WorksheetsCâu hỏi về Monosacarid và Lipid
Total questions: 153
Worksheet time: 51mins
Acid béo no là loại acid béo:
Chọn câu đúng:
Trong môi trường có pH < pHi của acid amin, acid amin:
Phản ứng Biuret dùng để
Đem dung dịch protein lòng trắng trùng đã loại NaC bằng thẩm tích, nếu nhỏ vài giọt acid aceld 1% và đun cách thủy sôi thì protein sẽ tủa là do:
Một protein được coi là biến tính khi
Một protein được coi là biến tính khi
Liên kết giữa base năng và đường pelose trong một nucleotid là liên kết
Chất nào như đây là dẫn xuất của Ademin
(a)
Acid nucleic
Trong các phân ứng có enzym xúc tác, sự gia tăng nhiên độ có thể
Enzym lactaldehydrogenano ngoài tác dụng trên cơ chất lactat, nó còn có thể tác dụng trên một số cơ chất khác có nhóm CHOH như lactat. Người ta nói enzym này.
Phần protein của những enzym là prolid tạp được gọi là
Trong nhiều phản ứng enzym có sự chuyển điện từ nhóm nguyên tử từ chất này sang chất khác. Những phân tử hữu cơ nhân điện từ nhóm nguyên tử tạm thời đó được gọi chung là
Năng lượng hoạt hóa của phản ứng có enzym > phản ứng cùng loại không có enzym
Hằng số Km:
Trong chu trình Krebs, phức hợp multienzym là a-cetoglutarat dehydrogenase xúc tác sự biến đổi?
Trong vai trò điều hòa chu trình acid citric, enzym Isocitrat-dehydrogenase:
Trong vai trò điều hòa chu trình Krebs, enzym Pyruvat-dehydrogenase:
Trong chu trình Krebs, số ATP được tạo ra từ NADHH nhờ quá trình cay h
Sau khi ăn cơm xong (1) trong cơm được thủy phân bởi (2) có trong ống tiêu hóa thành (3) và sau đó chúng được hấp thu qua tế bào niêm mạc ruột non
Sản phẩm cuối của Amylase nước bọt khi thủy phân thức ăn tinh bột hoặc glycogen là
(a)
Tôi có thức ăn glucid sau khi được hấp thu ở ruột non đến giờ chúng và được gần tổng hợp thành
(a)
Thoái hóa cao theo con đường đường phân xảy ở hầu hết cá
Khi vận động quá sức, cơ thường bị mỏi và đau nhức là do có sự ứ đọng....trong cơ
Một phân tử acid pyruvic thoái hóa hoàn toàn thành CO2, H2O cung cấp bao nhiêu ATP
Một phân tử glucose có nguồn gốc tự do thoái hóa đến puruvat sẽ cung cấp:
Coenzym tham gia phản ứng sau là:
Tập hợp các phản ứng nào sau đây cần cung cấp ATP
Tâp hợp các phản ứng nào dưới đây sinh ATP tại chỗ
Đặc điểm thoái hóa glucid theo con đường hexosemonophosphat là:
Thoái hóa hoàn toàn một phân tử acid palmitic tới sản phẩm đào thải sẽ có bao nhiêu ATP được tạo thành ?
Thoái hóa hoàn toàn một phân tử acid oleic tới sản phẩm đào thải sẽ có bao nhiêu ATP được tạo thành
Glucose là một:
A. Aldopentose
B. Celopentose
C. Cetohexose
D. Aldohexose
Cytocrom là một protein tạp thuộc nhóm
Nucleoprotein
Lipoprotein
Phosphoprotein
Metaloprotein
Globulin và albumin được xem là
Protein soi
Protein không tan
Protein thuần
Protnin có cấu tạo bậc 4
Dân xuất nào của Hb có chứa Fe3+
HbO₂
HbCO2
HbCO
Mel Hb
Dân xuất nào của Hb có chứa Fe3+
HbO₂
HbCO2
HbCO
Mel Hb
Trong thiên nhiên và cơ thể, đa số lipid là dụng este hóa của
Glycerol và acid béo
Alcol và acid béo
Cholesterol và acid béo
Acid amin và acid béo
Loại lipid nào sau đây được coi là dạng lipid dự trữ và năng lượng quan trọng ở người
Triglycerid
Cholesterol
Glycerol
Phospholipid
Đây là công thức của:
A. aD-glucose
B. βD-glucose
C. aD-galactose
D. βD-galactose
Glutathion là một tripeptid có tên đầy đủ là
ɣ-glutamyl-histidyl-glicin
ɣ -glutamim-histidin-glicyl
ɣ -glutamyl-cysteyl-glycin
ɣ -glutamin-cystein-glycyn
Nhóm đường nào sau đây có tính khử.
