NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLý 12
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu1. Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng
a)
A. xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, hoặc khí.
b)
B. chỉ xảy ra với chất rắn vàlỏng.
c)
C. chỉ xảy ra với chất rắn.
d)
D. làhiện tượng đặc trưng của thuy tinh.
2.
Câu2. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau làđại lượng
a)
A. không đối, cógiátrị như nhau đôi với tât cả các ánh sáng cómàu từ đỏ đến tím.
b)
B. thay đổi, chiết suất làlớn nhất đối với ánh sáng đỏ vànhỏ nhất đối với ánh sáng tím.
c)
C. thay đối, chiết suất làlớn nhất đối với ánh sáng tím vànhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ.
d)
D. thay đổi, chiết suất lớn nhất đối với ánh sáng màu lục vànhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ.
3.
Câu3. Ánh sáng đơn sắc làánh sáng
a)
A. cómột màu vàbước sóng nhất định, khi điqua lăng kính sẽ bị tán sắc.
b)
B. cómột màu nhất định vàbước sóng không xác định, khi điqua lăng kính không bị tán sắc.
c)
C. cómột màu vàmột bước sóng xác định, khi điqua lăng kính không bị tán sắc.
d)
D. cómột màu nhất định vàbước sóng không xác định, khi điqua lăng kính sẽ bị tán sắc.
4.
Câu4. Khẳng định nào sau đây làsai?
a)
A. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
b)
B. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào môi trường truyền.
c)
C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng màu lục.
d)
D. Ánh sáng đơn sắc bị lệch đường truyền khi điqua lăng kính.
5.
Câu5. Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì
a)
A. bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi.
b)
B. bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi.
c)
C. bước sóng vàtần số đều thay đổi.
d)
D. bước sóng vàtần số đều không đổi.
6.
Câu6. Để hai sóng kết hợp cóbước sóng λ tăng cường lẫn nhau khi giao thoa thìhiệu được đicủa chúng
a)
A. bằng (k - 1/2)λ
b)
B. bằng 0.
c)
C. bằng (kλ + λ/4)
d)
D. bằng kλ.
7.
Câu7. Trong thínghiệm giao thoa với ánh sáng đơn săc của Y-âng, khoảng cách giữa vân sáng và vân tôi liên tiềp bằng
a)
A. một khoảng vân.
b)
B. một nửa khoảng vân.
c)
C. một phần tư khoảng vân.
d)
D. hai lần khoảng vân.
8.
Câu8. Trong các thínghiệm sau, thínghiệm nào được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng?
a)
A. Thínghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.
b)
B. Thínghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn.
c)
C. Thínghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn.
d)
D. Thínghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng.
9.
Câu9. Trong thínghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe bằng 1mm và khoảng cách từ hai khe đến màn bằng 2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc cóbước sóng λ, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc bồn là4,5mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đólà
a)
A. 0,76 µm.
b)
B. 0,6 µm.
c)
C. 0,5625 µm.
d)
D. 0,4 µm.
10.
Câu10. Trong thínghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, gọi i làkhoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 9 nằm cùng phíađối với vân sáng trung tâm
a)
A. 5i.
b)
B. 6i.
c)
C. 7i.
d)
D. 8i.
11.
Câu11. Trong thínghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (λđ= 0,75µm) đến vân sáng bậc 1 màu tím (λt = 0,4µm) nằm cùng một phíađối với vân sáng trung tâm là
a)
A. 4,2mm.
b)
B. 42mm.
c)
C. 1,4mm
d)
D. 2,1 mm.
12.
Câu12. Trong thínghiệm Y-âng, các khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Biết khoảng cách giữa hai khe làa = 0,3mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 của màu đỏ (λđ= 0,76µm) vàvân sáng bậc 2 của màu tím (λt = 0,40µm) nằm cùng một phíađối với vân sáng trung tâm là
a)
A. 1,253mm.
b)
B. 0,548mm.
c)
C. 0,104mm.
d)
D. 0,267mm.
13.
Câu13. Trong thí nghiệm lâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là 2mm. Tại điểm Mtrên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 1,75mm là
a)
A. vân sáng bậc 3.
b)
B. vân tối thứ ba.
c)
C. vân sáng bậc 4.
d)
D. vân tối thứ tư.
14.
Câu14. Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng được thực hiện trông không khí. Nếu thí nghiệm được thực hiện trong nước có chiết suất n thì bước sóng của ánh sáng
a)
A. tăng n lần.
b)
B. giảm n lần.
c)
C. không thay đổi.
d)
D. giảm √n lần.
15.
Câu15. Trong thínghiệm Y-âng, bước sóng đơn sắc dùng trong thínghiệm là 0,6µm. Hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến vân sáng bậc hai trên màn bằng
a)
A. 1,2 µm.
b)
B. 2,4 µm.
c)
C. 1,8 µm.
d)
D. 0,6 µm.
16.
Câu16. Trong thínghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 1 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là1 m. Khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp là0,9mm. Bước sóng đơn sắc dùng trong thínghiệm là
a)
A. 0,6 µm.
b)
B. 0,65 µm.
c)
C. 0,45 µm.
d)
D. 0,51 µm.
17.
Câu17. Trong thínghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc cóbước sóng 0,5µm. Biết khoảng cách giữa hai khe là2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 1 m. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc bốn là
a)
A. 1 mm.
b)
B. 3mm.
c)
C. 4mm.
d)
D. 2mm.
18.
Câu18. Trong thínghiệm Y-âng, nếu khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp lài thì vân tối thứ hai xuất hiện trên màn tại vị trícách vân sáng trung tâm một khoảng bằng
a)
A. 0,5i.
b)
B. 2i.
c)
C. i.
d)
D. 1,5i.
19.
Câu19. Một sóng ánh sáng đơn sắc cóbước sóng trong không khíbằng 0,6µm.Bước sóng của ánh sáng đơn sắc này trong nước (n = 4/3) là
a)
A.0,8µm
b)
B.0,45µm
c)
C.0,75µm
d)
D.0,4 µm
20.
Câu20. Trong 1 thínghiệm giao thoa ánh sáng trong môi trường không khíkhoảng cách giữa 2 vân sáng bậc 2 ở 2 bên trung tâm đo được là 3,2mm. Nếu làm lại thinghiệm trên trong môi trường nước có chiết suất 4/3 thì khoảng vân là
a)
A. 0,85 mm
b)
B. 0,6 mm
c)
C. 0,64 mm
d)
D.1 mm
21.
Câu21. Trong thí nghiệm giao thoa lâng có khoảng vân giao thoa lài, khoảng cách từ vân sáng bậc 5 bên này đến vân tôi 4 bên kia vân trung tâm là
a)
A. 8,5i
b)
B. 7,51
c)
C. 6,5i
d)
D. 9,5l
22.
Câu22. Trong thínghiệm I âng, khi dùng ánh sáng đơn sắc cóbước sóng 0,589µm thiquan sát được 13 vân sáng còn khi dùng ánh sáng đơn sắc cóbước sóng µ thiquan sát được 11 vân sáng. Bước sóng µ cógiátrị
a)
A. 0,696 µm
b)
B. 0,6608 µm
c)
C. 0,6860 µm
d)
D.0,6706 µm
23.
Câu23. Trong thínghiệm Young về giao thoa ánh sáng, a = 1,5mm; D = 2m, hai khe được chiêu sáng đồng thời hai bức xạ µ1 = 0,5µm và µ2 = 0,6µm. Vị trí2 vân sáng của hai bức xạ nóitrên trùng nhau gần vân trung tâm nhất, cách vân trung tâm một khoảng
a)
A. 6 mm
b)
B. 5 mm
c)
C. 4 mm
d)
D. 3,6 mm
24.
