wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa theo phương trình x= A cos (ωt + ᵩ) , đại lượng x được gọi là

a)

Tần số của dao động

b)

Li độ của dao động

c)

Biên độ của dao động

d)

Pha của lao động

2.

Sóng cơ là

a)

Dao động của mọi điểm trong một môi trường

b)

Một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường

c)

Dao động cơ lan truyền trong một môi trường

d)

Sự truyền chuyển động của các phân tử trong môi trường

3.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= A cos(ωt+ ᵩ) , đại lượng A được gọi là

a)

Chu kì của dao động

b)

Tần số của dao động

c)

Li độ của dao động

d)

Biên độ của dao động

4.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= Acos(ωt+ ᵩ) , đại lượng ω, được gọi là

a)

Pha của dao động

b)

Tần số góc của dao động

c)

Li độ của dao động

d)

Biên độ của dao động

5.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= Acos(ωt+ ᵩ), đại lượng ᵩ được gọi là

a)

Pha ban đầu có dao động

b)

Li độ của dao động

c)

Chu kì của dao động

d)

Tần số của dao động

6.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x= Acos(ωt+ᵩ) . Vận tốc của vật có biểu thức là

a)

v = ωAsin( ωt +ᵩ)

b)

v = -ωAsin(ωt+ᵩ)

c)

v = - Asin(ωt+ᵩ)

d)

v= ωAcos(ωt+ᵩ)

7.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình X = A cos(ωt+ᵩ). Gia tốc của vật có biểu thức là

a)

a = -ω²Acos(ωt+ᵩ)

b)

a = ω²Asin(ωt+ᵩ)

c)

a = ω²Acos(ωt+ᵩ)

d)

a = -Aω²cos(ωt+ᵩ)

8.

Yêu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng X = A cos(ωt+ᵩ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

Vmax =A²ω

b)

Vmax = 2Aω

c)

Vmax =Aω²

d)

Vmax = Aω

9.

Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ x = A cos(ωt+ᵩ) , biểu thức gia tốc của vật là

a)

a = -ω²v

b)

a = -ω²x

c)

a = -ω²A

d)

a = -ωA²

10.

Dao động điều hòa là dao động

a)

Có độ biến thiên tuần hoàn

b)

Có li độ luôn dương

c)

Li độ biến thiên tuần hoàn

d)

Có li độ là một hàm sin hoặc cosin của thời gian

11.

Một vật dao động theo phương trình x = Acos(2π/T.t+ᵩ), đơn vị của chu kì T là

a)

Héc (Hz)

b)

Rađian trên giây (rad/s)

c)

Giây (s)

d)

Mét (m)

12.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình X = A cos (2πft+ᵩ) , đơn vị tần số f là

a)

Mét ( m)

b)

Rađian trên giây (rad/s)

c)

Héc (Hz)

d)

Giây (s)

13.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình a cos(ωt+ᵩ) , đơn vị tần số góc ω là

a)

Héc (Hz)

b)

Rađian trên giây (rad/s)

c)

Mét (m)

d)

Giây (s)

14.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= 8cos4πt (cm), biên độ dao động của vật là

a)

4 cm

b)

4 m

c)

8 m

d)

8 cm

15.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos4πt (cm), biên độ dao động của vật là

a)

6m

b)

4m

c)

4 cm

d)

6 cm

16.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4 cos(2πt - π/3) (cm), tần số góc của dao động là

a)

π/3 rad

b)

π rad/s

c)
  • - π/3 rad

d)

2π rad/s

17.

Tần số góc của dao động điều hòa được tính theo công thức

a)

f =ω\π

b)

f =ω\2π

c)

f = - ωπ

d)

f = - ω/2π

18.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4πt) (cm) , chu kì dao động của vật là

a)

T = - 2/ω

b)

T = 2/ω

c)

T = 2ω

d)

T = - 2ω

19.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos (2π/3 t +π (cm), pha ban đầu của dao động là

a)

4 rad

b)

2π/3 rad

c)

π rad

d)

(2π/3 t+ π) rad

20.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω, chu kì dao động của vật được tính bằng công thức

a)

T = - 2π/ω

b)

T = 2π/ω

c)

T = 2πω

d)

T = 1/2πω

21.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω, tần số dao động của vật được tính bằng công thức

a)

f = 2π/ω

b)

f = ω/2π

c)

f = 1/2πω

d)

f = 2πω

22.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kì là

a)

T = 2π √g/l

b)

T = 2π √l/g

c)

T = 1/2π √l/g

d)

T = 1/2π √g/l

23.

