wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 9 TERM 2

Total questions: 110

Worksheet time: 3575secs

Name
Class
Date
1.

versatile (adj) nghĩa là gì?

a)

đa dụng

b)

giới hạn

c)

đặc trưng

d)

thông thường

2.

mềm -> English

a)

tender

b)

tinder

c)

tenger

d)

thender

3.

xay nhuyễn -> English

a)

purée

b)

puré

c)

purrée

d)

porée

4.

trang trí (món ăn)

a)

garnish

b)

garnis

c)

garrnish

d)

garnnish

5.

RECIPE

a)

NGUYÊN LIỆU

b)

CÔNG THỨC

c)

NHIỀU CÔNG DỤNG

d)

LỘT VỎ

6.
a)

peel

b)

grate

c)

sprinkle

d)

whisk

7.

pepper

a)
b)
c)
d)
8.

Drain

a)
b)
c)
d)
9.

Match

a)

chop

1.

chặt, thái

b)

deep-fry

2.

chiên ngập dầu

c)

dip

3.

nhúng

d)

grain

4.

làm ráo nước

10.

(a)   sausages over strong heat for 10 minutes.

11.

a)

bread

b)

cucumbers

c)

turkey

d)

mustard

12.

a)

bread

b)

cucumbers

c)

turkey

d)

mustard

13.

cook food in boiling water that is 100°C

a)

boil

b)

stew

c)

simmer

d)

steam

14.

cook meat and vegetables slowly in liquid in a closed dish or pan

a)

simmer

b)

stew

c)

fry

d)

roast

15.

Add a food preparation verb for the picture.

(a)  

16.

A word that means:

a light dish served as the first part of a meal

a)

starter

b)

versatile

c)

drain

d)

peel

e)

chop

17.

KẾT HỢP

a)

COMBINE

b)

CHOP

c)

PEEL

d)

DRAIN

18.

INGREDIENT

a)

TIÊU

b)

NGUYÊN LIỆU

c)

CẦN TÂY

d)

MÓN KHAI VỊ

19.

What is this?

a)

a bunch of garlic

b)

a loaf of garlic

c)

a clove of garlic

d)

a pinch of garlic

20.

What is she doing?

a)

whisking

b)

grating

c)

boiling

d)

spreading

21.

tìm cụm từ/ từ đồng nghĩa với: " make up your mind"

a)

divide

b)

decide

c)

make a decision

d)

speciality

22.

write the word " đặc sản" in English

a)
speciality
b)

special

c)

especially

23.

write the word " ốc " in English

a)
snail
b)

frog

c)

squid

d)

octopus

24.

đi tham quan, du ngoạn

a)

snail

b)

tanned

c)

go sightseeing

d)

package tour

25.

" khám phá " in English

a)
explore
b)

explain

c)

excited

d)

decide

26.

" chuyến du lịch trọn gói"

a)

package tour

b)

tour

c)

package trip

d)

package

27.

A place where alot of people go on holiday:

a)

resort

b)

accommodation

28.

Click the word that has the meaning: "có thể chi trả được, hợp túi tiền"

a)

affordable (adj)

b)

breathtaking (adj)

c)

inaccessible (adj)

d)

lush (adj)

29.

before something happens

a)

in advance

b)

picture sb/ sth

c)

package tour

d)

tourist attraction

30.

du khách, khách du lịch

a)

tourist

b)

tourism

c)

tour

d)

sightsee

31.
preparation /ˌprepəˈreɪʃn/ n.
a)
sự chuẩn bị
b)
chuẩn bị
c)
sự dự đoán, sự tiên đoán
d)
dự báo, dự đoán trước
32.

khu nghỉ dưỡng ven biển

(a)  

33.

là thứ tôi thích

a)

one's cup of tea

b)

make up your mind

c)

be a bottle of tea

34.

hành lý

(a)  

35.

chỗ ở

(a)  

36.

chuyến đi

(a)  

37.

chậm trễ, trì hoãn

(a)  

38.

package tour nghĩa là gì?

a)

chuyến du lịch trọn gói

b)

chuyến du lịch 1 chiều

c)

chuyến du dài hạn

d)

chuyến du lịch vòng quanh thế giới

39.

kế hoạch du lịch

(a)  

40.

đồ lưu niệm

a)

souvenirs

b)

accomodations

c)

price

d)

delayed

41.

Click the word that has the meaning: "sự hạ cánh"

a)

touchdown

b)

stalagmite

c)

pyramid

d)

pile-up

42.

Click the word that has the meaning: "vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau"

a)

pile-up (n)

b)

pyramid (n)

c)

stalagmite (n)

d)

touchdown (n)

43.

Click the word that has the meaning: " ấn tượng, hấp dẫn"

a)

breathtaking (adj)

b)

affordable (adj)

c)

exotic (adj)

d)

imperial (adj)

44.

trạm dừng

a)

stand by

b)

relax

c)

stopover

d)

retire

45.

book .......(đặt trước)

a)

before

b)

in priority

c)

in society

d)

in advance

46.

touchdown (n)

a)

sự đổ sụp

b)

sự hạ cánh

c)

sự đa dạng

d)

sự va chạm mạnh

47.
pick up (a language) (v)
a)
chiếm ưu thế
b)
tính linh hoạt
c)
tiếng mẹ đẻ
d)
học lỏm
e)
giảm đi do lâu không thực hành
48.
official (adj)
a)
giọng điệu
b)
yếu tố
c)
bắt chước
d)
(thuộc) hành chính, chính thức
e)
giảm đi do lâu không thực hành
49.
flexibility (n)
a)
chiếm ưu thế
b)
tính linh hoạt
c)
tiếng mẹ đẻ
d)
học lỏm
e)
giảm đi do lâu không thực hành
50.

(n.)

đặc điểm, đặc tính

a)

characteristic

b)

character

c)

correct

d)

admission

51.

look up /lʊk ʌp/ (v)

a)

xem

b)

nhìn

c)

chăm sóc

d)

tìm kiếm, tra cứu

52.

___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có

a)

get by

b)

get on

c)

get in

d)

get up

53.

giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng -> English

a)

rusty

b)

ruty

c)

rustty

d)

rasty

54.

Click the word that has the meaning " tiếng mẹ đẻ"

a)

mother tongue

b)

openness

c)

simplicity

d)

variety

55.

Click the word that has the meaning " trôi chảy"

a)

fluent in

b)

global

c)

massive

d)

official

56.

Click the word that has the meaning " tiếng địa phương"

a)

dialect (n)

b)

accent (n)

c)

dominance (n)

d)

establishment (n)

57.

Click the word that has the meaning " giọng điệu "

a)

accent (n)

b)

dialect (n)

c)

factor (n)

d)

dominance (n)

58.

Click the word that has the meaning " bắt chước"

a)

imitate

b)

master

c)

operate

d)

get by in

59.

application /ˌæplɪˈkeɪʃn/   

(n)

The invention would have a wide range of applications in industry.

a)

việc áp dụng, ứng dụng

b)

sự tham gia

c)

trụ cột gia đình

d)

gánh nặng

e)

vì vậy, kết quả là, hậu quả là

60.

attendance /əˈtendəns/   

(n)

Attendance at these lectures is not compulsory.

a)

việc áp dụng, ứng dụng

b)

sự tham gia

c)

trụ cột gia đình

d)

gánh nặng

e)

vì vậy, kết quả là, hậu quả là

61.

breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/   

(n)

Men are often expected to be the breadwinner in a family.

a)

việc áp dụng, ứng dụng

b)

sự tham gia

c)

trụ cột gia đình

d)

gánh nặng

e)

vì vậy, kết quả là, hậu quả là

62.

burden /ˈbɜːdn/   

(n)

The main burden of caring for old people falls on the state.

a)

việc áp dụng, ứng dụng

b)

sự tham gia

c)

trụ cột gia đình

d)

gánh nặng

e)

vì vậy, kết quả là, hậu quả là

63.

consequently /ˈkɒnsɪkwəntli/   

(adv)

