wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN THI TNTHPT SỐ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.Chiến thắng nào của quân vad dân miền Nam trong Đông Xuân 1964 - 1965 đã góp phần làm phá sản chiến lược chiến tranh đặc biệt của Mĩ

A. Chiến thắng Vạn Tường B. Chiến thắng Bình Giã.

C. Chiến thắng Núi Thành. D. Chiến thắng Ấp Bắc.

a)
C. Chiến thắng Núi Thành
b)
B. Chiến thắng Bình Giã.
c)
A. Chiến thắng Vạn Tường
d)
D. Chiến thắng Ấp Bắc
2.

Câu 2." Ai có súng dùng súng, ai có gươm dùng gươm, không có gươm dùng cuốc, thuổng, gậy gộc, giáo mác" là đoạn trích từ tài liệu nào sau đây?

A."Kháng chiến nhất định thắng lợi" của tổng bí thư Trường Chinh.

B." Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến" của Hồ Chí Minh.

C. Bản " Tuyên ngôn độc lập" của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

D.Bản chỉ thị toàn dân kháng chiến của Ban thường vụ trung Ương Đảng.

a)

B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí minh

b)

B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí minh

c)

B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí minh

d)

B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí minh

3.

Câu 3. Trong những năm từ 1973 đến 1991, sự phát triển kinh tế của Nhật thường xen kẽ với các giai đoạn suy thoái ngắn là do

A .thị trường tiêu thụ hàng hóa bị thu hẹp đáng kể.

B. do tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng trên thế giới.

C. sự cạnh tranh của Mĩ và các nước Tây Âu.

D. sự cạnh tranh mạnh mẽ của Trung Quốc và Ấn Độ.

a)

A .thị trường tiêu thụ hàng hóa bị thu hẹp đáng kể.

b)
B. do tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng trên thế giới.
c)

C. sự cạnh tranh của Mĩ và các nước Tây Âu

d)

D. sự cạnh tranh mạnh mẽ của Trung Quốc và Ấn Độ.

4.

Câu 4. Trong thời gian 1945-1950, một trong những nhiệm vụ trọng tâm của Liên Xô là

A. phá thế bị bao vây, cấm vận.                                   B. mở rộng quan hệ đối ngoại.

C. xây dựng cơ sở vật chất-kỹ thuật.                            D. Khôi phục kinh tế sau chiến tranh.

a)

A. phá thế bị bao vây, cấm vận

b)

C. xây dựng cơ sở vật chất-kỹ thuật.

c)

B. mở rộng quan hệ đối ngoại.

d)

D.khôi phục kinh tế sau chiến tranh

5.

Câu 5. Một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương (năm 1945) là

A. Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa.         B. Hội Đồng quản thác     

C. Quỹ Nhi đồng.                                                          D. Tổ chức Y tế Thế gi

a)

A. Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa.

b)

   B. Hội đồng Quản thác.

c)

. Quỹ Nhi đồng.    

d)

  D. Tổ chức Y tế Thế giới

6.

Câu 6. Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến cách mạng Việt Nam ngay sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

A. Sự thiết lập của một trật tự thế giói mới.             B. Cách mạng tháng Mười Nga thành công.

C. Nước Pháp tham dự Hội nghị Vécxai.                  D. Phe Hiệp ước thắng trận trong chiến tranh.

a)

A. Sự thiết lập của một trật tự thế giói mới.

b)

B. Cách mạng tháng Mười Nga thành công.

c)

C. Nước Pháp tham dự Hội nghị Vécxai.  

d)

D. Phe Hiệp ước thắng

7.

Câu 7. “Chiến tranh phá hoại của Mỹ đã phá hủy hầu hết những cái mà nhân dân ta đã tốn biết bao công sức để xây dựng nên, làm cho quá trình tiến lên sản xuất lớn bị chậm lại đến vài ba kế hoạch 5 năm” (Đảng Cộng sản Việt Nam, Báo cáo chính trị của Ban Chấp hành Trung ương Đảng tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV, NXB. Sự thật, Hà Nội, 1977, trang 37-38). Nhận định trên đề cập
đến hậu quả chiến tranh ở nơi nào của Việt Nam?

A. Miền Nam.                                                            B. Tây Nguyên.

C. Miền Bắc.                                                              D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

a)

A. Miền Nam

b)

B. Tây Nguyên.

c)

C. Miền Bắc.  

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

8.

Câu 8. Trong những năm 20 của thế kỷ XX, ở Việt Nam tổ chức nào dưới đây ra đời muộn nhất

A. Đông Dương Cộng sản đảng.                    B. An Nam Cộng sản đảng.

C. Việt Nam Quốc dân đảng. D. Đông Dương Cộng sản liên đoàn

a)

A. Đông Dương Cộng sản đảng. 

b)

     B. An Nam Cộng sản đảng.

c)

C. Việt Nam Quốc dân đảng

d)

D. Đông Dương Cộng sản liên đoàn

9.

Câu 9. Trong quá trình chuẩn bị tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền ở Việt Nam, đến năm 1942 khắp
các châu ở Cao Bằng đều có

A. hội Đồng minh.             B. hội Cứu quốc.             C. hội Phản phong.             D. hội Phản đế.

a)

A. hội Đồng minh.          

b)

B. hội Cứu quốc.

c)

C. hội Phản phong.    

d)

D. hội Phản đế

10.

Câu 10. Ngay sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thành công, để giải quyết nạn mù chữ, Chủ tịch Hồ Chí Minh phát động phong trào nào?

A. Cải cách giáo dục.                          B. Bổ túc văn hóa.

C. Bình dân học vụ.                               D. Thi đua “Dạy tốt, học tốt”.

a)

A. Cải cách giáo dục.

b)

C. Bình dân học vụ.     B. Bổ túc văn hóa.

c)

D. Thi đua “Dạy tốt, học tốt”

11.

Câu 11. Cuộc cách mạng khoa học-kỹ thuật hiện đại có nguồn gốc sâu xa từ

A. những đòi hỏi ngày càng cao của cuộc sống và sản xuất.

B. sự mất cân bằng giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội.

C. yêu cầu giải quyết tình trạng khủng hoảng kinh tế thế giới.

D. nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho các quốc gia

a)

A. những đòi hỏi ngày càng cao của cuộc sống và sản xuất.

b)

B. sự mất cân bằng giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội.

c)

C. yêu cầu giải quyết tình trạng khủng hoảng kinh tế thế giới.

d)

D. nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho các quốc gia

12.

Câu 12. Ở Việt Nam, đỉnh cao nhất của phong trào cách mạng 1930 -1931 được đánh dấu bằng sự kiện nào?

A. Cuộc biểu tình của công nhân ngày 1-5-1930.

B. Cuộc đấu tranh của công nhân nhà máy sợi Nam Định.

C. Cuộc đấu tranh của công nhân Vinh-Bến Thủy.

D. Sự thành lập các Xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh.

a)

A. Cuộc biểu tình của công nhân ngày 1-5-1930.

b)

B. Cuộc đấu tranh của công nhân nhà máy sợi Nam Định.

c)

C. Cuộc đấu tranh của công nhân Vinh-Bến Thủy.

d)

D. Sự thành lập các Xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh.

13.

Câu 13. Nội dung nào dưới đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt?

A. Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty độc quyền xuyên quốc gia.

B. Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành theo xu hướng đa cực.

C. Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực lại không ổn định.

D. Các quốc gia điều chỉnh chiến lược, tập trung vào phát triển kinh tế.

a)

A. Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty độc quyền xuyên quốc gia.

b)

B. Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành theo xu hướng đa cực.

c)

C. Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực lại không ổn định.

d)

D. Các quốc gia điều chỉnh chiến lược, tập trung vào phát triển kinh tế.

14.

Câu 14. Trật tự hai cực Ianta được xác lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai khẳng định vị thế hàng đầu của hai cường quốc nào?

A. Liên Xô và Mỹ.               B. Mỹ và Anh.              C. Liên Xô và Anh.         D. Liên Xô và Pháp.

a)

A. Liên Xô và Mỹ.

b)

B. Mỹ và Anh.  

c)

  C. Liên Xô và Anh.

d)

D. Liên Xô và Pháp.

15.

