wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết Lý

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn là hai nguồn

a)

kết hợp

b)

đơn sắc

c)

cùng màu sắc

d)

cùng cường độ

2.

Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng

a)

có tính chất hạt

b)

có tính chất sóng

c)

là sóng dọc

d)

luôn truyền thẳng

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

b)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

d)

Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng

4.

Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất

a)

màu sắc của ánh sáng

b)

tần số ánh sáng

c)

tốc độ truyền ánh sáng

d)

chiết suất lăng kính đối với ánh sáng đó

5.

Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng

a)

tán sắc ánh sáng

b)

giao thoa ánh sáng

c)

phản xạ ánh sáng

d)

khúc xạ ánh sáng

6.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?

a)

Quang phổ liên tục được hình thành do các đám hơi nung nóng

b)

Quang phổ liên tục do các vật rắn bị nung nóng phát ra

c)

Quang phổ liên tục do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra

d)

Quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

7.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sang, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ khe đến màn là D. Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sóng có bước sóng λ\lambda thì

a)

i=λaDi=\frac{\lambda a}{D}

b)

i=aDλi=\frac{aD}{\lambda}

c)

λ=iaD\lambda=\frac{i}{aD}

d)

λ=iaD\lambda=\frac{ia}{D}

8.

Tính chất của quang phổ liên tục là gì?

a)

Phụ thuộc nhiệt độ của nguồn

b)

Phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn

c)

Phụ thuộc vào bản chất của nguồn

d)

Không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn

9.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của quang phổ liên tục

a)

Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

b)

Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

c)

Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

d)

Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục

10.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?

a)

Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật

b)

Đó là quang phổ gồm những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối

c)

Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hoặc hơi ở áp suất cao phát sáng khi bị đốt nóng

d)

Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch, vị trí các vạch và độ sáng của các vạch đó

11.

Qua máy quang phổ chùm sáng do đèn hidro phát ra cho ảnh gồm

a)

4 vạch: đỏ, cam, vàng, tím

b)

4 vạch: đỏ, cam, chàm, tím

c)

4 vạch: đỏ, lam, chàm, tím

d)

một dải màu cầu vồng

12.

Quang phổ vạch của chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí các vạch

a)

phụ thuộc nhiệt độ

b)

phụ thuộc vào cách kích thích

c)

phụ thuộc vào áp suất

d)

chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất khí

13.

Quang phổ do ánh sáng Mặt Trời phát ra là

a)

quang phổ liên tục

b)

quang phổ vạch phát xạ

c)

quang phổ vạch hấp thụ

d)

quang phổ đám

14.

Quang phổ do ánh sáng Mặt Trời phát ra thu được trên Trái Đất là

a)

quang phổ liên tục

b)

quang phổ vạch phát xạ

c)

quang phổ vạch hấp thụ

d)

quang phổ đám

15.

Quang phổ gồm một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

a)

quang phổ liên tục

b)

quang phổ đám

c)

quang phổ vạch phát xạ

d)

quang phổ vạch hấp thụ

16.

Đặc điểm của quang phổ liên tục là

a)

Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nguồn sáng

b)

Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nguồn sáng

c)

Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

d)

Có nhiều vạch tối xuất hiện trên một nền sáng

17.

Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

b)

Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy

c)

Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

d)

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó

18.

Chiếu sáng ánh sáng trắng do một nguồn nóng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được

a)

ánh sáng trắng

b)

một dải màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

c)

các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau

d)

bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

19.

Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200 độ C thì phát ra

a)

hai quang phổ vạch không giống nhau

b)

hai quang phổ vạch giống nhau

c)

hai quang phổ liên tục không giống nhau

d)

hai quang phổ liên tục giống nhau

20.

Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10910^{-9} m đến 3,8.1073,8.10^{-7} m là

a)

tia X

b)

tia tử ngoại

c)

tia hồng ngoại

d)

ánh sáng nhìn thấy

21.