Câu24. Trong thi nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe sáng cách nhau 0,8mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe có bước sóng λ = 0,64µm. Vân sáng bậc 4 và bậc 6 (cùng phia so với vân chinh giữa) cách nhau đoạn
a)
A. 1,6 mm.
b)
B. 3,2 mm.
c)
C. 4,8 mm.
d)
D. 6,4 mm.
25.
Câu25. Trong thínghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y- âng, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm λ=0,5µm. Khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm. Tại một điểm M trên màn cách vân trung tâm 2,5mm ta cóvân sáng bậc 5, để tại đólàvân sáng bậc 2, phải dời màn một đoạn làbao nhiêu? Theo chiều nào?
a)
A. Ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 1,5m
b)
B. Ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,15m
c)
C. Lại gần mặt phắng chứa hai khe một đoạn 1,5m
d)
D. Lại gần mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,15m
26.
Câu26. Trong thínghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y- âng, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 (ở hai phía của vân trung tâm) đo được là9,6 mm. Vân tối thứ 3 cách vân trung tâm một khoảng
a)
A. 6,4 mm
b)
B. 6 mm
c)
C.7,2 mm
d)
D. 3 mm
27.
Câu27. Ta chiếu sáng hai khe Y- âng bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ λđ = 0,75 µm vàánh sáng tím λt = 0,4 .m. Biết a = 0,5 mm, D = 2 m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 4 màu đỏ và vân sáng bậc 4 màu tím cùng phía đối với vân trắng chính giữa là
a)
A. 2,8 mm
b)
B. 5,6 mm
c)
C. 4,8 mm
d)
D. 6,4 mm
28.
Câu28. Hai khe Y- âng cách nhau a = 0,8 mm vàcách màn D = 1,2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,75µm và λ2 = 0,45µm vào 2 khe. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cómàu giống như màu của của vân trung tâm là
a)
A. 4,275 mm.
b)
B. 3,375 mm.
c)
C. 2,025 mm.
d)
D. 5,625 mm.
29.
Câu29. Trong thínghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm vàđược chiếu sáng bằng một ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sátlà2 m. Trên màn quan sát, trong vùng giữa M vàN (MN = 2 cm) người ta đếm được có10 vân tối vàthấy tại M vàN đều là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thínghiệm này là
a)
A. 0,700 µm.
b)
B. 0,600 µm.
c)
C. 0,500 µm.
d)
D. 0,400 µm.
30.
Câu30. Trong thínghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc cóbước sóng 0,6µm. Khoảng cách giữa hai khe là1 mm, khoảng cách từ mặt phăng chứa hai khe tới màn quan sát là2, 5m, bề rộng của miền giao thoa là1,25cm. Tổng số vân sáng vàvân tối cótrong miền giao thoa là:
a)
A. 21 vân
b)
B. 15 vân
c)
C. 17 vân
d)
D. 19 vân
31.
Câu31. Trong thínghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là1,2 mm vàkhoảng cách từ mặt phăng chứa hai khe hẹp đên màn quan sát là0,9 m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thínghiệm là
a)
A. 0,50.10^-6 m
b)
B. 0,55.10^-6 m
c)
C. 0,45.10^-6 m
d)
D. 0,60.10^-6 m
32.
Câu32. Trong thínghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là2m, ánh sáng đơn sắc cóbước sóng 0,64vm. Vân sáng bậc 3 cách vân sáng trung tâm một khoảng
a)
A. 1,20 mm.
b)
B. 1,66 mm.
c)
C. 1,92 mm.
d)
D. 6,48 mm.
33.
Câu33. Trong thínghiệm Y-âng , các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng, biết ánh sáng đổ và tím cóbước sóng lần lượt: λđ= 760 nm và λt = 400 nm. Khoảng cách giữa hai khe là0,3 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là2 m. Bề rộng quang phố bậc 2 trên màn là
a)
A 1,2 mm
b)
B. 2,4 mm
c)
C 9,6 mm
d)
D. 4,8 mm
34.
Câu1. Phátbiểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Tia hồng ngoại làmột bức xạ đơn sắc cómàu hồng.
b)
B. Tia hồng ngoại làsóng điện từ cóbước sóng nhỏ hơn 0,4 µm.
c)
C. Tia hồng ngoại do các vật cónhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phátra.
d)
D. Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường.
