wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN 8 HKII

Total questions: 40

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện là:

a)

Dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện tích

b)

Dòng chuyển dời có hướng của các nguyên tử

c)

Dòng chuyển dời có hướng của các phân tử

d)

Dòng chuyển dời có hướng của các hạt neutron

2.

Phát biểu đúng về nguồn điện:

a)

Cung cấp năng lượng điện cho các thiết bị trong mạch

b)

gồm acquy, pin điện và máy vi tính

c)

gồm pin, công tắc và máy biến thế

d)

cung cấp quang năng, động năng và nhiệt năng cho các thiết bị trong mạch

3.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

a)

Ampe

b)

Ohm

c)

Watt

d)

Vôn

4.

Cường độ dòng điện cho biết:

a)

thời gian dòng điện đi qua mạch

b)

độ mạnh yếu của dòng điện

c)

khả năng tạo ra dòng điện của nguồn điện

d)

Kích thước dây dẫn phù hợp

5.

Cách đo cường độ dòng điện trong mạch:

a)

Mắc ampe kế nối tiếp thiết bị

b)

Mắc vôn kế nối tiếp thiết bị

c)

Mắc ampe kế song song thiết bị

d)

Mắc vôn kế song song thiết bị

6.

Cách đo hiệu điện thế của thiết bị trong mạch điện:

a)

Mắc ampe kế nối tiếp thiết bị

b)

Mắc vôn kế nối tiếp thiết bị

c)

Mắc ampe kế song song thiết bị

d)

Mắc vôn kế song song thiết bị

7.

Trong dây dẫn điện bằng kim loại, dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của:

a)

các proton

b)

các neutron

c)

các nguyên tử

d)

các electron

8.

Chọn câu đúng nhất:

a)

Nguồn điện là chiều đi từ cực âm của nguồn qua vật dẫn rồi tới cực dương

b)

Nguồn điện là dòng các điện tích dương chuyển động hỗn loạn

c)

Nguồn điện là dòng dịch chuyển có hướng của các ion âm

d)

Nguồn điện có khả năng duy trì hoạt động của các dụng cụ điện

9.

Đơn vị đo hiệu điện thế là

a)

Vôn (V)

b)

Ampe (A)

c)

Jun (J)

d)

Watt (W)

10.

Chọn đáp án đúng:

a)

15 A = 1500 mA

b)

240 mA = 0,24 A

c)

5,7 A = 57 000 mA

d)

49 mA = 0,49 A

11.

Dãy gồm các chất cách điện:

a)

nhựa, nước ao hồ, gốm sứ, gỗ tươi

b)

nhựa, thủy tinh, gốm sứ, gỗ khô

c)

than chì, nước cất, gỗ tươi, nhựa

d)

nước cất, nhựa, thủy tinh, than chì

12.

Dãy gồm các chất dẫn điện:

a)

Sắt, thủy tinh, gỗ tươi

b)

Nhôm, gỗ tươi, nước dưới ruộng

c)

bịch nilong khô, ghế nhựa, dây đồng

d)

nhôm, bạc, giấy khô

13.

Chất nào dẫn nhiệt kém nhất?

a)

Len

b)

Thép

c)

Nước

d)

Nhôm

14.

Sắp xếp khả năng nở vì nhiệt từ nhiều tới ít (giảm dần):

a)

Rắn, lỏng, khí

b)

khí, lỏng, rắn

c)

lỏng, rắn, khí

d)

khí, rắn, lỏng

15.

Sắp xếp khả năng nở vì nhiệt tăng dần:

a)

thép, nước cất, không khí

b)

khí O2, dầu ăn, dây đồng

c)

không khí, khí N2, rượu

d)

rượu, vàng, khí CO2

16.

Điền vào chỗ trống: "Năng lượng nhiệt của một vật là ... của các nguyên tử hoặc phân tử tạo nên vật"

a)

tổng thế năng

b)

tổng động năng

c)

tổng hóa năng

d)

tổng điện năng

17.

Điền vào chỗ trống: "Nội năng của một vật là ... của các nguyên tử hoặc phân tử tạo nên vật"

a)

tổng động năng và điện năng

b)

hiệu điện năng và thế năng

c)

tổng động năng và thế năng

d)

hiệu động năng và thế năng

18.

Điền vào chỗ trống: "Khi nhiệt độ càng cao, các nguyên tử hoặc phân tử tạo nên vật chuyển động ... làm động năng của vật ..., nội năng của vật ..."

a)

chậm hơn, giảm, giảm

b)

nhanh hơn, giảm, giảm

c)

nhanh hơn, tăng, tăng

d)

chậm hơn, tăng, tăng

19.

Phát biểu nào chưa chính xác?

a)

Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau. Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

b)

Vào mùa hè trời nóng, các thanh thép tạo nên tháp Eiffel nở vì nhiệt làm tăng chiều dài của tháp.

c)

Khi đun nóng, chất khí nở ra làm tăng thể tích, giảm khối lượng riêng. Do đó khí nóng nhẹ hơn khí lạnh nên thường di chuyển lên cao

d)

Tương tự như chất rắn và chất lỏng, các chất khí khác nhau cũng nở vì nhiệt khác nhau

20.

Chức năng của hệ bài tiết:

a)

lọc và tái tạo các chất dư thừa, chất độc hại sinh ra trong quá trình trao đổi chất của cơ thể

b)

lọc và đào thải ra khỏi cơ thể các chất độc và bilirubin

c)

Hoạt động bài tiết giúp đảm bảo sự ổn định của môi trường trong cơ thể

d)

Hoạt động bài tiết chỉ do thận thực hiện

21.