Bức xạ có bước sóng λ=0,3μm\lambda=0,3\mu m

a)

thuộc vùng ánh sáng nhìn tấy

b)

là tia tử ngoại

c)

là tia hồng ngoại

d)

là tia X

22.

Bức xạ có bước sóng λ=0,6μm\lambda=0,6\mu m

a)

là tia tử ngoại

b)

là tia hồng ngoại

c)

là tia X

d)

thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy

23.

Bức xạ có bước sóng λ=1,0μm\lambda=1,0\mu m

a)

là tia tử ngoại

b)

là tia hồng ngoại

c)

là tia X

d)

thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy

24.

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại

a)

i-on hóa không khí

b)

tác dụng nhiệt

c)

làm phát quang một số chất

d)

tất cả các ứng dụng trên

25.

Ứng dụng của tia hồng ngoại

a)

dùng để sấy, sưởi

b)

dùng để diệt khuẩn

c)

kiểm tra khuyết tật của sản phẩm

d)

chữa bệnh còi xương

26.

Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ

b)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chỉ dày cỡ cm

c)

khả năng i-on hóa mạnh không khí

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

27.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

b)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ

c)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

d)

Tia tử ngoại bị thủy tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoa skhoong khí

28.

Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, rơn-ghen, gamma là

a)

gamma

b)

rơn-ghen

c)

tử ngoại

d)

hồng ngoại

29.

Khi nói về tia Rơn-ghen và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tần số của Rơn-ghen nhỏ hơn tần số của tử ngoại

b)

Tần số của Rơn-ghen lớn hơn tần số của tử ngoại

c)

Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ

d)

Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chất

30.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại

b)

Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí

d)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại

31.

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

a)

ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma, sóng vô tuyến và tia hồng ngoại

b)

sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma

c)

tia gamma, tia X. tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến

d)

tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, yia tử ngoại, tia X, tia gamma và sóng vô tuyến

32.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được

b)

Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt

c)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

d)

Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm

33.

Chọn câu sai. Tia tử ngoại

a)

không tác dụng lên kính ảnh

b)

làm ion hóa không khí

c)

kích thích một số chất phát quang

d)

gây ra những phản ứng quang hóa

34.

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ sau

a)

ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại

b)

tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy

c)

tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại

d)

ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia hồng ngoại

35.

Tia Rơn-ghen có

a)

cùng bản chất với sóng âm

b)

cùng bản chất với sóng vô tuyến

c)

điện tích âm

d)

bước sóng lớn hơn bước sóng của tử ngoại

36.

Khi nới về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

tia tử ngoại làm ion hóa không khí

b)

tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh

c)

tia tử ngoại không bị nước hấp thụ

d)

tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất

37.

Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất?

a)

tia hồng ngoại

b)

tia tử ngoại

c)

tia X

d)

ánh sáng nhìn thấy

38.

Cơ thể người ở nhiệt độ 37 độ C, phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau?

a)

tia hồng ngoại

b)

tia tử ngoại

c)

tia X

d)

bức xạ nhìn thấy

39.

Điều nào sau đay là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

a)

cùng bản chất là sóng điện từ

b)

tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

c)

tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh

d)

tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường

40.

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia gamma đều là

a)

sóng cơ

b)

sóng điện từ

c)

sóng vô tuyến

d)

sóng ánh sáng

41.

Sắp xếp theo thứ tự có bước sóng giảm dần?

a)

sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X

b)

sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X

c)

tia X, tia tử ngoại,ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến

d)

sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X

42.

Khí nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

tia tử ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng lên đến nhiệt độ cao vài ngàn độ

b)

tia tử ngoại được dùng trong y học để chữa bệnh còi xương

c)

tia tử ngoại có tác dụng quang hóa, quang hợp

d)

tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

43.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây về tia Rơn-ghen là sai?

a)

tia Rơn-ghen truyền được trong chân không

b)

tia Rơn-ghen có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại

c)

tia Rơn-ghen có khả năng đâm xuyên

d)

tia Rơn-ghen không bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường

44.