Câu 15. Đối với Trung Quốc, sự ra đời nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (10-1949) có ý nghĩa như thế nào?

A. Đánh dấu cuộc cách mạng dân chủ nhân dân ở Trung Quốc đã hoàn thành triệt để.

B. Lật đổ chế độ phong kiến, đưa Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập, tự do.

C. Đưa Trung Quốc trở thành nhà nước dân chủ nhân dân đầu tiên ở châu Á.

D. Đưa Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập, tự do, tiến lên chủ nghĩa xã hội.

a)

A. Đánh dấu cuộc cách mạng dân chủ nhân dân ở Trung Quốc đã hoàn thành triệt để.

b)

B. Lật đổ chế độ phong kiến, đưa Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập, tự do.

c)

C. Đưa Trung Quốc trở thành nhà nước dân chủ nhân dân đầu tiên ở châu Á.

d)

D. Đưa Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập, tự do, tiến lên chủ nghĩa xã hội.

16.

Câu 16. Một trong những mục đích chính của thực dân Pháp trong quá trình thực hiện cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929) là

A. bù đắp thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.

B. đầu tư phát triển đồng bộ cơ sở hạ tầng ở Đông Dương.

C. đầu tư phát triển toàn diện nền kinh tế Đông Dương.

D. hoàn thành việc bình định để thống trị Đông Dương.

a)

A. bù đắp thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.

b)

B. đầu tư phát triển đồng bộ cơ sở hạ tầng ở Đông Dương.

c)

C. đầu tư phát triển toàn diện nền kinh tế Đông Dương.

d)

D. hoàn thành việc bình định để thống trị Đông Dương.

17.

Câu 17. Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế

A. thị trường tư bản chủ nghĩa.                                 B. hàng hóa có sự quản lý của nhà nước.

C. thị trường có sự quản lý của nhà nước.                 D. tập trung, quan liêu, bao cấp.

a)

A. thị trường tư bản chủ nghĩa.

b)

B. hàng hóa có sự quản lý của nhà nước.

c)

C. thị trường có sự quản lý của nhà nước.   

d)

D. tập trung, quan liêu, bao cấp.

18.

Câu 18. Khi về Việt Nam (đầu năm 1941), Nguyễn Ái Quốc chọn Cao Bằng để xây dựng căn cứ địa cách mạng vì đó là nơi có

A. lực lượng chính trị được tổ chức và phát triển.

B. các đội du kích địa phương hoạt động mạnh.

C. hệ thống đường giao thông phát triển đồng bộ.

D. lực lượng dân quân tự vệ phát triển mạnh.

a)

A. lực lượng chính trị được tổ chức và phát triển.

b)

B. các đội du kích địa phương hoạt động mạnh.

c)

C. hệ thống đường giao thông phát triển đồng bộ.

d)

D. lực lượng dân quân tự vệ phát triển mạnh.

19.

Câu 19. Tháng 9-1951, Mỹ ký với Chính phủ Bảo Đại văn bản nào dưới đây?

A. Hiệp ước tương trợ lẫn nhau.              B. Hiệp định phòng thù chung Đông Dương.

C. Hiệp ước hợp tác kinh tế Việt-Mỹ.   D. Hiệp ước kinh tế Việt-Mỹ.

a)

A. Hiệp ước tương trợ lẫn nhau

b)

B. Hiệp định phòng thù chung Đông Dương

c)

C. Hiệp ước hợp tác kinh tế Việt-Mỹ. 

d)

D. Hiệp ước kinh tế Việt-Mỹ.

20.

Câu 20. Thắng lợi nào dưới đây có tác dụng củng cố quyết tâm của Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976?

A. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972).

B. Hiệp định Pari về Việt Nam được ký kết (1-1973).

C. Chiến dịch Đường 14-Phước Long (1974-1975).

D. Chiến dịch Tây Nguyên (3-1975).

a)

A. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972).

b)

B. Hiệp định Pari về Việt Nam được ký kết (1-1973)

c)

C. Chiến dịch Đường 14-Phước Long (1974-1975).

d)

D. Chiến dịch Tây Nguyên (3-1975).

21.

