wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ÔN THI CK2

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Sinh trưởng ở vi sinh vật là

a)

sự gia tăng khối lượng cơ thể vi sinh vật.

b)

sự gia tăng kích thước cơ thể vi sinh vật.

c)

sự gia tăng về số lượng loài của quần thể vi sinh vật.

d)

sự gia tăng về số lượng cá thể của quần thể vi sinh vật.

2.

Sinh trưởng ở vi khuẩn cần được xem xét trên phạm vi quần thể vì

a)

vi khuẩn hoàn toàn không có sự thay đổi về kích thước và khối lượng.

b)

khó nhận ra sự thay đổi về kích thước và khối lượng của tế bào vi khuẩn.

c)

vi khuẩn có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng và phát triển rất nhanh.

d)

khó nhận ra sự tồn tại, phát triển của tế bào vi khuẩn trong môi trường tự nhiên.

3.

Trình tự sắp xếp nào sau đây là đúng khi nói về các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục?

a)

Pha tiềm phát → Pha lũy thừa → Pha cân bằng → Pha suy vong.

b)

Pha tiềm phát → Pha cân bằng → Pha lũy thừa → Pha suy vong.

c)

Pha suy vong → Pha tiềm phát → Pha lũy thừa → Pha cân bằng.

d)

Pha suy vong → Pha lũy thừa → Pha tiềm phát → Pha cân bằng.

4.

Trong nuôi cấy không liên tục, pha có tốc độ phân chia của vi khuẩn đạt tối đa là

a)

pha tiềm phát.

b)

pha lũy thừa.

c)

pha suy vong.

d)

pha cân bằng.

5.

Xạ khuẩn có hình thức sinh sản bằng

a)

phân đôi.

b)

nảy chồi.

c)

bào tử trần.

d)

tiếp hợp.

6.

Chất kháng sinh khác chất diệt khuẩn ở đặc điểm là

a)

có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật một cách chọn lọc.

b)

không làm tổn thương đến da và mô sống của cơ thể người.

c)

có khả năng làm biến tính các protein, các loại màng tế bào.

d)

có khả năng sinh oxygen nguyên tử có tác

7.

Dựa trên khả năng tự tổng hợp các chất cần thiết bằng cách sử dụng các enzyme và năng lượng nội bào của vi sinh vật, có thể ứng dụng vi sinh vật để

a)

xử lí rác thải.

b)

sản xuất nước mắm.

c)

sản xuất sữa chua.

d)

tổng hợp chất kháng sinh.

8.

Ở pha nào trong nuôi cấy không liên tục có tốc độ sinh trưởng bằng 0 và vi khuẩn chưa phân chia

a)

Pha lũy thừa

b)

Pha cân bằng

c)

Pha suy vong

d)

Pha tiềm phát

9.

Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào trong quần thể vi sinh vật giảm đi nhanh chóng ở pha

a)

Lũy thừa

b)

Suy vong

c)

Tiềm phát

d)

Cân bằng

10.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không đổi theo thời gian ở pha nào sau đây?

a)

Pha lũy thừa

b)

Cân bằng

c)

Suy vong

d)

Tiềm phát

11.

Người ta thường dùng chất hóa học nào sau đây để thanh trùng nước máy, bể bơi?

a)

Ethanol

b)

Phenol

c)

Clo

d)

Iot

12.

Sinh sản bằng cách nảy chồi là hình thức sinh sản chủ yếu của sinh vật nào sau đây?

a)

Trùng giày

b)

Nấm men

c)

Amip

d)

Trùng roi xanh

13.

Môi trường nuôi cấy liên tục là

a)

môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới và được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

b)

môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới nhưng được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

c)

môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới cũng không được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

d)

môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới và liên tục được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

14.

Đối với mỗi loại bệnh do vi khuẩn gây ra, bác sĩ thường sử dụng các loại thuốc kháng sinh khác nhau do chất kháng sinh có khả năng gây ra?

a)

Diệt khuẩn có tính chọn lọc

b)

Tất cả các loại vi khuẩn

c)

Giảm sức căng bề mặt

d)

Oxi hóa các thành phần tế bào

15.

Trong quá trình nguyên phân, nhiễm sắc tử tách nhau ở tâm động và di chuyển về 2 cực của tế bào ở

a)

Kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

16.

Trong quá trình nguyên phân, NST tồn tại ở trạng thái kép ở những kì nào sau đây?

a)

kì đầu và kì giữa.

b)

kì giữa và kì sau.

c)

kì sau và kì cuối.

d)

kì đầu và kì cuối.

17.

Trong giảm phân, các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

a)

kì giữa I và kì sau I.

b)

kì giữa II và kì sau II.

c)

kì giữa I và kì giữa II.

d)

kì đầu I và kì giữa II.

18.

Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào dựa trên đặc tính nào sau đây?

a)

Tính đặc thù của các tế bào.

b)

Tính đa dạng của các tế bào giao tử.

c)

Tính ưu việt của các tế bào nhân thực.

d)

Tính toàn năng của các tế bào.

19.

(1) Nuôi cấy tế bào trong môi trường dinh dưỡng thích hợp để tạo mô sẹo.

(2) Chuyển các cây non ra trồng trong bầu đất hoặc vườn ươm.

(3) Tách mô phân sinh từ đỉnh sinh trưởng hoặc từ các tế bào lá non.

(4) Nuôi cấy mô sẹo trong môi trường dinh dưỡng thích hợp để tạo cây con.

