Worksheetsk11- đạo hàm
Total questions: 36
Worksheet time: 1hrs 13mins
Tính đạo hàm của hàm số y=x2−4x3
y′=x2−4x3x−6x2
y′=2x2−4x31
y′=2x2−4x3x−12x2
y′=2x2−4x3x−6x2
Tính đạo hàm của hàm số y=−21sin(3π−x2)
y′=xcos(3π−x2)
y′=21x2cos(3π−x)
y′=21xsin(3π−x)
y′=21xcos(3π−x2)
Tính đạo hàm của hàm số y=cos2x+1
y′=−2x+1sin2x+1
y′=2x+1sin2x+1
y′=−sin2x+1
y′=−22x+1sin2x+1
Tìm hệ số góc k của tiếp tuyến của parabol y=x2 tại điểm có hoành độ 21
k=0
k=1
k=41
k=−21
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t2 , trong đó t>0 , t tính bằng giây và s(t) tính bằng mét. Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm t=2 giây.
2 sm
3 sm
4 sm
5 sm
đạo hàm của hàm số y=cos2x là
sin2x
-sin2x
2sin2x
-2sin2x
Tính đạo hàm của hàm số y=3x−4 .
y′=3x−43 .
y′=x−2−5 .
undefined .
undefined .
GHÉP CÔNG THỨC ĐẠO HÀM TƯƠNG ỨNG
u2−u′
2uu′
n.un−1.u′
u'.v+v'.u
Tìm đạo hàm của hàm số y=x2+11
y′=−(x2+1)22x
y′=(x2+1)22x
y′=−(x2+1)21
y′=(x2+1)21
Tính đạo hàm của hàm số y=e2x
y′=2e2x
y′=e2x
y′=2e2x
y′=e2x
Tính đạo hàm của hàm số y=x+2x2+2x−3
y′=1+(x+2)23
y′=(x+2)2x2+6x+7
y′=(x+2)2x2+4x+5
y′=(x+2)2x2+8x+1
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a . Cạnh bên SA vuông góc với đáy và có độ dài bằng 2a , thể tích khối chóp đã cho bằng
4a3
6a3
32a3
3a3
Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác cân AB=AC=a , góc BAC bằng 120∘ , cạnh bên SA=a3 và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC .
123a3
43a3
43a3
41a3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết SA⊥(ABCD) và SA=a3 . Thể tích khối chóp S.ABCD là
6a33
3a33
4a3
a33
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A , AB = a, AC = 2a , SA vuông góc với đáy và SA = 3a. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
6a3
a3
3a3
2a3
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy, tam giác ABC vuông tại A, SA=2 cm, AB=4 cm, AC=3 cm. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
4 cm3
6undefined
8undefined
24undefined
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc với đáy và SA=BC=a3 . Tính thể tích khối chóp S.ABC.
V=63a3
V=23a3
V=433a3
V=43a3
Tính thể tích của khối chóp S.ABC có SA=a , SB=b , SC=c (a, b, c>0) và SA, SB, SC đôi một vuông góc.
abc
31abc
21abc
61abc
Hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = a, BC = 2a, SA⊥(ABCD) , SA= a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.
V=32a3
V=2a3
V=6a3
V=3a3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và tại D Biết AB=AD=a , SA=CD=3a , SA⊥(ABCD) . Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
6a3
2a3
61a3
31a3
Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng 3B là
V=3Bh
V=Bh
V=31Bh
V=61Bh
1
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng a3 . Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.
h=6a3
h=3a3
h=2a3
a3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mp đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD
6a33
2a33
3a3
a33
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng (ABC) , SB=2a . Tính thể tích khối chóp S.ABC .
4a3
43a3
6a33
6a33
Công thức tính diện tích hình thoi là
dài.rộng
21 .(đường chéo 1).(đường chéo 2)
21 .cao.đáy
cạnh.cạnh
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là 3a2 và chiều cao 2a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
a3
6a3
3a3
2a3
Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2, 3, 7 bằng
14
42
126
12
Thể tích của khối lập phương cạnh 5a bằng
5a3
25a3
125a3
125a
Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi, biết AA’= 4a, AC= 2a, BD = a. Thể tích của khối lăng trụ là
Công thức tính diện tích hình bình hành là
cao.đáy
cao.cao
đáy.đáy
cạnh.cạnh
Công thức tính diện tích hình thang là
đáy lớn + đáy bé
đáy lớn . đáy bé
(đáy lớn+ đáy bé).2
(đáy lớn + đáy bé).cao:2
Phương trình 43x−2=16 có nghiệm là:
x=34
x=43
x=3
x=5
Tìm nghiệm tập S của phương trình 4x+1+4x−1=272
S={1}
S={3}
S={2}
S={5}
Tập nghiệm của phương trình (32)4x=(23)2x−6
{1}
{−1}
{−3}
{3}
Trên đồ thị (C) của hàm số y=x2π lấy điểm M0 có hoành độ x0=1 . Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có phương trình là:
y=2πx+1
y=2πx−2π+1
y=πx−π+1
y=−2πx+2π+1
Hàm số y=2x2−4x có đạo hàm là
2x2−4xln2
ln22x2−4x
(2x−4)2x2−4xln2
ln2(2x−4)2x2−4x