Câu 21. Khi thực hiện “Kế hoạch Mácsan” để giúp các nước Tây Âu phục hồi nền kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mỹ còn có mục đích

A. từng bước chiếm lĩnh thị trường các nước Tây Âu.

B. tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh quân sự chống Liên Xô, Đông Âu.

C. thúc đẩy quá trình liên kết kinh tế ở khu vực Tây Âu.

D. xoa dịu mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước tư bản.

a)

A. từng bước chiếm lĩnh thị trường các nước Tây Âu.

b)

B. tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh quân sự chống Liên Xô, Đông Âu.

c)

C. thúc đẩy quá trình liên kết kinh tế ở khu vực Tây Âu.

d)

D. xoa dịu mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước tư bản.

22.

Câu 22. Mỹ chính thức tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất trong khi thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

A. Chiến tranh cục bộ.                                               B. Đông Dương hóa chiến tranh.

C. Việt Nam hóa chiến tranh.                                     D. Chiến tranh đặc biệt

a)

A. Chiến tranh cục bộ.    

b)

B. Đông Dương hóa chiến tranh.

c)

C. Việt Nam hóa chiến tranh.    

d)

  D. Chiến tranh đặc biệt

23.

Câu 23. Theo kế hoạch Nava, từ thu-đông 1954 thực dân Pháp tiến công chiến lược ở Bắc bộ (Việt Nam) nhằm giành thắng lợi quyết định về
A. ngoại giao.                                                             B. quân sự.

C. chính trị và ngoại giao.                                          D. chính trị.

a)

A. ngoại giao. 

b)

B. quân sự.

c)

C. chính trị và ngoại giao

d)

D. chính trị.

24.

Câu 24. Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam (1976) đã

A. tạo khả năng to lớn để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

B. đánh dấu việc hoàn thành khắc phục hậu quả chiến tranh.

C. tạo điều kiện hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

D. đánh dấu sự hoàn thành thống nhất đất nước về hệ thống chính trị.

a)

A. tạo khả năng to lớn để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

b)

B. đánh dấu việc hoàn thành khắc phục hậu quả chiến tranh.

c)

C. tạo điều kiện hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

D. đánh dấu sự hoàn thành thống nhất đất nước về hệ thống chính trị.

25.

Câu 25. Từ việc bản “Yêu sách của nhân dân An Nam” không được Hội nghị Vécxai (1919) chấp nhận,

Nguyễn Ái Quốc rút ra kết luận: muốn được giải phóng, các dân tộc

A. phải dựa vào sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

B. phải liên hệ mật thiết với phong trào công nhân quốc tế.
C. chỉ có thể đi theo con đường cách mạng vô sản.

D. chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình

a)

A. phải dựa vào sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

B. phải liên hệ mật thiết với phong trào công nhân quốc tế.

c)

C. chỉ có thể đi theo con đường cách mạng vô sản.

d)

D. chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình

26.

Câu 26. Vì sao Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930) là bước ngoặt vĩ đại của lịch sử cách mạng Việt Nam?

A. Kết thúc thời kỳ phát triển của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.

B. Đưa giai cấp công nhân và nông dân lên nắm quyền lãnh đạo cách mạng.

C. Chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.

D. Chấm dứt tình trạng chia rẽ giữa các tổ chức chính trị ở Việt Nam.

a)

A. Kết thúc thời kỳ phát triển của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.

b)

B. Đưa giai cấp công nhân và nông dân lên nắm quyền lãnh đạo cách mạng.

c)

C. Chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.

d)

D. Chấm dứt tình trạng chia rẽ giữa các tổ chức chính trị ở Việt

27.

Câu 27. Nội dung nào dưới đây là sự khái quát về chính sách đối ngoại của Liên Xô từ sau  chiến tranh thế giới thứ hai đến giữa những năm 70 của thế kỷ XX?

