wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm địa lí

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông Á.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

Tây Á.

2.

Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài (km)

a)

3600.

b)

3700.

c)

3800.

d)

3900.

3.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.   

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu

4.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.   

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

5.

Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

quần đảo, trải ra hình vòng cung.

b)

có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.

c)

có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.

d)

giàu có tài nguyên khoáng sản.

6.

Nhật Bản không phải là nước có

a)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

nhiều quặng đồng, than đá.

c)

nhiều sông ngòi ngắn, dốc.

d)

đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

7.

Đất nước Nhật Bản có

a)

vùng biển rộng, đường b ờ biển dài.

b)

đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.

c)

ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.

d)

ít thiên tai, nhiều đảo.

8.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

ngư trường nhiều cá.

b)

sóng thần dữ dội.

c)

động đất thường xuyên.

d)

bão lớn hàng năm.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối thấp.

b)

Thay đổi từ đông sang tây.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.

10.

Phát  biểu nào  không đúng  với địa hình của Nhật Bản?

a)

Đồi  núi chiếm ¼ diện tích lãnh thổ.

b)

Can - tô là đồng bằng lớn nhất.

c)

Đồng bằng phân bố ven biển.

d)

Phú Sĩ là núi cao nhất  ở Nhật Bản.

11.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

12.

Kể tên các đảo của Nhật Bản theo thứ tự từ Nam lên Bắc

a)

Xi – cô - cư, Hôn – su, Hô – cai – đô, Kiu –xiu.

b)

Kiu –xiu, Xi – cô – cư, Hôn – su, Hô – cai – đô.

c)

Hô – cai – đô, Xi – cô – cư, Hôn – su, Kiu –xiu.

d)

Hôn – su, Hô – cai – đô, Xi – cô – cư, Kiu –xiu.

13.

Dân cư Nhật Bản có đặc điểm

a)

cơ cấu dân số trẻ, đang già hóa.

b)

tuổi thọ trung bình khá cao.

c)

phân bố dân cư không đều.

d)

tỷ lệ dân thành thị thấp.

14.

Dân cư Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quy mô dân số nhỏ.

b)

Tỷ lệ gia tăng dân số thấp.

c)

Dân số có xu hướng giảm.

d)

Tuổi thọ trung bình cao nhất thế giới.

15.

Xã hội Nhật Bản không có đặc điểm

a)

Chú trọng giáo dục.

b)

Nền văn hóa khá đặc sắc.

c)

Người dân thiếu tinh thần trách nhiệm.

d)

Chỉ số HDI rất cao.

16.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi thấp.

17.

Đặc điểm nổi bật của người dân Nhật Bản?

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị lớn.

b)

Có tinh thần trách nhiệm, ham học hỏi.

c)

Tính kỉ luật kém, ít chú trọng giáo dục.

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.

18.

Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

giao lưu thương mại.

b)

xây dựng các hải cảng.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

nối đường bộ quốc tế.

19.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

có nhiều núi lửa và động đất.

c)

trữ lượng khoáng sản rất ít.

d)

nhiều đảo cách xa nhau.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Địa hình chủ yếu là núi.

b)

Có khí hậu nhiệt đới.

c)

Sông ngòi ngắn, dốc.

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

b)

Hàng năm có nhiều trận động đất.

c)

Biển có nhiều sóng thần xảy ra.

d)

Lượng mưa trung bình năm rất thấp.

22.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản?

a)

Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.

b)

Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.

c)

Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.

d)

Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.

23.

Phát biểu sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Có nhiều đảo, quần đảo.

b)

Nghèo tài nguyên khoáng sản.

c)

Có khí hậu gió mùa.

d)

Có ít núi lửa, động đất.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Đất nước là một quần đảo dài.

b)

Biển nghèo hải sản.

c)

Giàu khoáng sản, nghèo thiên tai.

d)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

25.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

địa hình phần lớn là núi đồi.

b)

sông dốc, nhiều thác ghềnh.

c)

có lượng mưa lớn trong năm.

d)

độ che phủ rừng khá lớn.

26.

Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do

a)

các núi cao khá ít.

b)

không có sông lớn.

c)

núi nằm sát biển.

d)

sông ngòi ít nước.

27.

Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là

a)

tốc độ tăng dân số thấp và giảm dần.

b)

phần lớn dân cư phân bố ven biển.

c)

cơ cấu dân số già, trên 65 tuổi nhiều.

d)

tỉ suất tăng dân số tự nhiên thấp.

28.

Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển chủ yếu do ở đây có

a)

địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hòa.

b)

đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ.

c)

đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.

d)

nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai.

29.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

d)

Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội Nhật Bản?

a)

Thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

Tiếp thu nhanh khoa học công nghệ.

c)

Trình độ lao động hàng đầu thế giới.

d)

Số lượng người nhập cư và di cư lớn.

31.

Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do

a)

có nhiều động đất, sóng thần.

b)

khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.

32.

Từ năm 2001 đến nay, nền kinh tế Nhật có bước tăng trưởng nhờ vào việc

a)

thu hút nguồn đầu tư nước ngoài, hiện đại hoá công nghiệp.

b)

tập trung xây dựng các ngành công nghiệp có trình độ kĩ thuật thấp.

c)

xúc tiến các chương trình cải cách lớn về kinh tế, tài chính…

d)

đẩy mạnh đầu tư nước ngoài, hiện đại hóa các xí nghiệp nhỏ.

33.

Một trong những ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là ngành

a)

hàng không.

b)

Rô-bốt.

c)

dệt may.

d)

hoá chất.

34.

Ngành nào dưới đây được coi là động lực chính trong ngành công nghiệp chế tạo?

a)

sản xuất ô tô.

b)

điện tử- tin học.

c)

chế biến lương thực.

d)

sản xuất rô-bốt.

35.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu

36.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

37.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở

a)

ven biển Nhật Bản.

b)

ven biển Ô-khốt.

c)

trung tâm các đảo lớn.

d)

ven Thái Bình Dương.

38.

Hiện nay, Nhật Bản không có mối quan hệ với Việt Nam về

a)

nguồn vốn ODA.

b)

đầu tư trực tiếp (FDI).

c)

văn hóa, giáo dục.

d)

hợp tác quân sự.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp ở Nhật Bản?

a)

Lúa gạo là cây lương thực chính của Nhật Bản.

b)

Diện tích đất canh tác chiếm tỉ trọng thấp.

c)

Nền nông nghiệp Nhật Bản có năng suất cao.

d)

Sản lượng lúa gạo đứng hàng đầu thế giới.

40.

Nông nghiệp Nhật Bản không tập trung phát triển theo hướng

a)

đầu tư cao vào sản xuất thâm canh.

b)

ứng dụng nhanh khoa học hiện đại.

c)

chú trọng năng suất và chất lượng.

d)

ưu tiên phát triển sản xuất hộ gia đình.

41.

Nhật Bản có các vật nuôi chính là

a)

bò, lợn, gà.

b)

lợn, gà, trâu.

c)

trâu, vịt, dê.

d)

dê, bò, gà.

42.

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

hộ gia đình.

b)

trang trại.

c)

hợp tác xã.

d)

nông trường.

43.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su không phải là vùng có

a)

có diện tích rộng nhất

b)

có dân số đông nhất.

c)

kinh tế phát triển nhất.

d)

khai thác than lớn nhất.

44.

Trong các vùng kinh tế của Nhật Bản, có dân số đông nhất là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su.

c)

Kiu-xiu.

d)

Xi-cô-cư.

45.

Chăn nuôi bò phát triển mạnh nhất ở đảo nào của Nhật Bản?

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Kiu-xiu

d)

Xi-cô-cư.

46.

Ở Nhật Bản, nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng

a)

Hôn-su.

b)

Kiu-xiu

c)

Xi-cô-cư

d)

Hô-cai-đô

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nhật Bản giai đoạn 1991 đến nay?

a)

Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính.

b)

Là một trong các trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

c)

Tốc độ phát triển kinh tế nhanh nhất châu Á.

d)

Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao.

48.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do

a)

thiếu nguồn lao động trẻ.

b)

nguồn vốn đầu tư tăng nhanh.

c)

tài nguyên tự nhiên cạn kiệt.

d)

thị trường ngoài nước thu hẹp.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?

a)

Giá trị sản lượng công nghiệp cao trên thế giới.

b)

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.

c)

Trung tâm công nghiệp phân bố đều trên lãnh thổ.

d)

Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, dược phẩm.

50.

Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

tri thức khoa học, kĩ thuật

b)

lao động trình độ phổ thông.

c)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.

d)

đầu tư vốn của các nước khác.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố công nghiệp Nhật Bản?

a)

Chủ yếu nằm ở phần lãnh thổ phía Nam.

b)

Các trung tâm lớn phân bố ở đảo Hôn-su.

c)

Phần lớn có vị trí phía Thái Bình Dương

d)

Ven biển Nhật Bản có các trung tâm rất lớn.

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP

b)

Thương mại và tài chính có vai trò to lớn

c)

Thương mại đứng vào hàng thứ tư thế giới.

d)

Bạn hàng duy nhất là các nước phát triển.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Nông nghiệp có vai trò chủ yếu trong nền kinh tế.

b)

Tỉ trọng của nông nghiệp trong GDP chỉ chiếm khoảng 1%.  

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm chưa đầy 14% lãnh thổ

d)

Nông nghiệp thâm canh, chú trọng vào năng suất nông sản

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP

b)

Phát triển theo hướng thâm canh

c)

Chú trọng năng suất, chất lượng

d)

Phương pháp chăn nuôi tiên tiến

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thuỷ sản của Nhật Bản?

a)

Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm lớn.

b)

Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây.

c)

Tôm, cua, cá thu, cá ngừ là các sản phẩm chính

d)

Nuôi trồng hải sản ít được chú trọng phát triển

56.

Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố ở ven biển phía Thái Bình Dương, chủ yếu là do ở đây có

a)

địa hình phẳng, đất đai màu mỡ

b)

các cảng biển lớn, dân cư đông đúc

c)

nhiều sông ngòi, nguyên liệu dồi dào

d)

lao động nhiều, vùng biển rộng lớn.

57.

Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

b)

Người dân ít sử dụng lương thực.  

c)

Ưu tiên lao động cho đánh bắt.

d)

Nhập khẩu lương thực có lợi hơn.

58.

Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải đường

a)

biển.

b)

ô tô

c)

hàng không

d)

sắt.

59.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.

b)

Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.

c)

Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.

d)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.

60.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu đối với Nhật Bản?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.

b)

Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo.

c)

Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế.

d)

Hoạt động thương mại phát triển mạnh.

61.

Số nước có chung đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

62.

Nhận định nào sau đây không đúng về vị trí địa lý của Trung Quốc?

a)

Lãnh thổ nằm ở bán cầu Bắc.

b)

Lãnh thổ nằm ở bán cầu Đông

c)

Phía tây giáp Thái Bình Dương

d)

Tiếp giáp với 14 quốc gia.

63.

Vị trí địa lý tạo điều kiện thuận lợi để Trung Quốc

a)

mở rộng, giao lưu phát triển kinh tế

b)

có thiên nhiên phân hóa đa dạng.

c)

phát triển tài chính, ngân hàng, thương mại.

d)

giao lưu kinh tế bằng đường bộ..

64.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với

a)

Triều Tiên

b)

Hàn Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Philippin.

65.

Ranh giới phân chia hai miền Tây và miền Đông của Trung Quốc là

a)

Kinh tuyến 1050Đ

b)

Kinh tuyến 1040Đ

c)

Kinh tuyến 1030Đ      

d)

Kinh tuyến 1020Đ

66.

Dãy Himalaya nằm ở

a)

miền Tây Trung Quốc

b)

miền Đông Trung Quốc

c)

đồng bằng Đông Bắc

d)

đồng bằng Hoa Bắc.

67.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

68.

Miền Tây Trung Quốc không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Hoang mạc, bán hoang mạc và thảo nguyên.

d)

Khí hậu lục địa, khô hạn, ít mưa.

69.

Loại đất phổ biến ở miền Tây Trung Quốc là

a)

Đất phù sa và đất cát

b)

Đất feralit có màu nâu đỏ

c)

Đất xám hoang mạc

d)

Đất đen thảo nguyên

70.

Miền Đông Trung Quốc là nơi

a)

có các dãy núi, cao nguyên, bồn địa

b)

bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển

c)

có các đồng bằng châu thổ rộng lớn

d)

có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.