A. Fructose, glucose, ribose
B. Frulose, tinh bột, saccarose
C. Frutose, saccarose, dextrin
D. Frutose, glucose, glycogen
Công thức này có tên là:
A. D-glyceraldehyd
B. L-glyceraldehyd
C. Di hydroxyaceton
D. Phosphoglyceraldehyd
Trong các lipid sau đây, những chất nào có tính phân cực
Triglycerid, acid phosphatidic, lecithin
Triglycerid, cholesterol, lecithin
Lecithin, lisolecithin, sphingomelin
Sphingomelin, cholesteroleste, acid phosphatidic
Lipid nào sau đây là thành phần quan trọng nhất trong cấu tạo màng tế bào:
Glycerol
Phospholipid
Cholesterol
Triglycerid
Trong cấu tạo của sphinophospholipid, liên kết giữa acid béo và sphingosin là liên kết
Este
Amid
Amid phosphat
Osid
18:2 (Δ9,12) là ký hiệu của
Acid Oleic
Acid Linoleic
Acid Linolenic
Acid Adipic
Chế độ ăn thiếu lipid sẽ dẫn đến sự thiếu hụt nhóm vitamin nào sau đây.
A, E, C, K
A, B, C, K
A, E, D, K
A, B, D, K
Để tạo thành nucleosid, ADN bị thủy phân lần lượt bởi:
Nuclease và nucieosidase
Deoxyribonuclease và deoxyribonucleosidase
Deoxyribonuclease và deoxyribonucleotidase
Deoxyribonuclease và phosphodiesterase
Keratin là một
Protein sợi có cấu trúc bậc 2
Protein sợi có cấu trúc bậc 3
Protein cầu có cấu trúc bậc 3.
Tripeptid
DHA là 1 acid béo không nó có đặc điểm
Mạch dài > 20C, chứa 4 liên kết đôi
Mach dal > 20C, chứa 5 liên kết đôi
Mạch dài, 22C, và có 5 liên kết đôi
Mạch dài, 22C và có 6 liên kết đôi
Cấu trúc bậc 2 của protein là
Sự xoắn một cách đều đặn của chuỗi polynucleotid
Sự xoắn cuộn gấp khúc của chuỗi polypeptid
Sử xoàn dầu đạn của chuỗi polypepld trong đó vai trò quan trọng là liên kết hydro
Do nhiều chuỗi polypeptid tạo thành
Thành phần cấu tạo của một mononucleotid gồm
Base nito, đường petose, H3PO4
Base nito và H3PO4
Baso nito và đường pitose
Base nito và ribose
Một acid béo không nó có 16C, dang Omega-3 của acid này sẽ có nối đôi nằm ở vị trí nào trên mạch C ?
C₂
C₃
C₁₃
C₁₅
Trong cấu tạo của sphinophospholipid, liên kết giữa acid béo và sphingosin là liên kết
Este
Amid
Amid phosphat
Osid
Đây là công thức cấu tạo của
Adenin
Guanin
Uracin
Không đáp án nào đúng
Thành phần cấu tạo của một nucleosid gồm:
Base nito, đường petose, H3PO4
Base nito và H3PO4
Baso nito và đường pitose
Base nito và đường glucose
Liên kết disulfua là loại liên kết:
Cộng hóa trị của 2 nhóm -SH
Ion của 2 nhóm -SH
Cộng hóa trị của 2 acid amin trung tính
Ion của acid amin acid và acid amin base
Glucid nào sau đây không bị thuỷ phân
A. Tinh Bột, frutose, Dextrin
B. Glycogen, saccarose, frutose
C. Dextrin, manose, glycogen
D. Frutose, galactose, dhydroxyaceton
Thành phần của GTP gồm:
Guanin, ribose. 2 H3PO4
Guanosin, ribose, 2 H3PO4
Cytosin, ribose, 3 H3PO4 HO NH2
Guanin, ribose, 3 H3PO4
Một hợp chất khi bị thủy phân tạo thành 1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose, đó là sản phẩm thủy phân của:
A. Lactose
B. Maltose
C. Saccarose
D. Galactose
Phản ứng Biuret dùng để
Định tính acid amin
Định tính và định lượng peptid, protein
Chỉ định tính các peptide
Xác định có tyrosin trong peptid và protein
Peptid nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết
Insulin và glutathion
Insulin và glucagon
Insulin va vasopresin
Glutathion và glucagon
Cellulose có đặc điểm:
A. Đơn vị cấu tạo là aD-glucose
B. Cấu tạo phân tử có cả mạch thẳng.....
C. Đơn vị cấu tạo là bD-glucose
D. Có giá trị dinh dưỡng tốt với người.....
Lipoprotein nào sau đây do tế bào niêm mạc ruột non tổng hợp:
Chylomicron
VLDL
LDL
HDL
Khi chạy điện di trong môi trường có pH = 3,9 acid aspatic (pH = 2.77) sẽ di chuyển về
Dương cực
Âm cực
Không di chuyển
Tùy thuộc thời gian chạy điện di mà di chuyển về dương cực hay âm cực
Acid béo no là loại acid béo:
Có nhiều trong dầu thực vật
Có chứa ít liên kết đôi trên mạch carbon
Không chứa liên kết đôi trên mạch carbon
Dễ bị thủy phân, hầu hết chúng là những acid béo có lợi cho sức khỏe
Chọn câu đúng về acid béo không no:
Là loại acid béo không chứa liên kết đôi trên mạch carbon
Thường có nhiều hơn trong mỡ động vật
Có nhiều hơn trong mỡ thức vật
Là loại acid béo khó bị thủy phân và không có lợi cho sức khỏe
Tập hợp nào sau đây có gốc R chức lưu huỳnh
Arginin và Cystein
Cystein và Methionin
Lysin và Cystein
Lysin và Arginin
EPA là 1 acid béo không ra nó đặc điểm:
Mạch ngắn < 20 chứa 4 liên kết đôi
Mach dài > 20C, chứa 5 liên kết đôi
Mạch dài, 20C, và có 5 liên kết đôi
Mạch dài, 20C và có 6 liên kết đôi
Tập hợp Ngập nào nhu đây thuộc nhóm glycerophospholipid:
Serid, cholesterid, lecitin
Glycolipid, cephalin, locittin
Acid phosphatidic, phosphatidyl senin, cephalin
Lecithin, cephalin, triglycerid
Nhóm hợp chất nào sau đây chỉ gồm lipid thuần
Triglycerid, serid, sterid
Triglycerid, cholesterid, lecitin
Triglycerid, send, cholesterda
Triglycerid, cholesterid, cephalin
Tập hợp nào sau đây thuộc acid amin mạch thẳng, base
Arginin và Cystein
Cystein và Mathionis
Lysin và Cystein
Lysin và Arginin
Đơn vị cấu tạo của ARN là:
Nucleotid triphosphat
Nucleotid diphosphat
Nucleotid monophosphat
Nucleosid
Trong phân tử GMP có các liên kết
1 liên kết osid và 1 liên kết este phosphat
1 liên kết osid và 1 liên kết anhydrid phosphat
1 liên kết osid và 2 liên kết este phosphat
1 liên kết osid 1 liên kết anhydrid phosphat
Tập hợp nào sau đây chứa acid amin mạch thẳng, acid
Acid aspatid, Asparagin và acid glutamic
Acid asputid, Asparagin và Cystein
Acid aspalid, acid glutamic và Treonin
Acid aspatid, glutamle và Phanylalanin
Chọn câu sai: Protein có thể bị biến tính bởi một số yếu tố như:
pH một trường ngang pHi của protein
Các chất bức xạ có mức năng lượng cao
Nhiệt độ cao
Một số cation kim loại nặng
Bản chất của enzym là:
Lipid
Peptid
Protein
Acid amin
Trong phân tử ATP có
1 liên kết osid và 1 liên kết este phosphat
1 liên kết osid và 2 liên kết este phosphat
1 liên kết osid và 3 liên kết este phosphat
1 liên kết osid 1 liên kết este phosphat và 2 liên kết anhydrid phosphat
Những chất nào sau đây chỉ gồm base purin
Adenin và Cytosin
Adenin và Guanin
Adenin và Uracel
Guanin và Cytosin
Chọn câu phát biểu đúng
A. Các enzym amylase, trypsin là những enzym cần phải có coenzymn trong quá trình hoạt động xúc tác
B. Coenzym của enzym có bản chất là protein
C. Coenzym là thành phần cần thiết trong cơ chế hoạt động của tất cả các enzym
D. Coenzyin có thể là Ion kim loại hoặc 1 nhóm chất hữu cơ
Chọn câu đúng.
