Font size
Worksheetsđịa lý nông nghiệp
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
Câu 1. Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội loài người?
Câu 2. Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp là
A. nguồn nước
B. đất đai.
C. địa hình.
D. sinh vật.
Câu 5. Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
A. nhiệt đới.
B. ôn đới.
C. cận nhiệt.
D. hàn đới.
Câu 6. Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?
A.Trung Quốc
B. Hoa Kì.
C. LB Nga.
D. Ô-xtrây-li-a.
Câu 7. Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?
A. Tự nhiên.
B. Trồng trọt.
C. Công nghiệp.
D. Thủy sản.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của cây công nghiệp?
A. Khắc phục được tính mùa vụ, phá thế độc canh.
B. Tận dụng tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường.
C. Là nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ và công nghiệp thực phẩm.
D. Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc.
Câu 9. Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?
A.Lúa Mì
B.Ngô
C.Lúa gạo
D.Khoai tây
Câu 10. Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là
Câu 11. Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào?
A. Lợn, cừu, dê.
B. Lợn, bò, dê
C.Dê, cừu,trâu
D.Lợn cừu trâu
Câu 12. Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là
A. cơ sở vật chất.
B. công cụ lao động.
B. công cụ lao động.
D. đối tượng lao động.
Câu 13. Yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
A. đất đai.
B. khí hậu.
C. địa hình.
D. sinh vật.
Câu 14. Cây lúa mì được trồng nhiều ở miền khí hậu nào sau đây?
A. Nhiệt đới và cận nhiệt.
B. Ôn đới và cận nhiệt.
C. Nhiệt đới và ôn đới.
D. Cận cực và ôn đới.
Câu 15. Cây hoa màu của miền nhiệt đới và cận nhiệt khô hạn là
A. sắn, khoai lang, cao lương, kê.
B. đại mạch, yến mạch, khoai tây, kê.
C. khoai tây, khoai lang, sắn, mạch đen.
D. đại mạch, mạch đen, khoai lang, sắn.
Câu 16. Sự phát triển và phân bố chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
A. con giống.
B. cơ sở thức ăn.
C. hình thức chăn nuôi.
D. thị trường tiêu thụ.
Câu 18. Ngành nông nghiệp có vai trò
A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
B. cung cấp thiết bị, máy móc cho con người
C. cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế
D. vận chuyển người và hàng hóa.
Câu 19. Đất trồng là yếu tố không thể thay thế được trong nông nghiệp vì nó là
A. tư liệu sản xuất.
B. đối tượng lao động.
C. quyết định cơ cấu cây trồng.
D. khả năng phát triển nông nghiệp.
Câu 20. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là
A. Máy móc và cây trồng
B. Hàng tiêu dùng và vật nuôi
C. Cây trồng và vật nuôi
D. Cây trồng và hàng tiêu dùng
Câu 23. Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
B. Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến
C. Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất
D. Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ
Câu 24. Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?
A. Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động
B. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu
C. Sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
D. Sản xuất có tính thời vụ
Câu 25. Diện tích canh tác trên thế giới hiện nay chủ yếu dùng để
A. Trồng cây lương thực
B. cây công nghiệp ngắn ngày
C. Cây công nghiệp lâu năm
D. Cây thực phẩm
Câu 26. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò cây lương thực?
A. Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc.
B. Cung cấp đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
C. Cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất.
D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng (tơ tằm, lông cừu…).
Câu 27. Các cây lương thực chính là
A. kê, cao lương, sắn
B. lúa mì, lúa gạo, ngô
C. lúa mì, cao lương, khoai tây
D. lúa gạo, ngô, yến mạch
D. lúa gạo, ngô, yến mạch
A. Ưa khí hậu ấm, khô cần nhiệt độ thấp đầu thời kì sinh trưởng.
B. Ưa khí hậu nóng, ẩm chân ruộng ngập nước.
C. Ưa khí hậu nóng, đất ẩm, dễ thoát nước.
D. Ưa khí hậu ẩm, cần nhiệt độ thấp đầu thời kì sinh trưởng.
Câu 29. Cây lương thực được trồng rộng rãi nhất vì thích nghi được với nhiều loại khí hậu là
A. lúa mì
B. ngô
C. lúa gạo
D. khoai tây
Câu 30. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của cây công nghiệp?
A. Nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
B. Cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất
C. Khắc phục được tính mùa vụ, tận dụng tài nguyên đất
D. Phá thế độc canh, góp phần bảo vệ môi trường
D. Phá thế độc canh, góp phần bảo vệ môi trường
A. Nhiệt, ẩm rất cao, thích hợp với đất phù sa mới.
B. Ưa nóng và ánh sáng, cần đất tốt nhiều phân bón.
C. Ưa nhiệt, ẩm, đất tơi xốp nhất là đất ba dan và đất đá vôi.
D. Ưa nhiệt, ẩm, thích hợp nhất với đất ba dan.
Câu 32. Trong các nhóm cây sau, nhóm nào thuộc loại cây lương thực?
A. lúa mì, khoai, sắn
B. cà phê, cao su, hồ tiêu
C. cà phê, đậu tương, củ cải đường
D. mía, ca cao, chè
Câu 33. Các nhóm cây trồng được phân chia thành các cây: lương thực, cây công nghiệp, cây thực phẩm là dựa vào cách phân loại
A. theo nguồn gốc cây trồng.
B. theo thời gian sinh trưởng.
C. theo giá trị sử dụng.
D. theo chức năng của sản phẩm.
Câu 34. Các vật nuôi vốn là
A. các động vật hoang được con người thuần dưỡng.
B. các động vật có trong “Sách Đỏ Việt Nam”.
C. các loài gia súc gần gủi với con người.
D. các loài động vật ở các khu bảo tồn thiên nhiên.
Câu 35. Vai trò cơ bản và quan trọng nhất của ngành chăn nuôi là cung cấp
A. nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng.
B. nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.
C. gen quý hiếm.
D. nguyên liệu để sản xuất dược phẩm.
Câu 36. Để tạo ra nền nông nghiệp bền vững, ngành chăn nuôi cần phải kết hợp với ngành
A. lâm nghiệp.
B. thủy sản.
C. dịch vụ nông nghiệp.
D. trồng trọt.
Câu 37. Loại gia súc được nuôi nhiều ở vùng trồng cây lương thực là
A. trâu.
B. bò.
C. lợn.
D. dê.
Câu 38. Nhân tố quan trọng nhất đối với sự phát triển và phân bố chăn nuôi là
A. thức ăn.
B. dịch vụ thú y.
C. hệ thống chuồng trại.
D. nhu cầu của thị trường.
Câu 39. Trâu được nuôi nhiều ở
A. các đồng cỏ tươi tốt.
B. các đồng cỏ ở vùng nhiệt đới ẩm.
C. trên thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt.
D. trong các hoang mạc ở miền cận nhiệt đới.
Câu 40. Loài nào sau đây không phải là thủy sản?
A. Đồi mồi.
B. Chim yến.
C. Cá basa.
D. Tôm hùm.
Câu 41. Nguồn thủy sản cung cấp cho thế giới nhiều nhất đến từ
A. khai thác ở sông, suối.
B. nuôi trong các ao, hồ, đầm.
C. khai thác từ các biển và đại dương.
D. nuôi ở các vùng ven biển.
Câu 42. Vai trò nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp?
A. Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
B. Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
C. Trang bị máy móc, thiết bị cho các ngành sản xuất.
D. Cung cấp lương thực - thực phẩm cho con người.
Câu 43. Trong nông nghiệp, đất trồng được coi là
A. tư liệu sản xuất.
B. cơ sở vật chất.
C. công cụ lao động.
D. đối tượng lao động.
Câu 44. Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành trồng trọt?
A. Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.
B. Cung cấp sức kéo và phân bón.
C. Đảm bảo lương thực cho con người.
D. Là nguyên liệu cho công nghiệp.
Câu 45. Loại đất thích hợp nhất cho trồng lúa gạo là
A. đất phù sa, chân ruộng khô ráo.
B. đất cát pha, chân ruộng khô ráo.
C. đất đen, chân ruộng ngập nước.
D. đất phù sa, chân ruộng ngập nước.
Câu 46. Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
A. cơ sở nguồn thức ăn.
B. giống vật nuôi.
C. hình thức chăn nuôi.
D. thị trường tiêu thụ.
Câu 47. Phát biểu nào sau không đúng về vai trò của cây công nghiệp?
