wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 2

Total questions: 86

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Mọi công dân đều có quyền học từ thấp đến cao. Nội dung này thể hiện quyền nào của công dân?
a)
A. Dân chủ.
b)
B. Sáng tạo.
c)
C. Phát triển.
d)
D. Học tập.
2.
Câu 2. Mọi công dân đều có có thể học bất cứ ngành nghề nào. Nội dung này thể hiện quyền nào của công dân?
a)
A. Tự do.
b)
B. Lao động.
c)
C. Học tập.
d)
D. Phát triển.
3.
Câu 3. Mọi công dân đều có thể học bằng nhiều hình thức, và có thể học thường xuyên, học suốt đời. Nội dung này thể hiện quyền nào của công dân?
a)
A. Dân chủ.
b)
B. Tự do.
c)
C. Học tập.
d)
D. Phát triển.
4.
Câu 4. Mọi công dân đều có quyền học từ thấp đến cao, có thể học bất cứ ngành nghề nào, học bằng nhiều hình thức và có thể học thường xuyên, học suốt đời. Nội dung này thể hiện quyền nào của công dân?
a)
A. Học tập.
b)
B. Sáng tạo.
c)
C. Phát triển.
d)
D. Dân chủ.
5.
Câu 5. Quyền học tập của công dân được quy định cụ thể trong văn bản pháp luật nào dưới đây
a)
A. Luật Sở hữu trí tuệ.
b)
B. Luật Khoa học và công nghệ.
c)
C. Luật Giáo dục.
d)
D. Luật Bảo vệ và chăm sóc giáo dục trẻ em.
6.
Câu 6. Quyền học tập, quyền sáng tạo và quyền phát triển của công dân được quy định trong
a)
A. Hiến pháp.
b)
B. Luật giáo dục.
c)
C. Luật khoa học và công nghệ.
d)
D. Luật sở hữu trí tuệ.
7.
Câu 7. Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền học tập của công dân?
a)
A. Công dân có quyền học không hạn chế.
b)
B. Công dân có quyền tự do sáng tạo.
c)
C. Công dân có quyền được bồi dưỡng để phát triển tài năng.
d)
D. Công dân có quyền tự do nghiên cứu khoa học.
8.
Câu 8. Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền học tập của công dân?
a)
A. Công dân có quyền sáng tác các tác phẩm văn học.
b)
B. Công dân có quyền học thường xuyên, học suốt đời.
c)
C. Công dân được đối xử bình đẳng về cơ hội phát triển.
d)
D. Công dân có quyền được khám phá khoa học.
9.
Câu 9. Chính sách miễn giảm học phí của Nhà nước ta đã tạo điều kiện giúp đỡ nhiều học sinh có hoàn cảnh khó khăn được học tập. Điều này thể hiện
a)
A. công bằng xã hội trong giáo dục.
b)
B. bất bình đẳng trong giáo dục.
c)
C. định hướng đổi mới giáo dục.
d)
D. chủ trương phát triển giáo dục.
10.
Câu 10. Việc mở trường trung học phổ thông chuyên ở nước ta hiện nay nhằm
a)
A. bảo đảm tính nhân văn trong giáo dục.
b)
B. bảo đảm công bằng trong giáo dục.
c)
C. đào tạo chuyên gia kỹ thuật cho đất nước.
d)
D. bồi dưỡng nhân tài cho đất nước.
11.
Câu 11. Quyền sáng tạo của công dân được pháp luật quy định là
a)
A. quyền sở hữu công nghiệp.
b)
B. quyền được tự do thông tin.
c)
C. quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí.
d)
D. quyền tự do ngôn luận.
12.
Câu 12. Quyền nào dưới đây thể hiện quyền sáng tạo của công dân?
a)
A. Học tập suốt đời.
b)
B. Được biết thông tin chăm sóc sức khỏe.
c)
C. Tự do nghiên cứu khoa học.
d)
D. Khuyến khích để phát triển tài năng.
13.
Câu 13. Quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền hoạt động khoa học, công nghệ là nội dung của
a)
A. quyền học tập của công dân.
b)
B. quyền sáng tạo của công dân.
c)
C. quyền được phát triển của công dân.
d)
D. quyền tự do của công dân.
14.
