Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Monosacarid và Lipid

Total questions: 153

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Acid béo no là loại acid béo:

4 lines
2.

Chọn câu đúng:

4 lines
3.

Trong môi trường có pH < pHi của acid amin, acid amin:

4 lines
4.

Phản ứng Biuret dùng để

4 lines
5.

Đem dung dịch protein lòng trắng trùng đã loại NaC bằng thẩm tích, nếu nhỏ vài giọt acid aceld 1% và đun cách thủy sôi thì protein sẽ tủa là do:

4 lines
6.

Một protein được coi là biến tính khi

4 lines
7.

Một protein được coi là biến tính khi

4 lines
8.

Liên kết giữa base năng và đường pelose trong một nucleotid là liên kết

4 lines
9.

Chất nào như đây là dẫn xuất của Ademin

(a)  

10.

Acid nucleic

4 lines
11.

Trong các phân ứng có enzym xúc tác, sự gia tăng nhiên độ có thể

4 lines
12.

Enzym lactaldehydrogenano ngoài tác dụng trên cơ chất lactat, nó còn có thể tác dụng trên một số cơ chất khác có nhóm CHOH như lactat. Người ta nói enzym này.

4 lines
13.

Phần protein của những enzym là prolid tạp được gọi là

4 lines
14.

Trong nhiều phản ứng enzym có sự chuyển điện từ nhóm nguyên tử từ chất này sang chất khác. Những phân tử hữu cơ nhân điện từ nhóm nguyên tử tạm thời đó được gọi chung là

4 lines
15.

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng có enzym > phản ứng cùng loại không có enzym

4 lines
16.

Hằng số Km:

4 lines
17.

Trong chu trình Krebs, phức hợp multienzym là a-cetoglutarat dehydrogenase xúc tác sự biến đổi?

4 lines
18.

Trong vai trò điều hòa chu trình acid citric, enzym Isocitrat-dehydrogenase:

4 lines
19.

Trong vai trò điều hòa chu trình Krebs, enzym Pyruvat-dehydrogenase:

4 lines
20.

Trong chu trình Krebs, số ATP được tạo ra từ NADHH nhờ quá trình cay h

4 lines
21.

Sau khi ăn cơm xong (1) trong cơm được thủy phân bởi (2) có trong ống tiêu hóa thành (3) và sau đó chúng được hấp thu qua tế bào niêm mạc ruột non

4 lines
22.

Sản phẩm cuối của Amylase nước bọt khi thủy phân thức ăn tinh bột hoặc glycogen là

(a)  

23.

Tôi có thức ăn glucid sau khi được hấp thu ở ruột non đến giờ chúng và được gần tổng hợp thành

(a)  

24.

Thoái hóa cao theo con đường đường phân xảy ở hầu hết cá

4 lines
25.

Khi vận động quá sức, cơ thường bị mỏi và đau nhức là do có sự ứ đọng....trong cơ

4 lines
26.

Một phân tử acid pyruvic thoái hóa hoàn toàn thành CO2, H2O cung cấp bao nhiêu ATP

4 lines
27.

Một phân tử glucose có nguồn gốc tự do thoái hóa đến puruvat sẽ cung cấp:

4 lines
28.

Coenzym tham gia phản ứng sau là:

4 lines
29.

Tập hợp các phản ứng nào sau đây cần cung cấp ATP

4 lines
30.

Tâp hợp các phản ứng nào dưới đây sinh ATP tại chỗ

4 lines
31.

Đặc điểm thoái hóa glucid theo con đường hexosemonophosphat là:

4 lines
32.

Thoái hóa hoàn toàn một phân tử acid palmitic tới sản phẩm đào thải sẽ có bao nhiêu ATP được tạo thành ?

4 lines
33.

Thoái hóa hoàn toàn một phân tử acid oleic tới sản phẩm đào thải sẽ có bao nhiêu ATP được tạo thành

4 lines
34.

Glucose là một:

a)

A. Aldopentose

b)

B. Celopentose

c)

C. Cetohexose

d)

D. Aldohexose

35.

Cytocrom là một protein tạp thuộc nhóm

a)

Nucleoprotein

b)

Lipoprotein

c)

Phosphoprotein

d)

Metaloprotein

36.

Globulin và albumin được xem là

a)

Protein soi

b)

Protein không tan

c)

Protein thuần

d)

Protnin có cấu tạo bậc 4

37.

Dân xuất nào của Hb có chứa Fe3+

a)

HbO₂

b)

HbCO2

c)

HbCO

d)

Mel Hb

38.

Dân xuất nào của Hb có chứa Fe3+

a)

HbO₂

b)

HbCO2

c)

HbCO

d)

Mel Hb

39.