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện:

a)

Electron bứt ra khỏi kim loại khi bị nung nóng

b)

Electron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào

c)

Electron bị bật ra khỏi một nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác

d)

Electron bị bật ra khỏi kim loại khi bị chiếu ánh sáng thích hợp

45.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thuyết lượng tử ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng

b)

Ánh sáng có tính chất hạt, mỗi hạt ánh sáng được khỏi là một photon

c)

Giả thuyết sóng ánh sáng không giải thích được hiện tượng quang điện

d)

Trong cùng một môi trường ánh sáng truyền đi với vận tốc bằng vận tốc của sóng điện từ

46.

Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:

a)

Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

b)

Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

c)

Công nhỏ nhất để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó

d)

Công lớn nhất để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó

47.

Giới hạn quang điện của mỗi kim loại phụ thuộc vào

a)

bước sóng ánh sáng kích thích

b)

hiệu điện thế giữa anod và catod

c)

bản chất của kim loại

d)

cường độ chùm ánh sáng kích thích

48.

Các định luật quang điện được giải thích dựa trên

a)

thuyết photon

b)

thuyết electron

c)

thuyết lượng tử năng lượng

d)

thuyết sóng ánh sáng

49.

Có thể giải thích tính quang dẫn bằng thuyết

a)

photon

b)

electron cổ điển

c)

sóng ánh sáng

d)

động học phân tử

50.

Quang điện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào sau đây?

a)

hiện tượng nhiệt điện

b)

hiện tượng quang điện

c)

hiện tượng quang điện trong

d)

sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ

51.

Pin quang điện là nguồn điện, trong đó:

a)

hóa năng được biến đổi thành điện năng

b)

cơ năng được biến đổi thành điện năng

c)

quang năng được biến đổi thành điện năng

d)

nhiệt năng được biến đổi thành điện năng

52.

Gọi A: công thoát của electron, h: hằng số Plank, c: tốc độ ánh sáng trong chân không, f: tần số của ánh sáng chiếu đến. Điều kiện để có hiện tượng quang điện

a)

fhcAf\ge\frac{hc}{A}

b)

fhcAf\le\frac{hc}{A}

c)

fAhf\ge\frac{A}{h}

d)

fAhf\le\frac{A}{h}

53.

TRong trường hợp nào dưới đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện nếu dùng ánh sáng Mặt Trời chiếu vào các vật sau đây?

a)

mặt nước biển

b)

mái ngói

c)

lá cây

d)

tấm kim loại không sơn

54.

Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về

a)

sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử

b)

sự tồn tại trạng thái dừng của các nguyên tử hidro

c)

cấu tạo của các nguyên tử, phân tử

d)

sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử

55.

Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

a)

hiện tượng quang - phát quang

b)

hiện tượng giao thoa ánh sáng

c)

nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

d)

hiện tượng quang điện ngoài

56.

Gọi năng lượng của photon ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là ξđ, ξl, ξt\xi_đ,\ \xi_l,\ \xi_t thì

a)

ξt>ξl>ξđ\xi_t>\xi_l>\xi_đ

b)

ξt>ξđ>ξl\xi_t>\xi_đ>\xi_l

c)

ξđ>ξl>ξt\xi_đ>\xi_l>\xi_t

d)

ξl>ξt>ξđ\xi_l>\xi_t>\xi_đ

57.

Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

năng lượng photon càng nhỏ khi cường độ chùm sáng càng nhỏ

b)

năng lượng photon càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với photon càng nhỏ

c)

ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là photon

d)

photon có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên

58.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là photon

b)

phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ photon

c)

năng lượng của photon ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng

d)

trong chân không, các photon bay dọc theo tia sáng với tốc độ c=3.108c=3.10^8 m/s

59.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

trong chân không, photon bay với tốc độ c=3.108c=3.10^8 m/s dọc theo các tia sáng

b)

photon của ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau

c)

năng lượng của một photon không đổi khi truyền trong chân không

d)

photon tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

60.