Câu 14. Pháp luật nước ta quy định trừng trị nghiêm khắc những hành vi xâm phạm quyền phổ biến các tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học là nhằm thúc đẩy quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền được phát triển.
b)
B. Quyền tinh thần.
c)
C. Quyền sáng tạo.
d)
D. Quyền văn hóa, giáo dục.
15.
Câu 15. Để đảm bảo và thực hiện quyền sáng tạo của công dân, Nhà nước cần phải
a)
A. đảm bảo điều kiện để phát hiện và bồi dưỡng nhân tài cho đất nước.
b)
B. thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục.
c)
C. khuyến khích, phát huy sự sáng tạo trong nghiên cứu khoa học.
d)
D. tạo điều kiện để ai cũng được học hành.
16.
Câu 16. Nhà nước ban hành chính sách, pháp luật, thực hiện đồng bộ các biện pháp cần thiết, phát huy sự tìm tòi, sáng tạo trong nghiên cứu khoa học nhằm
a)
A. khuyến khích, phát huy sự sáng tạo của công dân.
b)
B. phát triển đất nước.
c)
C. đảm bảo công bằng trong giáo dục.
d)
D. bảo đảm quyền sáng tạo của công dân.
17.
Câu 17. Nhà nước ban hành chính sách chăm lo điều kiện làm việc; lợi ích vật chất và tinh thần của người nghiên cứu, phát minh và ứng dụng khoa học công nghệ nhằm
a)
A. bảo đảm quyền sáng tạo của công dân.
b)
C. bảo đảm công bằng trong giáo dục.
c)
B. tạo điều kiện cho người giỏi phát huy năng lực của mình.
d)
D. phát triển đất nước.
18.
Câu 18. Nhà nước ban hành những chính sách bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tác giả đối với phát minh, sáng chế, sáng kiến cải tiến kỹ thuật và các tác phẩm, công trình khoa học nhằm
a)
A. tạo điều kiện cho người giỏi phát huy năng lực của mình.
b)
B. bảo đảm quyền sáng tạo của công dân.
c)
C. bảo đảm công bằng trong giáo dục.
d)
D. phát triển đất nước.
19.
Câu 19. Công dân cần có ý chí vươn lên, luôn chịu khó tìm tòi và phát huy tính sáng tạo trong học tập, nghiên cứu khoa học và lao động sản xuất để
a)
A. thực hiện tốt quyền sáng tạo của mình.
b)
B. đảm bảo quyền bình đẳng trong học tập của công dân.
c)
C. có thể tạo ra nhiều sản phẩm vật chất, tinh thần cho xã hội.
d)
D. phát triển đất nước.
20.
Câu 20. Theo Luật sở hữu trí tuệ, hành vi nào sau đây xâm phạm quyền tác giả?
a)
A. Chiếm đoạt quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học.
b)
B. Tự sao chép một bản nhằm mục đích nghiên cứu khoa học, giảng dạy của cá nhân.
c)
C. Trích dẫn hợp lý tác phẩm mà không làm sai ý tác giả để bình luận hoặc minh họa trong tác phẩm của mình.
d)
D. Trích dẫn hợp lý tác phẩm mà không làm sai ý tác giả để viết báo, dùng trong ấn phẩm định kỳ, trong chương trình phát thanh, truyền hình, phim tài liệu.
21.
Câu 21. Theo Luật sở hữu trí tuệ, hành vi nào sau đây xâm phạm quyền tác giả?
a)
A. Chụp ảnh, truyền hình tác phẩm tạo hình, kiến trúc, nhiếp ảnh, mỹ thuật ứng dụng được trưng bày tại nơi công cộng nhằm giới thiệu hình ảnh của tác phẩm đó.
b)
B. Chuyển tác phẩm sang chữ nổi hoặc ngôn ngữ khác cho người khiếm thị.
c)
C. Nhập khẩu bản sao tác phẩm của người khác để sử dụng riêng.
d)
D. Xuất bản tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả.
22.
Câu 22. Quyền được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng của công dân thuộc nhóm quyền nào dưới đây?
a)
A. Quyền được sáng tạo.
b)
B. Quyền được tham gia.
c)
C. Quyền được phát triển.
d)
D. Quyền tác giả
23.
Câu 23. Một trong những nội dung của quyền được phát triển của công dân là công dân
a)
A. có quyền được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng.
b)
B. được học ở các trường đại học.
c)
C. được học ở nơi nào mình thích.
d)
D. được học môn học nào mình thích.
24.
