wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chị hiền độ em

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện rõ rệt về sức ép của gia tăng dân số nhanh đến chất lượng cuộc sống là làm

a)

GDP bình quân đầu người thấp

b)

cạn kiệt tài nguyên

c)

ô nhiễm môi trường

d)

giảm tốc độ phát triển kinh tế

2.

Đặc điểm nào sau đây không đúng hoàn toàn với lao động nước ta?

a)

Lao động trẻ, cần cù, sáng tạo

b)

Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật nhanh

c)

Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao.

d)

Có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư nhiệ

3.

Nhận xét nào sau đây dùng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh

b)

Phân bố đô thị không đều giữa các vùng

c)

Trình độ đô thị hóa cao

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân.

4.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế Nhà nước

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kính tế tập thể

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

5.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

phát triển nền kinh tế thị trường

d)

phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

6.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn

d)

Các cao nguyên badan.

7.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phai đầu tư phát triển đi trước một bước so với các ngành khác

a)

Công nghiệp điện tử

b)

Công nghiệp điện lực

c)

Công nghiệp hoá chất

d)

Công nghiệp thực phẩm

8.

Việc hình thành các khu công nghiệp tập trung ở nước ta còn hạn chế chủ yếu do

a)

ít tài nguyên khoáng sản

b)

thiếu lao động

c)

cơ sở hạ tầng hạn chế

d)

nhiều thiên tai

9.

Ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản ở nước ta phát triển mạnh trước hết do

a)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ,

b)

thị trưởng tiêu thụ rộng lớn

c)

nguồn nguyên liệu phong phú

d)

có nguồn vốn đầu tư lớn

10.

Quốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?

a)

Hữu Nghị.

b)

Lào Cai

c)

Mông Cái.

d)

Tân Thanh

11.

Số lượt khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Chất lượng phục vụ tốt hơn.

b)

Mức sống nhân dân được nâng cao

c)

Sản phẩm du lịch này cần đa dạng

d)

Cơ sở vật chất được tăng cường

12.

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Việc mở rộng và đa dạng hóa thị trường

b)

Nhu cầu tiêu dùng trong nước tăng mạnh.

c)

Nước ta trở thành thành viên của WTO

d)

Sự phục hồi và phát triển của sản xuất.

13.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là

a)

chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực

b)

cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ

c)

cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm

d)

cây lâu năm và chân nuôi gia súc lớn

14.

Phát hiểu nào sau đây không đúng về thế

mạnh của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao

b)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt

d)

Tài nguyên khoáng sản rất phong phú

15.

Việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là

a)

tạo nên thể liên hoàn trong phát triển kinh tế

b)

giải quyết nhiều việc làm cho người lao động

c)

giúp hình thành các mô hình sản xuất mới

d)

tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng

16.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên Hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực

c)

liền kề với các ngư trường lớn

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

17.

Vấn đề cần quan tâm nhất trong phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

giải quyết tốt vấn đề năng lượng

b)

giải quyết vấn đề ô nhiễm nguồn nước

c)

nâng cao chất lượng nguồn lao động

d)

xây dựng cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải.

18.

Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn do điều kiện chủ yếu nào sau dây?

a)

Có nguồn nước dồi dào.

b)

Đất badan tập trung thành vùng lớn

c)

Khí hậu phân hóa theo độ cao.

d)

Khí hậu cận xích đạo với 2 rõ rệt

19.

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất của cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

Mở rộng thêm diện tích trồng trọt.

b)

Đẩy mạnh chế biến sản phẩm.

c)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

d)

Quy hoạch các vùng chuyên canh.

20.

Một trong những vấn đề lớn đối với việc phát triển rừng ở Tây Nguyên là

a)

diện tích đất rừng ngày càng bị thu hẹp.

b)

công tác trồng rừng gặp nhiều khó khăn

c)

tình trạng rừng bị chặt phá và cháy rừng

d)

các vườn quốc gia bị khai thác bừa bãi.

