wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý là j tôi là ai

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos( ω\omega t + ρ\rho ), radian (rad) là thứ nguyên của đại lượng.

a)

Biên độ A

b)

Tần số góc ω\omega

c)

Chu kì dao động T

d)

Pha dao động ( ω\omega t + ρ\rho )

2.

Trong các lựa chọn sau đây, lựa chọn nào không phải là nghiệm của phương trình x”+ω2x=0?

a)

x=Asin(ωt+ ρ\rho )

b)

x=Acos(ωt+ ρ\rho )

c)

x=Atsin(ωt+ ρ\rho )

d)

x=A1sinωt+A2cosωt

3.

Trong dao động điều hòa x=Acos( ω t + ρ ), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình?

a)

v=Acos( ω t + ρ )

b)

v=Aωcos( ω t + ρ )

c)

v=-Aωsin( ω t + ρ )

d)

v=-Asin( ω t + ρ )

4.

Trong dao động điều hòa x=Acos( ω t + ρ ), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình:

a)

a=Acos( ω t + ρ )

b)

a=Aω2cos( ω t + ρ )

c)

a=-Aω2cos( ω t + ρ )

d)

a=-Aωcos( ω t + ρ )

5.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là :

a)

vmax=ωA

b)

vmax2A

c)

vmax=-ωA

d)

vmax=-ω2A

6.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là :

a)

amax=ωA

b)

amax2A

c)

amax=-ωA

d)

amax=-ω2A

7.

Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực phục hồi

a)

đổi chiều

b)

bằng không

c)

có độ lớn cực đại

d)

có độ lớn cực tiểu

8.

Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khí :

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

vật ở vị trí có li độ bằng không

c)

vận tốc của vật đạt cực tiểu

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

9.

Trong dao động điều hòa

a)

vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ.

b)

vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ.

c)

vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π\pi /2 so với li độ.

d)

vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha π\pi /2 so với li độ.

10.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công thức E= 1/2 kA2 cho thấy cơ năng bằng thế năng khi vật có li độ cực đại.

b)

Công thức E= 1/2 kv2max cho thấy cơ năng bằng thế năng khi vật có li độ cực đại.

c)

. Công thức Et= 1/2 m ω2A2 cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian.

d)

Công thức Et= 1/2 kx2= 1/2 kA2 cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian.

11.

Trong dao động điều hòa

a)

gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ.

b)

gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ.

c)

gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ.

d)

gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với li độ.

12.

Trong dao động điều hòa

a)

gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc.

b)

gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc.

c)

gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với vận tốc.

d)

gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với vận tốc.

13.

Một vật gia tốc điều hòa theo phương trình x=6cos(4πt) cm, biên độ dao động của vật là :

a)

A= 4cm

b)

A= 6cm

c)

A= - 4cm

d)

A= - 6cm

14.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(2πt) cm, chu kì dao động của chất điểm là

a)

T=1s

b)

T=2s

c)

T=0,5s

d)

T=1Hz

15.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4πt) cm, tần số dao động của vật là:

a)

f=6Hz

b)

f=4Hz

c)

f=2Hz

d)

f=0,5Hz

16.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=3sin(πt+ π/2 ) cm, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t=1s là

a)

π(rad)

b)

2π(rad)

c)

1,5π(rad)

d)

0,5π(rad)

17.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4πt) cm, tọa độ của vật tại thời điểm t=10s là :

a)

x=3cm

b)

x=6cm

c)

x=-3cm

d)

x=-6cm

18.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4πt) cm, vận tốc của vật tại thời điểm t=7,5s là

a)

v=0

b)

v=75,4cm/s

c)

v=-75,4cm/s

d)

v=6cm/s

19.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4 π\pi t) cm, gia tốc của vật tại thời điểm t=5s là

a)

a=0

b)

a=947,5cm/s2

c)

a=-947,5cm/s2

d)

a=947,5cm/s

20.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A=4cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là :

a)

b)

c)

d)

21.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?

a)

Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kì.

b)

Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc.

c)

Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li đô

d)

Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.

22.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?

a)

Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

b)

Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong vị trí biên.

c)

Thế năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

d)

Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

23.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công thức E= 1/2 kA2 cho thấy cơ năng bằng thế năng khi vật có li độ cực đại.

b)

Công thức E= 1/2 kv2max cho thấy cơ năng bằng động năng khi vật qua vị trí cân bằng

c)

Công thức Et= 1/2 m ω\omega 2A2 cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian.

d)

Công thức Et= 1/2 kx2= 1/2 kA2 cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian.

24.

Động năng của dao động điều hòa :

a)

Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin

b)

Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

c)

Biến đổi tuần hoàn với chu kì T

d)

Không biến đổi theo thời gian

25.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có :

a)

cùng biên độ

b)

cùng pha

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu

26.

Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

a)

Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều

b)

Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều

c)

Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn ngược chiều

d)

Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng chiều

27.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

28.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4 π\pi t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

a)

b)

c)

d)

29.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5 π\pi (s) và biên độ 2cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng

a)

4 cm/s

b)

8 cm/s

c)

3 cm/s

d)

0,5 cm/s

30.

Vận tốc của chất điểm dđđh có độ lớn cực đại khi

a)

li độ có độ lớn cực đại

b)

pha cực đại

c)

li độ bằng không

d)

gia tốc có độ lớn cực đại

31.

