wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập thi HKII _ Hóa 11

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng quát của hợp chất carbonyl no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO

b)

CnH2n+2O

c)

CnH2n-2O

d)

CnH2n-4O

2.

Công thức cấu tạo của acetone là

a)

CH3COCH2CH3

b)

CH3CH2COCH2CH3

c)

CH3COCH3

d)

CH3CHO

3.

Hợp chất nào sau đây có tên gọi là butanal?

a)

CH3CH2COCH3

b)

CH3CH2CHO

c)

CH3CH2CH2CHO

d)

(CH3)2CHCHO

4.

Hợp chất CH3CH=CHCHO có danh pháp thay thế là

a)

but-2-enal

b)

but-2-en-4-al

c)

buten-1-al

d)

butenal

5.

Chất CH3–CH2– CH2–CO–CH3 có tên gọi theo danh pháp thay thế là

a)

Pentan-4-one

b)

Pentan-2-one

c)

Pentan-4-al

d)

Pentan-2-al

6.

Hợp chất CH≡C−CH2−CH2−CH=O có

a)

5 liên kết σ và 3 liên kết π

b)

12 liên kết σ và 2 liên kết π

c)

11 liên kết σ và 3 liên kết π

d)

11 liên kết σ và 2 liên kết π

7.

Trong các hợp chất HCHO, CH3CHO, CH3COCH3 và CH3CH2CH2CHO, hợp chất có độ tan trong nước kém nhất là

a)

HCHO

b)

CH3CHO

c)

CH3COCH3

d)

CH3CH2CH2CHO

8.

Aldehyde có thể phản ứng với H2/Ni, to, tạo thành

a)

alcohol bậc hai

b)

alcohol bậc một

c)

ketone

d)

alcohol bậc ba

9.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3COOH

b)

HCOOH

c)

CH3CH2OH

d)

CH3OH

10.

Thực hiện phản ứng khử hợp chất carbonyl sau:  CH3COCH2CH3 + 2[H] 

Sản phẩm thu được là

a)

propanol

b)

isopropyl alcohol

c)

butan-1-ol

d)

butan-2-ol

11.

Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu có có lẫn methanol. Khi hấp thụ vào cơ thể, ban đầu methanol được chuyển hoá ở gan tạo thành chất nào sau đây?

a)

C2H5OH

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

CH3COCH3

12.

Khi đun nóng butanone với dung dịch sodium tetrahydridoborate, sản phẩm thu được có tên gọi là

a)

butanal

b)

Butane

c)

Butan-1-ol

d)

Butan-2-ol

13.

Hợp chất nào sau đây có phản ứng tạo iodoform?

a)

CH2=CH2

b)

CH3CHO

c)

C6H5OH

d)

CH≡CH

14.

C2H5COCH3 tham gia phản ứng với I2 trong môi trường kiềm tạo thành kết tủa có màu

a)

tím

b)

đỏ gạch

c)

vàng

d)

trắng bạc

15.

Oxi hoá alcohol nào sau đây bằng CuO tạo thành sản phẩm có phản ứng iodoform?

a)

CH3OH

b)

CH3CH2CH2OH

c)

CH3CH2OH

d)

(CH3)2CHCH2OH

16.

Chất nào sau đây có thể nhận ra bằng phép thử iodoform?

a)

pentan-2-one

b)

ethanol

c)

methanal

d)

pentan-3-one

17.

CH3CHO và C6H5CH2CHO có thể phân biệt bằng

a)

thuốc thử Tollens

b)

nước bromine

c)

I2/NaOH

d)

Cu(OH2)/NaOH

18.

Carbonyl X có phản ứng tạo iodoform, nhưng không phản ứng với thuốc thử Tollens. X có thể là chất nào dưới đây?

a)

acetone

b)

methanal

c)

ethanal.

d)

pentan-3-one

19.

Chất nào dưới đây có phản ứng với thuốc thử Tollens?

a)

Ethanol

b)

Ethanal

c)

Acetone

d)

Methane

20.

Cho propanal phản ứng với thuốc thử Tollens thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3CH2COONH4

c)

CH3CH2COOH

d)

CH3CH2CH2OH

21.