Khi nói về photon, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số xác định, các photon đều mang năng lượng như nhau

b)

photon có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên

c)

năng lượng của photon càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với photon đó càng lớn

d)

năng lượng của photon ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của photon ánh sáng đỏ

61.

Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ\lambda , h là hằng số Plank, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng photon ứng cới ánh sáng đơn sắc này là

a)

λhc\frac{\lambda}{hc}

b)

λch\frac{\lambda c}{h}

c)

λhc\frac{\lambda h}{c}

d)

hcλ\frac{hc}{\lambda}

62.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt

a)

notron

b)

photon

c)

proton

d)

electron

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng với quan điểm của Bo về mẫu nguyên tử hidro?

a)

Trạng thái dừng có năng lượng xác định

b)

Ở trạng thái dừng, electron không chuyển động

c)

Ở trạng thái dừng, electron chỉ có khả năng bức xạ năng lượng

d)

Nguyên tử chỉ bức xạ năng lượng khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng thấp lêm trạng thái dừng có năng lượng cao

64.

Kết luận nào sau đây không đúng về quỹ đạo dừng?

a)

quỹ đạo dừng là quỹ đạo ứng với năng lượng của trạng thái dừng

b)

quỹ đạo dừng là quỹ đạo có bán kính xác định

c)

các quỹ đạo dừng cách đều nhau

d)

nguyên tử ở trạng thái dừng có năng lượng càng cao thì electron chuyển động trên các quỹ đạo càng xa hạt nhân

65.

Các quỹ đạo dừng nguyên tử hidro có tên K, P, O, M, L, N. Sắp xếp các quỹ đạo theo thứ tự bán kính tăng dần

a)

K, L, M, N, O ,P

b)

K, L, N, M, O, P

c)

P, O, N, M, L, K

d)

P, O, M, N, L, K

66.

Gọi ror_o là bán kính Bo của nguyên tử hidro, bán kính quỹ đạo dừng thứ n là rnr_n được tính bằng biểu thức

a)

rn=nror_n=nr_o

b)

rn=n2ror_n=n^2r_o

c)

rn=ronr_n=r_o\sqrt[]{n}

d)

rn=n4ror_n=n^4r_o

67.

Để nguyên tử hidro hấp thụ một photon, thì photon phải có năng lượng

a)

bằng hiệu năng lượng của năng lượng ở hai trạng thái dừng bất kì

b)

bằng năng lượng của trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất

c)

bằng năng lượng của trạng thái dừng có năng lượng cao nhất

d)

bằng năng lượng của một trong các trạng thái dừng

68.

Chọn câu sai

a)

giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng

b)

nơi nào có sóng thì nơi đó có giao thoa

c)

nơi nào có giao thoa thì nơi đó có sóng

d)

hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp

69.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ rằng:

a)

ánh sáng có bản chất sóng

b)

ánh sáng là sóng điện từ

c)

ánh sáng là sóng ngang

d)

ánh sáng có thể bị tán sắc

70.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng trăng và ánh sáng đơn sắc?

a)

ánh sắng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

b)

ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

c)

chiết suất của chất làm lăng kính là giống nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau

d)

khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh áng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất

71.

Chọn câu trả lời sai. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

a)

có tần số khác nhau trong các môi trường truyền khác nhau

b)

không bị tán sắc khi qua lăng kính

c)

bị khúc xạ khi đi qua lăng kính

d)

có vận tốc thay đổi khi truyền từ môi trường nay sang môi trường khác

72.

Trong các trường hợp dưới dây, trường hợp nào có liên quan đến hiện tượng gioa thoa ánh sáng?

a)

màu sắc của ánh sáng trắng khi chiếu qua lăng kính

b)

màu sắc sặc sỡ trên bong bóng xà phòng

c)

bóng đen trên tờ giấy khi dùng một chiếc thước nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tới

d)

vệt sáng trên tường khi chiếu ánh sáng từ đen pin