A. Năng lượng hoạt hóa của phản ứng có enzym > phản ứng cùng loại không có enzym
B. Năng lượng hoạt hóa của phân ứng có enzym < phản ứng cùng loại thông có enzym
C. Năng lượng hoạt hóa của phản ứng có e
Hãy chọn dung dịch đệm có pH tốt nhất để tách 2 protein có pHi = 4 và 6 bằng phương pháp điện di
pH = 4
pH = 5
pH = 6
pH = 8
Tính đặc hiệu của enzym đối với cơ chất được thể hiện
Một enzym có thể xúc tác trên 1 nhóm cơ chất nhất định
Một enzym chỉ xúc tác trên 1 cơ chất nhất định
Một enzym có thể xúc tác trên 1 loại phản ứng
Nhiều enzym tham gia chuyển hóa 1 cơ chất trên 1 loại phản ứng
Phản ứng AB + C → A + BC được xúc tác bởi enzym
A. Hydrolase
B. Lyase
C. Ligase
D. Transferase
Các chất ức chế cạnh tranh được sử dụng trong y học như kháng sinh, thuốc điều trị ung thư... Cơ chế tác dụng chung của chúng là:
A. Tác dụng lên nhóm chức chứa lưu huỳnh phosphat của enzym làm bắt hoạt chúng
B. Làm biến tính enzym
C. Cạnh tranh vị trí gắn cơ chất của enzym
D. Không có vị trí gắn rõ ràng trên enzym nhưng làm bất hoạt enzym
Các enzym được chia làm 6 loại theo thứ tự sau
Oxydoreductase; Transferase, Hydrolase, Lyase; Ligase; Isomerase
Oxydoreductase; Ligase; Transferase; Hydrolase: Lyase; Isomerase
Oxydoreductase, Transferase; Hydrolase, Lyase; Isomerase; Ligase
Oxydoreductase; Transferase, Lyase: Hydrolase. Ligase; Isomerase
Vai trò của sự phosphoryl hóa và khử phosphoryl là
Tích trữ, vận chuyển và sử dụng năng lượng
Hoạt hóa chất
Cung cấp năng lượng hoạt hóa cho phản ứng
Cả A, B, C đều đúng
Lipase là enzym thuộc loại
A. Lyase
B. Lygase
C. Isomerase
D. Hydrolase
Trong các phân ứng có enzym xúc tác, sự gia tăng nhiên độ có thể
A. Làm tăng năng lượng nhiệt cung cấp cho phản ứng
B. Làm gia tăng vận tốc phản ứng
C. Lam biến tính
D. A, B, C đúng
Phản ứng RCOOH → RH + CO, được xúc tác bởi
Hydrolase
Isomerase
Decarbocylase
Syntetase
Trong hệ thống sinh học, các phản ứng tổng hợp thuộc hệ:
Thu năng, ∆F > O
Thu năng, ∆F < O.
