wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 26/54 CK2

Total questions: 54

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ
a)
hai thế giới.
b)
ba thế giới.
c)
tư thế giới.
d)
năm thế giới.
2.
Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về
a)
tổng sản phẩm quốc nội.
b)
QDP bình quân đầu người.
c)
tốc độ tăng trưởng kinh tế.
d)
đầu tư nước ngoài (FDI).
3.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2021?
a)
Nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.
b)
Nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm.
c)
Nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ tăng.
d)
Nông nghiệp tăng, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.
4.
Thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là
a)
tốc độ tăng trưởng cao.
b)
tổng GDP tăng lên lớn.
c)
đời sống dân nâng cao.
d)
tăng dân số tự nhiên giảm.
5.
Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?
a)
Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển.
b)
Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
c)
Tổng thu nhập quốc dân vưom lên vị trí cao ở trên thế giới.
d)
Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.
6.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?
a)
Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
Tập trung vào các ngành truyền thống.
c)
Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa.
d)
Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.
7.
Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, các nhà máy ở Trung Quốc không được
a)
chủ động trong lập kế hoạch sản xuất.
b)
chủ động tìm kiếm thị trường tiêu thụ.
c)
tham gia đầu tư tại các đặc khu kinh tế.
d)
bỏ qua đánh giá tác động môi trường.
8.
Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc đã không thực hiện việc
a)
thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
đẩy mạnh đầu tư trong nước.
c)
trao đổi hàng hóa với thế giới.
d)
ấn định chỉ tiêu sản xuất năm.
9.
Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc
a)
thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.
b)
hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.
c)
chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.
d)
hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.
10.
Trong phát triển công nghiệp, Trung Quốc không thực hiện việc
a)
tiến hành mở cửa và thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.
b)
ứng dụng công nghệ cao và tạo các doanh nghiệp lớn.
c)
phát triển công nghệ thông tin, sinh học, chế tạo máy.
d)
lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định, kế hoạch hóa.
11.
Các ngành Trung Quốc hiện nay không phải đứng đầu thế giới là
a)
luyện thép, luyện nhôm.
b)
sản xuất tấm pin mặt trời,.
c)
thiết bị bay không người lái.
d)
thiết bị trong khai khoáng.
12.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?
a)
Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.
b)
Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.
c)
Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.
d)
Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.
13.
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
a)
nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.
b)
dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.
c)
máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.
d)
nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.
14.
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là
a)
kĩ thuật hiện đại.
b)
lao động dồi dào.
c)
khoáng sản phong phú.
d)
nhu cầu rất lớn.
15.
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là
a)
kĩ thuật hiện đại.
b)
lao động đông đảo.
c)
nguyên liệu dồi dào.
d)
nhu cầu rất lớn.
16.
Ngành nào sau đây không được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc?
a)
Chế tạo máy.
b)
Điện tử.
c)
Hóa dầu.
d)
Luyện kim.
17.
Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển các ngành có thể
a)
tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân.
b)
đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân và tạo ra sản lượng lớn.
c)
tạo ra sản lượng lớn và đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của dân cư.
d)
đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của người dân và sản phẩm tốt hơn.
18.
Các ngành được Trung Quốc tập trung phát triển trong chính sách công nghiệp mới bao gồm
a)
chế tạo máy, luyện kim, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
b)
chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
c)
chế tạo máy, điện tử, chế biến thực phẩm, dệt - may, xây dựng.
d)
chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, dệt - may.
19.
Các sản phẩm công nghiệp Trung Quốc có sản lượng đứng vào hàng đầu thế giới trong nhiều năm là
a)
điện, thép, xi măng, phân đạm.
b)
thép, xi măng, phân đạm, da giày.
c)
xi măng, phân đạm, da giày, dầu mỏ.
d)
phân đạm, da giày, dầu mỏ, điện.
20.
Các trung tâm công nghiệp Trung Quốc có quy mô rất lớn là
a)
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thẩm Dương.
b)
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thành Đô.
c)
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Quảng Châu.
d)
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Côn Minh.
21.
Trung tâm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc không nằm ven biển?
a)
Thiên Tân.
b)
Thượng Hải.
c)
Hồng Công.
d)
Bao Đầu.
22.
Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Tây Trung Quốc?
a)
Urumsi.
b)
Cáp Nhĩ Tân.
c)
Phúc Châu.
d)
Thẩm Dương.
23.
Trung tâm công nghiệp nào sau đây không nằm ở miền Đông Trung Quốc?
a)
Urumsi.
b)
Cáp Nhĩ Tân.
c)
Phúc Châu.
d)
Thẩm Dương.
24.
Nơi nào sau đây ở Trung Quốc không có trung tâm công nghiệp?
a)
Đồng bằng.
b)
Ven biển.
c)
Bồn địa.
d)
Núi cao.
25.
Các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định chủ yếu vào việc chế tạo thành công tàu vũ trụ ở Trung Quốc?
a)
Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.
b)
Điện tử, luyện kim đen, sản xuất máy tự động.
c)
Điện tử, luyện kim màu, sản xuất máy tự động.
d)
Điện tử, năng lượng, sản xuất máy tự động.
26.
Trung Quốc lần đầu tiên đưa người vào vũ trụ và trở về Trái Đất an toàn vào năm
a)
2001.
b)
2002.
c)
2003.
d)
2004.
27.
Lợi ích của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là
a)
sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ.
b)
tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn.
c)
đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân.
d)
tạo nguồn hàng xuất khẩu lớn ra nước ngoài.
28.
