wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2 - TOÁN 7

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Từ tỉ lệ thức 23=cd\frac{2}{3}=\frac{c}{d} ta suy ra tỉ lệ thức nào sau đây?

a)

3c = 2d

b)

3d = 2c

c)

3 : d = 2 : c

d)

cd = 6

2.

Từ tỉ lệ thức ab=cd (a,b,c,d  0)\frac{a}{b}=\frac{c}{d}\ \left(a,b,c,d\ \ne\ 0\right) ta suy ra tỉ lệ thức nào sau đây?

a)

ac=db\frac{a}{c}=\frac{d}{b}

b)

cb=ad\frac{c}{b}=\frac{a}{d}

c)

ac=bd\frac{a}{c}=\frac{b}{d}

d)

ca=bd\frac{c}{a}=\frac{b}{d}

3.

Đa thức 12x4 3x3 +5x2 6x 7 \frac{1}{2}x^4\ -3x^{3\ }+5x^2\ -6x\ -7\ có hệ số tự do là:

a)

12\frac{1}{2}

b)

-3

c)

-7

d)

-6

4.

Giá trị của x thỏa mãn hệ thức 2x=x8 (x  0)\frac{2}{x}=\frac{x}{8}\ \left(x\ \ne\ 0\right) là?

a)

x = 4

b)

x = -4

c)

x = ±4\pm4

d)

x = 8

5.

Có thể lập được bao nhiêu tỉ lệ thức từ các số sau: 5; 25; 125; 625

a)

6

b)

0

c)

8

d)

4

6.

Trong các sự kiện, hiện tượng sau đâu là biến cố chắc chắn

a)

Mặt trời quay quanh Trái Đất.

b)

Khi gieo đồng xu thì được mặt ngửa.

c)

Khi gieo đồng xu thì được mặt sấp.

d)

Số chấm xuất hiện tại mỗi lần gieo một con xúc xắc nhỏ hơn 7.

7.

  "Khi gieo đồng xu thì được mặt sấp" là:

a)

Biến cố ngẫu nhiên.

b)

Biến cố chắc chắn.

c)

Biến cố không thể.

d)

Không phải là biến cố.

8.

Xác suất p của biến cố có giá trị thỏa mãn

a)

0 < p < 100

b)

0 < p < 1

c)

0  p  10\ \le\ p\ \le\ 1

d)

0  p  1000\ \le\ p\ \le\ 100

9.

Thực hiện gieo một con xúc xắc một lần. Xác suất của biến cố: "Gieo được mặt 4 chấm" là:

a)

50%

b)

0%

c)

1

d)

16\frac{1}{6}

10.

Lớp 7A có 20 bạn nam và 20 bạn nữ. giáo viên gọi ngẫu nhiên 1 bạn lên bảng để kiểm tra bài tập. Xác suất để giáo viên gọi được bạn nữ là:

a)

16\frac{1}{6}

b)

1

c)

13\frac{1}{3}

d)

12\frac{1}{2}

11.

Cho tam giác ABC có A = 56o , B = 42o, C =82o\angle A\ =\ 56^o\ ,\ \angle B\ =\ 42^o,\ \angle C\ =82^o khẳng định nào sau đây đúng về quan hệ giữa các cạnh của tam giác ABC ?

a)

BC > AC > AB

b)

AB > AC > BC

c)

AB > BC > AC

d)

BC > AB > AC

12.

Cho tam giác ABC cân tại A có AB < BC , khẳng định nào sau đây đúng về quan hệ giữa các cạnh của tam giác MNP ?

a)

AB = AC > BC

b)

BC = AC > AB

c)

BC = AC = AB

d)

BC > AC = AB

13.

Cho ΔABC\Delta ABCA=20o\angle A=20^o , B = 3C\angle B\ =\ 3\angle C khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

BC < AB < AC

b)

AC < AB < BC

c)

AB < AC < BC

d)

BC < AC < AB

14.

Cho ΔABC\Delta ABC có cạnh AB = 10cm; BC = 7cm. Độ dài AC là bao nhiêu? (Biết AC là một số nguyên tố lớn hơn 11)

a)

17 cm

b)

15 cm

c)

19 cm

d)

13 cm

15.

Hình hộp chữ nhật có:

a)

4 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.

b)

6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.

c)

6 mặt, 12 đỉnh, 8 canh.

d)

8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh.

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình chữ nhật.

b)

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình thang cân.

c)

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình tam giác.

d)

Các bên của hình lăng trụ đứng là hình tròn.

17.

Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài bằng 6 cm, chiều rộng bằng 13\frac{1}{3}  chiều dài và chiều cao gấp 4 lần chiều rộng. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

a)

216 cm3

b)

81 cm3

c)

288 cm3

d)

96 cm3

18.

Giá trị của biểu thức 2x25x+12x^2-5x+1 tại x=12x=\frac{1}{2} là?

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

19.

Hệ số cao nhất của đa thức B(x) = x4+4x3+5x2x7B\left(x\right)\ =\ x^4+4x^3+5x-2-x^7

a)

4

b)

7

c)

-1

d)

2

20.

Bậc của đa thức H(x) = 2x(x2+2x5)+5H\left(x\right)\ =\ 2x\left(x^2+2x-5\right)+5 là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Kết quả của phép tính 12x2.4x3-\frac{1}{2}x^2.4x^3 là?

a)

2x4

b)

2x5

c)

-2x5

d)

-2x4

22.

Kết quả của phép tính (2x3).(2x3)\left(2x-3\right).\left(2x-3\right) là?

a)

4x2 - 9

b)

4x2 + 9

c)

4x2 + 6x + 9

d)

4x2 - 12x + 9

23.

Tất cả các nghiệm của đa thức P(x) =x(x+3)P\left(x\right)\ =x\left(x+3\right)

a)

x = 0

b)

x = 1

c)

x = - 3

d)

x{0; 3}x\in\left\{0;\ -3\right\}

24.

  Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau. Trong một tam giác giao điểm của ba đường trung tuyến gọi là

a)

Trọng tâm của tam giác.

b)

Trực tâm của tam giác.

c)

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác.  

d)

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác.

25.

Khẳng định nào sau đây là sai.

a)

Trong một tam giác cân đường phân giác kẻ từ đỉnh cân của tam giác xuống cạnh đối diện thì cũng là đường trung tuyến của tam giác.

b)

Ba đường phân giác trong một tam giác cắt nhau tại một điểm.

c)

Giao của ba đường phân giác là điểm cách đều ba cạnh của tam giác đó.

d)

Giao của ba đường phân giác là điểm cách đều ba đỉnh của tam giác đó.

26.

Cho tam giác ABC, nếu O là điểm cách đều ba đỉnh của tam giác. Khi đó O là giao điểm của:

a)

Ba đường cao.

b)

Ba đường trung tuyến.

c)

Ba đường trung trực.

d)

Ba đường phân giác.

27.

Cho ΔABC\Delta ABC có M là trung điểm của BC. G là trọng tâm của tam giác và AG = 12 cm. Tính độ dài đoạn thẳng AM.

a)

18 cm

b)

16 cm

c)

14 cm

d)

13 cm

28.

Tỉ số nào trong các cặp tỉ số sau lập được tỉ lệ thức?

a)

1 231\ \frac{2}{3} : 3 và 0, 3: 5

b)

6 : 5 và 2 15 : 32\ \frac{1}{5}\ :\ 3

c)

6 : 8 và 0, 3 : 0, 5

d)

0,3 : 2,7 và 1,71 : 15,39

29.

Cho 2x = 3y = 5z. Ta được dãy tỉ số nào sau đây:

a)

x2=y3=z5\frac{x}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z}{5}

b)

x5=y2=z3\frac{x}{5}=\frac{y}{2}=\frac{z}{3}

c)

x15=y10=z6\frac{x}{15}=\frac{y}{10}=\frac{z}{6}

d)

x5=y3=z2\frac{x}{5}=\frac{y}{3}=\frac{z}{2}

30.
a)

b)

c)

d)

31.

Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức A(x) theo lũy thừa giảm của biến

a)

b)

c)

d)

32.

Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức B(x)

theo lũy thừa tăng của biến.

a)

b)

c)

d)

33.
a)

-12

b)

3

c)

5

d)

6

34.
a)

-12

b)

3

c)

5

d)

6

35.

"Biến cố không thể" là biến cố

a)

Chắc chắn xảy ra

b)

Không thể xảy ra

c)

Không thể đoán trước được kết quả

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

36.

Tung 1 đồng xu có 2 mặt thì xác xuất để mỗi mặt ngửa ở trên là

a)

1

b)

0

c)

0,5

d)

2

37.
a)

b)

c)

d)

38.
a)

b)

c)

d)

39.

Cho tam giác ABC có AB > AC, gọi D là chân đường vuông góc hạ từ A đến BC. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

DB = DC

b)

DB > DC

c)

DB < DC

40.

Giao điểm của 3 đường trung trực của tam giác có tính chất

a)

Cách đều 3 cạnh của tam giác

b)

Cách đều 3 góc của tam giác

c)

Cách đều 3 đỉnh của tam giác

d)

Khoảng cách đến 1 đỉnh bằng 23\frac{2}{3}

41.

Trực tâm của tam giác là

a)

Giao điểm của 3 đường trung tuyến

b)

Giao điểm của 3 đường phân giác

c)

Giao điểm của 3 đường trung trực

d)

Giao điểm của 3 đường cao

42.

Hình lập phương có các mặt là:

a)

Hình vuông

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

43.

Từ đẳng thức 8.6 = 4.12 ta lập được tỉ lệ thức là

a)

b)

c)

d)

44.
a)

12

b)

10

c)

8

d)

6

45.

Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 5; 8; 9 ta có dãy tỉ số

a)

b)

c)

46.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức số?

a)

2a - 3

b)

c)

4 + 5y

d)

47.

Biểu thức đại số biểu thị tổng của hai số tự nhiên chẵn liên tiếp là:

a)

b)

c)

48.

x = -1 là nghiệm của đa thức nào dưới đây?

a)

2x + 2

b)

2x - 2

c)

x - 3

d)

2x + 3

49.

Đa thức nào dưới đây là đa thức một biến?

a)

b)

c)

d)

50.

Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?

a)

“Mùa đông năm tới sẽ lạnh hơn mọi năm”.

b)

“Gieo một con xúc xắc, xuất hiện mặt 8 chấm”.

c)

“Chiều cao trung bình của nam giới Việt Nam năm 2022 là 3m”.         

d)

 “Chim cánh cụt có thể bay lượn trên bầu trời”.

51.

Chọn ngẫu nhiên 1 quả bóng trong 4 quả có các màu: Xanh, đỏ, tím, vàng. Xác suất để chọn được quả bóng có màu vàng là:

a)

1

b)

12\frac{1}{2}

c)

13\frac{1}{3}

d)

14\frac{1}{4}

52.

Cho hình vuông ABCD độ dài cạnh bằng 2,5cm. Khoảng cách từ điểm C đến đường thẳng AB là:

a)

5 cm

b)

3 cm

c)

2 cm

d)

2,5 cm

53.

Cho hình vẽ, chọn câu sai

a)

Đường vuông góc kẻ từ A đến MQ là AI.

b)

Đường xiên kẻ từ M đến AI là MA.

c)

Đường xiên kẻ từ A đến MQ là AM, AN, AP, AQ

d)

Đường xiên kẻ từ Q đến AI là AQ, AP.

54.

Cho hình vuông ABCD. E là một điểm thuộc cạnh AB (E ≠ A, B). Khi đó:

a)

DE < DB

b)

DE > DB

c)

DE = DB

d)

DE < AD

55.

Cho tam giác ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G. Kết quả nào dưới đây sai?

a)

b)

c)

d)

56.

Tam giác ABC có H là trực tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

H là giao điểm ba đường cao của tam giác ABC.

b)

 H là giao điểm ba đường trung tuyến của tam giác ABC.

c)

H là giao điểm ba đường phân giác của tam giác ABC.

d)

H là giao điểm ba đường trung trực của tam giác ABC

57.

Số cạnh của hình hộp chữ nhật là

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

58.
a)

b)

c)

d)

x = 15

59.
a)

b)

Y

c)

d)