A. Giúp đỡ các nước trong hệ thống xã hội chủ nghĩa.

B. Chống lại âm mưu gây chiến của các thế lực thù địch.
C. Bảo vệ hòa bình, ủng hộ phong trào cách mạng thế giới.

D. Ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

a)

A. Giúp đỡ các nước trong hệ thống xã hội chủ nghĩa.

b)

B. Chống lại âm mưu gây chiến của các thế lực thù địch.

c)

C. Bảo vệ hòa bình, ủng hộ phong trào cách mạng thế giới.

d)

D. Ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

28.

Câu 28. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9-1960) chủ trương tiến hành đồng thời

A. cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.

B. cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng tư sản dân quyền ở miền Nam.

C. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Bắc và cách mạng tư sản dân quyền ở miền Nam.

D. cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.

a)

A. cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam

b)

B. cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng tư sản dân quyền ở miền Nam.

c)

C. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Bắc và cách mạng tư sản dân quyền ở miền Nam.

d)

D. cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.

29.

Câu 29. Nội dung nào dưới đây là sự tóm tắt đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)
của Đảng Cộng sản Đông Dương?

A. Toàn dân, toàn diện, tự lực cánh sinh và tranh thủ các lực lượng hòa bình.

B. Toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
C. Toàn dân, toàn diện, lâu dài và tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân Pháp.

D. Toàn dân, toàn diện, trường kỳ và tranh thủ sự ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa.

a)

A. Toàn dân, toàn diện, tự lực cánh sinh và tranh thủ các lực lượng hòa bình.

b)

B. Toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

c)

C. Toàn dân, toàn diện, lâu dài và tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân Pháp.

d)

D. Toàn dân, toàn diện, trường kỳ và tranh thủ sự ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa.

30.

Câu 30. Khối liên minh công-nông lần đầu tiên được hình thành từ trong phong trào cách mạng nào ở Việt Nam?

A. Phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945. B. Phong trào cách mạng 1930-1931.

C. Phong trào dân tộc dân chủ 1919-1930. D. Phong trào dân chủ 1936-1939.

a)

A. Phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945.

b)

B. Phong trào cách mạng 1930-1931.

c)

C. Phong trào dân tộc dân chủ 1919-1930.

d)

D. Phong trào dân chủ 1936-1939.

31.

Câu 31. Tổ chức nào giữ vai trò tập hợp, đoàn kết toàn dân Việt Nam từ sau khi thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1976)?

A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. B. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

C. Việt Nam độc lập đồng minh.                  D. Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

a)

A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

b)

B. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

c)

C. Việt Nam độc lập đồng minh.     

d)

D. Hội Liên hiệp quốc dân Việt N

32.

Câu 32. Một trong những mục tiêu quan trọng của tổ chức ASEAN là

A. xóa bỏ áp bức bóc lột và nghèo nàn lạc hậu.  B. xây dựng khối liên minh chính trị và quân sự.

C. xây dựng khối liên minh kinh tế và quân sự.       D. tăng cường hợp tác phát triển kinh tế và văn hóa.

a)

A. xóa bỏ áp bức bóc lột và nghèo nàn lạc hậu. 

b)

B. xây dựng khối liên minh chính trị và quân sự.

c)

C. xây dựng khối liên minh kinh tế và quân sự. 

d)

 D. tăng cường hợp tác phát triển kinh tế và văn hóa.

33.

Câu 33. Nhân tố hàng đầu chi phối quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến đầu thập niên 90 của thế giới?

A. Trật tự hai cực Ianta.

B.Sự ra đời và hoạt động của Liên hợp quốc.

C.Sự ra đời của hai nhà nước Đức.

D.Hệ thống xã hội chủ nghĩa được mở rộng.

a)

A. Trật tự thế giới hai cực Ianta.

b)

B. Sự ra đời và hoạt động của 

c)

C. Sự ra đời của hai nhà nước Đức.

d)

D. Hệ thống chủ nghĩa xã hội                                                                                    được mở rộng.

34.

Câu 34. Nội dung nào dưới đây thể hiện quan hệ giữa Việt Nam với Pháp từ sau ngày 2-9-1945 đến trước ngày 6-3-1946?

