Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học lớp 11

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Các đối tượng cơ bản trong Access là

a)

Bảng , Macro , Biểu mẫu , Mẫu hỏi

b)

Bảng , Marco , Biểu Mẫu , Báo cáo

c)

Bảng , Mẫu hỏi , Biểu mẫu , Báo cáo

d)

Bảng , Marco , Môđun , Báo cáo

2.

Blah tiến tới tổng hợp và in dữ liệu ta dùng

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

3.

Trong Access , Để mở cơ sở dữ liệu đã lưu thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng ?

a)

File/new/Blank Database

b)

Create table by using wizard

c)

File/open/<tên tệp>

d)

Create Table in Design View

4.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là

a)

Cơ sở dữ liệu phân tán

b)

Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

c)

Cơ sở dữ liệu quan hệ

d)

Cơ sở dữ liệu tập trung

5.

Một cơ sở dữ liệu của Microsoft off Access có bao nhiêu thành phần trong một cửa sở làm việc

a)

Một thành phần duy nhất là vùng nút lệnh

b)

4 thành phần : vùng nút lệnh , vùng điều hướng vùng làm việc và vùng thay đổi khung nhìn

c)

6 thành phần : Tables,Queries,Forms,Reports,Marco,Pages

d)

7 thành phần : Tables, Queries,Forms,Reports, Marco,Pages, Modules

6.

Biểu mẫu một bản ghi là gì

a)

Tại một thời điểm nó hiển thị một bản ghi tức là một hàng trong bản cơ sở dữ liệu

b)

Tại một thời điểm nó hiển thị nhiều bạn ghi cùng một lúc mỗi bản ghi trên một hàng ngang các trường là các cột

c)

Tại một thời điểm vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nữa theo chiều dọc hoặc chiều ngang

d)

Biểu mẫu thì hiện quan hệ 1- ∞ giữa hai bảng

7.

Tên table Nên đặt ntn

a)

Có khoảng trắng

b)

Có chiều dài tin tùy ý

c)

Không có khoảng trắng

d)

Có chiều dài tối đa là 64 ký tự không nên dùng vàng trắng và không nên sử dụng tiếng Việt có dấu

8.

Khái niệm "khóa ngoại " trong cơ sở dữ liệu làm gì

a)

Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của một cột trong bảng khác

b)

Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng

c)

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau

d)

Một cột trong bảng chứa giá trị số

9.

Cho các thao tác sau

B1 : tạo bảng

B2 : Đặt tên và lưu cấu trúc

B3 : chọn khóa chính cho bảng

B4 : tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL qhe ra thực hiện lần lượt các bước sau

a)

B1-B3-B4-B2

b)

B1-B3-B2-B4

c)

B2-B1-B2-B4

d)

B1-B2-B3-B4

10.

Trong Access , khi nhập dữ liệu cho bạn giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH Được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

Yes/No

b)

Boolean

c)

True/False

d)

Date/Time

11.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho trường điểm " Toán " , " Lý ",…..

a)

Number

b)

Yes/No

c)

Auto Number

d)

Currency

12.

Khi liên kết bị sai ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa sau đó

a)

Nhảy đút vào đường liên kết —> Chọn lại trường cần liên kết

b)

Edit —> Relationship

c)

Tools—> Relationship—>Change field

d)

Chọn đường liên kết giữa hai bản đó và nhấn phím Delete

13.

Chồng access khi ta nhập dữ liệu cho trường ghi chú trong cơ sở dữ liệu (dữ liệu kiểu văn bản )255 ký tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào

a)

Short text

b)

Currency

c)

Longint

d)

Long text

14.

Trong Access , Khi tạo liên kết giữa các bảng thì

a)

Phải có ít nhất một trường làm khoa chính

b)

Cả hai trường phải là khóa chính

c)

Hai trường không nhất thiết phải là khoa chính

d)

Một trường là khoa chính một trường không

15.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là hai

16.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải ra chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau

17.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng trong cửa sổ Relationship thực hiện

a)

Chọn hai bảng và nhắn phím Delete

b)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó là những phím Delete

c)

Chọn tất cả các bảng và nhắn phím Delete

d)

Chọn một bảng và nhắn phím Delete

18.

Khi xây dựng CSDL , liên kết được tạo giữa các bảng cho phép

a)

Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

b)

Tổng hợp dữ liệu từ hai bảng

c)

Tổng hợp dữ liệu từ một bảng

d)

Tổng hợp dữ liệu từ ba bảng

19.