35.
Câu2. Phátbiểu nào sau đây làkhông đúng?
a)
A. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phátra.
b)
B. Tia hồng ngoại làsóng điện từ cóbước sóng lớn hơn 0,76 µm.
c)
C. Tia hồng ngoại cótác dụng lên mọi kính ảnh.
d)
D. Tia hồng ngoại cótác dụng nhiệt rất mạnh.
36.
Câu3. Phátbiểu nào sau đây làđúng?
a)
A. Tia hồng ngoại cókhả năng đâm xuyên rất mạnh.
b)
B. Tia hồng ngoại cóthể kích thích cho một số chất phátquang.
c)
C. Tia hồng ngoại chỉ được phátra từ các vật bị nung nóng cónhiệt độ trên 500°C.
d)
D. Tia hồng ngoại mắt người không nhìnthấy được.
37.
Câu4. Phátbiều nào sau đây làkhông đúng?
a)
A. Vật cónhiệt độ trên 3000°C phát ra tia tử ngoại rất mạnh.
b)
B. Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ.
c)
C. Tia tử ngoại làsóng điện từ cóbước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
d)
D. Tia tử ngoại cótác dụng nhiệt.
38.
Câu5. Phátbiểu nào sau đây làkhông đúng?
a)
A. Tia tử ngoại cótác dụng sinh lý.
b)
B. Tia tử ngoại cóthể kích thích cho một số chất phát quang.
c)
C. Tia tử ngoại cótác dụng mạnh lên kính ảnh.
d)
D. Tia tử ngoại cókhả năng đâm xuyên.
39.
Câu6. Phátbiêu nào sau đây làdung?
a)
A. Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc cómàu hồng.
b)
B. Tia hồng ngoại làsóng điện từ cóbước sóng nhỏ hơn 0,4 µm.
c)
C. Tia hồng ngoại do các vật cónhiệt độ cao hơn 0°K phátra.
d)
D. Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường.
40.
Câu7. Phátbiểu nào sau đây làkhông đúng?
a)
A. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phat ra.
b)
B. Tia hồng ngoại làsóng điện từ cóbước sóng lớn hơn 0,76 µm .
c)
C. Tia hồng ngoại cótác dụng lên mọi kính ảnh.
d)
D. Tia hông ngoại cótác dụng nhiệt rât mạnh.
41.
Câu8. Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây?
a)
A. Cho một chùm electron nhanh bắn vào một kim loại khónóng chảy cónguyên tử lượng lớn.
b)
B. Cho một chùm electron chậm bắn vào một kim loại.
c)
C. Chiêu tia tử ngoại vào kim loại cónguyên tử lượng lớn.
d)
D. Chiêu tia hông ngoại vào một kim loại.
42.
Câu9. Chọn câu không đúng.
a)
A. Tia X cókhả năng xuyên qua một lánhôm mỏng.
b)
B. Tia X cótác dụng mạnh lên kính ảnh.
c)
C. Tia X làbức xạ cóthể trông thấy được vinólàm cho một số chất phátquang.
d)
D. Tia X làbức xạ cóhại đối với sức khỏẻ con người.
43.
Câu10. Bức xạ cóbước sóng trong khoảng tử 10^-9 m đến 4.10^-7 m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây?
a)
A. Tia X.
b)
B. Ánh sáng nhìnthấy.
c)
C. Tia hồng ngoại.
d)
D. Tia tử ngoại.
44.
Câu11. Thân thế con người bình thường cóthế phátra được bức xạ nào dưới đây?
a)
A. Tia X.
b)
B. Ánh sáng nhìnthấy.
c)
C. Tia hồng ngoại.
d)
D. Tia tử ngoại.
45.