Trình tự thực hiện nuôi cấy mô tế bào ở thực vật là

a)

(1) → (2) → (3) → (4).

b)

(3) → (1) → (4) → (2).

c)

(3) → (1) → (2) → (4).

d)

(2) → (3) → (1) → (4).

20.

Kích thước nhỏ đem lại lợi thế nào sau đây cho vi sinh vật?

a)

Giúp vi sinh vật có khả năng hấp thụ chuyển hóa, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

b)

Giúp vi sinh vật có khả năng phân bố rộng khắp trong mọi loại môi trường.

c)

Giúp vi sinh vật có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của môi trường.

d)

Giúp vi sinh vật có khả năngdi chuyển nhanh trong mọi loại môi trường.

21.

Kiểu dinh dưỡng có nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon từ CO2

a)

quang tự dưỡng.

b)

quang dị dưỡng.

c)

hóa dị dưỡng.

d)

hóa tự dưỡng.

22.

Cho các nhóm sinh vật sau đây:

(1) Vi khuẩn

(2) Động vật nguyên sinh

(3) Động vật không xương sống

(4) Vi nấm

(5) Vi tảo

(6) Rêu

Có bao nhiêu sinh vật trên thuộc nhóm vi sinh vật?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Ở vi khuẩn và tảo, hợp chất mở đầu cần cho việc tổng hợp tinh bột và glycogen là

a)

amino acid.

b)

lactose.

c)

ADP.

d)

ADP – glucose.

24.

Để tổng hợp protein, vi sinh vật đã thực hiện liên kết các amino acid bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết peptide.

b)

Liên kết hóa trị.

c)

Liên kết hydrogen.

d)

Liên kết glycoside.

25.

Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách liên kết các phân tử nào sau đây

a)

Các phân tử glucose.

b)

Các phân tử amino acid.

c)

Glucose và acid béo.

d)

Glycerol và acid béo.

26.

Cho các sản phẩm sau:

(1) Rượu

(2) Sữa chua

(3) Nước mắm

(4) Nước trái cây lên men

Trong số các sản phẩm trên, số sản phẩm của quá trình lên men rượu là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Để phân giải nucleic acid, vi sinh vật cần tạo ra enzyme nào sau đây

a)

Protease

b)

Lipase

c)

Nulease

d)

Amylase

28.

Sản xuất nước mắm là ứng dụng của quá trình nào sau đây ở vi sinh vật

a)

Phân giải carbohydrate.

b)

Phân giải protein.

c)

Phân giải lipid.

d)

Phân giải nucleic acid.

29.

Công nghệ vi sinh vật là

a)

lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các sản phẩm phục vụ đời sống con người.

b)

lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các sản phẩm xử lí ô nhiễm môi trường.

c)

lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các sản phẩm thuốc chữa bệnh cho người và động vật.

d)

lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các loại đồ ăn, thức uống giàu giá trị dinh dưỡng.

30.

Đâu không phải là ưu điểm của thuốc trừ sâu sinh học so với thuốc trừ sâu hóa học?

a)

Cho hiệu quả diệt trừ sâu hại nhanh chóng.

b)

An toàn với sức khỏe con người và môi trường.

c)

Bảo vệ được sự cân bằng sinh học trong tự nhiên.

d)

Sản xuất khá đơn giản và có chi phí thấp.

31.

Sản xuất pin nhiên liệu vi sinh vật (microbial fuel cell) nhằm mục đích

a)

tạo giống vi sinh vật mới.

b)

làm chỉ thị đánh giá nhanh nước thải.

c)

sản xuất năng lượng sinh học.

d)

bảo tồn các chủng vi sinh vật quý.

32.

Sử dụng công nghệ Nano Bioreactor nhằm mục đích

a)

sản xuất mĩ phẩm bảo vệ da

b)

bảo quản giống vi sinh vật

c)

xử lí nước thải

d)

tạo giống vi sinh vật mới

33.

Vi sinh vật nào sau đây có cấu tạo nhân sơ?

a)

vi khuẩn

b)

vi nấm

c)

vi tảo

d)

động vật nguyên sinh

34.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Có kích thước hiển vi.

(2) Tốc độ trao đổi chất với môi trường nhanh.

(3) Sinh trưởng và sinh sản nhanh.

(4) Hình thức dinh dưỡng đa dạng.

Trong số các đặc điểm trên, số đặc điểm là cơ sở khoa học của công nghệ vi sinh vật là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Các vi khuẩn nitrate hoá, vi khuẩn oxi hoá lưu huỳnh có kiểu dinh dưỡng là

a)

quang tự dưỡng.

b)

quang dị dưỡng.

c)

hóa tự dưỡng.

d)

hóa dị dưỡng.

36.

Trong chu kì tế bào, pha nào sau đây không thuộc kì trung gian?

a)

Pha M

b)

Pha G1

c)

Pha S

d)

Pha G2

37.

Trình tự các kì diễn ra trong pha phân chia tế bào (pha M) của chu kì tế bào là

a)

kì sau → kì đầu → kì giữa → kì cuối.

b)

kì giữa → kì đầu → kì sau → kì cuối.

c)

kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối.

d)

kì đầu → kì sau→ kì giữa→ kì cuối.

38.

Trong sản xuất tương, nấm mốc Aspergillus oryzae có vai trò

a)

tiết acid lactic để làm đông tụ tinh bột và protein trong đậu tương.

b)

tiết độc tố để ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây thối hỏng tương.

c)

tiết enzyme ngoại bào thủy phân tinh bột và protein trong đậu tương.

d)

tiết chất kháng sinh để ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây thối hỏng tương.