Trong thiên nhiên và cơ thể, đa số lipid là dụng este hóa của

a)

Glycerol và acid béo

b)

Alcol và acid béo

c)

Cholesterol và acid béo

d)

Acid amin và acid béo

40.

Loại lipid nào sau đây được coi là dạng lipid dự trữ và năng lượng quan trọng ở người

a)

Triglycerid

b)

Cholesterol

c)

Glycerol

d)

Phospholipid

41.

Đây là công thức của:

a)

A. aD-glucose

b)

B. βD-glucose

c)

C. aD-galactose

d)

D. βD-galactose

42.

Glutathion là một tripeptid có tên đầy đủ là

a)

ɣ-glutamyl-histidyl-glicin

b)

ɣ -glutamim-histidin-glicyl

c)

ɣ -glutamyl-cysteyl-glycin

d)

ɣ -glutamin-cystein-glycyn

43.

Nhóm đường nào sau đây có tính khử.

a)

A. Fructose, glucose, ribose

b)

B. Frulose, tinh bột, saccarose

c)

C. Frutose, saccarose, dextrin

d)

D. Frutose, glucose, glycogen

44.

Công thức này có tên là:

a)

A. D-glyceraldehyd

b)

B. L-glyceraldehyd

c)

C. Di hydroxyaceton

d)

D. Phosphoglyceraldehyd

45.

Trong các lipid sau đây, những chất nào có tính phân cực

a)

Triglycerid, acid phosphatidic, lecithin

b)

Triglycerid, cholesterol, lecithin

c)

Lecithin, lisolecithin, sphingomelin

d)

Sphingomelin, cholesteroleste, acid phosphatidic

46.

Lipid nào sau đây là thành phần quan trọng nhất trong cấu tạo màng tế bào:

a)

Glycerol

b)

Phospholipid

c)

Cholesterol

d)

Triglycerid

47.

Trong cấu tạo của sphinophospholipid, liên kết giữa acid béo và sphingosin là liên kết

a)

Este

b)

Amid

c)

Amid phosphat

d)

Osid

48.

18:2 (Δ9,12) là ký hiệu của

a)

Acid Oleic

b)

Acid Linoleic

c)

Acid Linolenic

d)

Acid Adipic

49.

Chế độ ăn thiếu lipid sẽ dẫn đến sự thiếu hụt nhóm vitamin nào sau đây.

a)

A, E, C, K

b)

A, B, C, K

c)

A, E, D, K

d)

A, B, D, K

50.

Để tạo thành nucleosid, ADN bị thủy phân lần lượt bởi:

a)

Nuclease và nucieosidase

b)

Deoxyribonuclease và deoxyribonucleosidase

c)

Deoxyribonuclease và deoxyribonucleotidase

d)

Deoxyribonuclease và phosphodiesterase

51.

Keratin là một

a)

Protein sợi có cấu trúc bậc 2

b)

Protein sợi có cấu trúc bậc 3

c)

Protein cầu có cấu trúc bậc 3.

d)

Tripeptid

52.

DHA là 1 acid béo không nó có đặc điểm

a)

Mạch dài > 20C, chứa 4 liên kết đôi

b)

Mach dal > 20C, chứa 5 liên kết đôi

c)

Mạch dài, 22C, và có 5 liên kết đôi

d)

Mạch dài, 22C và có 6 liên kết đôi

53.

Cấu trúc bậc 2 của protein là

a)

Sự xoắn một cách đều đặn của chuỗi polynucleotid

b)

Sự xoắn cuộn gấp khúc của chuỗi polypeptid

c)

Sử xoàn dầu đạn của chuỗi polypepld trong đó vai trò quan trọng là liên kết hydro

d)

Do nhiều chuỗi polypeptid tạo thành

54.

Thành phần cấu tạo của một mononucleotid gồm

a)

Base nito, đường petose, H3PO4

b)

Base nito và H3PO4

c)

Baso nito và đường pitose

d)

Base nito và ribose

55.

Một acid béo không nó có 16C, dang Omega-3 của acid này sẽ có nối đôi nằm ở vị trí nào trên mạch C ?

a)

C₂

b)

C₃

c)

C₁₃

d)

C₁₅

56.

Trong cấu tạo của sphinophospholipid, liên kết giữa acid béo và sphingosin là liên kết

a)

Este

b)

Amid

c)

Amid phosphat

d)

Osid

57.

Đây là công thức cấu tạo của

a)

Adenin

b)

Guanin

c)

Uracin

d)

Không đáp án nào đúng

58.

Thành phần cấu tạo của một nucleosid gồm:

a)

Base nito, đường petose, H3PO4

b)

Base nito và H3PO4

c)

Baso nito và đường pitose

d)

Base nito và đường glucose

59.