Các ngành công nghiệp phát triển ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là
a)
điện tử, luyện kim.
b)
vật liệu xây dựng, sứ.
c)
đồ gốm, dệt may.
d)
sản xuất hàng tiêu dùng.
29.
Trong cải cách nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng việc
a)
giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
b)
xác lập chế độ kinh doanh hộ gia đình.
c)
mở cửa toàn diện thị trường nông sản.
d)
xây dựng kế hoạch phát triển dài hạn.
30.
Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng
a)
lương thực, bông, thịt lợn.
b)
lúa gạo, kê, chè, ngũ cốc.
c)
khoai tây, kê, ngũ cốc, chè.
d)
lúa mì, ngô, khoai tây, kê.
31.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?
a)
Nông nghiệp truyền thống dần được công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
Các khu nông nghiệp công nghệ cao được xây dựng ở khắp đất nước.
c)
Thực hiện rộng rãi các mô hình canh tác và kinh doanh kiểu hiện đại.
d)
Hạn chế sử dụng rôbốt và các thiết bị công nghệ cao trong sản xuất.
32.
Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là
a)
cừu.
b)
bò.
c)
ngựa.
d)
lợn.
33.
Các loại vật nuôi chủ yếu của Trung Quốc là
a)
trâu, cừu, ngựa, lợn.
b)
bò, cừu, ngựa, lợn.
c)
dê, cừu, ngựa, lợn.
d)
gà, cừu, ngựa, lợn.
34.
Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn, do chủ yếu có
a)
nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.
b)
dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
c)
cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.
d)
vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.
35.
Chăn nuôi của miền Tây khác với miền Đông ở việc nuôi chủ yếu là
a)
cừu.
b)
lợn.
c)
bò.
d)
trâu.
36.
Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực, vì
a)
diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số rất lớn.
b)
quy mô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều.
c)
giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu lúa gạo lớn.
d)
nhu cầu lúa gạo lớn, nhưng năng suất lúa không cao.
37.
Để phát triển nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây?
a)
Giao quyền sử dụng đất cho dân.
b)
Xây dựng các công trình thủy lợi.
c)
Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.
d)
Tập trung tăng thuế nông nghiệp.
38.
Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng
a)
lao động và tài nguyên thiên nhiên.
b)
tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn.
c)
nguồn vốn và sức lao động người dân.
d)
sức lao động người dân và thị trường.
39.
Các loại nông phẩm của Trung Quốc có sản lượng đứng hàng đầu thế giới trong nhiều năm là
a)
lương thực, bông, thịt lợn.
b)
bông, thịt lợn, trứng gia cầm.
c)
thịt lợn, gia cầm, sữa bò.
d)
lương thực, bông, thịt cừu.
40.
Các loại nông phẩm của Trung Quốc có năng suất cao là
a)
lương thực, bông, thịt lợn.
b)
bông, thịt lợn, trứng gia cầm.
c)
thịt lợn, gia cầm, sữa bò.
d)
lương thực, bông, thịt cừu.
41.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc?
a)
Sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao.
b)
Ngành rồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi.
c)
Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất.
d)
Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao.
42.
Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?
a)
Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh.
b)
Nhiều loại nông sản có năng suất cao.
c)
Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất.
d)
Giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt.
43.
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc?
a)
Mía.
b)
Chè.
c)
Bông.
d)
Ngô.
44.
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?
a)
Mía.
b)
Chè.
c)
Lúa gạo.
d)
Lúa mì.
45.
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Trung?
a)
Lúa mì.
b)
Củ cải đường.
c)
Ngô.
d)
Bông.
46.
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc?
a)
Củ cải đường.
b)
Thuốc lá.
c)
Chè.
d)
Mía.
47.
Loại nông sản chính ở đồng bằng Hoa Nam không phải là
a)
lúa gạo.
b)
chè.
c)
bông.
d)
lúa mì.
48.
Đồng bằng sông Trường Giang khác với đồng bằng sông Hoàng Hà ở điểm việc trồng chủ yếu cây
a)
lúa gạo.
b)
lúa mì.
c)
lạc.
d)
đỗ tương.
49.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao?
a)
Sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn.
b)
Sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số lớn.
c)
Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh.
d)
Sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới.
50.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?
a)
Có nhiều chính sách phát huy tiềm năng lao động.
b)
Có nhiều biện pháp khai thác tài nguyên tự nhiên.
c)
Sản lượng một số nông sản đứng hàng đầu thế giới.
d)
Cây công nghiệp lâu năm có vị trí quan trọng nhất.
51.
Sản xuât nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông không phải vì ở đây có
a)
các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.
b)
khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa.
c)
dân cư tập trung với mật độ rất cao.
d)
các dân tộc ít người có số lượng lớn.
52.
Theo bảng sô liệu 8. 2, nhận xét nào sau đây không đúng về trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của Trung Quốc giai đoạn 2009 -2021?
a)
Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
b)
Cán cân thương mại đạt dương qua các năm.
c)
Giá trị xuất khẩu gấp nhiều lần nhập khẩu.
d)
Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.
53.
Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài
a)
đường ô tô cao tốc.
b)
đường sắt đệm từ.
c)
đường thủy nội địa.
d)
đường biển quốc tế.
54.
Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ Trung Quốc - Việt Nam?
a)
Mới được tạo lập trong thời gian gần đây.
b)
Ngày càng phát triển trong nhiều lĩnh vực.
c)
Kim ngạch thương mại song phương tăng.
d)
Các mặt hàng trao đổi ngày càng đa dạng.