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

vô số

42.

Hình chiếu của điểm A trên đường thẳng DC là?

a)

D

b)

B

c)

F

d)

E

43.

Cho hình vẽ. Hãy cho biết một đường vuông góc kẻ từ B?

(a)  

44.

Cho hình tháng ABCD. Biết đáy nhỏ bằng 1/2 đáy lớn. Diện tích hình thang là 18 cm2. Tính khoảng cách từ A đến đáy CD?

a)

3cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

6cm

45.

Cho điểm D nằm ngoài đường thẳng a. Hỏi có bao nhiêu đường xiên kẻ từ D đến a?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

46.

Khoảng cách từ hòn đảo A đến bờ biển B và hai bến đò C và bến đò D như hình vẽ.

Tìm đoạn thẳng ngắn nhất trong các đoạn AB, AC, AD

a)

AD

b)

AC

c)

AB

d)

Bằng nhau

47.

Bạn Minh xuất phát từ điểm C trên hồ bơi. Bạn ấy muốn tìm đường ngắn nhất để bơi đến thành hồ đối diện. Theo em, bạn Minh phải bơi theo đường nào?

a)

CD

b)

CF

c)

CE

d)

Đường nào cũng giống nhau

48.

Điền vào chỗ trống:

Các đường xiên kẻ từ A đến đường thẳng DC là AD, AB, AC, (a)  

49.

Đường vuông góc kẻ từ A đến đường thẳng DC?

a)

AF

b)

AB

c)

EF

d)

AE

50.

Cho hình vẽ bên. Hình chiếu của điểm E trên đường thẳng CD là

a)

điểm D

b)

điểm C

c)

điểm A

d)

điểm B

51.

Cho hình vẽ bên. Hình chiếu của đoạn EC trên đường thẳng CD là

a)

ED

b)

CD

c)

AE

d)

AC

52.

Chọn những khẳng định đúng. Các đường xiên kẻ từ D tới đường thẳng AC là

a)

DA

b)

DF

c)

DC

d)

DB

53.

Cho hình vẽ bên. Hình chiếu của đường xiên CD trên đường thẳng AC là

(a)  

54.

Cho tam giác EKH có: EF \perp KH tại F, EK < EH. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

FH < FK

b)

FH = FK

c)

FH > FK

55.

Cho hình vẽ bên. Biết HC=3,6cm, HB=4,2cm. Những khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AC > AB

b)

AC > AE

c)

AC < AB

d)

AC < AE

56.

Cho hình vẽ bên. Xét xem câu sau đúng hay sai:

KA = KC => SA = SC

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Cho hình vẽ bên. Biết DB < DC. Hỏi khẳng định nào sau đây đúng?

a)

MB = MC

b)

MB > MC

c)

AB > AC

d)

AB < AC

58.

Chọn câu sai

a)

Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60°

b)

Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.

c)

Tam giác cân là tam giác đều.

d)

Tam giác đều là tam giác cân.

59.

Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng

a)

30°

b)

45°

c)

60°

d)

90°

60.

Câu 3: Cho tam giác ABC cân tại A. Chọn phát biểu sai:

a)

B=C\angle B=\angle C  

b)

C=180oA2\angle C=\frac{180^o-\angle A}{2}  

c)

A=180o2.B\angle A=180^o-2.\angle B  

d)

goˊc Bgoˊc Cgóc\ B\ne góc\ C  

61.

Câu 4: Một tam giác cân có góc ở đỉnh là 64° thì số đo góc đáy bằng?

a)

54°

b)

58°

c)

72°

d)

90°

62.

Câu 5: Một tam giác cân có góc ở đáy bằng 70° thì góc ở đỉnh bằng bao nhiêu?

a)

64°

b)

53°

c)

70°

d)

40°

63.

Câu 6: Cho tam giác cân ABC cân tại A có góc A bằng 50o50^o  . Tính số đo của góc B và góc C.

a)

50o50^o  

b)

60o60^o

c)

65o65^o

d)

70o70^o

64.