Phát năng, ∆F > O
Phát năng, ∆F < O
Chọn câu đúng nhất
Tao NADHH+ và FADH₂
Tạo ra GTP là sự oxy hóa hoàn toàn acetat thành CO2, H₂O
Dùng để tổng hợp oxaloacetat từ acetyCoA
Không xảy ra khi không có oxy
Loại enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH acid
A. Amylase nước bọt và tụy
B. Chymotrypsin tụy
C. Trypnin tụy
D. Pepsin dịch vị
Hai phản ứng bên được xúc tác bởi:
Kinase và catalase
Isomerase và dehydrogenase
Lysse và homerase
Kinase và dehydrogenase
Chọn câu đúng
Phản ứng Fe2+ → Fe3+ là phản ứng oxy hóa
Trong phần ứng trên Fe2+ là chất oxy hóa
Chất oxy hóa là chất nhận điện tử
Trong chuỗi phản ứng oxy hóa khử, hydro và điện tử được chuyển từ cơ chất có thể năng oxy hóa cao đến thấp dần
Giai đoạn nào của chu trình Krebs tích lũy được GTP?
Succinat → Fumarat
Citrat → isocitrat
SuccinylCoA → Succinat
Malat → Oxaloacetat
Nhóm phản ứng sau đây thuộc phản ứng oxy hóa khử sinh học.
Phản ứng + O2, phản ứng decarbocylase, phản ứng nhường/nhận e-
Phản ứng + O2, phản ứng dehydrogenase, phản ứng nhường/nhận e-
Phản ứng + CO2, phản ứng deaminase, phản ứng nhường/nhận e-
Phản ứng + O2, phản ứng transaminase, phản ứng nhường nhân e-
Trong hệ thống sinh học, các phản ứng thoái hóa thuộc hệ:
Thu năng, ∆F > O
Thu năng, ∆F < O.
Phát năng, ∆F > O
Phát năng, ∆F < O
Chọn câu sai:
Liên kết estephosphat là liên kết giàu năng lượng
Thế năng oxy hóa khử chuẩn là thế nâng oxy hóa khử của một hệ thống được đo ở điều kiện chuẩn
Sư phosphryl hóa là phản ứng thu năng
Liên kết amidphosphat là liên kết giàu năng lượng
Chọn câu đúng
Phản ứng Fe 2+ → Fe 3+ là phản ứng oxy hóa
Trong phần ứng trên Fe 2+ là chất oxy hóa
Chất oxy hóa là chất nhận điện tử
Trong chuỗi phản ứng oxy
Chất nào sau đây có khả năng ức chế enzym tổng hợp
A. Thủy ngân
B. Chì
C. Đồng
D. Oxit sắt
Nhóm chất nào sau đây đều có bản chất là nucleosid:
Uridin, Adenosin
Adenin, Guanosin
Guanosin monophosphat, Adenosin
ADP, GDP
Phản ứng sau đây được xúc tác bởi:
Transferase
Syntetase
Oxydoreductase
Isomerase
Giai đoạn nào của chu trình Krebs có khả năng tạo tạo ATP?
Tạo Citrat
Citrat → Isocitrat
Isocitrat → a-cetoglutarat
Fumarat → Malat
Thế năng oxy hóa khử của một chất hay một hệ thống càng thấp thì:
Khả năng thu điện từ căng cao
Khả năng mất điện từ càng cao
Không có mối liên quan đến khả năng thu nhận điện tử
Cả A, B, C đều sai
Trong chu trình Krebs, số ATP được tổng hợp trực tiếp
1 ATP
2 ATP
3 ATP
Không có ATP nào được tổng hợp trực tiếp
Monosacarid là:
A. Một polyalcol đơn thuần
B. Hợp chất hữu cơ trong phân tử có C, H, O, N
C. Những aldehyd alcol hoặc ceton alcol
D. Những hợp chất trong công thức có chứa nhóm chức aldehyd
Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm sản phẩm thuộc chu trình Krebs:
Oxalosuccinat, a-cetoglutarat, Malat, SuccinylCoA
Oxalosucci
Các loại liên kết sau đây thuộc liên kết phosphat giàu năng lượng:
Estephosphat, Acylphosphat, Anhydridphosphat
Estephosphat, Acylphosphat, Enolphosphat
Estephosphat, Amid phosphat, Anhydridphosphat
Amid phosphat, Acylphosphat, Thiophosphat
Chọn câu đúng
Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid
Multienzym là tập hợp của nhiều enzym xúc tác phản ứng oxy hóa- khử
Sự tổng hợp acid béo được xúc tác bởi phức hợp đa enzym có tên là Acid béo syntetase
Các cytocrom được hòa tan trong bào tương té bào
Vai trò của chu trình Krebs là
Oxy hóa pyruvat có nguồn gốc từ thoái hóa glucose thành CO₂, H₂O
Oxy hóa acetyl CoA là sản phẩm thoái hóa của acid béo
Cung cấp các tiền chất cho nhiều quá trình sinh tổng hợp
Tất cả đều đúng
Trung tâm hoạt động của enzym
Được thành lập bới các nhóm chức có hoạt tính sinh học cao của các acid amin gần nhau trên chuỗi
Là một khoảng không gian thường là phân cực
Được thành lập bởi các nhóm chức có hoạt tính sinh học cao của các nhóm acid amin gần nhau trong không gian do sự vòng của chuỗi polypeptid
A,B,C đều đúng
Trong chu trình Krebs, năng lượng không được tích lũy ở giai đoạn nào ?