Chất nào dưới đây không làm mất màu nước bromine?

a)

CH3−CH3

b)

CH2=CH2

c)

CH≡CH

d)

CH3−CHO

22.

Chất nào dưới đây phản ứng với Cu(OH)2/NaOH thu được kết tủa màu đỏ gạch?

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3−CO−CH3

c)

HOCH2CH2OH

d)

CH3CH2OH

23.

Chất nào dưới đây có phản ứng tráng bạc?

a)

CH≡C−CH3

b)

CH3CHO

c)

CH3−CO−CH3

d)

CH2=CH2

24.

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo thành kết tủa?

a)

CH3-C≡CH

b)

OHC-CHO

c)

CH3CHO

d)

CH3−C≡C−CH3

25.

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng phản ứng hóa học: CH3CHO + Br2 + H2O ⟶  

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

CH3CH2OH

d)

CH3COCH3

26.

Chất tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens (đun nóng) tạo thành Ag là

a)

CH3−CH(NH2)−CH3

b)

CH3−CH2–COOH

c)

CH3−CH2−CHO

d)

CH3−CH2−OH

27.

Để phân biệt aldehyde và ketone, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch acid

b)

Dung dịch base

c)

I2 trong môi trường kiềm

d)

Dung dịch AgNO3 trong NH3

28.

Thuốc thử nào dưới đây không thể phân biệt 2 ống nghiệm đựng propanal và propanone?

a)

Nước bromine

b)

Thuốc thử Tollens

c)

Cu(OH)2/NaOH

d)

Dung dịch NaOH

29.

Chất nào sau đây vừa phản ứng được với thuốc thử Tollens vừa phản ứng tạo iodoform?

a)

Formaldehyde

b)

Acetaldehyde

c)

Benzaldehyde

d)

Acetone

30.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

Acetaldehyde, but-1-yne, ethylene

b)

Acetaldehyde, acetylene, but-2-yne

c)

Formaldehyde, vinylacetylene, propyne

d)

Formaldehyde, acetylene, ethylene

31.

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng là

a)

formaldehyde, acetic acid, ethane

b)

vinylacetylene, ethyl alcohol

c)

ethylene, vinylacetylene, propyne

d)

formaldehyde, vinylacetylene, acetylene

32.

Cho dãy các chất: acetylene, formaldehyde, acetone, benzaldehyde. Số chất trong dãy có khả năng tham gia được phản ứng tráng bạc là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

33.

Cho các chất: C2H5OH, C2H4, C2H4(OH)2, CH≡CH. Có bao nhiêu chất mà chỉ cần một phản ứng tạo ra được CH3CHO?

a)

3 chất

b)

2 chất

c)

1 chất

d)

4 chất

34.

Formaldehyde không có ứng dụng nào dưới đây?

a)

Sản xuất acetic acid

b)

Sản xuất keo dán

c)

Sản xuất sơn

d)

Bảo quản mẫu sinh vật

35.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucose →X →Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

CH3CH2OH và CH2=CH2

b)

CH3CHO và CH3CH2OH

c)

CH3CH2OH và CH3CHO

d)

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

36.

Công thức tổng quát của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2 (n ≥ 1)

b)

CnH2nO2 (n ≥ 1)

c)

CnH2n+2O (n ≥ 1)

d)

CnH2nO (n ≥ 2)

37.

Khi uống rượu có lẫn methanol, methanol có trong rượu được chuyển hóa ở gan tạo thành formic acid gây ngộ độc cho cơ thể, làm suy giảm thị lực và có thể gây mù. Formic acid có công thức cấu tạo là

a)

CH3OH

b)

HCHO

c)

HCOOH

d)

CH3COOH

38.

Propanoic acid có công thức cấu tạo là

a)

CH3CH2OH

b)

CH3COOH

c)

CH3CH2CH2COOH

d)

CH3CH2COOH

39.

Benzoic acid được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật,... vì có tác dụng ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn.Công thức của benzoic acid là

a)

CH3COOH

b)

C6H5COOH

c)

HOOC-COOH

d)

HCOOH

40.

Tên thông thường của HOOC-COOH là

a)

Formic acid

b)

Oxalic acid

c)

Acetic acid

d)

Benzoic acid

41.

Cho dãy các chất: formic acid, ethanol, dimethyl ether, acetaldehyde. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là

a)

ethanol

b)

formic acid

c)

dimethyl ether

d)

acetaldehyde

42.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

CH3CH2OH

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

CH3CH2CH2CH3

43.

Sữa chua được lên men từ sữa bột, sữa bò, sữa dê, … Sữa chua tốt cho hệ tiêu hóa. Vị chua trong sữa chua tạo bởi acid nào sau đây?

a)

Formic acid

b)

Acetic acid

c)

Lactic acid

d)

Benzoic acid

44.

Vị chua của giấm là do chứa

a)

acetic acid

b)

salicylic acid

c)

oxalic acid

d)

citric acid

45.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch ethanoic acid?

a)

NaOH

b)

Cu

c)

Zn

d)

CaCO3

46.

Cho phản ứng sau: CH3COOH + CaCO3 ⟶ Chất X + khí Y + H2O. Chất X là

a)

CO2

b)

(HCOO)2Ca

c)

(CH3COO)2Ca

d)

CaO

47.

Cho phản ứng sau: CH3COOH + Mg ⟶ Chất X + khí Y. Khí Y là

a)

(CH3COO)2Mg

b)

CO2

c)

HCOONa

d)

H2

48.

Chất nào sau đây không phản ứng được với acetic acid?

a)

Zn

b)

Cu

c)

NaOH

d)

CaCO3

49.

Cho lá zinc mỏng vào ống nghiệm đựng 2 mL dung dịch chất X, thấy lá zinc tan dần và có khí thoát ra. Chất X là

a)

glycerine

b)

ethanol

c)

ethanal

d)

ethanoic acid

50.

Ethanoic acid không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

CaCO3

b)

ZnO

c)

NaOH

d)

MgCl2

51.

Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng gây ra bởi methanoic acid, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?

a)

nước vôi

b)

nước muối

c)

cồn

d)

giấm

52.

Dung dịch acetic acid phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Cu, NaOH, NaCl

b)

Zn, CuO, NaCl

c)

Zn, CuO, HCl

d)

Zn, NaOH, CaCO3

53.

Để loại bỏ lớp cặn màu trắng trong ấm đun nước, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn

b)

Nước

c)

Muối ăn

d)

Cồn 700

54.

Có thể sử dụng thuốc thử nào dưới đây để nhận biết 3 lọ mất nhãn sau: phenol, acrylic acid, acetic acid?

a)

NaOH

b)

AgNO3/NH3

c)

Cu(OH)2

d)

Br2

55.

Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C3H4O2. Cho X tác dụng với CaCO3 thấy có bọt khí thoát ra, còn Y có thể tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức của X và Y lần lượt là

a)

CH2=CHCOOH, OHC-CH2-CHO

b)

CH2=CH-COOH, CH≡C-O-CH2OH

c)

HCOO-CH=CH2, OHC-CH2-CHO

d)

HCOO-CH=CH2, CH≡C-O-CH2OH

56.

Cặp dung dịch nào sau đây đều có thể hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

a)

HCHO và CH3COOH

b)

C3H5(OH)3 và HCHO

c)

C3H5(OH)3 và CH3COOH

d)

C2H4(OH)2 và CH3COCH3

57.

Cho dãy chất: CuO, Na, NaOH, Ag, AgNO3/NH3, K2CO3, CH3OH, CH3COOH. Số chất tác dụng được với formic acid là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

58.

Cặp chất nào có thể phản ứng để tạo ra ester CH3CH2COOCH3?

a)

ethanol và ethanoic acid

b)

methanol và ethanoic acid

c)

methanol và propanoic acid

d)

propan-1-ol và methanoic acid

59.

Sử dụng hai thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được 4 dung dịch: acrylic acid, acetic acid, phenol (C6H5OH) và ethanol?

a)

Nước bromine và sodium hydrogencarbonate

b)

Sodium và sodium hydroxide

c)

Quỳ tím và copper (II) hydroxide

d)

Sodium và quỳ tím

60.