Liên kết disulfua là loại liên kết:

a)

Cộng hóa trị của 2 nhóm -SH

b)

Ion của 2 nhóm -SH

c)

Cộng hóa trị của 2 acid amin trung tính

d)

Ion của acid amin acid và acid amin base

60.

Glucid nào sau đây không bị thuỷ phân

a)

A. Tinh Bột, frutose, Dextrin

b)

B. Glycogen, saccarose, frutose

c)

C. Dextrin, manose, glycogen

d)

D. Frutose, galactose, dhydroxyaceton

61.

Thành phần của GTP gồm:

a)

Guanin, ribose. 2 H3PO4

b)

Guanosin, ribose, 2 H3PO4

c)

Cytosin, ribose, 3 H3PO4 HO NH2

d)

Guanin, ribose, 3 H3PO4

62.

Một hợp chất khi bị thủy phân tạo thành 1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose, đó là sản phẩm thủy phân của:

a)

A. Lactose

b)

B. Maltose

c)

C. Saccarose

d)

D. Galactose

63.

Phản ứng Biuret dùng để

a)

Định tính acid amin

b)

Định tính và định lượng peptid, protein

c)

Chỉ định tính các peptide

d)

Xác định có tyrosin trong peptid và protein

64.

Peptid nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết

a)

Insulin và glutathion

b)

Insulin và glucagon

c)

Insulin va vasopresin

d)

Glutathion và glucagon

65.

Cellulose có đặc điểm:

a)

A. Đơn vị cấu tạo là aD-glucose

b)

B. Cấu tạo phân tử có cả mạch thẳng.....

c)

C. Đơn vị cấu tạo là bD-glucose

d)

D. Có giá trị dinh dưỡng tốt với người.....

66.

Lipoprotein nào sau đây do tế bào niêm mạc ruột non tổng hợp:

a)

Chylomicron

b)

VLDL

c)

LDL

d)

HDL

67.

Khi chạy điện di trong môi trường có pH = 3,9 acid aspatic (pH = 2.77) sẽ di chuyển về

a)

Dương cực

b)

Âm cực

c)

Không di chuyển

d)

Tùy thuộc thời gian chạy điện di mà di chuyển về dương cực hay âm cực

68.

Acid béo no là loại acid béo:

a)

Có nhiều trong dầu thực vật

b)

Có chứa ít liên kết đôi trên mạch carbon

c)

Không chứa liên kết đôi trên mạch carbon

d)

Dễ bị thủy phân, hầu hết chúng là những acid béo có lợi cho sức khỏe

69.

Chọn câu đúng về acid béo không no:

a)

Là loại acid béo không chứa liên kết đôi trên mạch carbon

b)

Thường có nhiều hơn trong mỡ động vật

c)

Có nhiều hơn trong mỡ thức vật

d)

Là loại acid béo khó bị thủy phân và không có lợi cho sức khỏe

70.

Tập hợp nào sau đây có gốc R chức lưu huỳnh

a)

Arginin và Cystein

b)

Cystein và Methionin

c)

Lysin và Cystein

d)

Lysin và Arginin

71.

EPA là 1 acid béo không ra nó đặc điểm:

a)

Mạch ngắn < 20 chứa 4 liên kết đôi

b)

Mach dài > 20C, chứa 5 liên kết đôi

c)

Mạch dài, 20C, và có 5 liên kết đôi

d)

Mạch dài, 20C và có 6 liên kết đôi

72.

Tập hợp Ngập nào nhu đây thuộc nhóm glycerophospholipid:

a)

Serid, cholesterid, lecitin

b)

Glycolipid, cephalin, locittin

c)

Acid phosphatidic, phosphatidyl senin, cephalin

d)

Lecithin, cephalin, triglycerid

73.

Nhóm hợp chất nào sau đây chỉ gồm lipid thuần

a)

Triglycerid, serid, sterid

b)

Triglycerid, cholesterid, lecitin

c)

Triglycerid, send, cholesterda

d)

Triglycerid, cholesterid, cephalin

74.

Tập hợp nào sau đây thuộc acid amin mạch thẳng, base

a)

Arginin và Cystein

b)

Cystein và Mathionis

c)

Lysin và Cystein

d)

Lysin và Arginin

75.

Đơn vị cấu tạo của ARN là:

a)

Nucleotid triphosphat

b)

Nucleotid diphosphat

c)

Nucleotid monophosphat

d)

Nucleosid

76.

Trong phân tử GMP có các liên kết

a)

1 liên kết osid và 1 liên kết este phosphat

b)

1 liên kết osid và 1 liên kết anhydrid phosphat

c)

1 liên kết osid và 2 liên kết este phosphat

d)

1 liên kết osid 1 liên kết anhydrid phosphat

77.