Có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc dao động của con lắc này là

a)

ω = l/g

b)

ω = √l/g

c)

ω = g/l

d)

ω = √g/l

24.

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Dao động thứ nhất có biên độ A₁, pha ban đầu ᵩ₁. Dao động thứ nhất có biên độ A₂, pha ban đầu ᵩ₂. Biên độ của dao động tổng hợp được xác định theo công thứ nào sau đây

a)

A² = A₁² - A₂² + 2A₁A₂ cos(ᵩ₂ - ᵩ₁)

b)

A² = A₁² + A₂² - 2A₁A₂ cos(ᵩ₂ - ᵩ₁)

c)

A² = A₁² + A₂² + A₁A₂ cos(ᵩ₂ - ᵩ₁)

d)

A² = A₁² + A₂² + 2A₁A₂ cos(ᵩ₂ - ᵩ₁)

25.

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Dao động thứ nhất có biên độ A₁, pha ban đầu ᵩ₁. Dao động thứ nhất có biên độ A₂, pha ban đầu ᵩ₂. Pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định theo công thứ nào sau đây

a)

tanᵩ = A₁cosᵩ₁ + A₂cosᵩ₂ / A₁sinᵩ₁ + A₂sinᵩ₂

b)

tanᵩ = A₁sinᵩ₁ + A₂sinᵩ₂ / A₁cosᵩ₁ + A₂cosᵩ₂

c)

tanᵩ = A₁cosᵩ₁ - A₂cosᵩ₂/A₁sinᵩ₁ -A₂sinᵩ₂

d)

tanᵩ = A₁sinᵩ₁ - A₂sinᵩ₂ / A₁cosᵩ₁ + A₂cosᵩ₂

26.

Một vật khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = Acos (ωt +ᵩ cơ năng của vật

a)

W = 1/2 mωA²

b)

W = 1/2 mω²A²

c)

W = 1/2 mω²A

d)

W = mω²A

27.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối cầu có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

W = 1/2kA²

b)

W = 1/4kA²

c)

W = 1/2kA

d)

W = 1/4kA

28.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi có vận tốc v thì động năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây

a)

Wđ = 1/2 mv

b)

Wđ = 1/2 mv²

c)

Wđ = 1/4 mv

d)

Wđ = 1/4 mv²

29.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang lúc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có li độ x thì thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây

a)

Wt = 1/2kx²

b)

Wt = 1/2kx

c)

Wt = 1/4kx²

d)

Wt = 1/4kx

30.

Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

Chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động

b)

Chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động

c)

Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động

d)

Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động

31.

Dao động tắt dần

a)

Có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

Có biên độ không đổi theo thời gian

c)

Luôn có lợi

d)

Luôn có hại

32.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng fo. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng

a)

f = 4fο

b)

f = 0,5fo

c)

f = 2fo

d)

f = fo

33.

Dao động của con lắc đồng hồ trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động

a)

cuỡng bức

b)

duy trì

c)

tự do

d)

tắt dần

34.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

Chất rắn, chất lỏng và chân không

b)

Chất rắn, chất lỏng và chất khí

c)

Chất rắn, chất khí và chân không

d)

Chất lỏng, chất khí và chân không

35.

Trong sóng cơ, sóng ngang được truyền trong

a)

Chất rắn và chất lỏng

b)

Chất lỏng và chất khí

c)

Chất khí và chất rắn

d)

Chất rắn và trên mặt chất lỏng

36.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

Chân không

b)

không khí

c)

sắt

d)

nuớc

37.

Một sóng dọc truyền trong môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

là phương ngang

b)

là phương thẳng đứng

c)

trùng với phương truyền sóng

d)

vuông góc với phương truyền sóng

38.