21.

Bản chất của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

khai thác tốt nhất các nguồn lực của vùng

b)

đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao.

c)

nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ,

d)

đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ hiện đại

22.

Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ.

b)

Chính sách phát triển phù hợp

c)

Kinh tế hàng hóa sớm phát triển

d)

Nguồn lao động lành nghề đông.

23.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

b)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

c)

Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa

d)

Đẩy mạnh

24.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển?

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển, nguồn thức ăn được đảm bảo

b)

Nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng.

c)

Nhu cầu thị trưởng tăng, nhiều giống mới năng suất cao.

d)

Nhiều giống mới năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển

25.

Số dân đông, tăng nhanh là trở ngại lớn cho vấn đề kinh tế - xã hội nào sau đây?

a)

Phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân

b)

Phát triển kinh tế, tạo việc làm cho người lao động và ổn định đời sống

c)

Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần và tinh thần, cải thiện môi trường.

d)

Phát triển kinh tế, ổn định đời sống vật chất, bảo vệ tài nguyên môi trường

26.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với mật mạnh của nguồn lao động nước ta?

a)

Người lao động cần cù, có kinh nghiệm sản xuất phong phú

b)

Chất lượng lao động ngày càng nâng lên

c)

Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.

d)

Đội ngũ cán bộ quản lí, công nhân kĩ thuật lành nghề nhiều

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

b)

Trình độ đô thị hóa thấp

c)

Số dân đô thị lớn hơn nông thôn

d)

Số đô thị khác nhau giữu các vùng.

28.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta dang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.

c)

Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất

30.

Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là

a)

đồng bằng sông Cửu Long

b)

đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.

d)

đồng bằng sông Hồng

31.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn vốn đầu tư lớn

b)

Cơ sở hạ tầng phục đồng bộ

c)

Nguồn lao động có trình độ cao

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

32.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm Nam Bộ có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cho Đông nước ta?

a)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có

b)

Nguồn nhân lực có trình độ tay nghề cao

c)

Mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước

d)

Khai thác có hiệu quả các thế mạnh vốn có.

33.

Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các máy thủy điện ở nước ta chủ yếu là do

a)

sông ngòi ngăn dốc,

b)

cơ sở hạ tầng còn yếu

c)

sự phân mùa của khí hậu.

d)

lưu lượng nước sông nhỏ

34.

Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

35.

Hạn chế lớn nhất trong phát triển du lịch quốc tế ở nước ta hiện nay là

a)

thiên tai thường xuyên xảy ra.

b)

sản phẩm du lịch chưa đa dạng.

c)

cơ sở hạ tầng của ngành du lịch còn yếu kém

d)

môi trường tự nhiên ở nhiều vùng bị ô nhiễm.

36.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng trong những năm qua do

a)

thị trường xuất, nhập khẩu ngày càng được mở rộng

b)

đa dạng hóa các đối tượng tham gia xuất, nhập khẩu

c)

tăng cường nhập khẩu tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng.

d)

tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và đổi mới cơ chế quản lí

37.

Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho

a)

nhiệt điện và hóa chất

b)

nhiệt điện và xuất khẩu

c)

nhiệt điện và luyện kim.

d)

luyện kim và xuất khẩu

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.

b)

Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp

c)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán...

d)

Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng

39.

Từ Tây sang Đông ở Bắc Trung Bộ thuận lợi để hình thành cơ cấu kinh tế theo không gian là

a)

nông - lâm - ngư nghiệp

b)

lâm - nông - ngư nghiệp

c)

ngư - nông - lâm nghiệp

d)

ngư - lâm - nông nghiệp

40.

Nguyên nhân chủ yếu đề Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là

a)

có các ngư trường rộng lớn

b)

tất cả các tỉnh đều giáp biển.

c)

. có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

d)

có các điều kiện hài văn thuận lợi.

41.