Tập hợp nào sau đây chứa acid amin mạch thẳng, acid

a)

Acid aspatid, Asparagin và acid glutamic

b)

Acid asputid, Asparagin và Cystein

c)

Acid aspalid, acid glutamic và Treonin

d)

Acid aspatid, glutamle và Phanylalanin

78.

Chọn câu sai: Protein có thể bị biến tính bởi một số yếu tố như:

a)

pH một trường ngang pHi của protein

b)

Các chất bức xạ có mức năng lượng cao

c)

Nhiệt độ cao

d)

Một số cation kim loại nặng

79.

Bản chất của enzym là:

a)

Lipid

b)

Peptid

c)

Protein

d)

Acid amin

80.

Trong phân tử ATP có

a)

1 liên kết osid và 1 liên kết este phosphat

b)

1 liên kết osid và 2 liên kết este phosphat

c)

1 liên kết osid và 3 liên kết este phosphat

d)

1 liên kết osid 1 liên kết este phosphat và 2 liên kết anhydrid phosphat

81.

Những chất nào sau đây chỉ gồm base purin

a)

Adenin và Cytosin

b)

Adenin và Guanin

c)

Adenin và Uracel

d)

Guanin và Cytosin

82.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

A. Các enzym amylase, trypsin là những enzym cần phải có coenzymn trong quá trình hoạt động xúc tác

b)

B. Coenzym của enzym có bản chất là protein

c)

C. Coenzym là thành phần cần thiết trong cơ chế hoạt động của tất cả các enzym

d)

D. Coenzyin có thể là Ion kim loại hoặc 1 nhóm chất hữu cơ

83.

Chọn câu đúng.

a)

A. Năng lượng hoạt hóa của phản ứng có enzym > phản ứng cùng loại không có enzym

b)

B. Năng lượng hoạt hóa của phân ứng có enzym < phản ứng cùng loại thông có enzym

c)

C. Năng lượng hoạt hóa của phản ứng có e

84.

Hãy chọn dung dịch đệm có pH tốt nhất để tách 2 protein có pHi = 4 và 6 bằng phương pháp điện di

a)

pH = 4

b)

pH = 5

c)

pH = 6

d)

pH = 8

85.

Tính đặc hiệu của enzym đối với cơ chất được thể hiện

a)

Một enzym có thể xúc tác trên 1 nhóm cơ chất nhất định

b)

Một enzym chỉ xúc tác trên 1 cơ chất nhất định

c)

Một enzym có thể xúc tác trên 1 loại phản ứng

d)

Nhiều enzym tham gia chuyển hóa 1 cơ chất trên 1 loại phản ứng

86.

Phản ứng AB + C → A + BC được xúc tác bởi enzym

a)

A. Hydrolase

b)

B. Lyase

c)

C. Ligase

d)

D. Transferase

87.

Các chất ức chế cạnh tranh được sử dụng trong y học như kháng sinh, thuốc điều trị ung thư... Cơ chế tác dụng chung của chúng là:

a)

A. Tác dụng lên nhóm chức chứa lưu huỳnh phosphat của enzym làm bắt hoạt chúng

b)

B. Làm biến tính enzym

c)

C. Cạnh tranh vị trí gắn cơ chất của enzym

d)

D. Không có vị trí gắn rõ ràng trên enzym nhưng làm bất hoạt enzym

88.

Các enzym được chia làm 6 loại theo thứ tự sau

a)

Oxydoreductase; Transferase, Hydrolase, Lyase; Ligase; Isomerase

b)

Oxydoreductase; Ligase; Transferase; Hydrolase: Lyase; Isomerase

c)

Oxydoreductase, Transferase; Hydrolase, Lyase; Isomerase; Ligase

d)

Oxydoreductase; Transferase, Lyase: Hydrolase. Ligase; Isomerase

89.

Vai trò của sự phosphoryl hóa và khử phosphoryl là

a)

Tích trữ, vận chuyển và sử dụng năng lượng

b)

Hoạt hóa chất

c)

Cung cấp năng lượng hoạt hóa cho phản ứng

d)

Cả A, B, C đều đúng

90.

Lipase là enzym thuộc loại

a)

A. Lyase

b)

B. Lygase

c)

C. Isomerase

d)

D. Hydrolase

91.

Trong các phân ứng có enzym xúc tác, sự gia tăng nhiên độ có thể

a)

A. Làm tăng năng lượng nhiệt cung cấp cho phản ứng

b)

B. Làm gia tăng vận tốc phản ứng

c)

C. Lam biến tính

d)

D. A, B, C đúng

92.

Phản ứng RCOOH → RH + CO, được xúc tác bởi

a)

Hydrolase

b)

Isomerase

c)

Decarbocylase

d)

Syntetase

93.

