Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGDCD 1
Total questions: 90
Worksheet time: 1hrs 8mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Công an bắt người vì nghi lấy trộm xe máy là vi phạm quyền
a)
A. bất khả xâm phạm về thân thể.
b)
B. bất khả xâm phạm về chỗ ở.
c)
C. được pháp luật bảo hộ về sức khỏe, tính mạng.
d)
D. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
2.
Câu 2. Không ai bị coi là tội phạm và phải chịu hình phạt khi chưa có bản án kết tội của
a)
A. công an.
b)
B. luật sư.
c)
C. kiểm sát viên.
d)
D. Tòa án.
3.
Câu 3. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe, danh dự và nhân phẩm có nghĩa là
a)
A. không ai được tùy tiện vào chỗ ở của người khác.
b)
B. không ai bị bắt, bị giam giữ khi không có lý do chính đáng.
c)
C. không ai được xâm phạm tới tính mạng, sức khỏe của người khác.
d)
D. không ai được tự tiện bóc mở, thu giữ, tiêu hủy thư, điện tín của người khác.
4.
Câu 4. Ai cũng có quyền bắt người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã và giải ngay đến
a)
A. Mặt trận Tổ quốc.
b)
B. Nhà văn hóa.
c)
C. Viện kiểm sát.
d)
D. Tòa án nhân dân.
5.
Câu 5. Đánh người gây thương tích là vi phạm quyền
a)
A. bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
b)
B. bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.
c)
C. được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân.
d)
D. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.
6.
Câu 6. Hành vi xâm phạm rất nghiêm trọng do cố ý bí mật, an toàn thư tín, điện thoại, điện tín của người khác thì bị xử lí
a)
A. hình sự.
b)
B. dân sự.
c)
C. hành chính.
d)
D. kỉ luật.
7.
Câu 7. Người nào cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe người khác là vi phạm quyền
a)
A. được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ.
b)
B. bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
c)
C. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.
d)
D. bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.
8.
Câu 8. Hành vi đặt điều, tung tin xấu làm ảnh hưởng đến uy tín của người khác là vi phạm quyền
a)
A. bình đẳng.
b)
B. bí mật cá nhân.
c)
C. bất khả xâm phạm về thân thể.
d)
D. được bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
9.
Câu 9. Quyền tự do ngôn luận của công dân có nghĩa là công dân
a)
A. muốn nói gì và làm gì cũng được.
b)
B. muốn viết gì gửi đăng báo cũng được.
c)
C. được bày tỏ quan điểm của mình ở mọi nơi, mọi lúc.
d)
D. được bày tỏ quan điểm về xây dựng nhà văn hóa thôn.
10.
Câu 10. Không ai bị bắt nếu không có quyết định của Tòa án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện Kiểm sát, trừ trường hợp
a)
A. phạm tội quả tang.
b)
B. đang bị truy nã.
c)
C. phạm tội nghiêm trọng.
d)
D. phạm tội khi đang được hưởng án treo.
11.
Câu 11. Việc khám xét chỗ ở của công dân phải tuân theo
a)
A. trình tự thủ tục do xã hội quy định.
b)
B. quy định của công an xã.
c)
C. quy định của trưởng thôn.
d)
D. trình tự thủ tục do luật định.
12.
Câu 12. Hành vi nào sau đây xâm phạm đến thân thể của công dân?
a)
A. Đánh người gây thương tích.
b)
B. Đặt điều nói xấu, vu cáo người khác.
c)
C. Giam giữ người quá thời gian quy định.
d)
D. Đi xe máy gây tai nạn cho người khác.
13.
Câu 13. Công an bắt người trong trường hợp nào dưới đây thì không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?
a)
A. Hai nhà hàng xóm cãi nhau.
b)
B. Hai học sinh gây gổ với nhau trong sân trường.
c)
C. Chị K tung tin bịa đặt, nói xấu người khác.
d)
D. Một người đang bẻ khóa lấy trộm xe máy.
14.
Câu 14. Trong trường hợp nào dưới đây thì bất kì ai cũng có quyền được bắt người?
a)
A. Bị nghi ngờ phạm tội.
b)
B. Đang chuẩn bị thực hiện hành vi phạm tội.
c)
C. Đang phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã.
d)
D. Có dấu hiệu thực hiện hành vi phạm tội.
15.