Gđ 1. AcetyCoA Citrat
Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat
Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → Oxaloacetat
Gđ 4 → Gđ 8: a-cetoglutarat → Oxaloacetat
Trong chu trình Krebs, năng lượng 12ATP được tích lũy ở giai đoạn nào?
Gđ 1. AcetyCoA Citrat
Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat
Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → xaloacetat
Gđ 4 → Gđ 8: a-cetoglutarat → Oxaloacetat
Trong chu trình Krebs, số ATP được tạo ra từ NADHH nhờ quá trình cay hóa cơ chất là.
8 ATP
9 ATP
10 ATP
12 ATP
Một phân tử Acetyl CoA bị oxy hóa trong chu trình Krebs tạo thành dưới các dạng sản phẩm:
3 phân tử CO2 và 3 cặp nguyên tử hydro
1 phân tử CO2 và 3 cặp nguyên tử hydro
3 phân từ CO2 và 4 cặp nguyên tử hydro
2 phân tử CO2 và 4 cặp nguyên tử hydro
Chất nào sau đây có bản chất là nucleotid:
Uridin, ATP, Guanosin
Deoxy adenosin, Deoxyguanosin
AMP, ADP, XMP
Citydin, Adenin, XMP
Hình sau là chuỗi phản ứng gồm các giai đoạn thuộc chu trình Krebs. Phản ứng (1) cần sự tham gia của:
AcetylCoA và enzym citrat syntetase
AcetylCoA, H2O và enzym citrat syntetase
AcetylCoA và enzym citrat dehydrogenase
AcelylCoA, loại H2O và enzym citrat syntetase
Đường nào sau đây thuộc loại polysaccarid thuần, trong cấu trúc chỉ gồm các gốc aD-Glucose:
A. Tinh bột, Glycogen, Dextrin
B. Cellulose, Glycogen, Acid hydrolysis
C. Glycogen, Manose, Fructose
D. Manose, Saccarose, Lactose
Dạng lưu thông trong máu của glucose là
Glucose tự do
Glucose-1-phosphat
Glucose-6-phosphat
Tất cả 3 dạng trên
Trong chu trình acid citric, Citrat được chuyển thành Bocitrat nhớ sự xúc tác bởi enzym:
Citrat isomerase
Citrat dehydrogenase
Citratdecarbocylase
Aconitase
Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm sản phẩm thuộc chu trình Krebs?
Oxalosuccinat, a-cetoglutarat, Malat, SuccinylCoA
Oxalosuccinal, a-cetoglutarat, Malat, Aspartat
Oxalosuccin, a-cetoglutarat, Malat, Butyral
Oxalosuccin, a-cetoglutarat, Malat, Glutamat
Chọn câu đúng nhất
Các dehydrogenase có Coenzym là NAD và cytocrom
Các dehydrogenase có Coenzym là FAD và cytocrom
Các dehydrogenase có Coenzym là NAD, FAD, CoQ
NAD, FAD, COO, Cytocrom
Cho 2 phản ứng Isocitrat → Oxalosuccinat và SuccinylCoA → Succinat. Tập hợp enzym nào trình tự xúc tác 2 phản ứng trên?