A. Là các mặt hàng xuất khẩu quan trọng.
B. Cung cấp lương thực cho con người.
C. Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
D. Góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên đất.
Câu 48. Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?
A. Quy mô sản xuất.
B. Mức độ thâm canh.
C. Cơ cấu vật nuôi.
D. Tổ chức lãnh thổ.
Câu 49. Nhân tố nào sau đây làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh?
A. Đất đai.
B. Khí hậu.
C. Nguồn nước.
D. Sinh vật.
Câu 50. Sản xuất nông nghiệp không có vai trò
A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B. bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Câu 51. Điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?
A. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
B. Đối tượng của xuất nông nghiệp là cây trồng và vật nuôi.
C. Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.
Câu 52 Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa.
D. nóng, thích nghi với sự dao động của khí hậu.
Câu 53. Vai trò của công nghiệp đối với đời sống nhân dân là
A. khai thác hiệu quả các tài nguyên.
B. làm thay đổi phân công lao động.
C. tạo ra nhiều việc làm mới, tăng thu nhập.
D. thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế.
Câu 54. Giải pháp quan trọng nhất để khắc phục tính mùa vụ trong nông nghiệp là
A. dự báo chính xác các điều kiện tự nhiên.
B. phát triển đa dạng các trang trại nông nghiệp.
C. đẩy mạnh thâm canh và chuyên môn hóa sản xuất.
D. xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất.
Câu 55. Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần
A. nâng cao năng xuất nông nghiệp.
B. đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
C. nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản.
D. cho phép áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất.
Câu 56. Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
A. giống vật nuôi.
B. nguồn thức ăn.
C. thị trường tiêu thụ.
D. tiến bộ khoa học- kĩ thuật.
Câu 57. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành chăn nuôi?
A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
B. Cung cấp các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
C. Cung cấp nguồn lương thực bổ dưỡng cho con người.
D. Đảm bảo dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày.
Câu 58. Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là
A. hiện đại hóa.
B. cơ giới hóa.
C. công nghiệp hóa.
D. hóa học hóa.
Câu 59. Ngành nông nghiệp không có vai trò nào sau đây?
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B. Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
C. Có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân.
D. Cung cấp nguồn hàng xuất khẩu để thu ngoại tệ.
Câu 60. Các cây trồng và vật nuôi cần nhiều công chăm sóc thường phân bố ở những nơi có
A. thị trường tiêu thụ rộng.
B. nguồn lao động dồi dào.
C. điều kiện tự nhiên thuận lợi.
D. trình độ khoa học kĩ thuật cao.
Câu 61. Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
A. sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.
B. chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.
C. sản xuất theo lối quảng canh để tăng năng suất.
D. hình thành và phát triển vùng chuyên môn hóa.
Câu 62. So với các cây lương thực khác cây ngô có đặc điểm sinh thái là
A. trồng chủ yếu ở đới nóng, đất đai màu mỡ.
B. trồng chủ yếu ở đới lạnh, đất đai màu mỡ.
C. chỉ trồng được ở chân ruộng ngập nước.
D. dễ thích nghi với sự dao động của khí hậu.
Câu 63. Phần lớn sản lượng lương thực ở các nước đang phát triển thường được sử dụng để
A. chế biến cho xuất khẩu thu ngoại tệ.
B. làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
C. đảm bảo lương thực cho người dân.
D. chế biến thức ăn cho ngành chăn nuôi.
Câu 64. Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được cung cấp bởi
A. các đồng cỏ tự nhiên.
B. sản phẩm của ngành trồng trọt.
C. sản phẩm ngành thủy sản.
D. sản phẩm của cây công nghiệp.
Câu 65. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào
A. kinh nghiệm trong sản xuất.
B. công nghiệp chế biến thức ăn.
C. giống cây trồng năng suất cao.
D. thuận lợi về khí hậu, nguồn nước.
Câu 66. Các nông sản ở các nước đang phát triển hiện nay đóng góp phần lớn trong GDP vì nó có giá trị làm