This poses a threat to agriculture and the food chain, and consequently to human health.

a)

việc áp dụng, ứng dụng

b)

sự tham gia

c)

trụ cột gia đình

d)

gánh nặng

e)

vì vậy, kết quả là, hậu quả là

64.

content /kənˈtent/   

(adj)

He seems fairly content with his life.

a)

hài lòng

b)

bên ngoài, từ bên ngoài

c)

tạo điều kiện dễ dàng; điều phối, hướng dẫn

d)

(thuộc về) tài chính

e)

thực hành, thực tế, ngay tại chỗ

65.

externally /ɪkˈstɜːnəli/   

(adv)

The university has many externally funded research projects.

a)

hài lòng

b)

bên ngoài, từ bên ngoài

c)

tạo điều kiện dễ dàng; điều phối, hướng dẫn

d)

(thuộc về) tài chính

e)

thực hành, thực tế, ngay tại chỗ

66.

facilitate /fəˈsɪlɪteɪt/   

(v)

To facilitate learning, each class is no larger than 30 students.

a)

hài lòng

b)

bên ngoài, từ bên ngoài

c)

tạo điều kiện dễ dàng; điều phối, hướng dẫn

d)

(thuộc về) tài chính

e)

thực hành, thực tế, ngay tại chỗ

67.

financial /faɪˈnænʃl/   

(adj)

Tokyo and New York are major financial centres.

a)

hài lòng

b)

bên ngoài, từ bên ngoài

c)

tạo điều kiện dễ dàng; điều phối, hướng dẫn

d)

(thuộc về) tài chính

e)

thực hành, thực tế, ngay tại chỗ

68.

hands-on /hændz-ɒn/   

(adj)

Many employers consider hands-on experience to be as useful as academic qualifications.

a)

hài lòng

b)

bên ngoài, từ bên ngoài

c)

tạo điều kiện dễ dàng; điều phối, hướng dẫn

d)

(thuộc về) tài chính

e)

thực hành, thực tế, ngay tại chỗ

69.

individually-oriented /ˌɪndɪˈvɪdʒuəli- ˈɔːrientɪd/   

(adj)

a)

có xu hướng cá nhân

b)

nghỉ phép

c)

do nam giới áp đảo

d)

cuộc sống thực

e)

phản ứng nhanh nhạy

70.

male-dominated /meɪl-ˈdɒmɪneɪtɪd/    

(adj)

a)

có xu hướng cá nhân

b)

nghỉ phép

c)

nam giới áp đảo

d)

cuộc sống thực

e)

phản ứng nhanh nhạy

71.

real-life /rɪəl-laɪf/   

(adj)

In real life the star of the movie is a devoted husband and father.

a)

có xu hướng cá nhân

b)

nghỉ phép

c)

nam giới áp đảo

d)

cuộc sống thực

e)

phản ứng nhanh nhạy

72.

responsive (to) /rɪˈspɒnsɪv/   

(adj)

Firms have to be responsive to consumer demand.

a)

có xu hướng cá nhân

b)

nghỉ phép

c)

nam giới áp đảo

d)

cuộc sống thực

e)

phản ứng nhanh nhạy

73.

role /rəʊl/   

(n)

It is important that everyone has clearly defined roles and responsibilities.

a)

vai trò

b)

mảng, lĩnh vực

c)

hiểu, biết, có

d)

độc nhất, duy nhất

e)

biến đổi theo nhu cầu, điều chỉnh

74.

sector /ˈsektə(r)/   

(n)

We have seen rapid growth in the services sector.

a)

vai trò

b)

mảng, lĩnh vực

c)

hiểu, biết, có

d)

độc nhất, duy nhất

e)

biến đổi theo nhu cầu, điều chỉnh

75.

sole /səʊl/   

(adj)

My sole reason for coming here was to see you.

a)

vai trò

b)

mảng, lĩnh vực

c)

hiểu, biết, có

d)

độc nhất, duy nhất

e)

biến đổi theo nhu cầu, điều chỉnh

76.

tailor /ˈteɪlə(r)/   

(v)