Chức năng của hệ thần kinh:

a)

phản ứng lại các kích thích bên trong cơ thể và ngoài môi trường

b)

điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động của các cơ quan, giúp cơ thể hoạt động như một thể thống nhất

c)

giám sát hoạt động của các cơ quan, gửi thông báo cho não xử lí

d)

Sản xuất ra tế bào thần kinh

22.

Chức năng đầy đủ nhất của hệ hô hấp:

a)

trao đổi khí giữa máu với phổi

b)

lưu thông khí

c)

trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường

d)

cung cấp khí oxygen cho máu

23.

Chức năng của phổi:

a)

làm ấm, làm ẩm và làm sạch không khí

b)

lưu thông khí

c)

trao đổi khí

d)

dẫn khí, làm sạch, điều hòa lưu lượng khí vào cơ thể

24.

Sự phối hợp hoạt động của đường dẫn khí và phổi giúp đảm bảo chức năng:

a)

Lưu thông và trao đổi khí của hệ hô hấp

b)

Dẫn khí, làm sạch không khí, điều hòa lượng khí vào phổi

c)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí

d)

trao đổi khí

25.

Thành phần của máu bao gồm:

a)

55% huyết cầu và 45% tế bào máu

b)

55% huyết tương và 45% tế bào máu

c)

44% hồng cầu và 55% bạch cầu và 1% tiểu cầu

d)

55% dịch bạch huyết và 45% tế bào máu

26.

Thành phần của môi trường trong cơ thể bao gồm:

a)

máu (huyết tương), dịch bạch huyết, dịch tủy

b)

máu (huyết tương), dịch bạch huyết, dịch mô

c)

dịch não tủy, dịch bach huyết, hồng cầu

d)

hormone, dịch mô, dịch bạch huyết

27.

Các chất độc, chất dư thừa, cặn bã được cơ thể đào thải ra ngoài qua cơ quan nào?

a)

Thận

b)

Da

c)

Phổi

d)

Thận, da, phổi và gan

28.

Các bệnh về mắt bao gồm:

a)

viêm kết mạc, tăng nhãn áp, cận thị

b)

cận thị, viễn thị, loạn thị

c)

viêm giác mạc, cận thị, tăng nhãn áp

d)

viêm kết mạc, viêm giác mạc, tăng nhãn áp

29.

Một người chỉ nhìn được các vật ở khoảng cách từ 10 cm đến 20 m. Người này mắc tật gì về mắt?

a)

cận thị

b)

viễn thị

c)

loạn thị

d)

mắt bình thường

30.

Chúng ta có thể nghe được âm thanh là nhờ vào:

a)

tai

b)

trung khu thính giác

c)

dây thần kinh thính giác

d)

cơ quan thính giác

31.

Ta có thể nhìn thấy một vật khi hình ảnh của vật xuất hiện:

a)

trước điểm vàng

b)

sau điểm vàng

c)

tại điểm vàng

d)

tại điểm mù

32.

Ở người, nhóm máu nào là nhóm máu chuyên cho (truyền được cho tất cả các nhóm máu)?

a)

A

b)

B

c)

O

d)

AB

33.

Ở người, nhóm máu nào là nhóm máu chuyên nhận (nhận được máu từ tất cả các nhóm máu)?

a)

A

b)

B

c)

O

d)

AB

34.

Người nhóm máu A có thể nhận máu từ người có nhóm máu nào?

a)

A và AB

b)

A và O

c)

A

d)

A, AB và O

35.

Người nhóm máu B có thể truyền máu cho người có nhóm máu nào?

a)

B và AB

b)

B và O

c)

B

d)

B, AB và O

36.

Nhận định nào đúng về các nhóm máu?

a)

Nhóm máu nào thì trên hồng cầu có kháng nguyên đó. Ví dụ trên hồng cầu nhóm máu A có kháng nguyên A, nhóm B có kháng nguyên B, máu O có kháng nguyên O

b)

Trên hồng cầu nhóm máu AB có chứa kháng nguyên A hoặc B

c)

Trên hồng cầu của nhóm máu O không chứa kháng nguyên nào

d)

Nhóm máu O không có hồng cầu nên không có kháng nguyên

37.

Thành phần nào của máu giúp vận chuyển khí O2 đến tế bào?

a)

bạch cầu

b)

hồng cầu

c)

tiểu cầu

d)

huyết tương

38.

Thành phần nào của máu giúp đông máu?

a)

bạch cầu

b)

hồng cầu

c)

tiểu cầu

d)

huyết tương

39.

Vì sao ngâm vào nước nóng quả bóng bị móp sẽ phồng lên?

a)

do nước tràn vào làm phồng quả bóng

b)

do hơi nước len vào các khe trống làm phồng quả bóng

c)

do vỏ quả bóng nở ra khi gặp nhiệt độ cao làm bóng phồng lên

d)

do gặp nhiệt độ cao, cả vỏ quả bóng và khí bên trong quả bóng đều nở ra, khí bên trong nở nhanh và nhiều hơn phần vỏ nên tăng thể tích, đẩy vỏ quả bóng phồng lên

40.

Ý nào không đúng khi nói về băng kép (thanh lưỡng kim)?

a)

băng kép được tạo bởi 2 thanh kim loại khác nhau ép chặt vào nhau

b)

khi nóng lên, 2 kim loại trong băng kép nở ra như nhau, làm băng kép tăng chiều dài

c)

khi nóng lên, 2 kim loại trên băng kép nở ra, băng kép cong về phía kim loại nở ít hơn làm ngắt mạch điện

d)

khi nhiệt độ giảm, 2 kim loại co lại, băng kép duỗi thẳng ra làm đóng mạch điện