Ý nghĩa chủ yếu việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

tăng vai trò trung chuyển của vùng.

b)

đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh

c)

tăng cường giao lưu với vùng Tây Nguyên

d)

tăng cường quan hệ với các nước láng giềng

42.

Vùng chuyên canh cà phê lớn nhất của nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng Bằng Sông Hồng

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên

43.

Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở tây nguyên là

a)

tìm thị trường xuất khẩu ổn định.

b)

quy hoạch lại các vùng chuyên canh

c)

đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.

d)

đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm

44.

Vấn đề đặt ra trong hoạt động chế biến lâm sản ở Tây Nguyễn là

a)

phải chú trọng tới việc ngăn chặn nạn phá rừng

b)

khai thác hợp lí đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng

c)

chú trọng đây mạnh công tác giao đất, giao rừng.

d)

đẩy mạnh chế biến gỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn

45.

Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra vấn đề cấp bách là

a)

xây dựng cơ sở hạ tầng

b)

tăng cường cơ sở năng lượng

c)

thu hút lao động có kĩ thuật

d)

đào tạo nhân công lành nghề

46.

Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu nhờ

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có

b)

mức độ tập trung công nghiệp cao nhất.

c)

khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có

d)

nguồn nhân lực có trình độ tay nghề cao

47.

Trâu được nuôi nhiều hơn bỏ ở Trung du và miền núi bắc bộ là do

a)

trâu dễ thuần dưỡng và đảm bảo sức kéo tốt hơn

b)

trâu khoẻ hơn, ưa ẩm và chịu rét tốt.

c)

thịt trâu tiêu thụ tốt hơn trên địa bàn của vùng.

d)

nguồn thức ăn cho trâu dồi dào hơn.

48.

Đồng bằng sông Hồng phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân trực tiếp nào sau đây?

a)

Vai trò đặc biệt quan trọng của vùng trong nền kinh tế cả nước.

b)

Cơ cấu kinh tế theo ngành chậm chuyến dịch, còn nhiều hạn chế.

c)

Việc chuyển dịch giúp phát huy tốt các thế mạnh của vùng.

d)

Sức ép dân số quá lớn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội.

49.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú

b)

có nhiều sông suối, kênh rạch , ao, hồ

c)

có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện

d)

nhiều sông suối, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng vịnh

50.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.

c)

Bãi triều, đầm, phá, dài rừng ngập mặn

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đào

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

d)

Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

52.

Phát biểu nào sau đây không đùng với ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Có thế mạnh phát triển lâu dài.

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao

c)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cũng phát triển

d)

Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên mô lớn

53.

Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây?

a)

Hòa Bình - Cà Mau.

b)

Lạng Sơn - Cà Mau.

c)

Hòa Bình - Phú Lâm

d)

Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh

54.

Ngành nào sau đây không thuộc công

nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

a)

Chế biến gạo, ngô xay xát

b)

Dệt may

c)

Sản xuất rượu, bia, nước ngọt.

d)

Chế biến chè, cà phê, thuốc lá.

55.

Điểm khác nhau cơ bản giữa nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là

a)

miền Nam xây dựng gần các thành phố lớn,

b)

miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam

c)

miền Nam thường có quy mô nhỏ hơn miền Bắc.

d)

miền Bắc chạy bằng than, miền Nam bằng dầu khí

56.

Phát biểu nào sau đây không đùng với điểm công nghiệp?

a)

Các xí nghiệp không có mối liên hệ sản xuất

b)

Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu.

c)

Chỉ bao gồm 1 đến 2 xì nghiệp riêng lẻ

d)

Hình thành từ đầu thập niên 90 của thế kỉ XX.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta

a)

Do chính phủ quyết định thành lập

b)

Không có ranh giới địa lí xác định.

c)

Không có dân cư sinh sống

d)

Chuyên sản xuất công nghiệp.

58.

Nước ta có mấy vùng công nghiệp?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

59.

Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm là

a)

thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn, đông dân.

b)

có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống.

c)

thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.

d)

ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.