Isocitrat dehydrogense, succinat dehydrogenase
Isocitrat dehydrogense, succinat thiokinase
Isocitrat dehydrogense và phức hợp dehydrogenase
Aconitase, succinat thiokinase
Chất nào sau đây có bản chất là nucleotid:
Uridin, ATP, Guanosin
Deoxy adenosin, Deoxyguanosin
AMP, ADP, XMP
Mục đích quan trọng nhất của glycogenlysis ở gan là:
Cung Sắp ATP cho tổ chức gan hoạt động
Cung cấp glucose tự do, là nguyên liệu cần thiết cho sự hoạt động của gan
Cung cấp glucose, là tiền nguyên liệu cần thiết tổng hợp acid glucuronic tham gia vào quá trình khử độc tại gan
Cung cấp glucose tự do cho máu, từ đó phân phối tổ chức
Chất nào sau đây có bản chất là nucleotid:
Uridin, ATP, Guanosin
Deoxy adenosin, Deoxyguanosin
AMP, ADP, XMP
Citydin, Adenin, XMP
Hiện tượng phá ghép là
Quá trình phosphoryl hóa ADP ngưng, nhưng sự xử dụng oxy vẫn tiếp tục
Quá trình phosphoryl hóa ADP được tăng cường
Quá trình phosphoryl hóa ADP tiếp tục nhưng ngưng xử dụng oxy
Chuỗi hô hấp tế bào ngưng nhưng chu trình acid citric vẫn tiếp tục
Acid amin là những hợp chất có trong công thức có chứa:
1 nhóm amin và 1 nhóm carbocyl
1 nhóm amin và 2 nhóm carbocyl
2 nhóm amin và 1 nhóm carbocyl
1 hay nhiều nhóm amin và 1 hay nhiều nhóm carbocyl
Các đơn vị nào sau đây có vai trò vận chuyển lipid trong máu:
A. Chylomicron, VLDL, LDL, HDL
B. VLDL, LDL, HDL, lecithin
C. Phospholipid, LDL, HDL
D. Cholesterol, VLDL, LDL, HDL
Hình sau là chuỗi phản ứng thuộc chu trình Krebs. Tập hợp các phản ứng sau là phản ứng oxy hóa
(3a),(4),(8)
(3b),(4),(7)
(3b),(5),(6),(8)
(3a),(4),(6),(8)
Cho 2 phản ứng. Glycogen → Glucose-1-phosphat → Glucose-6-phosphat Tập hợp các enzym nào dưới đầy xúc tác 2 phản ứng trên
Glucokinase; isomerase
Phosphorylase, phosphogluco isomerase
Phosphorylase, phosphogluco mutase
Hexokinase, phosphoglucomutase
Dạng hoạt hóa của acid béo là:
A. Acyl CoA
B. Acetyl CoA
Tham gia vào quá trình tiêu hóa lipid là vai trò của
A. Acid mật, muối mật, lipase
B. Lipase, trypsin, chymotrypsin
C. Lipase, pepsin, trypsin
D. Lipase, amylase, pepsin
Trong chu trình Krebs, số ATP được tổng hợp trực tiếp
1 ATP
2 ATP
3 ATP
Không có ATP nào được tổng hợp trực tiếp
id sau khi được hấp thu ở ruột non đến giờ chúng và được gần tổng hợp thành
Monosaccarid
Glucose
Glucose-6-phosphat
Glycogen
Số phận của acetylCoA có nguồn gốc thoái hóa acid béo có thể là: Chọn câu trả lời đúng nhất
A. Tạo cetonic để gan trực tiếp xử dụng
B. Theo chu trình Kre
Ý nghĩa của chu trình acid citric đối với cơ thể sống là:
Là sự thoái hóa cuối cùng của hợp chất hữu cơ, xảy ra trong điều kiện đủ oxy
Là sự thoái hoài yếm khi của các hợp chất glucid, lipid, protid
Là sự thoái hoài yếm khí của các hợp chất hữu cơ, có hiệu ứng cao về năng lượng
Là sự thoái hóa chung của các hợp chất hữu cơ, không phụ thuộc vào điều kiện cơ thể, có hiệu ứng cao về mặt răng lượng
Quả trình hoạt hóa acid béo xảy ra ở đầu và cần enzym não?