Trong hệ thống sinh học, các phản ứng tổng hợp thuộc hệ:

a)

Thu năng, ∆F > O

b)

Thu năng, ∆F < O.

c)

Phát năng, ∆F > O

d)

Phát năng, ∆F < O

94.

Chọn câu đúng nhất

a)

Tao NADHH+ và FADH₂

b)

Tạo ra GTP là sự oxy hóa hoàn toàn acetat thành CO2, H₂O

c)

Dùng để tổng hợp oxaloacetat từ acetyCoA

d)

Không xảy ra khi không có oxy

95.

Loại enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH acid

a)

A. Amylase nước bọt và tụy

b)

B. Chymotrypsin tụy

c)

C. Trypnin tụy

d)

D. Pepsin dịch vị

96.

Hai phản ứng bên được xúc tác bởi:

a)

Kinase và catalase

b)

Isomerase và dehydrogenase

c)

Lysse và homerase

d)

Kinase và dehydrogenase

97.

Chọn câu đúng

a)

Phản ứng Fe2+ → Fe3+ là phản ứng oxy hóa

b)

Trong phần ứng trên Fe2+ là chất oxy hóa

c)

Chất oxy hóa là chất nhận điện tử

d)

Trong chuỗi phản ứng oxy hóa khử, hydro và điện tử được chuyển từ cơ chất có thể năng oxy hóa cao đến thấp dần

98.

Giai đoạn nào của chu trình Krebs tích lũy được GTP?

a)

Succinat → Fumarat

b)

Citrat → isocitrat

c)

SuccinylCoA → Succinat

d)

Malat → Oxaloacetat

99.

Nhóm phản ứng sau đây thuộc phản ứng oxy hóa khử sinh học.

a)

Phản ứng + O2, phản ứng decarbocylase, phản ứng nhường/nhận e-

b)

Phản ứng + O2, phản ứng dehydrogenase, phản ứng nhường/nhận e-

c)

Phản ứng + CO2, phản ứng deaminase, phản ứng nhường/nhận e-

d)

Phản ứng + O2, phản ứng transaminase, phản ứng nhường nhân e-

100.

Trong hệ thống sinh học, các phản ứng thoái hóa thuộc hệ:

a)

Thu năng, ∆F > O

b)

Thu năng, ∆F < O.

c)

Phát năng, ∆F > O

d)

Phát năng, ∆F < O

101.

Chọn câu sai:

a)

Liên kết estephosphat là liên kết giàu năng lượng

b)

Thế năng oxy hóa khử chuẩn là thế nâng oxy hóa khử của một hệ thống được đo ở điều kiện chuẩn

c)

Sư phosphryl hóa là phản ứng thu năng

d)

Liên kết amidphosphat là liên kết giàu năng lượng

102.

Chọn câu đúng

a)

Phản ứng Fe 2+ → Fe 3+ là phản ứng oxy hóa

b)

Trong phần ứng trên Fe 2+ là chất oxy hóa

c)

Chất oxy hóa là chất nhận điện tử

d)

Trong chuỗi phản ứng oxy

103.

Chất nào sau đây có khả năng ức chế enzym tổng hợp

a)

A. Thủy ngân

b)

B. Chì

c)

C. Đồng

d)

D. Oxit sắt

104.

Nhóm chất nào sau đây đều có bản chất là nucleosid:

a)

Uridin, Adenosin

b)

Adenin, Guanosin

c)

Guanosin monophosphat, Adenosin

d)

ADP, GDP

105.

Phản ứng sau đây được xúc tác bởi:

a)

Transferase

b)

Syntetase

c)

Oxydoreductase

d)

Isomerase

106.

Giai đoạn nào của chu trình Krebs có khả năng tạo tạo ATP?

a)

Tạo Citrat

b)

Citrat → Isocitrat

c)

Isocitrat → a-cetoglutarat

d)

Fumarat → Malat

107.

Thế năng oxy hóa khử của một chất hay một hệ thống càng thấp thì:

a)

Khả năng thu điện từ căng cao

b)

Khả năng mất điện từ càng cao

c)

Không có mối liên quan đến khả năng thu nhận điện tử

d)

Cả A, B, C đều sai

108.

Trong chu trình Krebs, số ATP được tổng hợp trực tiếp

a)

1 ATP

b)

2 ATP

c)

3 ATP

d)

Không có ATP nào được tổng hợp trực tiếp

109.

Monosacarid là:

a)

A. Một polyalcol đơn thuần

b)

B. Hợp chất hữu cơ trong phân tử có C, H, O, N

c)

C. Những aldehyd alcol hoặc ceton alcol

d)

D. Những hợp chất trong công thức có chứa nhóm chức aldehyd

110.

Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm sản phẩm thuộc chu trình Krebs:

a)

Oxalosuccinat, a-cetoglutarat, Malat, SuccinylCoA

b)

Oxalosucci

111.