Gia tốc của chất điểm dđđh bằng không khi vật có

a)

li độ cực đại

b)

vận tốc cực đại

c)

li độ cực tiểu

d)

vận tốc bằng không

32.

Trong dđđh, vận tốc biến đổi

a)

cùng pha với li độ

b)

ngược pha với li độ

c)

sớm pha π\pi /2 so với li độ

d)

trễ pha π\pi /2 so với li độ

33.

Trong p.tr dđđh,x=Acos(ωt + ρ),đại lượng (ωt + ρ)gọi là:

a)

biên độ của d.động

b)

pha của d.động

c)

tần số góc của d.động

d)

chu kì của d.động

34.

Trong dđđh của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi:

a)

lực tác dụng đổi chiều

b)

lực tác dụng bằng không

c)

lực tác dụng có độ lớn cực đại

d)

lực tác dụng có độ lớn cực tiếu

35.

Trong dđđh, gia tốc biến đổi điều hoà

a)

cùng pha so với li độ

b)

ngược pha so với li độ

c)

sớm pha π/2 so với li độ

d)

chậm pha π/2 so với li độ

36.
a)

4(m)

b)

4(cm)

c)

d)

37.

a)

6s

b)

4s

c)

2s

d)

0,5s

38.
a)

6Hz

b)

4Hz

c)

2Hz

d)

0,5Hz

39.
a)

-3 cm

b)

2s

c)

d)

0,5Hz

40.
a)

3cm

b)

6cm

c)

- 3 cm

d)

- 6 cm

41.
a)

0cm/s

b)

5,4cm/s

c)

-75,4 cm/s

d)

6m/s

42.

Chọn phát biểu đúng khi nói về vật dđđh?

a)

Vận tốc và li độ luôn ngược pha nhau

b)

Vận tốc và gia tốc luôn cùng pha nhau

c)

Li độ và gia tốc vuông pha nhau

d)

Vận tốc và gia tốc vuông pha nhau

43.

Lực kéo về tác dụng lên vật dđđh có độ lớn:

a)

tỉ lệ thuận với khoảng cách từ vật đến VTCB và hướng ra xa vị trí ấy

b)

tỉ lệ thuận với toạ độ của vật tính từ gốc 0 bất kì và hướng về VTCB

c)

tỉ lệ thuận với li độ và hướng về VTCB

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến VTCB và hướng ra xa vị trí ấy

44.

Chọn phát biểu sai khi nói về dđđh của một vật:

a)

Lực kéo về luôn hướng về VTCB

b)

Khi vật đi qua VTCB, lực kéo về có giá trị cực đại vì lúc đó vận tốc của vật là lớn nhất

c)

Hai vectơ vận tốc và gia tốc của vật DĐĐH cùng chiều khi vật chuyển động từ vị trí biên về VTCB

d)

Lực kéo về luôn biến thiên điều hoà và có cùng tần số với li độ

45.
a)

tần số d.động

b)

biên độ d.động

c)

li độ d.động tại thời điểm t

d)

chu kì d.động

46.
a)

T=2s

b)

c)

d)

T=0,5 s

47.
a)

b)

c)

d)

48.
a)

25Hz

b)

0,25Hz

c)

50Hz

d)

50 π\pi Hz

49.

Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?

a)

Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.

b)

Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.

c)

Chuyển động của vật là chuyển động biến tuần hoàn.

d)

Chuyển động của vật là một dao động điều hòa.

50.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua :

a)

vị trí cân bằng

b)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng

c)

vị trí vật có li độ cực đại

d)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không

51.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo

b)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

c)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

d)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

52.

Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lo xo có độ cứng k, dao động điều hòa chu kì.

a)

b)

c)

d)

53.

Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật :

a)

tăng lên 4 lần

b)

tăng lên 2 lần

c)

giảm đi 4 lần

d)

giảm đi 2 lần

54.
a)

b)

c)

d)

55.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Phương trình dao động của vật năng là chọn gốc thời gian lúc vật qua VTCB theo chiều dương:

a)

x=4cos(10t) (cm)

b)

c)

d)

56.

CLLX ngang dđđh, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua:

a)

VTCB

b)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng

c)

vị trí vật có li độ cực đại

d)

vị trí mà lực đànhồi của lò xo bằng không

57.

Trong dđđh của CLLX, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo

b)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

c)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

d)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

58.

CLLX dđđh, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số d.động của vật:

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần

59.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kì T phụ thuộc vào.

a)

l và g

b)

m và l

c)

m và g

d)

m, l và g

60.

Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa với chu ki

a)

b)

c)

d)

61.

Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.

b)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

c)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

d)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

62.

Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

63.

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

b)

Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

64.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động.

b)

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động.

c)

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kì.

d)

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.

65.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động

b)

Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

c)

Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu ki

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

66.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng

b)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hóa năng.

c)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng

d)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng

67.

Dao động tắt dần

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

luôn có lợi

c)

có biên độ không đổi theo thời gian

d)

luôn có hại

68.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

69.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa.

b)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng

c)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần

d)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.

70.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng

b)

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng

c)

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kì lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng

d)

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng

71.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng

b)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

c)

Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của dao động riêng

d)

Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức

72.

Hai dao động điều hòa cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là :

a)

b)

c)

d)

73.

Hai dao động điều hòa nào sau đây được gọi là cùng pha?

a)

b)

c)

d)