Câu12. Phátbiểu nào sau đây làkhông đúng?
a)
A. Tia hồng ngoại vàtia tử ngoại đều cócùng bản chất làsóng điện từ.
b)
B. Tia hồng ngoại cóbước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.
c)
C. Tia hồng ngoại vàtia tử ngoại đều lànhững bức xạ không nhìnthấy.
d)
D. Tia hồng ngoại vàtia tử ngoại đều cótác dụng nhiệt.
46.
Câu13. Phátbiểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. Tia X vàtia tử ngoại đều cóbản chất làsóng điện từ.
b)
B. Tia X vàtia tử ngoại đều cótác dụng mạnh lên kính ảnh.
c)
C. Tia X vàtia tử ngoại đều kích thích cho một số chất phátquang.
d)
D. Tia X vàtia tử ngoại đều bị lệch khi điqua một điện trường mạnh.
47.
Câu14. Phátbiểu nào sau đây làkhông đúng?
a)
A. Tia hồng ngoại vàtia tử ngoại đều cócùng bản chất làsóng điện từ.
b)
B. Tia hồng ngoại cóbước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.
c)
C. Tia hồng ngoại vàtia tử ngoại đều lànhững bức xạ không nhìnthấy.
d)
D. Tia hồng ngoại vàtia tử ngoại đều cótác dụng nhiệt.
48.
Câu15. Phátbiểu nào sau đây làkhông đúng?
a)
A. Tia X vàtia tử ngoại đều cóbản chất làsóng điện từ.
b)
B. Tia X vàtia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh.
c)
C. Tia X vàtia tử ngoại đều kích thích một số chất phátquang.
d)
D. Tia X vàtia tử ngoại đều bị lệch khi điqua một điện trường mạnh.
49.
Câu16. Khi nói về tia hồng ngoại, phátbiểu nào sau đây làsai?
a)
A. Tia hồng ngoại cótác dụng diệt khuẩn, khử trùng.
b)
B. Tia hồng ngoại phátra từ các vật bị nung nóng.
c)
C. Tia hồng ngoại làbức xạ điện từ cóbước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
d)
D. Tia hồng ngoại cótác dụng nhiệt
50.
Câu17. Trong các loại tia: tia Rơnghen, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia đơn sắc màu lục thìtia có tần số nhỏ nhất là
a)
A. tia hồng ngoại.
b)
B. tia đơn sắc màu lục.
c)
C. tia tử ngoại.
d)
D. tia Ronghen.
51.
Câu18. Tính chất giống nhau giữa tia Rơnghen vàtia tử ngoại là
a)
A. bị hấp thụ bởi thủy tinh vànước.
b)
B. làm phátquang một số chất.
c)
C. cótính đâm xuyên mạnh.
d)
D. đều tăng tốc trong điện trường mạnh
52.
Câu19. Tia hồng ngoại làsóng điện từ cóbước sóng
a)
A. λ < 0,4 µm
b)
B. 0,4 µm ≤ λ ≤ 0,75 µm
c)
C. λ > 0,75 µm
d)
D. λ > 0,4 µm
53.
Câu20. Chọn câu đúng.
a)
A. Tia X làsóng điện từ cóbước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.
b)
B .Tia X cóthể được phátra từ các đèn điện.
c)
C. Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phátra.
d)
D. Tia X cóthể xuyên qua tất cả mọi vật.
54.
Câu21. Bức xạ cóbước sóng trong khoảng từ 10^-11 m đến 10^-8 m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây?
a)
A. Tia X
b)
B. Ánh sáng nhìn thấy
c)
C. Tia hồng ngoại
d)
D. Tia tử ngoại
55.
Câu 22. Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây
a)
A. Quang điện.
b)
B. Chiêu sáng.
c)
C. Kích thích sự phátquang.
d)
D. Sinh lý
56.
Câu 23. Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại
a)
A. Cùng bản chất làsóng điện từ
b)
B. Tia hồng ngoại của bước sóng nhỏ hơi tia tử ngoại
c)
C. Tia hồng ngoại vàtia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh
d)
D. Tia hồng ngoại vàtia tử ngoại đều không nhìnthấy bằng mắt thường
57.
