NEW
Font size
WorksheetsĐất và sinh vật Việt Nam
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Câu 1: Căn cứ để tính chiều rộng lãnh hải của lục địa Việt Nam là
A. vùng tiếp giáp lãnh hải
B. vùng đặc quyền kinh tế.
C. đường cơ sở.
D. lãnh hải.
Câu 2:Để thể hiện cơ cấu diện tích các nhóm đất chính ở Việt Nam năm 2020, dạng biểu đồ nào là thích hợp nhất?
A. Biểu đồ miền.
B. Biểu đồ đường.
C. Biểu đồ tròn.
D. Biểu đồ cột.
Câu 3: Đất đỏ badan có đặc điểm nào sau đây?
A. Chua, nghèo mùn, tầng đất mỏng.
B. Màu nâu, tầng đất mỏng, nhiều sét.
C. Tơi xốp, nghèo mùn, tầng đất mỏng.
D. Màu đỏ vàng, tầng đất dày, giàu dinh dưỡng.
Câu 4: Vùng nào sau đây của nước ta tập trung nhiều đất đỏ badan?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Đông Bắc.
D. Tây Bắc.
Câu 5: Vùng nào sau đây của nước ta tập trung nhiều đất phù sa nhất?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Duyên hải miền Trung.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 6: Sự đa dạng của sinh vật nước ta không thể hiện ở
A. đa dạng về hệ sinh thái.
B. đa dạng về thành phần loài.
C. khả năng sinh trưởng.
D. đa dạng về nguồn gen.
Câu 7: Hệ sinh thái trên cạn đa dạng nhất nước ta là
A. rừng thưa.
B. rừng kín thường xanh.
C. rừng ôn đới núi cao.
D. xavan, đồng cỏ.
Câu 8: Sinh vật nước ta đa dạng chủ yếu do nước ta
A. có nhiều đồi núi, mạng lưới sông dày đặc.
B. nhập khẩu các loại cây con từ nước ngoài.
C. người dân có ý thức tốt trong việc bảo vệ sinh vật.
D. nằm trên đường di cư, di lưu của nhiều loài sinh vật.
Câu 9: Cho 2 cột A và B:
Cột A. Tài nguyên biển Cột B. Các ngành kinh tế
1. Cá, tôm, cua, rong biển, tảo…
2. Dầu mỏ, khí tự nhiên, thủy triều, sức gió…
3. Vũng, vịnh, đầm phá…
A. Công nghiệp năng lượng
B. Du lịch biển
C. Chế biến thủy sản
Đáp án nào sau đây là đúng khi ghép các tài nguyên biển ở cột A với các ngành kinh tế tương ứng ở cột B?
.
A. 1-A; 2-B; 3-C.
B. 1-B; 2-A; 3-C.
C. 1-C; 2-B; 3-A
D. 1-C; 2-A; 3-B.
Câu 22: Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng
24 hải lí
200 hải lí
12 hải lí
36 hải lí
Câu 30: Khu bảo tồn thiên nhiên đầu tiên ở nước ta là vườn quốc gia nào sau đây?
Ba Bể
Ba Vì
Bạch Mã
Cúc Phương
Câu 39: Vùng biển Việt Nam có diện tích khoảng
4 triệu km2
3 triệu km2
2 triệu km2
1 triệu km2
Câu 15: Biển Đông nằm trong khoảng kinh độ nào?
từ 1000N đến 1210B
từ 1100B đến 1210N
từ 1000T đến 1210Đ
từ 1000Đ đến 1210Đ
Câu 20: Dựa vào bảng số liệu trên, để thể hiện nhiệt độ lượng mưa của Quy Nhơn – tỉnh Bình Định, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Biểu đồ tròn.
B. Biểu đồ miền.
C. Biểu đồ cột đường kết hợp.
D. Biểu đồ đường.
Câu 29: Rừng thưa rụng lá phát triển ở vùng nào sau đây của nước ta?
Tây Nguyên
Hoàng Liên Sơn
Đồng bằng sông Hồng
Đông Bắc
Câu 16: Những khoáng sản có giá trị bậc nhất ở vùng biển và thềm lục địa nước ta đang được khai thác là
cát và thiếc
đá vôi và đồng
dầu mỏ và khí tự nhiên
sắt và than
Câu 23: Ở nước ta, đất feralit hình thành trên đá vôi không phổ biến ở khu vực nào sau đây?
Tây Bắc
Bắc Trung Bộ
Đông Bắc
Tây Nguyên
Câu 21: Đất phù sa cổ phân bố chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?
Ven sông Tiền
Vùng ven biển
Đông Nam Bộ
Tây Nam Bộ
Câu 28: Dải đất bãi bồi ven biển là môi trường sống thuận lợi cho hệ sinh thái nào sau đây?
