wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Người sở hữu cổ phiếu và trái phiếu đều được hưởng:

a)

a. Lãi suất cố định

b)

b. Thu nhập phụ thuộc vào hoạt động của công ty

c)

c. Được quyền bầu cử tại Đại hội cổ đông

d)

d. Lãi suất từ vốn mà mình đầu tư vào công ty

2.

Câu 2: Cổ phiếu quỹ:

a)

a. Được chia cổ tức.

b)

b. Là loại cổ phiếu được phát hành và được tổ chức phát hành mua lại trên thị trường.

c)

c. Người sở hữu có quyền biểu quyết.

d)

d. Là một phần cổ phiếu chưa được phép phát hành.

3.

Câu 3: Các câu nào sau đây đúng với thị trường sơ cấp

a)

a. Làm tăng lượng vốn đầu tư cho nền kinh tế

b)

b. Làm tăng lượng tiền trong lưu thông

c)

c. Không làm tăng lượng tiền trong lưu thông

d)

d. Giá phát hành do quan hệ cung cầu quyết định

4.

Câu 4: Thị trường thứ cấp

a)

a. Là nơi các doanh nghiệp hy động vốn trung và dài hạn thông qua việc phát hành cổ phiếu và trái phiếu.

b)

b. Là nơi mua bán các loại chứng khoán kém chất lượng

c)

c. Là nơi mua bán các chứng khoán đa phát hành

d)

d. Là thị trường chứng khoán kém phát triển

5.

Câu 5: Lý do nào sau đây đúng với bán khống chứng khoán:

a)

a. Ngăn chặn sự thua lỗ

b)

b. Hưởng lợi từ sụt giá chứng khoán

c)

c. Hưởng lợi từ việc tăng giá chứng khoán

d)

d. Hạn chế rủi ro

6.

Câu 6: Lệnh dừng để mua được đưa ra:

a)

a. Hoặc cao hơn hoặc thấp hơn giá thị trường hiện hành

b)

b. Với giá thấp hơn giá thị trường hiện hành

c)

c. Với giá cao hơn giá thị trường hiện hành

d)

d. Ngay tại giá thị trường hiện hành.

7.

Câu 7: Thị trường vốn là thị trường giao dịch?

a)

a. Các công cụ tài chính ngắn hạn

b)

b. Các công cụ tài chính trung và dài hạn

c)

c. Kỳ phiếu

d)

d. Tiền tệ

8.

Câu 8: Thị trường chứng khoán là một bộ phận của:

a)

a. Thị trường tín dụng

b)

b. Thị trường liên ngân hàng

c)

c. Thị trường vốn

d)

d. Thị trường mở

9.

Câu 9: Công ty cổ phần bắt buộc phải có

a)

a. Cổ phiếu phổ thông

b)

b. Cổ phiếu ưu đãi

c)

c. Trái phiếu công ty

d)

d. Tất cả các loại chứng khoán trên

10.

Câu 10: Mục đích phân biệt phát hành riêng lẻ và phát hành ra công chúng là:

a)

a. Để dễ dàng quản lý

b)

b. Để bảo vệ công chúng đầu tư

c)

c. Để thu phí phát hành

d)

d. Để dễ dàng huy động vốn

11.

Câu 11: Trong trường hợp phá sản, giải thể doanh nghiệp, các cổ đông sẽ:

a)

a. Là chủ nợ chung

b)

b. Mất toàn bộ số tiền đầu tư

c)

c. Được ưu tiên trả lại cổ phần đã góp trước

d)

d. Là người cuối cùng được thanh toán

12.

Câu 12: Quỹ đầu tư chứng khoán theo quy định của Việt Nam là quỹ:

a)

a. Đầu tư tối thiểu 40% giá trị tài sản của quỹ vào chứng khoán.

b)

b. Đầu tư tối thiểu 50% giá trị tài sản của quỹ vào chứng khoán

c)

c. Đầu tư tối thiểu 60% giá trị tài sản của quỹ vào chứng khoán.

d)

d. Đầu tư tối thiểu 70% giá trị tài sản của quỹ vào chứng khoán.

13.

Câu 13: Tổ chức phát hành phải hoàn thành việc phân phối cổ phiếu trong vòng:

a)

a. 60 ngày kể từ ngày giấy chứng nhận đăng ký phát hành có hiệu lực.

b)

b. 70 ngày kể từ ngày giấy chứng nhận đăng ký phát hành có hiệu lực.

c)

c. 80 ngày kể từ ngày giấy chứng nhận đăng ký phát hành có hiệu lực.

d)

d. 90 ngày kể từ ngày giấy chứng nhận đăng ký phát hành có hiệu lực.

14.

Câu 14: Hội đồng quản trị, Ban giám đốc, Ban kiểm soát của Công ty niêm yết phải nắm giữ.

a)

a. ít nhất 20% vốn cổ phần của Công ty.

b)

b. ít nhất 20% vốn cổ phiếu do mình sở hữu trong 3 năm kể từ ngày niêm yết.

c)

c. ít nhất 50% số cổ phiếu do mình sơ hữu trong 3 năm kể từ ngày niêm yết.

d)

d. ít nhất 30% số cổ phiếu do mình sở hữu trong 3 năm kể từ ngày niêm yết.

15.

Câu 15: Tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết công bố báo cáo tài chính năm trên:

a)

a. 3 số báo liên tiếp của một tờ báo

b)

b. 4 số báo liên tiếp của một tờ báo

c)

c. 5 số báo liên tiếp của một tờ báo

d)

d. 6 số báo liên tiếp của một tờ báo

16.

Câu 16: Tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết phải công bố thông tin bất thường trong thời gian:

a)

a. 10 tiếng kể từ khi sự kiện xảy ra

b)

b. 24 tiếng kể từ khi sự kiện xảy ra

c)

c. 30 tiếng kể từ khi sự kiện xảy ra

d)

d. 14 tiếng kể từ khi sự kiện xảy ra