71.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

72.

Xã hội Trung Quốc có đặc điểm

a)

chất lượng cuộc sống giảm

b)

không chú trọng giáo dục

c)

có nền văn hóa lâu đời

d)

tỉ lệ sinh giảm nhanh.

73.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

lục địa khô hạn

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa

74.

Nhận định nào sau đây không đúng về tài nguyên khoáng sản của Trung Quốc?

a)

Giàu kim loại màu

b)

Đa dạng và phong phú

c)

Trữ lượng khoáng sản nhỏ

d)

Trữ lượng than lớn

75.

Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là người

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

76.

Dân cư Trung Quốc có đặc điểm

a)

ít dân, nhiều thành phần dân tộc

b)

đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số giảm

c)

ít dân, tỉ lệ gia tăng dân số giảm

d)

đông dân, tỉ lệ dân thành thị thấp

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc

d)

Có dân số và diện tích rộng lớn nhất thế giới

78.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

các đồng bằng ven biển rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

thượng nguồn các con sông lớn, giá trị lớn về thủy điện

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

79.

Đặc điểm tự nhiên miền Đông không

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

thượng nguồn các con sông lớn, giá trị lớn về thủy điện

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở miền đông; núi cao ở miền tây

b)

Thượng nguồn sông ở phía tây; hạ lưu sông ở phía đông

c)

Miền Tây có nhiều rừng, thảo nguyên; miền Đông có hoang mạc

d)

Miền Tây khí hậu lục địa khắc nghiệt; miền Đông khí hậu gió mùa

81.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

b)

ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.

c)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

d)

cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.

82.

Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

có nhiều khoáng sản

b)

đất đai màu mỡ.

c)

địa hình bằng phẳng

d)

sông ngòi ít dốc

83.

Dân cư Trung Quốc không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân số đông nhất thế giới

b)

Dân số không tăng thêm

c)

Dân thành thị tăng nhanh

d)

Dân cư phân bố không đều

84.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để (mỗi gia đình chỉ có một con) của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính

c)

làm tăng số lượng lao động nữ giới

d)

giảm quy mô dân số của cả nước.

85.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng châu thổ ở miền Đông

b)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây

c)

khu vực biên giới phía bắc

d)

khu vực ven biển ở phía nam

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?

a)

Đất nước có dân số đông nhất thế giới

b)

Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây

c)

Tiến hành chính sách dân số triệt để

d)

Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?

a)

Nhiều tài nguyên khoáng sản

b)

Diện tích tự nhiên rộng lớn.

c)

Có các dân tộc khác nhau

d)

Có mật độ dân cư rất lớn

88.

Khí hậu ở đồng bằng Đông Bắc và Hoa Bắc của Trung Quốc thuận lợi để trồng

a)

lúa mì

b)

lúa gạo

c)

hồ tiêu

d)

cao su

89.

Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành do

a)

nằm sâu trong lục địa

b)

nằm ở địa hình cao

c)

nằm ở địa hình thấp

d)

có hai mùa mưa, khô

90.

Tài nguyên khoáng sản dồi dào tạo điều kiện thuận lợi để Trung Quốc phát triển

a)

nền nông nghiệp nhiệt đới

b)

đa dạng cơ cấu cây trồng

c)

công nghiệp khai khoáng

d)

giao thông vận tải

91.

Vùng đồng cỏ, thảo nguyên miền Tây Trung Quốc phát triển

a)

trồng trọt

b)

trồng rừng

c)

khai khoáng

d)

chăn nuôi

92.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm

93.

Thuận lợi to lớn của dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế - xã hội không phải là

a)

truyền thống lao động cần cù và sáng tạo

b)

tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao

c)

nhiều lao động và ngày càng được bổ sung

d)

chất lượng lao động ngày càng nâng cao

94.

Ảnh hưởng tiêu cực của dân cư đến phát triển kinh tế xã hội Trung Quốc là

a)

lực lượng lao động đông đảo

b)

vấn đề giải quyết việc làm

c)

thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

môi trường bị ô nhiễm

95.