Sóng ngang là sóng

a)

Lan truyền theo phương nằm ngang

b)

Trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

c)

Trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

d)

Trong đó có các phần tử dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng

39.

Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì bằng

a)

Hai lần bước sóng

b)

Ba lần bước sóng

c)

Một bước sóng

d)

Nửa bước sóng

40.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Bước sóng là quãng đường của sóng truyền nhiệt trong⋋

a)

Một nửa chu kì

b)

Một chu kì

c)

Hai chu kì

d)

Một phần tư chu kì

41.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

Tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng

b)

Tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng

c)

Tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng

d)

Tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng

42.

Trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của 1 phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

năng lượng sóng

b)

chu kì sóng

c)

tốc độ truyền sóng

d)

biên độ sóng

43.

Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

Biên độ của sóng

b)

Năng lượng sóng

c)

Chu kì của sóng

d)

Tốc độ truyền s

44.

Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

Tốc độ truyền sóng

b)

Năng lượng sóng

c)

Tần số của sóng

d)

Biên độ của sóng

45.

Một sóng cơ hình sin có chu kì T lan truyền trong một môi trường với bước sóng⋋. Tốc độ truyền sóng của môi trường là

a)

v = T/2⋋

b)

v = ⋋/T

c)

v =T/⋋

d)

v = ⋋/2T

46.

Một sóng cơ hình sin có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng⋋. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là

a)

v = ⋋/2f

b)

v = ⋋2f

c)

v = ⋋/f

d)

v = ⋋f

47.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng ⋋ và chu kì T của sóng là

a)

⋋ = vT

b)

⋋ = v²T

c)

⋋ = v /T

d)

⋋ = v /T²

48.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

Biên độ nhưng khác tần số

b)

Tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

c)

Pha ban đầu nhưng khác tần số

d)

Biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian

49.

Một sóng cơ hình thiên truyền theo trục ox công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng ⋋ và tần số f của sóng là

a)

⋋ = v/f

b)

⋋ = f/v

c)

⋋ =2πfv

d)

⋋ = vf

50.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương cùng

a)

Biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

Tần số và có hiệu số pha đổi theo thời gian

c)

Chu kì và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

d)

Pha ban đầu và có biên độ không đổi theo thời gian

51.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng ⋋. Cực tiểu giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới nó bằng

a)

( k+1/4) ⋋ với k= 0, ±1, ±2...

b)

( k+1/2) ⋋ với k= 0, ±1, ±2...

c)

( k+3/4) ⋋ với k= 0, ±1 ±,2...

d)

k⋋ với k= 0, ±1, ±2...

52.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng ⋋. Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới nó bằng

a)

( k+1/4) ⋋ với k = 0, ±1, ±2...

b)

( k+1/2) ⋋ với k = 0, ±1, ±2...

c)

( k+3/4) ⋋ với k = 0, ±1, ±2...

d)

k⋋ với k = 0, ±1, ±2...

53.

Siêu âm có tần số

a)

Lớn hơn 20 kHz và tai người không nghe được

b)

Lớn hơn 16 kHz và tai người không nghe được

c)

Nhỏ hơn 20 kHz và tai người nghe được

d)

Nhỏ hơn 16 kHz và tai người nghe được

54.

Âm có tần số lớn hơn 20000 Hz được gọi là

a)

Siêu âm và tai người không nghe được

b)

Hạ âm và tai người không nghe được

c)

Hạ âm và tai người nghe được

d)

Âm nghe được ( âm thanh)

55.

Âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz được gọi là

a)

Siêu âm và tai người không nghe được

b)

Hạ âm và tai người nghe được

c)

Hạ âm và tai người không nghe được

d)

Âm nghe được ( âm thanh)

56.

Hạ âm có tần số

a)

Lớn hơn 20 kHz và tai người không nghe được

b)

Nhỏ hơn 20 kHz và tai người nghe được

c)

Nhỏ hơn 16 Hz và tai người không nghe được

d)

Nhỏ hơn 16 Hz và tai người nghe được

57.

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lí của âm

a)

Mức cường độ âm

b)

Độ to của âm

c)

Đồ thị dao động âm

d)

Tần số âm

58.