Câu 15. Đánh người là hành vi xâm phạm quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm của công dân.
b)
B. Quyền bất khả xâm phạm về tinh thần của công dân.
c)
C. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự của công dân.
d)
D. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng và sức khỏe của công dân.
16.
Câu 16. Công dân được bày tỏ quan điểm của mình về các vấn đề chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội của đất nước thông qua quyền nào dưới đây?
a)
A. Quyền khiếu nại.
b)
B. Quyền tố cáo.
c)
C. Quyền bầu cử, ứng cử.
d)
D. Quyền tự do ngôn luận.
17.
Câu 17. Hiểu như thế nào là đúng về quyền được đảm bảo an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín?
a)
A. Thư tín không bị bóc mở.
b)
B. Thư tín không bị thất lạc.
c)
C. Thư tín được đảm bảo an toàn và bí mật.
d)
D. Thư tín được bảo đảm bí mật tuyệt đối.
18.
Câu 18. Tự ý vào nhà người khác để tìm đối tượng trộm cắp là vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.
b)
B. Được bảo hộ về tài sản riêng.
c)
C. Bảo mật nơi cư trú hợp pháp.
d)
D. Khai báo tạm trú, tạm vắng.
19.
Câu 19. Cùng với việc bảo vệ thực hiện tốt các quyền tự do cơ bản của mình, mỗi công dân cần
a)
A. Tìm hiểu quyền tự do của người khác.
b)
B. Thực hiện nghĩa vụ với những người khác.
c)
C. Quan tâm đến những người xung quanh.
d)
D. Tôn trọng quyền tự do cơ bản của người khác.
20.
Câu 20. Để tự bảo vệ mình và người xung quanh mỗi công dân cần học tập, tìm hiểu để nắm vững các quyền
a)
A. con người.
b)
B. tự do cơ bản của mình
c)
C. tự do dân chủ.
d)
D. và lợi ích của mình.
21.
Câu 21. Trực tiếp phát biểu ý kiến nhằm xây dựng cơ quan, trường học, địa phương mình cũng là cách thể hiện quyền tự do
a)
A. thảo luận.
b)
B. tranh luận.
c)
C. ngôn luận.
d)
D. góp ý.
22.
Câu 22. Viết bài gửi đăng báo, trong đó bày tỏ ý kiến, quan điểm của mình về ủng hộ cái đúng, cái tốt và phê phán, phản đối cái sai, cái xấu trong đời sống xã hội, cũng là cách để thể hiện quyền tự do
a)
A. thảo luận.
b)
B. tranh luận.
c)
C. góp ý.
d)
D. ngôn luận.
23.
Câu 23. Công dân góp ý kiến, kiến nghị với các đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân trong dịp đại biểu tiếp xúc với cử tri cơ sở là cách thể hiện quyền tự do
a)
A. thảo luận.
b)
B. tranh luận.
c)
C. góp ý.
d)
D. ngôn luận.
24.
Câu 24. Quyền tự do ngôn luận không bao gồm hình thức nào sau đây?
a)
A. Trực tiếp phát biểu ý kiến nhằm xây dựng lớp học của mình.
b)
B. Viết bài gửi đăng báo, trong đó bày tỏ ý kiến phê phán cái sai, cái xấu trong đời sống xã hội.
c)
C. Viết thư gửi cho Hiệu trưởng nhà trường trình bày những vấn đề bản thân quan tâm.
d)
D. Viết bài phê phán những người mình không thích và đăng lên facebook.
25.
Câu 25. Ý kiến nào sau đây là đúng khi khám chỗ ở của người khác?
a)
A. Không được khám chỗ ở của người khác khi chủ nhà vắng mặt.
b)
B. Không được khám chỗ ở của người khác vào ngày nghỉ cuối tuần.
c)
C. Không được khám chỗ ở của người khác từ 11giờ đêm hôm trước đến 6 giờ sáng hôm sau.
d)
D. Không được khám chỗ ở của người khác vào ban đêm trừ trường hợp không thể trì hoãn được.
26.