Câu 7: Cho tam giác MNP cân tại M có góc N bằng 70o70^o  . Tính số đo của góc M

a)

40o40^o  

b)

48o48^o  

c)

52o52^o  

d)

60o60^o  

65.

Câu 8: Cho tam giác ABC cân tại A. Lấy điểm M thuộc cạnh AB và N thuộc cạnh AC sao cho AM=AN. Câu nào sau đây là SAI:

a)

BM=CN

b)

BN=CM

c)

ΔAMN là tam giác cân tại M

d)

MN // BC

66.

Câu 9: Cho tam giác ABC cân tại A. Lấy MAB; NACM\in AB;\ N\in AC  sao cho AM=AN. Gọi I là giao điểm của BN và CM, tam giác BIC là tam giác gì?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông cân

d)

Tam giác đều

67.

Câu 10: Cho tam giác ABC, về phía ngoài ΔABC vẽ hai tam giác đều ABH và ACK. So sánh đoạn thẳng BK và CH

a)

BK=CH

b)

BK<CH

c)

BK>CH

d)

:)))

68.

Tam giác có hai góc bằng nhau là tam giác (a)  

69.

Tam giác cân là tam giác có hai góc ở đáy (a)  

70.

Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau gọi là tam giác (a)  

71.

Tam giác vuông cân có hai góc ở đáy bằng nhau và bằng (a)   độ

72.

(3/3) Cho ΔABC\Delta ABC   vuông cân tại A. Trên BC, lấy M, N sao cho: BM = CN = AB.

Điền vào chỗ trống để chứng minh ΔAMN\Delta AMN   cân tại A?

____________________

  

 

ΔABN=ΔACM(c.g.c)\Delta ABN=\Delta ACM\left(c.g.c\right)  

AN=?\Longrightarrow AN=?   (2 cạnh tương ứng)

ΔAMN\Longrightarrow\Delta AMN   cân tại A (đpcm)

a)

MN

b)

CM

c)

BN

d)

AM

73.

(2/3) Cho ΔABC\Delta ABC   vuông cân tại A. Trên BC, lấy M, N sao cho: BM = CN = AB.

Điền vào chỗ trống để chứng minh ΔAMN\Delta AMN   cân tại A?

____________________

 

ΔABC\Delta ABC   cân tại A AB=AC;B=C\Longrightarrow AB=AC;\angle B=\angle C  

Xét ΔABN\Delta ABN   và ΔACM\Delta ACM  , ta có:

?=AC?=AC   (cmt)

B=C\angle B=\angle C   (cmt)

BN=CMBN=CM  (cmt)

ΔABN=ΔACM(c.g.c)\Longrightarrow\Delta ABN=\Delta ACM\left(c.g.c\right)  

a)

CN

b)

BM

c)

AB

d)

AC

74.

(1/3) Cho ΔABC\Delta ABC   vuông cân tại A. Trên BC, lấy M, N sao cho: BM = CN = AB.

Điền vào chỗ trống để chứng minh ΔAMN\Delta AMN   cân tại A?

____________________

BM=CNBN+NM=CM+MNBN=?BM=CN\Longrightarrow BN+NM=CM+MN\Longrightarrow BN=?  

a)

MN

b)

CM

c)

AB

d)

BC

75.

Tính số đo x trên hình vẽ:

a)

x=45°x=45\degree  

b)

x=40°x=40\degree  

c)

x=35°x=35\degree  

d)

x=70°x=70\degree  

76.

ΔABC\Delta ABC   cân tại A có: B=70°\angle B=70\degree  . A=?\angle A=?  

a)

54°54\degree  

b)

63°63\degree  

c)

70°70\degree  

d)

40°40\degree  

77.

  ΔABC\Delta ABC   cân tại A có: A=64°\angle A=64\degree  . B=?\angle B=?  

a)

54°54\degree  

b)

58°58\degree  

c)

72°72\degree  

d)

90°90\degree