Rừng ngập mặn
Rừng thưa rụng lá
Rừng ôn đới
Rừng tre nứa
Câu 24: Ở các rừng ngập mặn ven biển, các bãi triều ngập nước và ở cửa sông lớn thuận lợi cho việc
trồng cây ăn quả
nuôi trồng thủy sản
trồng cây lâu năm
trồng cây lúa nước
Câu 34: Biển Đông nằm trong khoảng vĩ độ nào?
từ 3*N đến 26*B
từ 3*B đến 26*N
từ 3*N đến 29*B
từ 3*B đến 29*N
Câu 36: Ở Việt Nam có nhiều chế độ triều khác nhau, trong đó chế độ nhật triều rất điển hình ở vùng biển
từ Cà Mau tới Kiên Giang
từ Quảng Ninh tới Thanh Hóa
từ Bình Định tới Bình Thuận
từ Quảng Trị tới TP. Đà Nẵng
Câu 31: Sự suy giảm đa dạng sinh học của nước ta không thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?
Hệ sinh thái
Phạm vi phân bố
Nguồn gen
Số lượng cá thể
Câu 17: Nguồn năng lượng vô tận của biển là
thủy triều, sóng, gió
dẩu mỏ, khí tự nhiên
băng cháy, dầu mỏ
thủy triều, khí tự nhiên
Câu 27: Đất ở khu vực nào sau đây của nước ta dễ nhiễm mặn, nhiễm phèn?
Đồng bằng, đồi núi
Cửa sông, ven biển
Hải đảo, trung du
Cao nguyên, các đảo
Câu 26: Loại cây nào sau đây ít được trồng ở khu vực có đất phù sa?
Cây lâu năm
Cây hàng năm
Cây rau đậu
Cây hoa màu
Câu 19: Ở vùng biển nước ta, trong khoảng từ tháng 10 đến tháng 4 năm sau, gió hướng nào chiếm ưu thế?
Đông nam
Tây nam
Đông bắc
Tây bắc
Câu 40: Đặc điểm của chế độ nhiệt trên Biển Đông là
mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ
mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ
mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn
mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn
Câu 32: Biểu hiện của sự suy giảm về số lượng cá thể và loài sinh vật là
nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng
phạm vi phân bố loài tăng nhanh
nhiều hệ sinh thái rừng bị phá hủy
xuất hiện nhiều loài mới do lai tạo
Câu 33: Những quốc gia nào sau đây không có chung biển Đông với Việt Nam?
Phi-lip-pin, Bru-nây, In-đô-nê-xi-a
Mi-an-ma, Lào, Đông Ti-mo
Trung Quốc, Ma-lai-xi-a
Thái Lan, Xin-ga-po, Cam-pu-chia
Câu 25: Các loại cây công nghiệp lâu năm phù hợp với loại đất nào dưới đây?
Phù sa
Feralit
Đất mặn
Đất phèn
Câu 18: Lãnh hải là vùng biển như thế nào?
A. Là vùng biển rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển.
B. Là vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở.
C. Là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải.
D. Là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.
Câu 35: Biển Đông có các vịnh biển lớn nào sau đây?
Thái Lan và Đà Nẵng
Bắc Bộ và Thái Lan
Quảng Ninh và Thái Lan
Cam Ranh và Bắc Bộ
Câu 10: Ý nào sau đây đúng khi nói về giá trị khoa học của các vườn quốc gia?
A. Là tài nguyên du lịch quý giá.
B. Là chỗ dựa vững chắc của đồng bào dân tộc.
C. Là nơi bảo tồn các nguồn gen sinh vật tự nhiên.
D. là nơi cung cấp nhiều gỗ và các nguồn dược liệu quý.
Câu 11: Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm suy giảm sinh học ở nước ta?
A. Nhu cầu phát triển kinh tế xã hội ngày càng tăng.
B. Tác động của biến đổi khí hậu.
C. Tình trạng ô nhiễm môi trường.
D. Xây dựng các vườn quốc gia.
Câu 12: Ý nào sao đây phản ánh đúng đặc điểm của môi trường biển đảo Việt Nam?
A. Môi trường trong lành và không chịu tác động của con người.
B. Con người không thể phá vỡ môi trường biển.
C. Không thể chia cắt và rất dễ thay đổi khi có tác động của con người.
D. Xử lí ô nhiễm môi trường có nhiều điều kiện thuận lợi hơn trên đất liền.
Câu 13: Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn tới ô nhiễm môi trường biển?
A. Chất thải sinh hoạt đổ ra biển.
B. Chất thải sản xuất đổ ra biển.
C. Do sự cố tràn dầu, rửa tàu.
D. Dọn dẹp rác ở bờ biển.
Câu 14: Ý nào sau đây không phải là giải pháp bảo vệ môi trường biển đảo?
A. Phục hồi và bảo tồn các hệ sinh thái biển.
B. Trồng và bảo vệ rừng ven biển, rừng ngập mặn.
C. Không xả chất thải chưa xử lí ra môi trường biển.
D. Không khai thác tài nguyên khoáng sản và sinh vật biển.
Câu 37: Vùng biển Việt Nam không có bộ phận nào sau đây?
A. Nội thủy.
B. Thềm lục địa.
C. Lãnh hải.
D. Các đảo.
Câu 38: Vùng biển nào sau đây được coi là một bộ phận của lãnh thổ ở nước ta?
A. Lãnh hải.
B. Tiếp giáp lãnh hải
C. Nội thủy.
D. Thềm lục địa.