Câu 26. Tên K đang đột nhập vào nhà anh H để trộm đồ thì đã bị anh H tóm được. Trong trường hợp này anh H nên làm gì để không trái quy định của pháp luật?
a)
A. Giải đến trụ sở UBND nơi gần nhất.
b)
B. Đánh, đấm cho một trận.
c)
C. Chửi bới, nguyền rủa.
d)
D. Nhốt vào nhà kho và không cho ăn uống.
27.
Câu 27. Nghi ngờ ông L lấy trộm điện thoại của mình ông G cùng con trai tự ý vào nhà ông L khám xét, hành vi của bố con ông G đã xâm phạm quyền nào sau đây?
a)
A. Quyền sở hữu tài sản riêng.
b)
B. Quyền nhân thân của công dân.
c)
C. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
d)
D. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.
28.
Câu 28. Trong thời gian gần đây, trên mạng xã hội facebook xuất hiện những clip nhiều nữ sinh đánh bạn học, làm tổn hại nghiêm trọng đến tâm sinh lí của người bị hại là vi phạm quyền nào sau đây của công dân?
a)
A. Được pháp luật bảo hộ về sức khỏe và chỗ ở.
b)
B. Bất khả xâm phạm về thân thể và sức khỏe.
c)
C. Được pháp luật bảo hộ về sức khỏe và nhân phẩm.
d)
D. Bất khả xâm phạm về sức khỏe, tính mạng, nhân phẩm của công dân.
29.
Câu 29. Nghi ngờ ông M lấy cắp tiền của mình, ông N cùng con trai tự ý vào nhà ông M khám xét. Hành vi này xâm phạm đến quyền nào dưới đây?
a)
A. Quyền nhân thân của công dân.
b)
B. Quyền bất khả xâm phạm chỗ ở của công dân.
c)
C. Quyền được đảm bảo bí mật đời tư của công dân.
d)
D. Quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm và danh dự.
30.
Câu 30. Thấy K ra ngoài không tắt máy tính. T là nhân viên cùng phòng thấy vậy đã tự ý vào trang cá nhân của K và mạo danh K để làm quen với các bạn gái. T đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Được bảo hộ về tài sản riêng.
b)
B. Được bảo hộ về nơi làm việc.
c)
C. Được bảo đảm an toàn thông tin cá nhân.
d)
D. Được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín.
31.
Câu 31. Nghĩ là cô tiếp viên lấy trộm chiếc điện thoại của mình, hành khách K đã mắng, chửi đồng thời tát vào mặt cô tiếp viên. Hành khách K đã vi phạm những quyền tự do cơ bản nào sau đây của công dân?
a)
A. Bất khả xâm phạm về thân thể và sức khỏe.
b)
B. Bất khả xâm phạm về chỗ ở và danh dự.
c)
C. Được pháp luật bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.
d)
D. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe và danh dự, nhân phẩm.
32.
Câu 32. Khi bắt được người trộm chó nhà mình, anh H đã xông vào đấm, đá túi bụi khiến người đó ngất xỉu. Anh H đã xâm phạm quyền nào sau đây của công dân?
a)
A. Bất khả xâm phạm về thân thể.
b)
B. Bất khả xâm phạm về tính mạng.
c)
C. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
d)
D. Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
33.
Câu 33. Anh Q tự ý xông vào nhà hàng xóm để lấy lại đồ của mình bỏ quên ở đó. Hành vi của anh Q đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.
b)
B. Bất khả xâm phạm về thân thể.
c)
C. Được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm, danh dự.
d)
D. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
34.
Câu 34. Anh N tung tin bịa đặt chị H chưa có chồng mà đã có thai, khiến chị H rất xấu hổ. Hành vi của anh N đã vi phạm quyền nào sau đây của công dân?
a)
A. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.
b)
B. Bất khả xâm phạm về thân thể.
c)
C. Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
d)
D. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
35.