Câu24. Phátbiểu nào sau đây làđúng?
a)
A. Tia hồng ngoại làlà một bức xạ đơn sắc cómàu hồng.
b)
B. Tia hồng ngoại làsóng điện từ cóbước sóng nhỏ hơn 0,4 µm.
c)
C. Tia hông ngoại do các vật cónhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phátra.
d)
D. Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường vàtừ trường.
58.
Câu25. Phátbiểu nào sau đây làkhông đúng?
a)
A. Tia tử ngoại cótác dụng sinh lý.
b)
B. Tia tử ngoại cóthể kích thích cho một số chất phátquang.
c)
C. Tia tử ngoại cótác dụng mạnh lên kính ảnh.
d)
D. Tia tử ngoại cókhông khả năng đâm xuyên.
59.
Câu26. Phátbiểu nào sau đây làđúng?
a)
A. Tia hồng ngoại cótần số cao hơn tần số của tia sáng vàng.
b)
B. Tia tử ngoại cóbước sóng lớn hơn bước sóng của tia sáng đỏ.
c)
C. Bức xạ tử ngoại cótần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại.
d)
D. Bức xạ tử ngoại cóchu kỳ lớn hơn chu kỳ của bức xạ hồng ngoại.
60.
Câu27. Tính chất nào sau đây không phải làđặc điểm của tia X?
a)
A. Huy tê bào.
b)
B. Gây ra hiện tượng quang điện.
c)
C. làm ion hoákhông khí.
d)
D. Xuyên qua tầm chìdày hàng cm.
61.
Câu28. Bức xạ cóbước sóng trong khoảng từ 10^-9 m đến 4.10^-7 m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây?
a)
A. Tia X
b)
B. Ánh sáng nhìnthấy
c)
C. Tia hồng ngoại
d)
D. Tia tử ngoại.
62.
Câu29. Phátbiếu nào sau đây làkhông đúng?
a)
A. Tia X vàtia tử ngoại đều cóbản chất làsóng điện từ.
b)
B. Tia X vàtia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh.
c)
C. Tia X vàtia tử ngoại đều kích thích một số chất phátquang.
d)
D. Tia X vàtia tử ngoại đều bị lệch khi điqua một điện trường mạnh.
63.
Câu30. Chọn đáp án đúng về tia hồng ngoại.
a)
A. Bị lệch trong điện trường vàtrong từ trường
b)
B. Các vật cónhiệt độ lớn hơn 0ºK đều phát ra tia hồng ngoại
c)
C. Chỉ các vật cónhiệt độ cao hơn 37ºC phát ra tia hồng ngoại
d)
D. Tia hồng ngoại không cócác tính chất giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ
64.
Câu31. Tia hồng ngoại vàtia Rơnghen đều cóbản chất làsóng điện từ, cóbước sóng dàingắn khác nhau nên
a)
A. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
b)
B. cókhả năng đâm xuyên khác nhau.
c)
C. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
d)
D. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).
65.
Câu32. Trong các phátbiểu sau đây, phátbiểu nào làsai?
a)
A. Ánh sáng trắng làtổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc cómàu biến thiên liên tục từ đỏ tới tim.
b)
B. Ánh sáng đơn sắc làánh sáng không bị tán sắc khi điqua lăng kính.
c)
C. Hiện tượng chùm sáng trắng, khi điqua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng cómàu sắc khác nhau làhiện tượng tán sắc ánh sáng.
d)
D. Ánh sáng do Mặt Trời phátra làánh sáng đơn sắc vinócómàu trắng.
66.
Câu33. Trong thínghiệm lâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sátlàD = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ cóbước sóng λ= 0,6 µm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm cóvân sáng bậc (thứ)
a)
A. 3
b)
B. 6
c)
C. 2
d)
D. 4
67.
Câu34. Một dải sóng điện từ trong chân không cótần số từ 4,0.10^14 Hz đến 7,5.10^14 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10^8 m/s. Dài sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
a)
A. Vùng tia Rơnghen.
b)
B. Vùng tia tử ngoại.
c)
C. Vùng ánh sáng nhinthấy.
d)
D. Vùng tia hồng ngoại.
68.