We tailor any of our products to your company's specific needs.

a)

vai trò

b)

mảng, lĩnh vực

c)

hiểu, biết, có

d)

độc nhất, duy nhất

e)

biến đổi theo nhu cầu, điều chỉnh

77.

virtual /ˈvɜːtʃuəl/   

(adj)

In the game players simulate real life in a virtual world.

a)

ảo

b)

tầm nhìn

c)

tham quan

d)

ban đêm

e)

mờ mịt

78.

vision /ˈvɪʒn/   

(n)

Cats have good night vision.

a)

ảo

b)

tầm nhìn

c)

tham quan

d)

ban đêm

e)

mờ mịt

79.

độ cao so với mực nước biển

a)

altutide

b)

altitude

c)

altitedu

d)

altitud

80.

phóng ( tên lửa)

a)

land

b)

launch

c)

plane

d)

plan

81.

hạ cánh (v)

a)

land

b)

launch

c)

plane

d)

plan

82.

MISSION

a)

nhiệm vụ

b)

nghĩa vụ

c)

vệ tinh

d)

phi hành gia

83.

ASTRONAUT

a)

phi hành đoàn

b)

phi hành gia

c)

sao thủy

d)

vệ tinh

84.

ASTRONOMY

a)

thiên văn học

b)

chiêm tinh

c)

tinh thể

d)

phi hành gia

85.

TRAIN

a)

đào tạo

b)

học viên

c)

chính trị

d)

khóa học

86.

ORBIT

a)

xoay mòng mòng

b)

quay quanh trái đất

c)

quay quanh mặt trời

d)

quay quanh vũ trụ

87.

EXPERIENCE

a)

trải nghiệm

b)

du ngoạn

c)

sáng tạo

d)

đắt đỏ

88.

UNIVERSE

a)

vũ trụ

b)

thiên hà

c)

ngân hà

d)

thiên văn học

89.

SATELLITE

a)

thiên tinh

b)

vệ tinh

c)

chiêm tinh

d)

tinh tinh

90.

METEORITE

a)

thạch dai

b)

thiên thạch

c)

tiền tài

d)

va chạm

91.

HABITABLE

a)

hồn lìa khỏi xác

b)

ko thể sống đc

c)

có thể sống đc

d)

thu hoạch

92.

MICROGRAVITY

a)

tình trạng ko trọng lực

b)

đuối nc

c)

khí quyển

d)

tình trang thiếu khí

93.

ROLLER COASTER

a)

tàu siêu tốc

b)

tàu vũ trụ

c)

hỏa tinh

d)

thủy tinh

94.

PARABOLIC FLIGHT

a)

chuyến bay theo đg (P)

b)

bay theo vòng tròn

c)

chiến đg

d)

hạ cánh khẩn cấp

95.

space walk

a)

đi bộ trong vũ trụ

b)

đi bộ trên nc

c)

đi bộ trong nc

d)

đi bộ trên mặt đất

96.

VẬN HÀNH

a)

laboratory

b)

happily

c)

experience

d)

operate

97.

a)

Star

b)

Astronomer

c)

Comet

d)

Meteor

98.

International Space Station nghĩa là gì?

a)

Trạm vũ trụ quốc tế ISS

b)

Trạm xe buýt quốc tế ISS

c)

Trạm vũ trụ quốc gia ISS

d)

Trạm vũ trụ nhà nước ISS

99.
a)

spacesuit

b)

clothing

c)

suit

100.

What is it?

a)

spacesuit

b)

meteorite

c)

milky way

101.



(a)  

102.



(a)  

103.



(a)  

104.



(a)  

105.

Add a food preparation verb for the picture.

(a)  

106.

Add a cooking verb for the picture.

(a)  

107.

Spread

a)
b)
c)
d)
e)
108.

Marinate

a)
b)
c)
d)
e)
109.

soft drinks

a)

nước ngọt

b)

nước khoáng

c)

nước lọc

d)

nước nhẹ

110.

____ the onion.

a)

Sprinkle

b)

Chop

c)

Spread

d)

Slice