Cho dãy gồm các chất: formaldehyde, acetaldehyde, formic acid, ethyne. Số chất trong dãy khử được AgNO3 trong dung dịch NH3 (đun nóng) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của CH3−CH2−Cl là

a)

chloromethane

b)

bromoethane

c)

ethyl chloride

d)

chloroethane

62.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất sau là: CH3−CH=CH−CH2Cl

a)

4-chlorobut-2-ene

b)

1-chlorobut-2-ene

c)

4-chlorobutane

d)

1-chlorobutene

63.

Dẫn xuất halogen CH3Br có tên thay thế là

a)

methyl bromide

b)

bromomethane

c)

bromo methyl

d)

methane bromide

64.

Tên thay thế của C6H5Cl là

a)

benzyl chloride

b)

phenyl chloride

c)

chlorobenzene

d)

chloride phenyl

65.

Dẫn xuất halogen CH3Br có tên gốc chức là

a)

methyl bromide

b)

bromo methyl

c)

bromomethane

d)

methane bromide

66.

Tên gốc chức của C6H5Cl là

a)

phenyl chloride

b)

benzyl chloride

c)

chlorobenzene

d)

chloride phenyl

67.

Tên gốc chức của CH2=CH−Cl là

a)

vinyl chloride

b)

chloride vinyl

c)

ethene chloride

d)

chloroetene

68.

Trước đây 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane đã từng được dùng rộng rãi làm thuốc diệt muỗi, thuốc trừ sâu, ....nhưng đã bị cấm sử dụng do khó phân hủy, nguy hại với sức khỏe con người. Công thức phân tử của 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane là

a)

C6H5Cl

b)

C6H6Cl6

c)

C2H2Cl2

d)

C8H8Cl2

69.

Khi đun nóng chloroethane trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH thu được

a)

Ethanol

b)

Ethyne

c)

Ethene

d)

Ethane

70.

CFC đã từng được sử dụng để làm chất làm lạnh nhưng hiện nay CFC đã bị cấm sử dụng. Lí do nào dưới đây là phù hợp?

a)

CFC dễ gây ra các vụ nổ lớn

b)

CFC gây ra mưa acid

c)

CFC gây suy giảm tầng ozone

d)

CFC gây ra độc tính đối với con người

71.

Đun nóng 2-bromopropane với NaOH trong dung môi alcohol thu được sản phẩm có tên gọi là

a)

Etene

b)

propene

c)

ethane

d)

propane

72.

Thủy phân CH3Cl thu được sản phẩm có công thức là

a)

CH3OH

b)

CH4

c)

CH3ONa

d)

C2H6

73.

Công thức tổng quát của alcohol no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-5OH

b)

CnH2n(OH)2

c)

CnH2n-1OH

d)

CnH2n+1OH

74.

Chất nào sau đây là alcohol bậc II?

a)

2-methylpropan-1-ol

b)

propan-2-ol

c)

2-methylpropan-2-ol

d)

propan-1-ol

75.

Hợp chất thuộc loại polyalcohol là

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH2=CHCH2OH

d)

HOCH2CH2OH

76.

Chất nào sau đây là alcohol bậc 3?

a)

HOCH2CH2OH

b)

(CH3)2CHOH

c)

(CH3)2CHCH2OH

d)

(CH3)3COH

77.

Hai alcohol nào sau đây cùng bậc?

a)

Methanol và ethanol

b)

Propan-1-ol và propan-2-ol

c)

Ethanol và propan-2-ol

d)

Propan-2-ol và 2-methylpropan-2-ol

78.

Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn công nghiệp có lẫn methanol. Công thức phân tử của methanol là

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

C3H7OH

d)

C2H4(OH)2

79.

Ethyl alcohol có công thức cấu tạo là

a)

CH3OCH3

b)

CH3CH2OH

c)

HOCH2CH2OH

d)

CH3CH2CH2OH

80.

Công thức phân tử của glycerol là

a)

C3H8O

b)

C2H6O2

c)

C2H6O

d)

C3H8O3

81.

Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo CH3CH2CH2OH là

a)

propan-1-ol

b)

propan-2-ol

c)

pentan-1-ol

d)

pentan-2-ol

82.

Alcohol nào sau đây có số nguyên tử carbon bằng số nhóm –OH?

a)

Propan–1,2–diol

b)

Glycerol

c)

benzyl alcohol

d)

ethyl alcohol

83.