Đâu là các bước tạo mối liên kết giữa các bảng ?

a)

1-2-3-4

b)

3-2-1-4

c)

4-3-2-1

d)

2-3-

20.
a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, LoaiSach

c)

DanhMucSach, HoaDon

d)

HoaDon,LoaiSach

21.

Biểu mẫu nhiều bản ghi là gì ?

a)

Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc , mỗi bản ghi trên một hàng ngang , các trường là các cột

b)

Tại một thời điểm, nó hiện thị một bản ghi , tức là một hàng trong CSDL

c)

Tại một thời điểm, vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa , theo chiều dọc hoặc chiều ngang

d)

Biểu mẫu thể hiện qhe 1 - ∞ giữa hai bảng

22.

biểu mẫu tách đôi là gì ?

a)

Tại một thời điểm , nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc , mỗi bản ghi trên một hàng ngang , các trường là các cột

b)

Tại một thời điểm , nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

c)

Tại một thời điểm , vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa , theo chiều dọc hoặc chiều ngang

d)

Biểu mẫu thể hiện qhe 1-∞ giữa hai bảng

23.

Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL là gì ?

a)

Tại một thời điểm , nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột

b)

Tại một thời điểm , nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

c)

Các mục dữ liệu hiện thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập

d)

Biểu mẫu không dùng để nhập , chỉnh sửa dữ liệu

24.

Biểu mẫu không có kết buộc với bảng CSDL là gì

a)

Biểu mẫu không dùng để nhập , chỉnh sử dữ liệu

b)

Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

c)

Tại một thời điểm , nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột

d)

Các mục dữ liệu hiện thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập

25.

Phải là biểu mẫu có kết buộc thì

a)

Mới có thể dùng để nhập , chỉnh sửa , xem dữ liệu

b)

Không dùng để nhập , chỉnh sửa dữ liệu

c)

Cả B,C đều đúng

d)

Thể hiện qhe 1 - ∞ giữa hai bảng

26.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

27.

Trong access , ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Xem nhập và sửa dữ liệu

c)

Sửa cấu trúc bảng

d)

Lập báo cáo

28.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ

a)

Biểu mẫu

b)

Thuật sĩ

c)

Trang dữ liệu

d)

Thiết kế

29.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu ta có thể

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu ,sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu , Xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu , xem hay sửa đổi thiết kế cũ , xem , sửa , xoá và nhập dữ liệu

30.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Để tạo biểu mẫu ,trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Để tạo biểu mẫu , trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc báo cáo

c)

Để tạo biểu mẫu , trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc báo cáo

d)

Để tạo biểu mẫu , trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

31.

Muốn nhanh chóng có được biểu mẫu theo ý mình ta có thể

a)

Dùng công cụ thiết kế biểu mẫu tự động , sau đó điều chỉnh thêm để có một biểu mẫu thân thiện , thuận tiện hơn trong sử dụng

b)

Dùng biểu mẫu có sẵn trên phần mềm ứng dụng

c)

Sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện phép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

Sử dụng khóa chính của bang để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

32.

Ý kiến nào sau đây là đúng về đối tượng bảng ( Table ) của Access?

a)

Dùng để sắp xếp ,tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng

b)

Dùng để lưu dữ liệu , mỗi bang chứa thông tin về một chủ thể xác định gồm nhiều hàng mỗi hàng chứa các thông tin về một cá thể xác định của chủ thể

c)

Giúp tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin

d)

Được thiết kế để định dạng , tính toán , tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra

33.

Form with subform(s) là chế độ

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề

b)

Sử dụng phông chữ tiếng Việt

c)

Di chuyển các trường thay đổi kích thước trường

d)

Tạo biểu mẫu đồng bộ hóa

34.

Linked forms là chế độ

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề

b)

Sử dụng phông chữ tiếng Việt

c)

Tao biểu mẫu đồng bộ hóa

d)

Tạo biểu mẫu phân cấp

35.

Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế gồm

a)

Thêm / bớt , thay đổi vị trí , Kích thước các trường dữ liệu

b)

Định dạng phong chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề

c)

Tạo những nước lạnh đi đóng biểu mẫu chuyển đến bản ghi đầu ,bản ghi cuối

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

36.

Em hãy sắp xếp các thao tác dưới đây để tạo biểu mẫu phân cấp và biểu mẫu đồng bộ hóa bằng Form Wizard

a)

3-2-1

b)

3-1-2

c)

2-3-1

d)

1-2-3

37.