A. Trong ty thể, AcetylCoA syntetase
B. Bào tương, AcetylCoA syntetase
C. Ty thể, AcylCoA syntetase
D. Bào tương, Thiokinase
Enzym xúc tác phản ứng này là
Lactatdehydrogenase
Pyruvatdehydrogenase
Pyruvatdecarbocylase
Malatdehydrogenase
Tập hợp coenzym nào dưới đây tham gia vào phản ứng khử carbocy, oxy hóa acid pyruvic → acetyl CoA
TPP, NAD pyridoxalphosphat
NAD, FAD, biotin
NAD, acid lipoic, HSCoA, FAD, TPP
NAD, acid fortic, HSCOA, FAD, TPP
Tập hợp enzym nào dưới đây xúc tác phản ứng giải phóng glucose tự do:
Phosphorylase, aldolase
Phosphorylase, hexokinase
Glucose-6-phosphatse, glucokinase
Amylo-1,6-glucosidase, glucose-6-phosphatse
Thoái hóa cao theo con đường đường phân xảy ở hầu hết các mô trong cơ thể, nhưng mạnh ở các tổ chức sau:
Mô cơ và mô mỡ
Mô mỡ và tổ chức thần kinh
Gan và tuyến thượng thận
Mô cơ và tế bào ống lượn gần
Ở tế bào hồng cầu, sự thoái hóa glucose theo chu trình Rappopport nhằm cung cấp ...là nguyên liệu cần thiết cho quá tình trao đổi khí ở tổ chức Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
1,3-DPG
2,3-DPG
2-PG
3-PG
Phản ứng glycogenlysin Chọn câu phát biểu đúng nhất:
Xảy ra mạnh nhất ở gan, nhằm cung cấp năng lượng cho gan hoạt động
Xảy ra mạnh ở gan và cơ, nhằm cung cấp năng lượng cho các tổ chức này hoạt động
Xảy ra mạnh nhất ở cơ, nhằm cung cấp năng lượng
Xảy ra mạnh nhất ở gan, nhằm cung cấp glucose tự do cho
Quá trình chuyển hóa nào sau đây xảy ra trong ty thể
Con đường Hexosemonophosphat, thoái hóa yếm khí pyruvat và chu trình Krebs
Đường phân, chu trình Krebs và chuỗi hô hấp tế bào
Chu trình Krebs, chuỗi hô hấp tế bào và thoái hóa hiếu khí pyruvat
Đường phân, thoái hóa yếm khí pyruvat và chuỗi hô hấp tế bào
Phản ứng phosphoryl phản ứng trong quá trình thoái hóa glycogen đến glucose tạo:
G1P gốc phosphat nhận từ H3PO4
G1P gốc phosphat nhận từ ATP
G6P gốc phosphat nhận từ H3PO4
G6P gốc phosphat nhận từ ATP và glucose tự do
Hãy điền vào vị trí còn thiếu (2, 4) theo thứ tự trong chuỗi phản ứng sau:
G1P và F1P
G6P và F1,6P
F1P và F1,6P
G1P và F1,6P
Enzym quan trọng nhất thủy phân thức ăn trong ruột non là
A. Lipase thủy phân lecithin
B. Lipase thủy phân triglycerid
C. Lecithinase thủy phân lecithin
D. Cholesterol esterase thủy phân Cholesterol
Tập hợp các enzym nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp glycogen:
Phosphorylase, hexokinase
Glycogen syntetase, phosphorylase
Phosphorylase, amylo-1,6-glucosidase
Glycogen syntetase, amylo 1-4 → 1-6 transglucosidase
Rối loạn chuyển hóa lipid dẫn đến nguy cơ mắc bệnh nào sau đây là cao nhất
A. Các bệnh về tim mạch
B. Gan nhiễm mỡ
C. Suy thận
D. Suy gan
