wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp Luật Đại Cương (Chương 2 - phần 1)

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Xét về bản chất, pháp luật

a)

a. Là hiện tượng xã hội thể hiện tính giai cấp

b)

b. Là sự thể hiện ý chí của giai cấp thống trị

c)

c. Là hiện tượng xã hội thể hiện tính giai cấp

d)

d. Cả A và C đều đúng

2.

Các quyết định hoặc lập luận hoặc nguyên tắc hoặc sự giải thích pháp luật do cơ quan xét xử (Tòa án hoặc trọng tài) đưa ra khi giải quyết một vụ việc thực tế cụ thể nào đó được nhà nước thừa nhận làm mẫu hoặc làm cơ sở để các cơ quan xét xử dựa vào đó mà giải quyết các vụ việc khác xảy ra về sau có nội dung hoặc tình tiết tương tự là

a)

a. Tập quán pháp

b)

b. Tiền lệ pháp

c)

c. Văn bản quy phạm pháp luật

d)

d. Cả A, B và C đều đúng

3.

Hình thức pháp luật cơ bản, chủ yếu nhất ở Việt Nam

a)

a. Tập quán pháp

b)

b. Tiền lệ pháp

c)

c. Văn bản quy phạm pháp luật

d)

d. Văn bản áp dụng pháp luật

4.

Cấu thành của hệ thống pháp luật bao gồm

a)

a.Quy phạm pháp luật

b)

b. Chế định pháp luật

c)

c. Ngành luật

d)

d.Cả A, B và C đều đúng

5.

Các ngành luật trong hệ thống pháp luật bao gồm

a)

a.Luật đất đai

b)

b.Luật môi trường

c)

c.Luật thương mại

d)

d.Cả A, B và C đều đúng

6.

Nhận định đúng về quy phạm pháp luật

a)

a. Do tất cả cơ quan trong bộ máy nhà nước ban hành

b)

b.Là một loại quy phạm xã hội

c)

c.Được áp dụng một lần trong thực tiễn

d)

d.Cả A, B và C đều đúng

7.

Quy tắc hay chuẩn mực do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo mục đích của nhà nước là

a)

a.Quy phạm đạo đức

b)

b.Quy phạm pháp luật

c)

c.Quy phạm tôn giá

d)

d.Cả A, B và C đều đúng

8.

Đặc điểm giống nhau giữa quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội

a)

a.Là khuôn mẫu, chuẩn mực để định hướng xử sự cho mọi người trong xã hội

b)

b.Là tiêu chuẩn để xác định giới hạn và đánh giá hành vi của con người

c)

c.Được thực hiện nhiều lần trong thực tế cuộc sống

d)

d.Cả A, B và C đều đúng

9.

Đặc trưng của quy phạm pháp luật

a)

a.Thể hiện ý chí của Nhà nước

b)

b.Để điều chỉnh quan hệ xã hội

c)

c.Là chuẩn mực để định hướng xử sự cho mọi người trong xã hội

d)

d.Cả A và C đều đúng

10.

Cơ cấu của quy phạm pháp luật

a)

a.Giả định

b)

b.Quy định

c)

c.Chế tài

d)

d.Cả A, B và C đều đúng

11.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên những biện pháp tác động mà nhà nước dự kiến để đảm bảo cho pháp luật được thực hiện nghiêm minh?

a)

a.Giả định

b)

b.Quy định

c)

c.Chế tài

d)

d.Cả A, B và C đều đúng

12.

Bản chất giai cấp của pháp luật là

a)

a.Pháp luật thể hiện ý chí chung của cả cộng đồng.

b)

b.Pháp luật là ý chí của lực lượng cầm quyền được nâng lên thành luật.

c)

c.Pháp luật thể hiện ý chí chung của toàn xã hội và nhằm bảo vệ lợi ích chung của tất cả các giai cấp, tầng lớp trong xã hội.

d)

d.Cả A, B và C đều đúng

13.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu cách xử sự mà tổ chức hay cá nhân ở vào hoàn cảnh, điều kiện đã nêu trong bộ phận giả định của quy phạm pháp luật được phép hoặc buộc phải thực hiện?

a)

a.Giả định

b)

b.Quy định

c)

c.Chế tài

d)

d.Cả A, B và C đều đúng

14.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật trả lời câu hỏi: Phải làm gì? Được làm gì? Không được làm gì? Làm như thế nào?

a)

a.Giả định

b)

b.Quy định

c)

c.Chế tài

d)

d.Cả A, B và C đều đúng

15.

Bộ phận nào trả lời câu hỏi: phạm vi tác động của quy phạm pháp luật đối với cá

nhân hay tổ chức nào? Trong những hoàn cảnh, điều kiện nào?

a)

a.Giả định

b)

b.Quy định

c)

c.Chế tài

d)

d.Cả A, B và C đều đúng

16.

Hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật bao gồm

a)

a.Hiệu lực theo thời gian

b)

b.Hiệu lực theo không gian

c)

c.Hiệu lực theo đối tượng

d)

d.Cả A, B và C đều đúng

17.

Quan hệ pháp luật là

a)

a.Là quan hệ xã hội

b)

b.Được điều chỉnh bởi các quy phạm pháp luật

c)

c.Quy định quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia quan hệ

d)

d.Cả A, B và C đều đúng

18.

Cơ cấu của quan hệ pháp luật bao gồm

a)

a. Chủ thể

b)

b. Khách thể

c)

c.Nội dụng của quan hệ pháp luật

d)

d.Cả A, B và C đều đúng

19.

Điều kiện để cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

a)

a.Có đủ tuổi theo quy định pháp luật

b)

b.Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

c)

c.Đủ khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

d)

d.Có năng lực pháp luật

20.

Điều kiện để tổ chức trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

a)

a.Được thành lập hợp pháp

b)

b.Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

c)

c.Có tài sản độc lập

d)

d.Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ

21.

Những tình huống, hiện tượng, quá trình xảy ra trong đời sống có liên quan với sự xuất hiện, thay đổi và chấm dứt các quan hệ pháp luật là

a)

a.Sự kiện pháp lí

b)

b.Sự biến

c)

c.Hành vi

d)

d.Nội dung của quan hệ pháp luật

22.

Hình thức văn bản quy phạm pháp luật nào do Quốc Hội ban hành?

a)

a. Nghị quyết

b)

b. Thông tư

c)

c. Nghị định

d)

d. Pháp lệnh

23.

Tính xã hội thể hiện:

a)

a. Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các quan hệ xã hội nhằm thiết lập, củng cố và bảo vệ trật tự chung trong các lĩnh vực của đời sống xã hội, bảo vệ lợi ích chung của toàn quốc gia, dân tộc, vì sự phát triển chung của toàn xã hội

b)

b. Pháp luật là công cụ đảm bảo công bằng xã hội, bảo vệ những công trình và những giá trị văn hoá, tinh thần chung của cộng đồng, bảo đảm trật tự an toàn xã hội, bảo vệ con người và môi trường sống,...

c)

c. Pháp luật là sự thể hiện ý chí của giai cấp thống trị, bảo vệ lợi ích, bảo vệ quyền và địa vị thống trị của lực lượng cầm quyền.

d)

d. Cả A và B đều đúng