Các loại liên kết sau đây thuộc liên kết phosphat giàu năng lượng:

a)

Estephosphat, Acylphosphat, Anhydridphosphat

b)

Estephosphat, Acylphosphat, Enolphosphat

c)

Estephosphat, Amid phosphat, Anhydridphosphat

d)

Amid phosphat, Acylphosphat, Thiophosphat

112.

Chọn câu đúng

a)

Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid

b)

Multienzym là tập hợp của nhiều enzym xúc tác phản ứng oxy hóa- khử

c)

Sự tổng hợp acid béo được xúc tác bởi phức hợp đa enzym có tên là Acid béo syntetase

d)

Các cytocrom được hòa tan trong bào tương té bào

113.

Vai trò của chu trình Krebs là

a)

Oxy hóa pyruvat có nguồn gốc từ thoái hóa glucose thành CO₂, H₂O

b)

Oxy hóa acetyl CoA là sản phẩm thoái hóa của acid béo

c)

Cung cấp các tiền chất cho nhiều quá trình sinh tổng hợp

d)

Tất cả đều đúng

114.

Trung tâm hoạt động của enzym

a)

Được thành lập bới các nhóm chức có hoạt tính sinh học cao của các acid amin gần nhau trên chuỗi

b)

Là một khoảng không gian thường là phân cực

c)

Được thành lập bởi các nhóm chức có hoạt tính sinh học cao của các nhóm acid amin gần nhau trong không gian do sự vòng của chuỗi polypeptid

d)

A,B,C đều đúng

115.

Trong chu trình Krebs, năng lượng không được tích lũy ở giai đoạn nào ?

a)

Gđ 1. AcetyCoA Citrat

b)

Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat

c)

Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → Oxaloacetat

d)

Gđ 4 → Gđ 8: a-cetoglutarat → Oxaloacetat

116.

Trong chu trình Krebs, năng lượng 12ATP được tích lũy ở giai đoạn nào?

a)

Gđ 1. AcetyCoA Citrat

b)

Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat

c)

Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → xaloacetat

d)

Gđ 4 → Gđ 8: a-cetoglutarat → Oxaloacetat

117.

Trong chu trình Krebs, số ATP được tạo ra từ NADHH nhờ quá trình cay hóa cơ chất là.

a)

8 ATP

b)

9 ATP

c)

10 ATP

d)

12 ATP

118.

Một phân tử Acetyl CoA bị oxy hóa trong chu trình Krebs tạo thành dưới các dạng sản phẩm:

a)

3 phân tử CO2 và 3 cặp nguyên tử hydro

b)

1 phân tử CO2 và 3 cặp nguyên tử hydro

c)

3 phân từ CO2 và 4 cặp nguyên tử hydro

d)

2 phân tử CO2 và 4 cặp nguyên tử hydro

119.

Chất nào sau đây có bản chất là nucleotid:

a)

Uridin, ATP, Guanosin

b)

Deoxy adenosin, Deoxyguanosin

c)

AMP, ADP, XMP

d)

Citydin, Adenin, XMP

120.

Hình sau là chuỗi phản ứng gồm các giai đoạn thuộc chu trình Krebs. Phản ứng (1) cần sự tham gia của:

a)

AcetylCoA và enzym citrat syntetase

b)

AcetylCoA, H2O và enzym citrat syntetase

c)

AcetylCoA và enzym citrat dehydrogenase

d)

AcelylCoA, loại H2O và enzym citrat syntetase

121.

Đường nào sau đây thuộc loại polysaccarid thuần, trong cấu trúc chỉ gồm các gốc aD-Glucose:

a)

A. Tinh bột, Glycogen, Dextrin

b)

B. Cellulose, Glycogen, Acid hydrolysis

c)

C. Glycogen, Manose, Fructose

d)

D. Manose, Saccarose, Lactose

122.

Dạng lưu thông trong máu của glucose là

a)

Glucose tự do

b)

Glucose-1-phosphat

c)

Glucose-6-phosphat

d)

Tất cả 3 dạng trên

123.

Trong chu trình acid citric, Citrat được chuyển thành Bocitrat nhớ sự xúc tác bởi enzym:

a)

Citrat isomerase

b)

Citrat dehydrogenase

c)

Citratdecarbocylase

d)

Aconitase

124.

Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm sản phẩm thuộc chu trình Krebs?

a)

Oxalosuccinat, a-cetoglutarat, Malat, SuccinylCoA

b)

Oxalosuccinal, a-cetoglutarat, Malat, Aspartat

c)

Oxalosuccin, a-cetoglutarat, Malat, Butyral

d)

Oxalosuccin, a-cetoglutarat, Malat, Glutamat

125.