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên

a)

Tỷ lệ gia tăng dân số Trung Quốc giảm liên tục

b)

dân số Trung Quốc có xu hướng giảm

c)

dân số Trung Quốc tăng không liên tục

d)

Tỷ lệ gia tăng dân số Trung Quốc tăng nhanh

96.

Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ

a)

hai thế giới

b)

ba thế giới

c)

tư thế giới

d)

năm thế giới

97.

Cơ cấu kinh tế của Trung Quốc chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

b)

giảm tỉ trọng ngành công nghiệp, dịch vụ.

c)

Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp, giảm tỉ trọng ngành dịch vụ

d)

giảm nhanh tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

98.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc đã không thực hiện việc

a)

thu hút đầu tư nước ngoài

b)

đẩy mạnh đầu tư trong nước.

c)

trao đổi hàng hóa với thế giới

d)

ấn định chỉ tiêu sản xuất năm

99.

Trong quá trình phát triển các ngành kinh tế, Trung Quốc chú trọng đến

a)

việc phát triển các ngành công nghiệp truyền thống

b)

công nghiệp hóa và đẩy mạnh công nghệ cao.

c)

phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

d)

việc ấn định chỉ tiêu sản xuất hàng năm

100.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

a)

thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.

b)

hiện đại hóa trang bị máy móc, hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước.

c)

chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.

d)

hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

101.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển các ngành

a)

ứng dụng công nghệ cao như điện tử - tin học, công nghiệp chế tạo.

b)

đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân và tạo ra sản lượng lớn.

c)

tạo ra sản lượng lớn và đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của dân cư

d)

công nghiệp truyền thống như luyện kim, khai thác khoáng sản.

102.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc phân bố chủ yếu ở

a)

ven biển

b)

ven biên giới

c)

phía tây

d)

phía nam

103.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Tây Trung Quốc?

a)

Urumsi

b)

Cáp Nhĩ Tân

c)

Phúc Châu

d)

Thẩm Dương

104.

Nơi nào sau đây ở Trung Quốc không có trung tâm công nghiệp?

a)

Đồng bằng

b)

Ven biển

c)

Bồn địa

d)

Núi cao

105.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

lương thực

b)

mía

c)

thuốc lá

d)

bông

106.

Loại vật được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

cừu

b)

c)

ngựa

d)

lợn.

107.

Các loại vật nuôi chủ yếu của Trung Quốc là

a)

trâu, cừu, lợn

b)

lợn, bò, gà

c)

dê, cừu, ngựa

d)

cừu, ngựa, lợn

108.

Những thay đổi kinh tế trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

Công cuộc đại nhảy vọt

b)

Các kế hoạch 5 năm.

c)

Công cuộc hiện đại hóa

d)

Cải cách nông nghiệp

109.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành thủy sản của Trung Quốc?

a)

Tăng tỷ trọng thủy sản đánh bắt

b)

Nuôi trồng chiếm tỷ trọng cao

c)

Chỉ nuôi thủy sản nước ngọt

d)

Chỉ nuôi thủy sản nước mặn

110.

Ngành dịch vụ của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngày càng giảm

b)

Giao thông vận tải ngày càng hiện đại

c)

Bưu chính viễn thông phát triển chậm

d)

Tài chính ngân hàng phát triển chậm

111.

Các trung tâm tài chính hàng đầu của Trung Quốc là

a)

Thượng Hải, Thiên Tân, Vũ Hán, Bắc Kinh

b)

Bắc Kinh, Hồng Công, Thâm Quyến, Thượng Hải

c)

Thiên Tân, Bắc Kinh, Thâm Quyến, Hồng Công

d)

Vũ Hán, Thâm Quyến, Hồng Công, Bắc Kinh

112.

Một trong những về tự nhiên để phát triển công nghiệp Trung Quốc là

a)

Giàu tài nguyên khoáng sản

b)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

c)

Lao động có trình độ cao

d)

Có nguồn vốn đầu tư lớn

113.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Nam?

a)

Mía

b)

Chè

c)

Bông

d)

Lúa gạo

114.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?

a)

Mía

b)

Chè

c)

Lúa gạo

d)

Lúa mì

115.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?

a)

Miền Tây Trung Quốc xuất hiện nhiều trung tâm công nghiệp

b)

Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới

c)

Tổng thu nhập quốc dân vươn lên vị trí cao ở trên thế giới

d)

Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước

116.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm công nghiệp Trung Quốc?