Câu 35. Do tò mò bạn N đã tự ý mở thư của bạn K ra xem, sau đó dán lại như cũ. Hành vi của bạn N đã vi phạm quyền nào sau đây của công dân?
a)
A. Được bảo đảm an toàn, bí mật thư tín, điện thoại.
b)
B. Bất khả xâm phạm về thân thể.
c)
C. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.
d)
D. Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
36.
Câu 36. Trong lúc P đang bận việc riêng thì có tin nhắn, T đã tự ý mở điện thoại của P ra xem tin nhắn, hành vi này xâm phạm quyền nào sau đây của công dân?
a)
A. Bất khả xâm phạm về thân thể.
b)
B. Bất khả xâm phạm chỗ ở của công dân.
c)
C. Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
d)
D. Được đảm bảo an toàn bí mật thư tín, điện thoại.
37.
Câu 37. Công ty Q chậm thanh toán cho ông K tiền thuê văn phòng, ông K đã khóa trái của văn phòng làm việc, nhốt 4 nhân viên của công ty đó trong 3 giờ. Ông K đã xâm phạm tới quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
b)
B. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng.
c)
C. Quyền được đảm bảo an toàn về sức khỏe.
d)
D. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.
38.
Câu 38. Hai anh sinh viên L và M cùng thuê chung nhà ở của ông N. Do chậm trả tiền thuê nhà nên ông N đã yêu cầu hai bạn ra khỏi nhà, nhưng L và M không đồng ý. Thấy vậy, ông N khóa trái cửa nhà và nhốt hai bạn lại. Vậy, hành vi của ông N đã xâm phạm đến quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.
b)
B. Được bảo hộ về sức khỏe.
c)
C. Bất khả xâm phạm về thân thể.
d)
D. Được bảo đảm an toàn thân thể.
39.
Câu 39. Vì mâu thuẫn cá nhân, 3 học sinh của trường X đã cùng đánh hội đồng bạn M sau giờ tan học. Hành vi của 3 bạn này đã xâm phạm
a)
A. quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
b)
B. quyền được đảm bảo an toàn cá nhân.
c)
C. quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
d)
D. quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
40.
Câu 40. P và Q có mâu thuẫn với nhau. Hai bên cãi cọ rồi đánh nhau. Kết quả là P đánh Q gây thương tích. Hành vi của P đã xâm phạm tới quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền được pháp luật bảo hộ về sức khỏe.
b)
B. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
c)
C. Quyền bất khả xâm phạm về nhân thân.
d)
D. Quyền được đảm bảo an toàn thân thể.
41.
Câu 1. Công dân từ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân?
a)
A. Từ đủ 18 tuổi.
b)
B. Từ đủ 19 tuổi.
c)
C. Từ đủ 20 tuổi.
d)
D. Từ đủ 21 tuổi.
42.
Câu 2. Quyền ứng cử của công dân được thực hiện bằng những cách nào dưới đây?
a)
A. Tự tuyên truyền về mình trên các phương tiện thông tin đại chúng.
b)
B. Vận động người khác giới thiệu mình.
c)
C. Giới thiệu về mình với tổ bầu cử.
d)
D. Tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử.
43.
Câu 3. Công dân đủ bao nhiêu tuổi trở lên mới được quyền ứng cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân?
a)
A. Đủ 18 tuổi.
b)
B. Đủ 20 tuổi.
c)
C. Đủ 19 tuổi.
d)
D. Đủ 21 tuổi.
44.
Câu 4. Nguyên tắc bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân là
a)
A. phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.
b)
B. dân chủ, công bằng, tiến bộ, văn mình.
c)
C. khẩn trương, công khai, minh bạch.
d)
D. phổ biến, rộng rãi, chính xác.
45.
Câu 5. Cách thức nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước thông qua các đại biểu và cơ quan quyền lực nhà nước - cơ quan đại biểu nhân dân là một nội dung thuộc
a)
A. ý nghĩa quyền bầu cử, ứng cử.
b)
B. nội dung quyền bầu cử, ứng cử.
c)
C. khái niệm quyền bầu cử, ứng cử.
d)
D. bình đẳng trong thực hiện quyền bầu cử, ứng cử.
46.
Câu 6. Khi bầu cử, mỗi cử tri đều có một lá phiếu với giá trị ngang nhau là thể hiện nguyên tắc bầu cử
a)
A. phổ thông.
b)
B. công bằng.
c)
C. bình đẳng.
d)
D. dân chủ.
47.
Câu 7. Mọi công dân đủ 18 tuổi trở lên đều được tham gia bầu cử, trừ các trường hợp đặc biệt bị pháp luật cấm là nội dung của nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?
a)
A. Bình đẳng.
b)
B. Phổ thông.
c)
C. Bỏ phiếu kín.
d)
D. Trực tiếp.
48.
Câu 8. Mỗi cử tri đều tự bỏ phiếu vào hòm phiếu kín là thực hiện nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?
a)
A. Tự nguyện.
b)
B. Phổ thông.
c)
C. Gián tiếp.
d)
D. Bỏ phiếu kín.
49.
Câu 9.Trường hợp nào dưới đây vi phạm quyền bầu cử của công dân?
a)
A. Một người bỏ phiếu bầu cử hộ nhiều người khác.
b)
B. Người không biết chữ nhờ người khác viết phiếu.
c)
C. Người tàn tật không thể tự bỏ phiếu được nên nhờ người khác bỏ phiếu.
d)
D. Cử tri ốm đau không đi được phải bỏ phiếu tại nhà.
50.
Câu 10. Nhân dân thực hiện quyền lực Nhà nước thông qua cơ quan đại biểu của mình là thực thi hình thức dân chủ nào?
a)
A. Dân chủ trực tiếp.
b)
B. Dân chủ công khai.
c)
C. Dân chủ gián tiếp.
d)
D. Dân chủ tập trung.
51.
Câu 11. Việc công dân kiến nghị với các cơ quan nhà nước về xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội là thể hiện quyền
a)
A. tham gia xây dựng đất nước.
b)
B. tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
c)
C. dân chủ trong xã hội.
d)
D. tự do ngôn luận.
52.
Câu 12. Việc làm nào dưới đây là thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội của công dân?
a)
A. Phát biểu và biểu quyết về xây dựng đường làng, xóm.
b)
B. Giữ gìn vệ sinh môi trường.
c)
C. Tuyên truyền pháp luật giao thông trong trường học.
d)
D. Tham gia hoạt động từ thiện.
53.
Câu 13. Xây dựng hương ước, quy ước là
a)
A. những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện.
b)
B. những việc dân bàn và quyết định trực tiếp.
c)
C. những việc dân được thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã quyết định.
d)
D. những việc nhân dân ở xã giám sát, kiểm tra.
54.
Câu 14. Các đề án định canh, định cư là
a)
A. những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện.
b)
B. những việc dân bàn và quyết định trực tiếp.
c)
C. những việc dân được thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã quyết định.
d)
D. những việc nhân dân ở xã giám sát, kiểm tra.
55.
Câu 15. Dự toán và quyết toán ngân sách xã là
a)
A. những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện.
b)
B. những việc dân bàn và quyết định trực tiếp.
c)
C. những việc dân được thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã quyết định.
d)
D. những việc nhân dân ở xã giám sát, kiểm tra.
56.
Câu 16. Tham gia thảo luận, góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luật quan trọng, liên quan đến các quyền và lợi ích cơ bản của công dân là việc thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước ở
a)
A. phạm vi cả nước.
b)
B. phạm vi cơ sở.
c)
C. phạm vi địa phương.
d)
D. phạm vi cơ sở và địa phương.
57.
Câu 17. Ở phạm vi cơ sở, dân chủ trực tiếp được thực hiện theo cơ chế
a)
A. phổ thông, bình đẳng, trực tiếp.
b)
B. dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.
c)
C. trực tiếp, thẳng thắn, thực tế.
d)
D. bám sát thực tiễn.
58.
Câu 18. Dân chủ gián tiếp còn được gọi là
a)
A. dân chủ không công khai.
b)
B. dân chủ không hoàn toàn.
c)
C. dân chủ đại diện.
d)
D. dân chủ không đầy đủ.
59.
Câu 19. Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội của công dân gắn liền với việc thực hiện hình thức dân chủ nào?
a)
A. Dân chủ trực tiếp.
b)
B. Dân chủ công khai.
c)
C. Dân chủ tập trung.
d)
D. Dân chủ gián tiếp.
60.
Câu 20. Việc Nhà nước lấy ý kiến góp ý của nhân dân cho dự thảo sửa đổi Hiến pháp năm 2013 là thực hiện dân chủ ở
a)
A. phạm vi cơ sở.
b)
B. mọi phạm vi.
c)
C. phạm vi cả nước.
d)
D. phạm vi Trung ương.
61.
Câu 21. Ở bước đầu tiên, người tố cáo cần gửi đơn đến cơ quan, cá nhân, tổ chức nào dưới đây?
a)
A. Cơ quan công an.
b)
B. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền.
c)
C. Ủy ban nhân dân các cấp.
d)
D. Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp.
62.
Câu 22. Pháp luật quy định thế nào về thời hạn giải quyết khiếu nại tố cáo?
a)
A. Vô thời hạn.
b)
B. Có thời hạn theo quy định của pháp luật.
c)
C. Theo thời gian thích hợp có thể thực hiện được.
d)
D. Tùy từng trường hợp.
63.
Câu 23. Quyền khiếu nại, tố cáo là công cụ để nhân dân
a)
A. bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình.
b)
B. giám sát các cơ quan chức năng.
c)
C. tham gia quản lý Nhà nước và xã hội.
d)
D. thực hiện quyền dân chủ.
64.
Câu 24. Quyền khiếu nại là quyền của công dân, cơ quan, tổ chức được đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền
a)
A. thay đổi quyết định hành chính, hành vi hành chính trái pháp luật.
b)
B. xem xét lại quyết định hành chính, hành vi hành chính trái pháp luật.
c)
C. điều chỉnh quyết định hành chính, hành vi hành chính trái pháp luật.
d)
D. hủy bỏ quyết định hành chính, hành vi hành chính trái pháp luật.
65.
Câu 25. Pháp luật quy định đối tượng nào có quyền khiếu nại?
a)
A. Các cán bộ có thẩm quyền.
b)
B. Chỉ công dân mới có quyền.
c)
C. Cá nhân và tổ chức đều có quyền.
d)
D. Chỉ các tổ chức mới có quyền.
66.
Câu 26. Pháp luật quy định đối tượng nào có quyền tố cáo?
a)
A. Các cán bộ có thẩm quyền.
b)
B. Chỉ công dân mới có quyền.
c)
C. Cá nhân và tổ chức đều có quyền.
d)
D. Chỉ các tổ chức mới có quyền.
67.
Câu 27. Giải quyết khiếu nại là
a)
A. xác minh, quyết định và ra quyết định giải quyết.
b)
B. điều chỉnh theo đề nghị trong đơn khiếu nại.
c)
C. chấp nhận yêu cầu khiếu nại.
d)
D. phê chuẩn yêu cầu khiếu nại.
68.
Câu 28. Quy trình khiếu nại và giải quyết khiếu nại được thực hiện theo mấy bước?
a)
A. 3 bước.
b)
B. 4 bước.
c)
C. 5 bước.
d)
D. 6 bước.
69.
Câu 29. Pháp luật quy định trong những người dưới đây, ai có thẩm quyền giải quyết khiếu nại?
a)
A. Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
b)
B. Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
c)
C. Bí thư tỉnh ủy.
d)
D. Giám đốc công an tỉnh.
70.
Câu 30. Pháp luật quy định trong những người dưới đây, ai có thẩm quyền giải quyết tố cáo?
a)
A. Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
b)
B. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.
c)
C. Chánh Thanh tra các cấp.
d)
D. Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
71.
Câu 31. Người nào dưới đây không được thực hiện quyền bầu cử?
a)
A. Người đang bị tình nghi vi phạm pháp luật.
b)
B. Người đang phải chấp hành hình phạt tù.
c)
C. Người đang ốm nằm điều trị ở nhà.
d)
D. Người đang bị kỷ luật.
72.
Câu 32. Bà H vì đau chân nên không đến được nơi bầu cử. Vì vậy tổ bầu cử đã mang hòm phiếu đến tận nhà bà để bà bỏ phiếu bầu đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp. Việc làm của tổ bầu cử là để đảm bảo quyền bầu cử nào dưới đây của bà H?
a)
A. Bình đẳng.
b)
B. Phổ thông.
c)
C. Trực tiếp.
d)
D. Tự nguyện.
73.
Câu 33. T đang viết phiếu bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân xã thì ông K ghé nhìn rồi nói nhỏ: “Cháu gạch tên ông N đi nhé”. Hành vi của ông K vi phạm nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?
a)
A. Phổ thông.
b)
B. Bình đẳng.
c)
C. Bỏ phiếu kín.
d)
D. Trực tiếp.
74.
Câu 34. Tại một đơn vị bầu cử, nhân viên tổ bầu cử gợi ý bỏ phiếu cho một ứng viên nào đó là vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền bầu cử.
b)
B. Quyền ứng cử.
c)
C. Quyền tự do cá nhân.
d)
D. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
75.
Câu 35. Nhà nước bảo đảm cho công dân thực hiện tốt quyền bầu cử và ứng cử cũng chính là
a)
A. bảo đảm thực hiện quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
b)
B. bảo đảm thực hiện quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm, danh dự của công dân.
c)
C. bảo đảm thực hiện quyền công dân, quyền con người trên thực tế.
d)
D. bảo đảm quyền tự do, dân chủ của công dân.
76.
Câu 36. Quyền bầu cử và quyền ứng cử là cơ sở pháp lý - chính trị quan trọng để
a)
A. thực hiện cơ chế “ Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra”.
b)
B. nhân dân thực hiện hình thức dân chủ trực tiếp.
c)
C. đại biểu của nhân dân chịu sự giám sát của cử tri.
d)
D. hình thành các cơ quan quyền lực nhà nước, để nhân dân thể hiện ý chí và nguyện vọng của mình.
77.
Câu 37. Hành vi nào dưới đây không vi phạm quyền bầu cử của công dân?
a)
A. Có danh sách bầu cử nhưng không đi bầu cử.
b)
B. Dùng tiền để mua chuộc người khác bỏ phiếu cho mình.
c)
C. Nhờ người khác bỏ phiếu thay mình.
d)
D. Nhờ người khác viết phiếu vì không biết chữ nhưng trực tiếp đi bỏ phiếu.
78.
Câu 38. Trong dịp đại biểu Quốc hội tiếp xúc với cử tri, nhân dân thôn H đã nêu một số kiến nghị với đại biểu về xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội của đất nước. Việc nhân dân đề xuất kiến nghị là thể hiện quyền nào của công dân?
a)
A. Quyền tham gia phát triển kinh tế - xã hội.
b)
B. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
c)
C. Quyền dân chủ trong xã hội.
d)
D. Quyền tự do ngôn luận.
79.
Câu 39. Ở phạm vi cả nước, nhân dân thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội bằng cách nào?
a)
A. Thảo luận, góp ý kiến và biểu quyết các vấn đề trọng đại khi Nhà nước tổ chức trưng cầu dân ý.
b)
B. Trực tiếp bàn bạc, giải quyết các vấn đề quan trọng.
c)
C. Trực tiếp kiểm tra, giám sát hoạt động của các cơ quan chức năng.
d)
D. Trực tiếp thực hiện các công việc trọng đại.
80.
Câu 40. Việc làm nào dưới đây là thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và quản lý xã hội của công dân?
a)
A. Tham gia tuyên truyền phòng, chống tệ nạn xã hội.
b)
B. Đóng góp tiền ủng hộ nhân dân vùng lũ lụt.
c)
C. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật trong trường học.
d)
D. Kiến nghị với Ủy ban nhân dân xã về phát triển sản xuất ở xã mình.
81.
Câu 41. Nhân dân biểu quyết công khai hoặc bỏ phiếu kín tại các hội nghị để quyết định về những vấn đề liên quan ở địa phương là thực hiện quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
b)
B. Quyền tự do ngôn luận.
c)
C. Quyền tự do bày tỏ ý kiến, nguyện vọng.
d)
D. Quyền công khai, minh bạch.
82.