Câu35. Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục cótrị số là
a)
A. 0,55 nm.
b)
B. 0,55 mm.
c)
C. 0,55 µm.
d)
D. 55 nm.
69.
Câu36. Các bức xạ cóbước sóng trong khoảng từ 3.10^-9m đến 3.10^-7 m là
a)
A. tia tử ngoại.
b)
B. ánh sáng nhinthấy.
c)
C. tia hồng ngoại.
d)
D. tia Rơnghen.
70.
Câu37. Trong thínghiệm Y-âng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thínghiệm này bằng
a)
A. 0,48 µm.
b)
B. 0,40 µm.
c)
C. 0,60 µm.
d)
D. 0,76 µm.
71.
Câu38. Từ không khingười ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đóchùm tia khúc xạ
a)
A. gồm hai chùm tia sáng hẹp làchùm màu vàng vàchùm màu chàm, trong đógóc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
b)
B. vẫn chỉ làmột chùm tia sáng hẹp song song
c)
C. gồm hai chùm tia sáng hẹp làchùm màu vàng vàchùm màu chàm, trong đógóc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
d)
D. chỉ làchùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.
72.
Câu39. Trong một thinghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc cóbước sóng λ1 = 540 nm thìthu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát cókhoảng vân i1 = 0,36 mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc cóbước sóng λ2 = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát cókhoảng vần
a)
A. i2 = 0,60 mm.
b)
B. i2 = 0,40 mm.
c)
C. i2 = 0,50 mm.
d)
D. i2 = 0,45 mm.
73.
Câu40. Trong thínghiệm lâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là1,2 mm vàkhoáng cách tử mật phầng chứa hai khe hẹp đên màn quan sát à0,9 m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 văn sáng liên tiếp là3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thínghiệm là
a)
A. 0,50.10^-6 m.
b)
В. 0,55.10^-6 т.
c)
C. 0,45.10^-6 m.
d)
D. 0,60.10^-6 m.
74.
Câu41. Khi nóivề tia tử ngoại, phátbiểu nào dưới đây làsai?
a)
A. Tia tử ngoại cótác dụng mạnh lên kính ảnh.
b)
B. Tia tử ngoại cóbản chất làsóng điện từ.
c)
C. Tia tử ngoại cóbước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
d)
D. Tia tử ngoại bị thủy tinh hấp thụ mạnh vàlàm ion hoákhông khí.
75.
Câu42. Trong thínghiệm giao thoa ánh sáng với khe lâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là1,2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc cóbước sóng 500 nm và660 nm thìthu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là
a)
A. 4,9 mm.
b)
B. 19,8 mm.
c)
C. 9,9 mm.
d)
D. 29,7 mm.
76.
Câu43. Tia Rơnghen có
a)
A. cùng bản chất với sóng âm.
b)
B. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
c)
C. cùng bản chất với sóng vô tuyến.
d)
D. điện tích âm.
77.
Câu44. Phátbiểu nào sau đây làsai khi nóivề ánh sáng đơn sắc?
a)
A. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đóđối với ánh sáng tím.
b)
B. Ánh sáng đơn sắc làánh sáng không bị tán sắc khi điqua lăng kính.
c)
C. Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.
d)
D. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc.
78.
Câu45. Trong thínghiệm Y-âng vê giao thoa với ánh sáng đơn săc, khoảng cách giữa hai khe là mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là2m vàkhoảng vân là0,8 mm. Cho c = 3.108 m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thínghiệm là
a)
A. 5,5.10^14 Hz.
b)
B. 4,5.10^14 Hz.
c)
C. 7,5.10^14 Hz.
d)
D. 6,5.10^14 Hz.
79.
Câu46. Trong thínghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thínghiệm cóbước sóng 0,5 µm. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa). Số vân sáng là
a)
A. 15
b)
B. 17
c)
C. 13
d)
D. 11
Reset