X là alcohol no, đơn chức và không tham gia phản ứng tách nước tạo alkene. Phân tử khối của X là

a)

32

b)

46

c)

60

d)

72

84.

Đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140 oC, thu được sản phẩm là

a)

CH2=CH2

b)

CH3-O-CH3

c)

C2H5-O-C2H5

d)

CH3-CH=O

85.

Đun hỗn hợp methanol và ethanol với dung dịch sulfuric acid đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được số ether khác nhau là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Chất nào sau đây khi phản ứng với potassium thu được mol H2 bằng với số mol alcohol phản ứng?

a)

CH3OH

b)

C2H4(OH)2

c)

C3H5(OH)3

d)

C3H5OH

87.

Alcohol có phản ứng đặc trưng với Cu(OH)2

a)

propane-1,2-diol, CH3CH(OH)CH2OH

b)

propan-2-ol, CH3CH(OH)CH3

c)

propane-1,3-diol, HOCH2CH2CH2OH

d)

ethanol, CH3CH2OH

88.

Cho dãy các chất sau: methanol, ethanol, ethylene glycol, glycerol, hexane-1,2-diol, pentane-1,3-diol. Số chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

89.

Chất nào sau đây khi bị oxi hóa bởi CuO tạo ra aldehyde?

a)

CH3-CH2-CH(OH)-CH3

b)

(CH3)2CH-OH

c)

(CH3)3C-OH

d)

CH3-CH2-OH

90.

Chất nào sau đây khi bị oxi hóa bởi CuO tạo ra ketone?

a)

CH3-CH(OH)-CH3

b)

(CH3)2CH-CH2-OH

c)

(CH3)3C-OH

d)

CH3-CH2-OH

91.

Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?

a)

Phenol

b)

Ethanol

c)

Toluene

d)

Glycerol

92.

Khi bị bỏng do tiếp xúc với phenol, cách sơ cứu đúng là rửa vết thương bằng dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm (dung dịch có acetic acid).

b)

Dung dịch NaCl

c)

Nước chanh (dung dịch có citric acid).

d)

Xà phòng có tính kiềm nhẹ

93.

Phenol là hợp chất hữu cơ có tính

a)

acid yếu

b)

base yếu

c)

acid mạnh

d)

base mạnh

94.

Chất, dung dịch tác dụng với phenol sinh ra chất khí là

a)

dung dịch KOH

b)

dung dịch K2CO3

c)

kim loại Na

d)

kim loại Ag

95.

Sản phẩm tạo thành chất kết tủa khi cho phenol tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Nước bromine

c)

Quỳ tím

d)

Phenolphthalein

96.

Để nhận biết 2 chất lỏng phenol và ethanol, có thể dùng

a)

dung dịch Br2

b)

quỳ tím

c)

kim loại Na

d)

dung dịch NaOH

97.

Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch HNO3 đặc (xúc tác sulfuric acid đặc) vào dung dịch phenol là

a)

có kết tủa trắng và có bọt khí

b)

có bọt khí bay ra

c)

xuất hiện kết tủa trắng

d)

xuất hiện kết tủa vàng

98.

Chất nào dưới đây ở thể khí?

a)

HCHO

b)

CH3COCH3

c)

C6H5OH

d)

C2H5OH

99.

Chất nào sau đây ở thể khí?

a)

CHI3

b)

CH3CHO

c)

C6H6

d)

C6H5OH

100.

Chất nào sau đây tan trong nước?

a)

C6H6

b)

CHI3

c)

CH3COCH3

d)

C2H2

101.

Chất nào sau đây tan trong nước?

a)

CH3CHO

b)

C2H2

c)

C6H6

d)

CH4

102.

Chất nào sau đây tan trong nước?

a)

C8H8 (styrene)

b)

HCHO

c)

C6H6

d)

CHI3

103.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây KHÔNG tồn tại ở thể lỏng?

a)

CH3COOH

b)

C6H6

c)

CH3COCH3

d)

CHI3

104.

Formic acid có công thức là

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

C6H5COOH

d)

(COOH)2

105.

Oxalic acid có công thức là

a)

(COOH)2

b)

CH2=CH-COOH

c)

CH3COOH

d)

C6H5COOH