Câu 24. Quyền của công dân được hưởng đời sống vật chất và tinh thần đầy đủ để phát triển toàn diện là nội dung quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền được tham gia.
b)
B. Quyền được học tập.
c)
C. Quyền được sống còn.
d)
D. Quyền được phát triển.
25.
Câu 25. Đoạt giải quốc gia trong kỳ thi học sinh giỏi, D được tuyển thẳng vào Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. D đã được hưởng quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền học suốt đời.
b)
B. Quyền ưu tiên trong tuyển sinh.
c)
C. Quyền được phát triển của công dân.
d)
D. Quyền ưu tiên lựa chọn nơi học tập.
26.
Câu 26. Công dân được khuyến khích để phát triển tài năng là thể hiện
a)
A. quyền được phát triển của công dân.
b)
B. quyền học tập của công dân.
c)
C. quyền sáng tạo của công dân.
d)
D. Quyền tự do của công dân.
27.
Câu 27. Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền được phát triển của công dân?
a)
A. Công dân có quyền học bất cứ ngành nghề nào.
b)
B. Công dân có quyền được học trước tuổi, học vượt lớp.
c)
C. Công dân có quyền tự do sáng tác các tác phẩm của mình.
d)
D. Công dân có được khuyến khích để sáng tạo.
28.
Câu 28. Công dân được khuyến khích để phát triển tài năng là thể hiện
a)
A. quyền học tập của công dân.
b)
B. quyền sáng tạo của công dân.
c)
C. quyền được phát triển của công dân.
d)
D. quyền tự do của công dân.
29.
Câu 29. Trẻ em dưới 6 tuổi được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí. Điều này phù hợp với quyền
a)
A. sáng tạo của công dân.
b)
B. học tập của công dân.
c)
C. được phát triển của công dân.
d)
D. tự do của công dân.
30.
Câu 30. Trong xét tuyển cao đẳng, đại học năm 2016, việc tuyển thẳng, cộng điểm cho học sinh có giải quốc gia, quốc tế là thực hiện quyền
a)
A. học tập của công dân.
b)
B. sáng tạo của công dân.
c)
C. tự do của công dân.
d)
D. được phát triển của công dân.
31.
Câu 31. Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền học tập của công dân?
a)
A. Công dân có quyền học bất cứ ngành nghề nào.
b)
B. Công dân có quyền học suốt đời.
c)
C. Công dân có quyền được bồi dưỡng để phát triển tài năng.
d)
D. Công dân có quyền học không hạn chế.
32.
Câu 32. Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền học tập của công dân?
a)
A. Học tập suốt đời.
b)
B. Tự do nghiên cứu khoa học.
c)
C. Học bất cứ ngành nghề nào.
d)
D. Học không hạn chế.
33.
Câu 33. Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền học không hạn chế của công dân?
a)
A. Công dân có quyền học từ tiểu học đến trung học, đại học và sau đại học.
b)
B. Công dân có quyền học bằng nhiều hình thức khác nhau.
c)
C. Công dân có quyền thi tuyển, xét tuyển vào đại học
d)
D. Công dân có quyền học ở các cấp học khác nhau.
34.
Câu 34. Quyền học tập của công dân không bao gồm nội dung nào dưới đây?
a)
A. Quyền học bất cứ ngành nghề nào mình thích.
b)
B. Quyền học thường xuyên, học suốt đời.
c)
C. Quyền học không hạn chế.
d)
D. Học ngành, nghề phù hợp với khả năng và điều kiện của mình.
35.
Câu 35. Sau khi tốt nghiệp Trung học phổ thông, H tiếp tục vào học Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh. H đã thực hiện quyền nào của công dân?
a)
A. Học thường xuyên, học suốt đời.
b)
B. Học không hạn chế.
c)
C. Học ở nhiều hình thức khác nhau.
d)
D. Học khi có điều kiện.
36.
Câu 36. Vì gia đình có hoàn cảnh khó khăn nên chị P không có điều kiện học tiếp ở đại học. Sau mấy năm, chị P vừa làm việc ở nhà máy, vừa theo học tại chức. Chị P đã thực hiện quyền nào của công dân?
a)
A. Quyền lao động thường xuyên, liên tục.
b)
B. Quyền được phát triển toàn diện.
c)
C. Quyền học thường xuyên, học suốt đời.
d)
D. Quyền tự do học tập.
37.
Câu 37. Sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở, X được vào học trường trung học phổ thông chuyên của tỉnh. X đã được hưởng quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền học không hạn chế.
b)
B. Quyền học suốt đời.
c)
C. Quyền được phát triển.
d)
D. Quyền tự do học tập.
38.
Câu 38. Quyền sáng tạo của công dân không bao gồm nội dung nào dưới đây?
a)
A. Tự do nghiên cứu khoa học.
b)
B. Kiến nghị với các cơ quan, trường học.
c)
C. Đưa ra phát minh, sáng chế.
d)
D. Sáng tác văn học, nghệ thuật.
39.
Câu 39. Sau một năm nghiên cứu, anh B là kỹ sư nhà máy đã cải tiến máy móc, rút ngắn quy trình sản xuất, nâng cao năng suất lao động. Anh B đã thực hiện quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền lao động sáng tạo.
b)
B. Quyền được phát triển.
c)
C. Quyền cải tiến máy móc.
d)
D. Quyền sáng tạo.
40.
Câu 40. Sau hai năm tìm tòi, nghiên cứu, anh A là kỹ sư nhà máy đã tạo ra sáng kiến hợp lý hóa quy trình sản xuất, khiến năng suất lao động cao hơn trước. Anh A đã thực hiện quyền nào của dưới đây của mình?
a)
A. Quyền sáng tạo.
b)
B. Quyền được phát triển.
c)
C. Quyền học tập.
d)
D. Quyền lao động.
41.
Câu 41. Tác phẩm văn học do công dân tạo ra được pháp luật bảo hộ thuộc quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền tác giả.
b)
B. Quyền sở hữu công nghiệp
c)
C. Quyền phát minh sáng chế.
d)
D. Quyền được phát triển.
42.
Câu 42. Chị K sáng tác nhiều bài thơ và đưa lên facebook. Hành vi của chị K thể hiện quyền
a)
A. học tập của công dân.
b)
B. sáng tạo của công dân.
c)
C. phát triển của công dân.
d)
D. tự do của công dân.
43.
Câu 43. Ông Nguyễn Quốc Hòa - Giám đốc công ty cơ khí Quốc Hòa, thành phố Thái Bình đã chế tạo thành công tàu ngầm. Điều này thể hiện quyền
a)
A. học tập của công dân.
b)
B. sáng tạo của công dân.
c)
C. phát triển của công dân.
d)
D. tự do của công dân.
44.
Câu 44. Anh Q viết bài báo trích dẫn một số nội dung của tác giả H mà không ghi chú thích. Hành vi này của anh Q vi phạm quyền
a)
A. học tập của công dân.
b)
C. tự do của công dân.
c)
B. phát triển của công dân.
d)
D. sáng tạo của công dân.
45.
Câu 45. Việc góp phần nâng cao dân trí của mỗi công dân nhằm
a)
A. tạo ra các giá trị cho xã hội.
b)
B. thực hiện tốt quyền được phát triển.
c)
C. phát triển đất nước.
d)
D. đảm bảo lợi ích cá nhân.
46.
Câu 46. Là học sinh giỏi, H được vào học ở trường Chuyên của tỉnh. H đã được hưởng quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền học không hạn chế.
b)
B. Quyền ưu tiên trong tuyển sinh.
c)
C. Quyền được phát triển của công dân.
d)
D. Quyền ưu tiên trong lựa chọn nơi học tập.
47.
Câu 47. Quy chế tuyển sinh đại học quy định những học sinh đoạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia và quốc tế được ưu tiên tuyển thẳng vào các trường đại học là thể hiện quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền được khuyến khích.
b)
B. Quyền học tập.
c)
C. Quyền được phát triển.
d)
D. Quyền được ưu tiên.
48.
Câu 48. Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền được phát triển của công dân?
a)
A. Những người phát triển sớm về trí tuệ có quyền học vượt lớp.
b)
B. Những học sinh nghèo được miễn giảm học phí.
c)
C. Những học sinh xuất sắc có thể được học ở các trường chuyên.
d)
D. Những người đoạt giải trong các kỳ thi quốc gia được tuyển thẳng vào đại học.
49.
Câu 49. Q múa rất đẹp và đã giành giải thưởng quốc gia về biểu diễn nghệ thuật múa, nên Q được tuyển thẳng vào Trường Đại học văn hóa - nghệ thuật. Q đã được hưởng quyền nào dưới đây của công dân ?
a)
A. Quyền học tập theo sở thích.
b)
B. Quyền học tập không hạn chế.
c)
C. Quyền được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng.
d)
D. Quyền học tập có điều kiện trong môi trường nghệ thuật.
50.
Câu 50. Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền được phát triển của công dân?
a)
A. Những người phát triển sớm về trí tuệ có quyền được học vượt lớp.
b)
B. Những học sinh là con thương binh, bệnh binh được miễn giảm học phí.
c)
C. Những học sinh học xuất sắc có thể được học ở các trường chuyên.
d)
D. Những người đoạt giải trong các kỳ thi quốc gia được tuyển thẳng vào đại học.
51.
Câu 1: Công dân có quyền lựa chọn mặt hàng để kinh doanh là một trong những nội dung cơ bản của pháp luật về
a)
A. chế độ ưu đãi.
b)
B. phát triển kinh tế.
c)
C. triệt tiêu mọi dư luận xã hội.
d)
D. lĩnh vực độc quyền.
52.
Câu 2: Công dân có quyền lựa chọn quy mô kinh doanh là một trong những nội dung cơ bản của pháp luật về
a)
A. chính sách độc quyền.
b)
B. phát triển kinh tế.
c)
C. bảo trợ xã hội.
d)
D. chế độ ưu đãi.
53.
Câu 3: Công dân có nghĩa vụ kinh doanh đúng ngành, nghề ghi trong giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh là một trong những nội dung cơ bản của pháp luật về
a)
A. bảo lưu nguồn vốn.
b)
B. điều phối nhân lực
c)
C. phát triển kinh tế.
d)
D. cứu trợ xã hội.
54.
Câu 4: Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ
a)
A. tuân thủ pháp luật về môi trường.
b)
B. tổ chức đối thoại truyền thông.
c)
C. tuyển dụng nhân sự trực tuyến.
d)
D. quản lí bằng hệ thống phần mềm.
55.
Câu 5: Công dân phải bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng khi tiến hành kinh doanh là một trong những nội dung cơ bản của pháp luật về
a)
A. lĩnh vực độc quyền.
b)
B. chính sách bảo trợ.
c)
C. phương thức hoàn vốn.
d)
D. phát triển kinh tế.
56.
Câu 6: Chủ trương kiềm chế sự gia tăng nhanh dân số của nhà nước là một trong những nội dung cơ bản của pháp luật về phát triển
a)
A. loại hình dịch vụ y tế.
b)
B. loại hình dịch vụ kinh tế.
c)
C. các lĩnh vực xã hội.
d)
D. các hình thức bảo hiểm.
57.
Câu 7: Nội dung cơ bản của pháp luật về phát triển các lĩnh vực xã hội không được thể hiện ở việc
a)
A. chăm sóc sức khỏe ban đầu.
b)
B. thực hiện xóa đói, giảm nghèo.
c)
C. công khai tỉ lệ lạm phát.
d)
D. phòng, chống tệ nạn xã hội.
58.
Câu 8: Việc nhà nước cấp phát miễn phí thẻ bảo hiểm y tế cho người nghèo là tạo điều kiện để công dân hưởng quyền được phát triển ở nội dung nào dưới đây?
a)
A. Chăm sóc sức khỏe.
b)
B. Cung cấp thông tin.
c)
C. Lựa chọn dịch vụ y tế.
d)
D. Hưởng cứu trợ xã hội.
59.
Câu 9: Một trong những nội dung cơ bản của pháp luật về phát triển các lĩnh vực xã hội là
a)
A. hạn chế cung cấp thông tin.
b)
B. duy trì tỉ lệ lạm phát.
c)
C. thúc đẩy phân hóa giàu - nghèo.
d)
D. bài trừ tệ nạn xã hội.
60.
Câu 10: Để thực hiện xóa đói giảm nghèo Nhà nước sử dụng biện pháp nào sau đây?
a)
A. Nhân rộng một số mô hình thoát nghèo
b)
B. Kinh tế - tài chính đối các với hộ nghèo
c)
C. Cho vay vốn với lãi suất ưu đãi để sản xuất.
d)
D. Xuất khẩu lao động sang các nước.
61.
Câu 11: Nhà nước áp dụng các biện pháp cho người có hoàn cảnh khó khăn được vay vốn ưu đãi để sản xuất, kinh doanh là thực hiện nội dung nào dưới đây của pháp luật về phát triển các lĩnh vực xã hội?
a)
A. Triệt tiêu cạnh tranh
b)
B. Xóa đói, giảm nghèo
c)
C. San bằng thu nhập
d)
D. Duy trì lạm phát
62.
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, để giải quyết vấn đề việc làm cho người dân thì các cơ sở kinh doanh
a)
A. cần tạo ra nhiều việc làm mới.
b)
B. cần thúc đẩy hiện tượng lạm phát.
c)
C. phài xóa bỏ các loại hình cạnh tranh.
d)
D. Phải duy trì sự phân hóa giàu nghèo.
63.
Câu 13: Công dân đủ điều kiện theo quy định của pháp luật được tiến hành các hoạt động kinh doanh là một trong những nội dung cơ bản của pháp luật về
a)
A. lao động công vụ.
b)
B. phát triển kinh tế.
c)
C. quan hệ xã hội.
d)
D. bảo vệ môi trường.
64.
Câu 14: Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?
a)
A. Bảo vệ quốc phòng, an ninh.
b)
B. Kiểm soát ngân sách quốc gia.
c)
C. Trợ giá cho vùng khó khăn.
d)
D. Đồng loạt nâng cấp sản phẩm.
65.
Câu 15: Công dân kinh doanh đúng ngành, nghề đã được cơ quan có thẩm quyền cấp phép là thực hiện nội dung cơ bản của pháp luật về
a)
A. thu hút chuyên gia.
b)
B. quy trình hợp tác,
c)
C. phát triển kinh tế.
d)
D. hoàn trả tài sản.
66.
Câu 16: Nghĩa vụ nào sau đây được xem là rất quan trọng của công dân khi đã thực hiện tốt các hoạt động kinh doanh của mình là gì?
a)
A. thực hiện chính sách an sinh xã hội.
b)
B. nộp thuế đầy đủ theo quy định của pháp luật.
c)
C. thực hiện chính sách xóa đói, giảm nghèo.
d)
D. nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho nhân dân.
67.
Câu 17: Công ty X thường xuyên mời chuyên gia tư vấn cách lựa chọn thực phẩm an toàn chonhân viên là thực hiện quyền được phát triển của công dân ở nội dung nào dưới đây?
a)
A. Được chăm sóc sức khỏe.
b)
B. Sử dụng dịch vụ truyền thông.
c)
C. Quảng bá chất lượng sản phẩm.
d)
D. Tự do phát triển tài năng.
68.
Câu 18: Việc Nhà nước thực hiện phun thuốc chống các ổ dịch ở vùng dịch đó là thể hiện việc Nhà nước quan tâm đến
a)
A. chăm sóc sức khỏe cho nhân dân.
b)
B. vệ sinh môi trường.
c)
C. phát huy quyền của con người.
d)
D. phát triển đất nước.
69.
Câu 19: Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây đầu tiên trong hoạt động sản xuất kinh doanh của mình đối với Nhà nước và xã hội?
a)
A. Bảo vệ uy tín thương hiệu.
b)
B. Cải tiến kĩ thuật sản xuất.
c)
C. Bảo vệ môi trường.
d)
D. Sản xuất mặt hàng mà nhà nước yêu cầu.
70.
Câu 20: Hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi cho người lao động tham gia đào tạo nâng cao trình độ thuộc nội dung cơ bản của pháp luật về
a)
A. các lĩnh vực xã hội
b)
B. quốc phòng, an ninh.
c)
C. chính trị.
d)
D. phát triển kinh tế.
71.
Câu 21: Xoá đói giảm nghèo và chăm sóc sức khoẻ cho nhân dân là nội dung của pháp luật trong lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Quốc phòng.
c)
C. Môi trường.
d)
D. Xã hội.
72.
Câu 22: Các quy định pháp luật về giải quyết việc làm, xóa đói giảm nghèo là nội dung của pháp luật về lĩnh vực
a)
A. chính trị.
b)
B. xã hội.
c)
C. kinh tế.
d)
D. văn hóa.
73.
Câu 23: Nhà nước sử dụng các công cụ chủ yếu nào để khuyến khích các hoạt động kinh doanh trong những ngành nghề có lợi cho sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước?
a)
A. Thuế.
b)
B. Tỉ giá ngoại tệ
c)
C. Lãi suất ngân hàng
d)
D. Tín dụng.
74.
Câu 24: Phòng chống tệ nạn xã hội là nội dung cơ bản của pháp luật về
a)
A. bảo vệ môi trường.
b)
B. phát triển các lĩnh vực xã hội.
c)
C. phát triển kinh tế.
d)
D. bảo vệ quốc phòng, an ninh.
75.
Câu 25: Kiềm chế sự gia tăng quá nhanh của dân số là nội dung cơ bản của pháp luật về
a)
A. phát triển kinh tế.
b)
B. phát triển các lĩnh vực xã hội.
c)
C. bảo vệ môi trường.
d)
D. bảo vệ quốc phòng, an ninh.
76.
Câu 26: Chăm sóc sức khỏe cho nhân dân là nội dung cơ bản của pháp luật về
a)
A. bảo vệ môi trường.
b)
B. bảo vệ quốc phòng, an ninh.
c)
C. phát triển các lĩnh vực xã hội.
d)
D. phát triển kinh tế.
77.
Câu 27: Nghĩa vụ nào dưới đây quan trọng nhất đối với người kinh doanh?
a)
A. Bảo vệ nhà xưởng.
b)
B. Quảng cáo sản phẩm.
c)
C. Báo cáo tài chính.
d)
D. Nộp thuế đúng quy định.
78.
Câu 28: Xóa đói, giảm nghèo cho nhân dân là nội dung cơ bản của pháp luật về
a)
A. bảo vệ quốc phòng, an ninh.
b)
B. bảo vệ môi trường.
c)
C. phát triển các lĩnh vực xã hội.
d)
D. phát triển kinh tế.
79.
Câu 29: Công dân đủ điều kiện theo quy định của pháp luật được tiến hành các hoạt động kinh doanh là một trong những nội dung cơ bản của pháp luật về
a)
A. lao động công vụ.
b)
B. phát triển kinh tế.
c)
C. quan hệ xã hội.
d)
D. bảo vệ môi trường.
80.
Câu 30: Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?
a)
A. Phát hành cổ phiếu.
b)
B. Tư vấn chuyên gia.
c)
C. Thanh lí tài sản.
d)
D. Bảo vệ môi trường.
81.
Câu 31: Do bị bạn bè rủ rê, K đã sử dụng và nghiện ma túy. Hành vi sử dụng ma túy của K đã vi phạm pháp luật nào dưới đây?
a)
A. Pháp luật về trật tự an toàn xã hội.
b)
B. Pháp luật về lĩnh vực giáo dục.
c)
C. Pháp luật về phòng chống tệ nạn xã hội.
d)
D. Pháp luật về cưỡng chế.
82.
Câu 32: Một trong những nghĩa vụ của người sản xuất, kinh doanh là
a)
A. tăng vốn xóa đói, giảm nghèo.
b)
B. bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
c)
C. kiềm chế gia tăng nhanh dân số.
d)
D. tuyên truyền bảo vệ an ninh quốc gia.
83.
Câu 33: Giải quyết việc làm cho người lao động là nội dung cơ bản của pháp luật về
a)
A. phát triển các lĩnh vực xã hội.
b)
B. phát triển kinh tế.
c)
C. bảo vệ quốc phòng, an ninh.
d)
D. bảo vệ môi trường.
84.
Câu 34: Mọi công dân khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được tự do lựa chọn loại hình doanh nghiệp phù hợp là nội dung quyền bình đẳng trong lĩnh vực
a)
A. nhân lực.
b)
B. lao động.
c)
C. việc làm.
d)
D. kinh doanh.
85.
Câu 35: Theo quy định của pháp luật, để giải quyết vấn đề việc làm cho người dân thì các cơ sở kinh doanh
a)
A. cần tạo ra nhiều việc làm mới.
b)
B. cần thúc đẩy hiện tượng lạm phát.
c)
C. phài xóa bỏ các loại hình cạnh tranh.
d)
D. Phải duy trì sự phân hóa giàu
86.
Câu 36: Cửa hàng bán đồ điện của ông T bị yêu cầu ngừng hoạt động kinh doanh vì lí do chưa nộp thuế theo quy định. Trong trường hợp này ông T đã không thực hiện tốt nghĩa vụ nào dưới đây?
a)
A. Gây mất trật tự an toàn xã hội.
b)
B. Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
c)
C. Kinh doanh ngành pháp luật cấm.
d)
D. Nộp thuế trong kinh doanh.