Câu 42. Trước khi được ban hành, Hiến pháp năm 2013 đã được đưa ra thảo luận, lấy ý kiến trong nhân dân. Việc nhân dân tham gia góp ý kiến vào dự thảo Hiến pháp năm 2013 là thực hiện quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền tự do ngôn luận.
b)
B. Quyền tự do dân chủ.
c)
C. Quyền tham gia xây dựng đất nước.
d)
D. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
83.
Câu 43. Là học sinh lớp 12, em có thể thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội bằng cách nào dưới đây?
a)
A. Tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường.
b)
B. Tham gia các hoạt động từ thiện do nhà trường tổ chức.
c)
C. Góp ý kiến xây dựng các luật liên quan đến học sinh.
d)
D. Tham gia các hoạt động đền ơn đáp nghĩa.
84.
Câu 44. Sau cuộc họp trao đổi, thảo luận, nhân dân xã P đã biểu quyết thống nhất về việc xây dựng đường liên thôn trong xã, một phần kinh phí do các hộ gia đình đóng góp. Với công việc này, nhân dân xã P đã thực hiện quyền nào dưới đây?
a)
A. Giám sát các hoạt động của chính quyền.
b)
B. Tham gia xây dựng quê hương.
c)
C. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
d)
D. Quyền tự do ngôn luận.
85.
Câu 45. Biết được trong nhà trẻ M có một cô giáo hay đánh các cháu bé mỗi khi cháu không chịu ăn, L đã báo cho Ủy ban nhân dân phường. L đã thực hiện quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền tố cáo.
b)
B. Quyền khiếu nại.
c)
C. Quyền tự do ngôn luận.
d)
D. Quyền bảo vệ trẻ em.
86.
Câu 46. Khi đi chơi về đêm, P và Q phát hiện một nhóm thanh niên đang cắt trộm đường dây cáp đồng dưới lòng đất. P ở lại trông chừng còn Q nhanh chóng báo công an địa phương. Trong trường hợp này, P và Q đã thực hiện quyền gì của công dân?
a)
A. Bầu cử và ứng cử
b)
B. Tố cáo.
c)
C. Khiếu nại.
d)
D. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
87.
Câu 47. Chị L bị Giám đốc công ty kỉ luật với hình thức" buộc thôi việc". Nếu nhận thấy hình thức kỉ luật của công ty đối với mình là không thỏa đáng. Chị L cần sử dụng quyền nào dưới đây để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình?
a)
A. Khiếu nại.
b)
B. Lao động.
c)
C. Tự do ngôn luận
d)
D. Tố cáo.
88.
Câu 48. Trong quá trình thực hiện chủ trương của Nhà nước về giải phóng mặt bằng, gia đình ông N phát hiện quá trình đền bù của cán bộ địa phương cho nhà mình không đúng như quy định. Gia đình ông N cần làm đơn gì để được cơ quan chức năng xem xét?
a)
A. Đơn tố cáo.
b)
B. Đơn khiếu nại.
c)
C. Đơn trình bày.
d)
D. Đơn phản đối.
89.
Câu 49. Bà H phát hiện gia đình bên cạnh buôn bán bất động vật hoang dã. Sau khi bà H đã thu thập chứng cứ đầy đủ thì tiến hành tố cáo với cá nhân hoặc tổ chức nào dưới đây?
a)
A. Thủ trưởng cơ quan mình đang công tác.
b)
B. Công an xã, phường, thị trấn.
c)
C. Hội nông dân ở địa phương.
d)
D. Hội cựu chiến binh ở xã.
90.
Câu 50. Gần đây, thấy gia đình ông Q có nhiều người lạ thường hay lui tới, ông P tìm hiểu và phát hiện đó là nhóm người đến nhà ông Q để mua bán ma túy. Ông P nên làm thế nào cho đúng quy định của pháp luật?
a)
A. Giúp ông Q che giấu việc làm của mình.
b)
B. Thông báo với mọi người trong gia đình để tránh xa.
c)
C. Tố cáo ngay với cơ quan có thẩm quyền.
d)
D. Không tố cáo vì không liên quan đến mình.
Reset