Cho các thao tác

a)

2-5-3-4-1

b)

2-5-4-3-1

c)

5-2-3-4-1

d)

2-3-4-5-1

38.

Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu ?

a)

Thêm một bản ghi mới

b)

Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu

c)

Tạo thêm các nút lệnh

d)

Thay đổi vị trí các trường dữ liệu

39.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

a)

In dữ liệu

b)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

c)

Cập nhật dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

40.

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng ,thì ta phải thực hiện thao tác nào

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiển thị ở hàng show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

41.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là

a)

Trang dữ liệu và thiết kế

b)

Mẫu hỏi

c)

Mẫu hỏi và thiết kế

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

42.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access , Để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi ,ta nhập điều kiện vào trong dòng nào trong lưới QBE

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

43.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi ( mẫu hỏi ở chế độ thiết kế ) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

44.

Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR kết quả được gọi là

a)

Tiêu chuẩn đơn giản

b)

Tiêu chuẩn mẫu

c)

Tiêu chuẩn phức hợp

d)

Tiêu chuẩn ký tự

45.

Nếu thêm nhầm một bảng dữ liệu trong khi tạo mẫu hỏi , để bỏ bản đó khỏi cửa sổ thiết kế , ta thực hiện

a)

Edit —> Backspace

b)

Query—> Remove Table

c)

Chọn bạn cần xóa rồi nhấn phím Delete

d)

Tất cả đều đúng

46.

Ý kiến nào sau đây là đúng về mẫu hỏi

a)

Lưới QBE : là nơi gười dùng chọn Các trường để đưa vào mẫu hỏi ,thứ tự sắp xếp và xác định điều kiện

b)

Thứ tự sắp xếp cần được chỉ ra ở hàng Total

c)

Mỗi trường trên hàng Field chỉ suất hiện đúng một lần

d)

Mỗi mẫu hỏi phải đúng hai bạn dữ liệu nguồn trở lên

47.

Bạn DIEM có các trường MOT_TIET , HOC_KY . Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 trong dòng của trường HOC_KY , Biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY > 5

b)

[ MOT_TIET ] > 7 AND [ HOC_KY] >5

c)

[ MOT_TIET] > 7 OR [ HOC_KY ] > 5

d)

[ MOT_TIET] > "7" AND [ HOC_KY ] > "5"

48.

Bảng DIEM có các trường MOT _TIET, HOC_KY . Trong mẫu hỏi biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH,lệnh nào sau đây là đúng

a)

TRUNG_BINH :(2*[MOT_TIET]+3*[HOC_KY]/5

b)

TRUNG_BINH=(2*[MOT_TIET] +3*[HOC_KY])/5

c)

TRUNG_BINH:(2*[MOT_TIET] +3*[HOC_KY]):5

d)

TRUNG_BINH:(2*MOT_TIET +3* HOC_KY )/5

49.

Em hãy sắp xếp các bước sau đây nhằm thiết kế truy vấn SELECT đơn giản

(1) Ghi lưu truy vấn. Nên đặt tên gợi nhớ kết quả truy vấn. Tên truy vấn sẽ xuất hiện trong vùng điều hướng

(2) Hộp thoại Show Table xuất hiện . Truy vấn lấy thống tin từ các bảng của CSDL . Nháy chuột chọn trên bảng và nháy nút Add . Nháy Close khi chọn xong

(3) vùng làm việc thiết kế truy vấn sẽ mở ra và được chia thành hai phần phần trên có các hộp thì hiện các bảng vừa được chọn trong mỗi hộp hiện thị trên tất cả các trường của bảng đó nếu có trường bị che khuất dùng chuột kéo đường viên đấy hồ để mở rộng thêm

(4) nháy chọn Run kết quả truy vấn thể hiện trong khung nhìn bảng dữ liệu

(5) phần dưới Hiền thị một lưới ô thường gọi là lưới QBR . muốn chọn lấy dữ liệu từ trường nào chỉ cần nhảy đúp chuột lên tên trường trong hồ thể hiện bảng

(6) nháy chuột chọn Create/Query Design

a)

6-3-2-5-4-1

b)

6-2-3-4-5-1

c)

1-2-3-4-5-6

d)

6-2-3-5-4-1

50.

"/" Là phép toán thuộc nhóm

a)

Phép toán so sánh

b)

Kiểm tra thuộc miền giá trị

c)

Phép toán logic

d)

Phép toán số học

51.

Một CSDL Access đc lưu trong máy tính thành một tệp có đuôi tên tệp là

a)

Accdb

b)

Doc

c)

Png

d)

jpg