wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

단어 시험2

Total questions: 20

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

말하기 대회에 ....

a)

참석했다

b)

참가했다

c)

참여하다

d)

가입했다

2.

그 선수는 지난 경기에서 부상을 당해서 이번 경기에 ....

a)

참석하지 못 했다

b)

참가하지 못 했다

c)

참여하지 못 했다

d)

하지 못 했다

3.

이번 학교의 벗꽃 축제에 많이 ..... 부탁 드립니다

a)

참석

b)

참여

c)

참가

d)

찾아 오는 것이

4.

hãy liệt kê các từ bắt đầu bằng 자음 "ㄴ" và viết nghĩa của nó

4 lines
5.

한국은 고령화가 빠르게 증가하는 반면에 저출산이 급속 감소하고 있다

(a)  

6.

hiểu lầm

(a)  

7.

"화해하다" 베트남어 뜻이?

(a)  

8.

가족은 몇 유형이 있습니까? 가족의 유형을 나열해 보세요

4 lines
9.

"con cái phải hiếu thuận với cha mẹ" dịch qua tiếng hàn?

(a)  

10.

아이를 입양하는 가정이 예전에 비해 늘고 있다

(a)  

11.

"따지다"베트남어의 뜻?

a)

CÂN NHẮC

b)

SỬ DỤNG

c)

TỰ LẬP

d)

VẬN HÀNH

12.

어떤 일이 시작할 때 자신감이 없어도 끊임없이 노력하면 성공할수 있다

(a)  

13.

bí mật của mình thì không nên tùy tiện nói cho người khác

(a)  

14.

Cậu cố tình làm vậy đúng không?

(a)  

15.

tôi đã tặng cho những em nhỏ khó khăn một số bộ quần áo

(a)  

16.

"hiến tặng"한국어로?

(a)  

17.

tôi tự hào về bạn·

(a)  

18.

khắc phục hậu quả sau trận bão

(a)  

19.

mình khuyên bạn là nên học chăm chỉ tiếng hàn

(a)  

20.

động viên /khuyến khích

(a)