A. Hòa hoãn, tránh xung đột.         B. Thương lượng để chấm dứt xung

C. Đối đầu trực tiếp về quân sự.        D. Vừa đánh vừa đàm phán

a)

A. Hòa hoãn, tránh xung đột.   

b)

B. Thương lượng để chấm dứt xung

c)

C. Đối đầu trực tiếp về quân sự

d)

D. Vừa đánh vừa đàm phán

35.

Câu 35. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) và Luận cương chính trị của Đảng Cộng sản Đông Dương (10-1930) đều xác định

A. tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ độc lập dân tộc và cách mạng ruộng đất.

B. Đảng Cộng sản Đông Dương giữ vai trò lãnh đạo cách mạng.

C. nhiệm vụ cách mạng là xóa bỏ ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc.

D. lực lượng của cách mạng tư sản dân quyền bao gồm toàn dân tộc

a)

A. tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ độc lập dân tộc và cách mạng ruộng đất.

b)

B. Đảng Cộng sản Đông Dương giữ vai trò lãnh đạo cách mạng.

c)

C. nhiệm vụ cách mạng là xóa bỏ ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc.

d)

D. lực lượng của cách mạng tư sản dân quyền bao gồm toàn dân tộc

36.

Câu 36. Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.

B. Sau khi độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.

C. Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.

D. Góp phần làm xói mòn trật tự thế giới hai cực Ianta.

a)

A. Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.

b)

B. Sau khi độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.

c)

C. Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.

d)

D. Góp phần làm xói mòn trật tự thế giới hai cực Ianta.

37.

Câu 37. Sự xuất hiện ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929 có ý nghĩa lịch sử như thế nào?

A. Chấm dứt thời kỳ khủng hoảng về giai cấp và tổ chức lãnh đạo cách mạng Việt Nam.

B. Chứng tỏ giai cấp công nhân Việt Nam đã hoàn toàn trưởng thành.

C. Là mốc đánh dấu chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối củá cách mạng Việt Nam.

D. Là một xu thế của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo khuynh hướng vô sản.

a)

A. Chấm dứt thời kỳ khủng hoảng về giai cấp và tổ chức lãnh đạo cách mạng Việt Nam.

b)

B. Chứng tỏ giai cấp công nhân Việt Nam đã hoàn toàn trưởng thành.

c)

C. Là mốc đánh dấu chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối củá cách mạng Việt Nam.

d)

D. Là một xu thế của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo khuynh hướng vô sản.

38.

Câu 38. Một trong những điểm khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi với châu Á

sau Chiến tranh thế giới thứ hai là về

A. nhiệm vụ đấu tranh chủ yếu.                                 B. kết cục của chiến tranh.

C. mục tiêu đấu ứanh chủ yếu.                                   D. tổ chức lãnh đạo thống nhất của châu lục.

a)

A. nhiệm vụ đấu tranh chủ yếu.   

b)

B. kết cục của chiến tranh.

c)

C. mục tiêu đấu ứanh chủ yếu.  

d)

D. tổ chức lãnh đạo thống nhất của châu lục.

39.

Câu 39. Lực lượng vũ trang có vai trò như thế nào trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở
Việt Nam?

A. Nòng cốt, quyết định thắng lợi.                              B. Quan trọng nhất đưa đến thắng lợi.

C. Xung kích, hỗ trợ lực lượng chính trị.                    D. Đông đảo, quyết định thắng lợi.

a)

A. Nòng cốt, quyết định thắng lợi.   

b)

B. Quan trọng nhất đưa đến thắng lợ

c)

C. Xung kích, hỗ trợ lực lượng chính trị.

d)

D. Đông đảo, quyết định thắng lợi.

40.

Câu 40. Trong văn kiện ngoại giao nào dưới đây, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã nhân nhượng đối phương về không gian để có thời gian đưa cách mạng tiếp tục tiến lên?

A. Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam.                B. Hiệp định Sơ bộ ngày 6-3-1946.

C. Tạm ước Việt-Pháp ngày 14-9-1946.                    D. Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương.ông Dương.

a)

A. Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam

b)

 B. Hiệp định Sơ bộ ngày 6-3-1946.

c)

C. Tạm ước Việt-Pháp ngày 14-9-1946.    

d)

D. Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương