WorksheetsEnglish 9 TERM 2
Total questions: 110
Worksheet time: 3575secs
versatile (adj) nghĩa là gì?
đa dụng
giới hạn
đặc trưng
thông thường
mềm -> English
tender
tinder
tenger
thender
xay nhuyễn -> English
purée
puré
purrée
porée
trang trí (món ăn)
garnish
garnis
garrnish
garnnish
RECIPE
NGUYÊN LIỆU
CÔNG THỨC
NHIỀU CÔNG DỤNG
LỘT VỎ
peel
grate
sprinkle
whisk
pepper
Drain
Match
chop
chặt, thái
deep-fry
chiên ngập dầu
dip
nhúng
grain
làm ráo nước
(a) sausages over strong heat for 10 minutes.
bread
cucumbers
turkey
mustard
bread
cucumbers
turkey
mustard
cook food in boiling water that is 100°C
boil
stew
simmer
steam
cook meat and vegetables slowly in liquid in a closed dish or pan
simmer
stew
fry
roast
Add a food preparation verb for the picture.
(a)
A word that means:
a light dish served as the first part of a meal
starter
versatile
drain
peel
chop
KẾT HỢP
COMBINE
CHOP
PEEL
DRAIN
INGREDIENT
TIÊU
NGUYÊN LIỆU
CẦN TÂY
MÓN KHAI VỊ
What is this?
a bunch of garlic
a loaf of garlic
a clove of garlic
a pinch of garlic
What is she doing?
whisking
grating
boiling
spreading
tìm cụm từ/ từ đồng nghĩa với: " make up your mind"
divide
decide
make a decision
speciality
write the word " đặc sản" in English
special
especially
write the word " ốc " in English
frog
squid
octopus
đi tham quan, du ngoạn
snail
tanned
go sightseeing
package tour
" khám phá " in English
explain
excited
decide
" chuyến du lịch trọn gói"
package tour
tour
package trip
package
A place where alot of people go on holiday:
resort
accommodation
Click the word that has the meaning: "có thể chi trả được, hợp túi tiền"
affordable (adj)
breathtaking (adj)
inaccessible (adj)
lush (adj)
before something happens
in advance
picture sb/ sth
package tour
tourist attraction
du khách, khách du lịch
tourist
tourism
tour
sightsee
khu nghỉ dưỡng ven biển
(a)
là thứ tôi thích
one's cup of tea
make up your mind
be a bottle of tea
hành lý
(a)
chỗ ở
(a)
chuyến đi
(a)
chậm trễ, trì hoãn
(a)
package tour nghĩa là gì?
chuyến du lịch trọn gói
chuyến du lịch 1 chiều
chuyến du dài hạn
chuyến du lịch vòng quanh thế giới
kế hoạch du lịch
(a)
đồ lưu niệm
souvenirs
accomodations
price
delayed
Click the word that has the meaning: "sự hạ cánh"
touchdown
stalagmite
pyramid
pile-up
Click the word that has the meaning: "vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau"
pile-up (n)
pyramid (n)
stalagmite (n)
touchdown (n)
Click the word that has the meaning: " ấn tượng, hấp dẫn"
breathtaking (adj)
affordable (adj)
exotic (adj)
imperial (adj)
trạm dừng
stand by
relax
stopover
retire
book .......(đặt trước)
before
in priority
in society
in advance
touchdown (n)
sự đổ sụp
sự hạ cánh
sự đa dạng
sự va chạm mạnh
(n.)
đặc điểm, đặc tính
characteristic
character
correct
admission
look up /lʊk ʌp/ (v)
xem
nhìn
chăm sóc
tìm kiếm, tra cứu
___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
get by
get on
get in
get up
giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng -> English
rusty
ruty
rustty
rasty
Click the word that has the meaning " tiếng mẹ đẻ"
mother tongue
openness
simplicity
variety
Click the word that has the meaning " trôi chảy"
fluent in
global
massive
official
Click the word that has the meaning " tiếng địa phương"
dialect (n)
accent (n)
dominance (n)
establishment (n)
Click the word that has the meaning " giọng điệu "
accent (n)
dialect (n)
factor (n)
dominance (n)
Click the word that has the meaning " bắt chước"
imitate
master
operate
get by in
application /ˌæplɪˈkeɪʃn/
(n)
The invention would have a wide range of applications in industry.
việc áp dụng, ứng dụng
sự tham gia
trụ cột gia đình
gánh nặng
vì vậy, kết quả là, hậu quả là
attendance /əˈtendəns/
(n)
Attendance at these lectures is not compulsory.
việc áp dụng, ứng dụng
sự tham gia
trụ cột gia đình
gánh nặng
vì vậy, kết quả là, hậu quả là
breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/
(n)
Men are often expected to be the breadwinner in a family.
việc áp dụng, ứng dụng
sự tham gia
trụ cột gia đình
gánh nặng
vì vậy, kết quả là, hậu quả là
burden /ˈbɜːdn/
(n)
The main burden of caring for old people falls on the state.
việc áp dụng, ứng dụng
sự tham gia
trụ cột gia đình
gánh nặng
vì vậy, kết quả là, hậu quả là
consequently /ˈkɒnsɪkwəntli/
(adv)
This poses a threat to agriculture and the food chain, and consequently to human health.
việc áp dụng, ứng dụng
sự tham gia
trụ cột gia đình
gánh nặng
vì vậy, kết quả là, hậu quả là
content /kənˈtent/
(adj)
He seems fairly content with his life.
hài lòng
bên ngoài, từ bên ngoài
tạo điều kiện dễ dàng; điều phối, hướng dẫn
(thuộc về) tài chính
thực hành, thực tế, ngay tại chỗ
externally /ɪkˈstɜːnəli/
(adv)
The university has many externally funded research projects.
hài lòng
bên ngoài, từ bên ngoài
tạo điều kiện dễ dàng; điều phối, hướng dẫn
(thuộc về) tài chính
thực hành, thực tế, ngay tại chỗ
facilitate /fəˈsɪlɪteɪt/
(v)
To facilitate learning, each class is no larger than 30 students.
hài lòng
bên ngoài, từ bên ngoài
tạo điều kiện dễ dàng; điều phối, hướng dẫn
(thuộc về) tài chính
thực hành, thực tế, ngay tại chỗ
financial /faɪˈnænʃl/
(adj)
Tokyo and New York are major financial centres.
hài lòng
bên ngoài, từ bên ngoài
tạo điều kiện dễ dàng; điều phối, hướng dẫn
(thuộc về) tài chính
thực hành, thực tế, ngay tại chỗ
hands-on /hændz-ɒn/
(adj)
Many employers consider hands-on experience to be as useful as academic qualifications.
hài lòng
bên ngoài, từ bên ngoài
tạo điều kiện dễ dàng; điều phối, hướng dẫn
(thuộc về) tài chính
thực hành, thực tế, ngay tại chỗ
individually-oriented /ˌɪndɪˈvɪdʒuəli- ˈɔːrientɪd/
(adj)
có xu hướng cá nhân
nghỉ phép
do nam giới áp đảo
cuộc sống thực
phản ứng nhanh nhạy
male-dominated /meɪl-ˈdɒmɪneɪtɪd/
(adj)
có xu hướng cá nhân
nghỉ phép
nam giới áp đảo
cuộc sống thực
phản ứng nhanh nhạy
real-life /rɪəl-laɪf/
(adj)
In real life the star of the movie is a devoted husband and father.
có xu hướng cá nhân
nghỉ phép
nam giới áp đảo
cuộc sống thực
phản ứng nhanh nhạy
responsive (to) /rɪˈspɒnsɪv/
(adj)
Firms have to be responsive to consumer demand.
có xu hướng cá nhân
nghỉ phép
nam giới áp đảo
cuộc sống thực
phản ứng nhanh nhạy
role /rəʊl/
(n)
It is important that everyone has clearly defined roles and responsibilities.
vai trò
mảng, lĩnh vực
hiểu, biết, có
độc nhất, duy nhất
biến đổi theo nhu cầu, điều chỉnh
sector /ˈsektə(r)/
(n)
We have seen rapid growth in the services sector.
vai trò
mảng, lĩnh vực
hiểu, biết, có
độc nhất, duy nhất
biến đổi theo nhu cầu, điều chỉnh
sole /səʊl/
(adj)
My sole reason for coming here was to see you.
vai trò
mảng, lĩnh vực
hiểu, biết, có
độc nhất, duy nhất
biến đổi theo nhu cầu, điều chỉnh
tailor /ˈteɪlə(r)/
(v)
We tailor any of our products to your company's specific needs.
vai trò
mảng, lĩnh vực
hiểu, biết, có
độc nhất, duy nhất
biến đổi theo nhu cầu, điều chỉnh
virtual /ˈvɜːtʃuəl/
(adj)
In the game players simulate real life in a virtual world.
ảo
tầm nhìn
tham quan
ban đêm
mờ mịt
vision /ˈvɪʒn/
(n)
Cats have good night vision.
ảo
tầm nhìn
tham quan
ban đêm
mờ mịt
độ cao so với mực nước biển
altutide
altitude
altitedu
altitud
phóng ( tên lửa)
land
launch
plane
plan
hạ cánh (v)
land
launch
plane
plan
MISSION
nhiệm vụ
nghĩa vụ
vệ tinh
phi hành gia
ASTRONAUT
phi hành đoàn
phi hành gia
sao thủy
vệ tinh
ASTRONOMY
thiên văn học
chiêm tinh
tinh thể
phi hành gia
TRAIN
đào tạo
học viên
chính trị
khóa học
ORBIT
xoay mòng mòng
quay quanh trái đất
quay quanh mặt trời
quay quanh vũ trụ
EXPERIENCE
trải nghiệm
du ngoạn
sáng tạo
đắt đỏ
UNIVERSE
vũ trụ
thiên hà
ngân hà
thiên văn học
SATELLITE
thiên tinh
vệ tinh
chiêm tinh
tinh tinh
METEORITE
thạch dai
thiên thạch
tiền tài
va chạm
HABITABLE
hồn lìa khỏi xác
ko thể sống đc
có thể sống đc
thu hoạch
MICROGRAVITY
tình trạng ko trọng lực
đuối nc
khí quyển
tình trang thiếu khí
ROLLER COASTER
tàu siêu tốc
tàu vũ trụ
hỏa tinh
thủy tinh
PARABOLIC FLIGHT
chuyến bay theo đg (P)
bay theo vòng tròn
chiến đg
hạ cánh khẩn cấp
space walk
đi bộ trong vũ trụ
đi bộ trên nc
đi bộ trong nc
đi bộ trên mặt đất
VẬN HÀNH
laboratory
happily
experience
operate
Star
Astronomer
Comet
Meteor
International Space Station nghĩa là gì?
Trạm vũ trụ quốc tế ISS
Trạm xe buýt quốc tế ISS
Trạm vũ trụ quốc gia ISS
Trạm vũ trụ nhà nước ISS
spacesuit
clothing
suit
What is it?
spacesuit
meteorite
milky way
(a)
(a)
(a)
(a)
Add a food preparation verb for the picture.
(a)
Add a cooking verb for the picture.
(a)
Spread
Marinate
soft drinks
nước ngọt
nước khoáng
nước lọc
nước nhẹ
____ the onion.
Sprinkle
Chop
Spread
Slice