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Tập trung vào các ngành truyền thống.

c)

Tăng cường ứng dụng công nghệ cao.

d)

Chú ý ứng dụng các công nghệ cao

117.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?

a)

Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh

b)

Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm

c)

Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh

d)

Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông

118.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Trung Quốc?

a)

Ngành nông nghiệp đóng góp nhiều nhất trong GDP.

b)

Ngành công nghiệp đóng góp thứ hai trong GDP.

c)

Ngành dịch vụ đóng góp nhiều nhất trong GDP.

d)

Các ngành kinh tế đều chú trọng áp dụng công nghệ cao.

119.

Nhận định nào sau đây đúng về nông nghiệp Trung Quốc.

a)

Cơ cấu cây trồng không đa dạng

b)

Chăn nuôi giữ vai trò chủ đạo.

c)

Trồng trọt giữ vai trò chủ đạo

d)

Sản lượng lương thực còn thấp

120.

Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp thực phẩm và sản xuất hàng tiêu dùng vì

a)

sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ.

b)

tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn

c)

đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân

d)

nhu cầu lớn, tận dụng nguồn lao động giá rẻ. 

121.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, dệt-may của Trung Quốc xuất khẩu đi khắp thế giới là nhờ

a)

chất lượng tốt, mẫu mã đa dạng

b)

giá thành rẻ, mẫu mã đẹp

c)

mẫu mã đẹp, giá thành cao

d)

chất lượng tốt, giá thành cao

122.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Nông nghiệp truyền thống dần được công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Chăn nuôi ngày càng hiện đại hóa và đóng vai trò quan trọng.

c)

Thực hiện rộng rãi các mô hình canh tác và kinh doanh kiểu hiện đại.

d)

Hạn chế sử dụng rô-bốt và các thiết bị công nghệ cao trong sản xuất.

123.

Điểm khác biệt giữa nông nghiệp miền Tây với miền Đông ở Trung Quốc là

a)

trồng trọt kém phát triển

b)

chủ yếu chăn nuôi bò

c)

chủ yếu trồng lúa mì

d)

chủ yếu trồng lúa gạo

124.

Điều kiện nào sau đây giúp cho đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc với Trung Quốc trồng nhiều lúa mì?

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Đất đai màu mỡ

c)

Khí hậu ôn đới gió mùa

d)

Thị trường tiêu thụ lớn

125.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Sản xuất được nhiều nông sản có năng suất cao

b)

Ngành trồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi

c)

Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất

d)

Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao

126.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh

b)

Nhiều loại nông sản có năng suất cao

c)

Trồng trọt kém phát triển ở miền tây

d)

Giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt

127.

Trung Quốc chú trọng phát triển giao thông trục Đông – Tây là để

a)

vực dậy kinh tế miền Tây

b)

phát triển du lịch ở miền Tây.

c)

phát triển ngành nội thương

d)

phát triển ngành nội thương

128.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, lao động dồi dào

b)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại

c)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào

d)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng

129.

Điều kiện cơ bản để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động dồi dào

c)

giàu khoáng sản

d)

nhu cầu rất lớn

130.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động đông đảo

c)

nguyên liệu dồi dào

d)

nhu cầu rất lớn

131.

Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn, do chủ yếu có

a)

nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc

b)

dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ

d)

vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật

132.

Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực, vì

a)

diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số rất lớn

b)

quy mô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều

c)

giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu lúa gạo lớn.

d)

nhu cầu lúa gạo lớn, nhưng năng suất lúa không cao.

133.

Ngành trồng trọt kém phát triển ở miền Tây Trung Quốc là do

a)

khí hậu khô hạn, đất đai cằn cỗi

b)

địa hình phức tạp, nhiều cao nguyên.

c)

nhiều hoang mạc, sa mạc, bồn địa

d)

khí hậu mưa nhiều, đất đai màu mỡ

134.

Sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao là do

a)

Sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn

b)

Sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số nhỏ.

c)

Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh.

d)

Sản lượng lương thực nhỏ, nhưng quy mô dân số nhỏ