Chọn câu đúng nhất

a)

Các dehydrogenase có Coenzym là NAD và cytocrom

b)

Các dehydrogenase có Coenzym là FAD và cytocrom

c)

Các dehydrogenase có Coenzym là NAD, FAD, CoQ

d)

NAD, FAD, COO, Cytocrom

126.

Cho 2 phản ứng Isocitrat → Oxalosuccinat và SuccinylCoA → Succinat. Tập hợp enzym nào trình tự xúc tác 2 phản ứng trên?

a)

Isocitrat dehydrogense, succinat dehydrogenase

b)

Isocitrat dehydrogense, succinat thiokinase

c)

Isocitrat dehydrogense và phức hợp dehydrogenase

d)

Aconitase, succinat thiokinase

127.

Chất nào sau đây có bản chất là nucleotid:

a)

Uridin, ATP, Guanosin

b)

Deoxy adenosin, Deoxyguanosin

c)

AMP, ADP, XMP

128.

Mục đích quan trọng nhất của glycogenlysis ở gan là:

a)

Cung Sắp ATP cho tổ chức gan hoạt động

b)

Cung cấp glucose tự do, là nguyên liệu cần thiết cho sự hoạt động của gan

c)

Cung cấp glucose, là tiền nguyên liệu cần thiết tổng hợp acid glucuronic tham gia vào quá trình khử độc tại gan

d)

Cung cấp glucose tự do cho máu, từ đó phân phối tổ chức

129.

Chất nào sau đây có bản chất là nucleotid:

a)

Uridin, ATP, Guanosin

b)

Deoxy adenosin, Deoxyguanosin

c)

AMP, ADP, XMP

d)

Citydin, Adenin, XMP

130.

Hiện tượng phá ghép là

a)

Quá trình phosphoryl hóa ADP ngưng, nhưng sự xử dụng oxy vẫn tiếp tục

b)

Quá trình phosphoryl hóa ADP được tăng cường

c)

Quá trình phosphoryl hóa ADP tiếp tục nhưng ngưng xử dụng oxy

d)

Chuỗi hô hấp tế bào ngưng nhưng chu trình acid citric vẫn tiếp tục

131.

Acid amin là những hợp chất có trong công thức có chứa:

a)

1 nhóm amin và 1 nhóm carbocyl

b)

1 nhóm amin và 2 nhóm carbocyl

c)

2 nhóm amin và 1 nhóm carbocyl

d)

1 hay nhiều nhóm amin và 1 hay nhiều nhóm carbocyl

132.

Các đơn vị nào sau đây có vai trò vận chuyển lipid trong máu:

a)

A. Chylomicron, VLDL, LDL, HDL

b)

B. VLDL, LDL, HDL, lecithin

c)

C. Phospholipid, LDL, HDL

d)

D. Cholesterol, VLDL, LDL, HDL

133.

Hình sau là chuỗi phản ứng thuộc chu trình Krebs. Tập hợp các phản ứng sau là phản ứng oxy hóa

a)

(3a),(4),(8)

b)

(3b),(4),(7)

c)

(3b),(5),(6),(8)

d)

(3a),(4),(6),(8)

134.

Cho 2 phản ứng. Glycogen → Glucose-1-phosphat → Glucose-6-phosphat Tập hợp các enzym nào dưới đầy xúc tác 2 phản ứng trên

a)

Glucokinase; isomerase

b)

Phosphorylase, phosphogluco isomerase

c)

Phosphorylase, phosphogluco mutase

d)

Hexokinase, phosphoglucomutase

135.

Dạng hoạt hóa của acid béo là:

a)

A. Acyl CoA

b)

B. Acetyl CoA

136.

Tham gia vào quá trình tiêu hóa lipid là vai trò của

a)

A. Acid mật, muối mật, lipase

b)

B. Lipase, trypsin, chymotrypsin

c)

C. Lipase, pepsin, trypsin

d)

D. Lipase, amylase, pepsin

137.

Trong chu trình Krebs, số ATP được tổng hợp trực tiếp

a)

1 ATP

b)

2 ATP

c)

3 ATP

d)

Không có ATP nào được tổng hợp trực tiếp

138.

id sau khi được hấp thu ở ruột non đến giờ chúng và được gần tổng hợp thành

a)

Monosaccarid

b)

Glucose

c)

Glucose-6-phosphat

d)

Glycogen

139.

Số phận của acetylCoA có nguồn gốc thoái hóa acid béo có thể là: Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

A. Tạo cetonic để gan trực tiếp xử dụng

b)

B. Theo chu trình Kre

140.

Ý nghĩa của chu trình acid citric đối với cơ thể sống là:

a)

Là sự thoái hóa cuối cùng của hợp chất hữu cơ, xảy ra trong điều kiện đủ oxy

b)

Là sự thoái hoài yếm khi của các hợp chất glucid, lipid, protid

c)

Là sự thoái hoài yếm khí của các hợp chất hữu cơ, có hiệu ứng cao về năng lượng

d)

Là sự thoái hóa chung của các hợp chất hữu cơ, không phụ thuộc vào điều kiện cơ thể, có hiệu ứng cao về mặt răng lượng

141.

Quả trình hoạt hóa acid béo xảy ra ở đầu và cần enzym não?

a)

A. Trong ty thể, AcetylCoA syntetase

b)

B. Bào tương, AcetylCoA syntetase

c)

C. Ty thể, AcylCoA syntetase

d)

D. Bào tương, Thiokinase

142.

Enzym xúc tác phản ứng này là

a)

Lactatdehydrogenase

b)

Pyruvatdehydrogenase

c)

Pyruvatdecarbocylase

d)

Malatdehydrogenase

143.

Tập hợp coenzym nào dưới đây tham gia vào phản ứng khử carbocy, oxy hóa acid pyruvic → acetyl CoA

a)

TPP, NAD pyridoxalphosphat

b)

NAD, FAD, biotin

c)

NAD, acid lipoic, HSCoA, FAD, TPP

d)

NAD, acid fortic, HSCOA, FAD, TPP

144.

Tập hợp enzym nào dưới đây xúc tác phản ứng giải phóng glucose tự do:

a)

Phosphorylase, aldolase

b)

Phosphorylase, hexokinase

c)

Glucose-6-phosphatse, glucokinase

d)

Amylo-1,6-glucosidase, glucose-6-phosphatse

145.

Thoái hóa cao theo con đường đường phân xảy ở hầu hết các mô trong cơ thể, nhưng mạnh ở các tổ chức sau:

a)

Mô cơ và mô mỡ

b)

Mô mỡ và tổ chức thần kinh

c)

Gan và tuyến thượng thận

d)

Mô cơ và tế bào ống lượn gần

146.

Ở tế bào hồng cầu, sự thoái hóa glucose theo chu trình Rappopport nhằm cung cấp ...là nguyên liệu cần thiết cho quá tình trao đổi khí ở tổ chức Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)

1,3-DPG

b)

2,3-DPG

c)

2-PG

d)

3-PG

147.

Phản ứng glycogenlysin Chọn câu phát biểu đúng nhất:

a)

Xảy ra mạnh nhất ở gan, nhằm cung cấp năng lượng cho gan hoạt động

b)

Xảy ra mạnh ở gan và cơ, nhằm cung cấp năng lượng cho các tổ chức này hoạt động

c)

Xảy ra mạnh nhất ở cơ, nhằm cung cấp năng lượng

d)

Xảy ra mạnh nhất ở gan, nhằm cung cấp glucose tự do cho

148.

Quá trình chuyển hóa nào sau đây xảy ra trong ty thể

a)

Con đường Hexosemonophosphat, thoái hóa yếm khí pyruvat và chu trình Krebs

b)

Đường phân, chu trình Krebs và chuỗi hô hấp tế bào

c)

Chu trình Krebs, chuỗi hô hấp tế bào và thoái hóa hiếu khí pyruvat

d)

Đường phân, thoái hóa yếm khí pyruvat và chuỗi hô hấp tế bào

149.

Phản ứng phosphoryl phản ứng trong quá trình thoái hóa glycogen đến glucose tạo:

a)

G1P gốc phosphat nhận từ H3PO4

b)

G1P gốc phosphat nhận từ ATP

c)

G6P gốc phosphat nhận từ H3PO4

d)

G6P gốc phosphat nhận từ ATP và glucose tự do

150.

Hãy điền vào vị trí còn thiếu (2, 4) theo thứ tự trong chuỗi phản ứng sau:

a)

G1P và F1P

b)

G6P và F1,6P

c)

F1P và F1,6P

d)

G1P và F1,6P

151.

Enzym quan trọng nhất thủy phân thức ăn trong ruột non là

a)

A. Lipase thủy phân lecithin

b)

B. Lipase thủy phân triglycerid

c)

C. Lecithinase thủy phân lecithin

d)

D. Cholesterol esterase thủy phân Cholesterol

152.

Tập hợp các enzym nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp glycogen:

a)

Phosphorylase, hexokinase

b)

Glycogen syntetase, phosphorylase

c)

Phosphorylase, amylo-1,6-glucosidase

d)

Glycogen syntetase, amylo 1-4 → 1-6 transglucosidase

153.

Rối loạn chuyển hóa lipid dẫn đến nguy cơ mắc bệnh nào sau đây là cao nhất

a)

A. Các bệnh về tim mạch

b)

B. Gan nhiễm mỡ

c)

C. Suy thận

d)

D. Suy gan