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng vật lý của âm

a)

Độ cao của âm

b)

Độ to của âm

c)

Tần số âm

d)

Âm sắc

59.

Một trong những đặc trưng sinh lí của sóng âm

a)

Độ cao của âm

b)

Đồ thị dao động âm

c)

Mức cường độ âm

d)

Tần số âm

60.

Một trong những đặc trưng vật lý của âm

a)

Độ to của âm

b)

Mức cường độ âm

c)

Âm sắc

d)

Độ cao của âm

61.

Bạn có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây hai đầu dây cố định thì chiều dài sợi dây phải bằng

a)

Một số lẻ lần bước sóng

b)

Một số lẻ lần nửa bước sóng

c)

Một số nguyên lần bước sóng

d)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

62.

Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây có một đầu cố định một đầu tự do thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

Một số lẻ lần bước sóng

b)

Một số lẻ lần ⋋/4

c)

Một số nguyên lần bước sóng

d)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

63.

Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có một đầu cố định một đầu tự do là

a)

l = (2k+1) ⋋/2

b)

l = (2k+1) ⋋/4

c)

l = k⋋/2

d)

l = k⋋/4

64.

Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định là

a)

l = (2k+1) ⋋/2

b)

l = (2k+1) ⋋/4

c)

l = k ⋋/2

d)

l = k ⋋/4

65.

Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, điện áp luôn

a)

Nhanh pha π/2 với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch

b)

Chậm pha π/2 với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch

c)

Ngược pha với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch

d)

Cùng pha với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch

66.

Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

Hiện tượng tự cảm

b)

Hiện tượng cảm ứng từ

c)

Từ trường quay

d)

Hiện tượng quang điện

67.

Ở Việt Nam mạng điện dung dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

a)

220√2 V

b)

220 V

c)

110 V

d)

110√2 V

68.

Ở Việt Nam mạng điện xoay chiều dân chủ có tần số là

a)

50 Hz

b)

50π Hz

c)

100π Hz

d)

100 Hz

69.

Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos(ωt+ᵩ) (ω>0) vào hai đầu tụ điện có điện dung C. Dung kháng được tính bằng biểu thức nào sau đây

a)

Zϲ = ω/C

b)

Zϲ = ωC

c)

Zϲ = /ωC

d)

Zϲ =1/ωC

70.

Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cosωt(V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng được tính bằng biểu thức nào sau đây

a)

ZL = 1/ωL

b)

ZL = ωL

c)

ZL = ω/L

d)

ZL = L/ω

71.

Đặc điểm áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng Zc tổng trở của đoạn mạch là

a)

√R² +(ZL + Zc) ²

b)

√|R² - (ZL - Zc)|²

c)

√|R² - (ZL + Zc)|²

d)

√R² +(ZL - Zc) ²

72.

Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có dung kháng C ghép nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì mối liên hệ nào sau đây là đúng

a)

LC = ω²

b)

Lω = 1/ωC

c)

Rω = 1/ωC

d)

RC = ω²

73.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp một điện áp xoay chiều U = U⁰cosωt (V)thì độ lệch pha của điện áp u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

a)

tanᵩ = ωL– 1/ωC /R

b)

tanᵩ = ωC– 1/ωL /R

c)

tanᵩ = ωL– ωC /R

d)

tanᵩ = ωC– ωL /R

74.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp một điện áp xoay chiều U = U⁰cosωt (V)thì độ lệch pha của điện áp u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

a)

tanᵩ = Zι +Zc /R

b)

tanᵩ = Zι –Zc /R

c)

tanᵩ = Zc –Zι /R

d)

tanᵩ = R / Zι –Zc

75.

Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, điện áp luôn

a)

Ngược pha so với dòng điện trong mạch

b)

Cùng pha so với dòng điện trong mạch

c)

Nhanh pha π/2 so với dòng điện trong mạch

d)

Chậm pha π/2 so với dòng điện trong mạch

76.

Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện, điện áp luôn

a)

Nhanh pha π/2 với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch

b)

Chậm pha π/2 với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch

c)

Ngược pha với dòng điện có hai đầu đoạn mạch

d)

Cùng pha với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch