wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì II Tin 6

Total questions: 57

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Hãy sắp xếp các bước thực hiện việc tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

a) Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm rồi nhấn phím Enter.

b)  Nháy chuột chọn thẻ Home.

c) Trong nhóm lệnh Editing chọn Find.

a)

b-a-c

b)

c-b-a

c)

a-b-c

d)

b-c-a

2.

sơ đồ tư duy giúp chúng ta

a)

ghi nhớ tốt hơn

b)

giải các bài toán

c)

sáng tạo hơn

d)

nhìn thấy bức tranh tổng thể

3.

sơ đồ tư duy là

a)

một công cụ tổ chức thông tin phù hợp với quá trình tư duy

b)

một phương pháp truyền tải thông tin

c)

một cách ghi chép sáng tạo

d)

một công cụ soạn thảo văn bản

4.

em hãy sắp xếp thứ tự các bước để được thao tác tạo bảng đúng

a) chọn mũi tên nhỏ bên dưới Table

b) di chuyển chuột để chọn số hàng, số cột

c) chọn Insert

a)

a) -> b) -> c)

b)

c) -> b) -> a)

c)

c) -> a) -> b)

d)

b) -> a) -> c)

5.

muốn xóa một hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng càn xóa , em thực hiện lệnh nào đưới đây?

a)

Delete cells

b)

Delete Rows

c)

Delete Columns

d)

Delete Table

6.

hãy sắp xếp các bước theo đúng thứ tự để thực hiện thao tác thay thế một từ hoặc cụm từ trong phần mềm soạn thảo văn bản

a) Gõ từ/ cụm từ cần thay thế

b) Nháy chuột vào thẻ Home

c) Trong nhóm lệnh Editing, chọn Replace

d) Gõ từ/cụm từ cần tìm

e) Nháy chuột vào nứt Replace để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ

a)

b-> c->d-> a-> e

b)

a -> b -> c -> d -> e

7.

Để đặt khoảng cách dòng trong đoạn văn ta chọn lệnh :

a)
b)
c)
d)
8.

Nút lệnh này dùng để

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

9.

Nút lệnh trên dùng để:

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

10.

Công việc nào dưới đây không liên quan định dạng văn bản

a)

Thay đổi phông chữ

b)

Thay đổi cỡ chữ

c)

Thay đổi màu chữ

d)

Sửa lỗi chính tả

11.

Nút lệnh trên dùng để:

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

12.

Nút lệnh trên dùng để:

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

13.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

Phông (Font) chữ

b)

Kiểu chữ (Type)

c)

Cỡ chữ và màu sắc

d)

Tất cả đều đúng

14.

Để định dạng cụm từ “Việt Nam” thành “Việt Nam”, sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl+U

b)

Ctrl+I

c)

Ctrl+E

d)

Ctrl+B

15.

Nút lệnh trên dùng để?

a)

Chọn cỡ chữ

b)

Chọn màu chữ

c)

Chọn kiểu gạch dưới

d)

Chọn Font (phông chữ)

16.

Để giảm lề trái đoạn văn ta chọn lệnh

a)
b)
c)
d)
17.

Trong cửa sổ Tìm kiếm và thay thế, nếu muốn thay thế tất cả các từ tìm kiếm được ta sử dụng nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
18.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản, lệnh Portrait dùng để

a)

Chọn hướng trang đứng

b)

Chọn hướng trang ngang

c)

Chọn lề trang

d)

Chọn lề đoạn văn bản

19.

Để gộp nhiều ô thành 1 ô , chúng ta chọ lệnh:

a)

Delete Columns

b)

Split Cells

c)

Delete Rows

d)

Merge Cells

20.

Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:

a)

Tiêu đề, đoạn văn

b)

Mở bài, thân bài, kết luận

c)

Chủ đề chính, chủ đề nhánh

d)

Chương, bài, mục

21.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

a)

Một bản nhạc hay

b)

Một bức tranh đầy màu sắc

c)

Một bản hướng dẫn cách nấu cơm

d)

Một bài thơ lục bát

22.

Trong cửa sổ Tìm kiếm và thay thế, nếu muốn thay thế từng từ tìm kiếm được ta sử dụng nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
23.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản, lệnh Landscape dùng để

a)

Chọn hướng trang đứng

b)

Chọn lề trang

c)

Chọn hướng trang ngang

d)

Chọn lề đoạn văn bản

24.

Để tách 1 ô thành nhiều ô, chúng ta chọ lệnh:

a)

Delete Columns    

b)

Split Cells

c)

Delete Rows

d)

Merge Cells

25.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

bút, mực, giấy

b)

Phần mềm máy tính

c)

Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, mầu sắc   

d)

Con người, đồ vật, khung cảnh

26.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

a)

Một bản nhạc hay 

b)

Một bức tranh đầy màu sắc

c)

Một bản hướng dẫn cách nướng bánh với các bước cần làm

d)

Một bài thơ lục bát

27.

Thuật toán là gì?

a)

Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.

b)

Một ngôn ngữ lập trình.

c)

Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.

d)

Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.

28.

Sơ đồ khối của thuật toán là:

a)

ngôn ngữ tự nhiên

b)

một sơ đồ gồm các hình mô tả các bước và đường mũi tên để chỉ hướng thực hiện

c)

một biểu đồ gồm các đường cong và các mũi tên chỉ hướng

d)

ngôn ngữ giao tiếp giữa người và máy tính

29.

Sơ đồ thuật toán được biểu diễn như hình bên là thuật toán:

a)

sắp xếp

b)

hỗn hợp

c)

sơ đồ khối

d)

liệt kê

30.

Thuật toán có thể được mô tả bằng:

a)

ngôn ngữ tự nhiên (liệt kê các bước) và sơ đồ khối

b)

ngôn ngữ logic toán học

c)

ngôn ngữ kí hiệu

d)

ngôn ngữ viết

31.

Trong thuật toán, biểu tượng dưới đây có nghĩa:

a)

Chỉ hướng thực hiện tiếp theo

b)

Bước xử lí

c)

Đầu vào hoặc Đầu ra

d)

Bắt đầu hoặc Kết thúc

32.

Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?

a)

Sử dụng phần mềm và phần cứng.

b)

Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.

c)

Sử dụng đầu vào và đầu ra.

d)

Sử dụng các biến và dữ liệu.

33.

Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán là gì?

a)

Vẽ sơ đồ khối không ton thời gian.

b)

Sơ đồ khối dễ thay đổi.

c)

Sơ đồ khối dễ vẽ.

d)

Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có thể hiểu.

34.

Mục đích của sơ đồ khối là gì?

a)

Để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện thuật toán.

b)

Để mô tả các chỉ dẫn cho con người hiểu về thuật toán.

c)

Để mô tả các chỉ dẫn cho máy tính “hiểu" về thuật toán.

d)

Để mô tả chi tiết một chương trình.

35.

Em hãy chọn câu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Thuật toán có đầu ra là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.

b)

Thuật toán có đầu vào là các dữ liệu đầu ra

c)

Thuật toán có đầu vào là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.

d)

Thuật toán có đầu ra là các dữ liệu ban đầu.

36.

Trong các ví dụ sau, đâu là thuật toán:

a)

một bản nhạc tình ca

b)

một bài hát mang âm điệu dân gian

c)

một bài văn tả cảnh hoàng hôn ở biển

d)

một dãy các bước hướng dẫn tính diện tích của hình thang cân

37.

“Thuật toán tìm số lớn hơn trong hai số a, b”. Đầu ra là:

a)

số bằng nhau

b)

số bé hơn

c)

số lớn hơn

d)

hai số a, b

38.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

a)

Một bài thơ lục bát.

b)

Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.

c)

Một bức tranh đầy màu sắc.

d)

Một bản nhạc hay.

39.

Mẹ dặn Nam ở nhà nấu cơm và nhớ thực hiện tuần tự các bước sau:

Bước 1: Chuẩn bị nồi cơm điện, gạo, nước

Bước 2: Cho gạo và nước với tỉ lệ phù hợp vào nồi

Bước 3: Cắm điện, bật nút nấu

Bước 4: Cơm chín, đánh tơi cơm

Các bước trên được gọi là:

a)

Thuật toán

b)

Máy tính điện tử

c)

Người lập trình

d)

Bài toán

40.

Bạn Thành viết một thuật toán mô tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau:

(1) Rửa sạch bàn chải.

(2) Súc miệng.

(3) Chải răng.

(4) Cho kem đánh răng vào bàn chải.

Trật tự sắp xếp đúng là:

a)

(4) (2) (1) (3)

b)

(2) (3) (1) (4)

c)

(4) (3) (2) (1)

d)

(1) (2) (3) (4)

41.

Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một. Bước đầu tiên bạn ấy viết ra là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì?

a)

Ra khỏi giường

b)

Đi tắm

c)

Thay quần áo.

d)

Đánh răng

42.

Cho dãy các thao tác sau đây:

a) Max <- a

b) Nếu Max < b thì Max <- b

c) Nhập a, b

d) Thông báo Max và kết thúc

Sắp xếp thứ tự các thao tác để nhận được thuật toán tìm giá trị lớn nhất của hai số nguyên a và b:

a)

c – b – d – a

b)

c – d – a – b

c)

a – b – c – d

d)

c – a – b – d

43.

Quan sát sơ đồ sau và cho biết đầu ra của thuật toán là:

a)

Một đáp án khác

b)

hiệu giá trị a và b

c)

tính tổng của hai số a và b

d)

cho hai số a, b

44.

Sắp xếp các bước theo thứ tự đúng:

a)

1 – 4 – 2 – 3 – 6 – 5

b)

1 – 3 – 2 – 4 – 6 - 5

c)

1 – 2 – 5 – 6 – 1 - 4

d)

1 – 3 – 2 – 4 – 5 - 6

45.

Sắp xếp thứ tự các hình được đánh số trong hình sau để được thuật toán tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b.

(1) Nhập a, b

(2) Bắt đầu

(3) Tổng <- a + b

(4) Chu vi <- Tổng x 2

(5) Kết thúc

(6) Giá trị chu vi của hình chữ nhật

Thứ tự sắp xếp đúng là:

a)

(2) – (1) – (3) – (6) – (4) – (5)

b)

(2) – (1) – (4) – (3) – (6) – (5)

c)

(2) – (1) – (3) – (4) – (6) – (5)

d)

(2) – (3) – (1) – (4) – (6) – (5)

46.

Trong thuật toán, biểu tượng dưới đây có nghĩa:

a)

Đầu vào hoặc Đầu ra

b)

Bước xử lí

c)

Chỉ hướng thực hiện tiếp theo

d)

Bắt đầu hoặc Kết thúc

47.

Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?

a)

Tuần tự, rẽ nhánh và lặp

b)

Tuần tự, rẽ nhánh và gán

c)

Rẽ nhánh, lặp và gán

d)

Tuần tự, lặp và gán

48.

Cấu trúc rẽ nhánh có ... loại.

(a)  

49.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cấu trúc lặp có số lần lặp luôn được xác định trước.

b)

Cấu trúc lặp bao giờ cũng có điều kiện để vòng lặp kết thúc.

c)

Cấu trúc lặp có 2 loại là lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.

d)

Cấu trúc lặp có loại kiểm tra điều kiện trước và kiểm tra điều kiện sau.

50.

Câu: "Nếu bạn Hoa ốm phải nghỉ học, em sẽ chép bài giúp bạn" thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

c)

Cấu trúc lặp

d)

Cấu trúc tuần tự

51.

Thuật toán thực hiện công việc rửa rau được mô tả bằng cách liệt kê các bước như sau: (1). Cho rau vào chậu và xả nước ngập rau.

(2). Dùng tay đảo rau trong chậu

(3). Vớt rau ra rổ, đổ hết nước trong chậu đi

(4). Lặp lại bước 1 đến bước (3) cho đến khi rau sạch thì kết thúc.

Điều kiện để dừng việc rửa rau là?

a)

Vớt rau ra rổ

b)

Đổ hết nước trong chậu đi

c)

Rau sạch

d)

Rau ở trong chậu

52.

Thao tác nào sau đây không thực hiện được trong lệnh File/Print:

a)

Nhập số trang cần in

b)

Chọn khổ giấy in

c)

Thay đổi lề của đoạn văn

d)

Chọn máy in

53.

Định dạng văn bản gồm những thao tác nào sau đây:

a)

Chọn phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ

b)

Đặt lề trang

c)

Định dạng đoạn văn bản

d)

Chèn hình ảnh vào văn bản

54.

Nội dung của các ô trong bảng có thể là:

a)

Kí tự

b)

Hình ảnh

c)

Bảng

d)

Kí tự, hình ảnh, bảng

55.

Nút lệnh nào sau đây có công dụng là in gạch chân chữ

a)
b)
c)
56.

Em muốn có tiêu đề Cảm nghĩ của em có màu chữ là màu đỏ. Em chọn tiêu đề Cảm nghĩ của em và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
57.

Câu 1. Bạn An đã nhập số hàng, số cột như Hình 5.15 để tạo bảng. Bảng được tạo sẽ có

a)

A. 4 cột, 35 hàng

b)

B. 35 cột, 35 hàng

c)

C. 35 cột, 4 hàng

d)

D. 4 cột, 4 hàng