Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKII MÔN ĐỊA LÍ LỚP 10

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản thuộc nhóm ngành dịch vụ:

a)

công

b)

kinh doanh

c)

cá nhân

d)

tiêu dùng

2.

Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?

a)

A. Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật.

b)

B. Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.

c)

C. Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.

d)

D. Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

A. Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa.

b)

B. Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.

c)

C. Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,...

d)

D. Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?

a)

A. Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây.

b)

B. Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.

c)

C. Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.

d)

D. Chiếm diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.

5.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với sự phân bố của ngành nào?

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

dân cư

d)

giao thông

6.

Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện

a)

A. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)

B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

C. sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

7.

Các ngành kinh tế không phải là khách hàng của giao thông vận tải về

a)

A. khối lượng vận tải.

b)

B. thời gian giao nhận.

c)

C. tốc độ vận chuyển.

d)

D. phương tiện vận tải.

8.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ yếu của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân?

a)

A. Là cầu nối giúp các ngành kinh tế phát triển mạnh hơn.

b)

B. Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

c)

C. Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

D. Góp phần khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

9.

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

A. công nghiệp năng lượng.

b)

B. điện tử - tin học.

c)

C. sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

D. công n

10.

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng như thế nào đến giao thông vận tải?

a)

Ảnh hưởng đến sự hoạt động của các phương tiện

b)

Là khách hàng chính của ngành giao thông vận tải

c)

Cơ sở để đầu tư, hiện đại hóa giao thông vận tải

d)

Quyết định sự phát triển của giao thông vận tải

11.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất ở các nước đang phát triển là

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp tập trung

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

12.

Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không được đo bằng

a)

A. tốc độ chuyên chở.

b)

B. sự tiện nghi cho khách.

c)

C. sự chuyên chở người.

d)

D. an toàn cho hàng hóa.

13.

Ưu điểm của ngành vận tải đường sông là

a)

A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

C. giá rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp khai thác dầu khí?

a)

A. Là nguồn thu ngoại tệ lớn.

b)

B. Phụ thuộc vào tiến bộ kĩ thuật.

c)

C. Giá trị sử dụng cao, đa dạng.

d)

D. Ít gây ô nhiễm môi trường.

15.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

A. Trung Đông.

b)

B. Bắc Mỹ.

c)

C. Mỹ La-tinh.

d)

D. Tây Âu.

16.

Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

A. Khối lượng vận chuyển.

b)

B. Khối lượng luân chuyển.

c)

C. Cự li vận chuyển trung bình.

d)

D. sự an toàn cho hành khách.

17.

Ngành công nghiệp trong tương lai cần phát triển theo hướng bền vững chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Bảo vệ môi trường, hạn chế các chất độc hại ra môi trường.

b)

Suy thoái tài nguyên, nhiều loài biến mất và ô nhiễm nước.

c)

Nguy cơ cạn kiệt nguồn tài nguyên, mất cân bằng tiêu dùng.

d)

Đáp ứng nhu cầu sản xuất, tiêu dùng và bảo vệ môi trường.

18.

Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới?

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Đại Tây Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương.

d)

D. Bắc Băng Dương.

19.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

A. khí hậu.

b)

B. khoáng sản.

c)

C. biển.

d)

D. rừng.

20.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

C. làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

21.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu trị giá xuất khẩu hàng hóa của thế giới phân theo châu lục, năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Tròn.

b)

B. Kết hợp.

c)

C. Miền.

d)

D. Cột.

22.

Các quốc gia nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?

a)

A. Hoa Kỳ, Liên bang Nga, Đan Mạch.

b)

B. Nhật Bản, Liên bang Nga, Ấn Độ.

c)

C. Hoa Kỳ, Liên bang Nga, Ca-na-đa.

d)

D. Nhật Bản, Liên bang Nga, Na Uy.

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ

24.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới phân theo nguồn gốc, năm 2020?

a)

Thủy điện nhiều hơn than.

b)

Khí tự nhiên cao hơn dầu mỏ.

c)

Điện nguyên tử cao hơn than.

d)

Khí tự nhiên cao hơn than.

25.

Ngành dệt - may được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú

b)

Có nguồn lao động dồi dào

c)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Giá thành sản phẩm rất cao

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?

a)

A. Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế.

b)

B. Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn.

c)

C. Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.

d)

D. Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

A. Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.

b)

B. Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.

c)

C. Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.

d)

D. Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.

28.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

A. nhà máy chế biến thực phẩm.

b)

B. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.

c)

C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.

29.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô đứng đầu thế giới?

a)

A. Thái Lan.

b)

B. Nhật Bản.

c)

C. Nam Phi.

d)

D. Hoa Kỳ.

30.

Ngành dệt - may hiện nay được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.

b)

B. Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

c)

C. Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

d)

D. Hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

31.

Sự phát triển và phân bố của công nghiệp thực phẩm phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?

a)

A. Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật.

b)

B. Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

c)

C. Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.

d)

D. Vị trí địa lí và các tài nguyên thiên nhiên.

32.

Loại hình vận tải có tính cơ động, khả năng thích ứng cao với nhiều loại địa hình, đạt hiệu quả kinh tế cao trên các cự li ngắn và trung bình là giao thông đường

a)

A. sắt.

b)

B. ô tô.

c)

C. sông.

d)

D. biển.

33.

Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất?

a)

A. Tốc độ còn chậm, thiếu an toàn.

b)

B. Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp.

c)

C. Không cơ động, chi phí đầu tư lớn.

d)

D. Vận chuyển trên tuyến đường xa.

34.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

A. Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU.

b)

B. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Nam Á.

c)

C. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Liên bang Nga.

d)

D. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đông Á.

35.

Hiện nay, nhiều quốc gia trên thế giới chú trọng phát triển các nguồn năng lượng tái tạo là do

a)

sử dụng thuận lợi, sinh nhiều nhiệt và gây ô nhiễm môi trường.

b)

gây ô nhiễm môi trường, chi phí đầu tư không lớn.

c)

biến đổi khí hậu toàn cầu, nhiều tài nguyên và nhu cầu người dân rất lớn.

d)

năng lượng hóa thạch cạn kiệt, ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu.

36.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp

c)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

d)

gắn với đô thị vừa và lớn

37.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản thuộc nhóm ngành nào?

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ cá nhân

38.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

A. bao gồm có hai giai đoạn.

b)

B. có tính chất tập trung cao độ.

c)

C. gồm có nhiều ngành phức tạp.

d)

D. phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

39.

Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải do điều gì?

a)

trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp

b)

ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật

c)

trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân

d)

cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ

40.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

A. nhà máy chế biến thực phẩm.

b)

B. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.

c)

C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện

41.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt

b)

Có hiện tượng hiệu ứng nhà kính

c)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi

d)

Chi phí sản xuất thấp và giá rẻ

42.

Các cảng biển đều nằm ở hai bờ đối diện Đại Tây Dương vì

a)

A. có bờ biển khúc khuỷu dễ dàng xây dựng các cảng biển.

b)

B. nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Tây Âu và Nhật Bản.

c)

C. nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Bắc Mỹ và Tây Âu.

d)

D. nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Hoa Kỳ và Nhật Bản.

43.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đến quy mô ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Đặc điểm dân số

c)

Văn hóa, lịch sử

d)

Điều kiện tự nhiên

44.

Công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

công nghiệp năng lượng

b)

điện tử - tin học

c)

sản xuất hàng tiêu dùng

d)

công nghiệp thực phẩm

45.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Vị trí địa lí

b)

Đặc điểm dân số

c)

Văn hóa, lịch sử

d)

Điều kiện tự nhiên

46.

Hệ thống sông nào sau đây ở châu Âu có khả năng giao thông lớn?

a)

Đa-nuýp

b)

Mê Công

c)

Dương Tử

d)

Mi-xi-xi-pi

47.

Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi

b)

tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp

c)

đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường

d)

giải quyết việc làm ở các vùng đất khác nhau

48.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là

a)

A. khai thác và chế biến.

b)

B. công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.

c)

C. khai thác và công nghiệp nặng.

d)

D. chế biến và công nghiệp nhẹ.

49.

Những nơi có nhiều sân bay nhất thế giới là

a)

Hoa Kỳ và Tây Âu

b)

Hoa Kỳ và Đông Âu

c)

Trung Quốc và Nhật Bản

d)

Trung Quốc và Xin-ga-po

50.

Loại hình bưu chính viễn thông nào dưới đây phát triển nhanh nhất hiện nay?

a)

Truyền hình cáp

b)

Điện thoại cố định

c)

Điện thoại di động

d)

Mạng Internet

51.

Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Luyện kim

b)

Xây dựng

c)

Nông nghiệp

d)

Khai khoáng

52.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới chất lượng hoạt động viễn thông?

a)

Phân bố ngành kinh tế

b)

Khoa học - công nghệ

c)

Quy mô của dân số

d)

Sự phân bố dân cư

53.

Hệ thống sông nào sau đây ở châu Âu có khả năng giao thông lớn?

a)

A. Đa-nuýp.

b)

B. Mê Công.

c)

C. Dương Tử.

d)

D. Mi-xi-xi-pi.

54.

Đối tượng của giao thông vận tải là gì?

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không

55.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới quy mô ngành bưu chính viễn thông?

a)

Khoa học - công nghệ

b)

Sự phân bố các ngành kinh tế

c)

Trình độ phát triển kinh tế

d)

Sự phân bố dân cư

56.

Sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của

a)

khoa học, công nghệ

b)

dịch vụ viễn thông

c)

tài chính ngân hàng

d)

giao thông vận tải

57.

Vai trò chủ yếu của ngành bưu chính viễn thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao

b)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống

c)

góp phần quan trọng vào phân công lao động

d)

thúc đẩy toàn cầu hoá và hội nhập vào quốc tế

58.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiên.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.