A. Nguyên liệu.
B. Lương thực.
C. Hàng xuất khẩu.
D. Hàng tiểu thủ công nghiệp.
Câu 67. Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở thành một ngành sản xuất hàng hoá biểu hiện của xu hướng này là hình thành
A. các hợp tác xã.
B. vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
C. vùng sản xuất nông sản.
D. các nông trường quốc doanh
Câu 68. Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hoá sản xuất (tăng vụ, xen can, gối vụ), vì nông nghiệp
A. Có tính vụ mùa.
B. Phụ thuộc điều kiện tự nhiên.
C. Trở thành ngành sản xuất hàng hoá.
D. cung cấp hàng hóa xuất khẩu
Câu 69. Biện pháp để sử dụng đất nông nghiệp hiện nay có hiệu quả
A. Mở rộng diện tích đất canh tác.
B. Nâng cao độ phì cho đất, sử dụng hợp lý, tiết kiệm đất.
C. Trồng rừng chống xói mòn đất.
D. Tăng vụ để tăng thêm sản lượng
Câu 71. Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là
A. Cung cấp nguyên liệu cho các nghành công nghiệp
B. Cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.
C. Tạo việc làm cho người lao động.
D. Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ.
Câu 72. Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?
A. Quan hệ sở hữu ruộng đất
B. Dân cư lao động
C. Tiến bộ khoa học kỹ thuật
D. Thị trường
Câu 73. Mục đích sử dụng lương thực ở các nước đang phát triển thường là
A. làm lương thực cho người.
B. hàng hóa xuất khẩu.
C. nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
D. thức ăn cho chăn nuôi.
Câu 74. Loại cây trồng thích hợp với điều kiện sinh thái của vùng thảo nguyên nhiệt đới và ôn đới nóng
A. lúa mì.
B. lúa gạo.
C. ngô.
D. kê và cao lương.
Câu 75. Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây lúa gạo?
A. Thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt.
B. Nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt.
C. Thảo nguyên nhiệt đới và ôn đới nóng.
D. Đồng cỏ và nửa hoang mạc.
Câu 76. Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới?
A. Châu Á gió mùa.
B. Quần đảo Caribê.
C. Phía đông Nam Mĩ.
D. Tây Phi gió mùa.
Câu 77. Cây lương thực hiện nay đang nuôi sống hơn 50% dân số thế giới?
A. Lúa mì.
B. Lúa gạo.
C. Ngô.
D. Lúa mạch và ngô.
Câu 78. Khu vực xuất khẩu lúa mì nhiều nhất trên thế giới hiện nay?
A. Tây Âu.
B. Đông Á.
C. Trung Mĩ.
D. Bắc Mĩ.
Câu 79. Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
A. Ưa khí hậu nóng, ẩm, đất phù sa và cần nhiều phân bón.
B. Ưa khí hậu ấm, khô, đất đai màu mỡ, cần nhiều phân bón.
C. Ưa khí hậu nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thích nghi với sự dao động của khí hậu
D. Ưa nhiệt, ưa ẩm, cần đất thích hợp và cần nhiều lao động có kĩ thuật và kinh nghiệm.
Câu 80. Điểm giống nhau về vai trò của ngành thủy sản và ngành chăn nuôi là
A. cung cấp nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng cho con người.
B. cung cấp sức kéo cho trồng trọt.
C. cung cấp các nguyên tố vi lượng từ biển như iốt, canxi, natri...
D. cung cấp phân bón cho trồng trọt.
Câu 81. Ngoài các đồng cỏ tự nhiên, thức ăn của ngành chăn nuôi hiện nay được lấy nhiều nhất từ
A. ngành trồng trọt.
B. ngành thủy sản.
C. ngành lâm nghiệp.
D. phụ phẩm của ngành công nghiệp chế biến.
Câu 82. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bật nhờ vào
A. lực lượng lao động dồi dào.
B. thành tựu khoa học kỹ thuật.
C. sự thuận lợi của điều
D. kinh nghiệm sản xuất của con người.
Câu 83. Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?
A. Chăn nuôi chăn thả.
B. Chăn nuôi chuồng trại.
C. Chăn nuôi công nghiệp.
D. Chăn nuôi nửa chuồng trại.
Câu 84. Gia cầm thường được nuôi nhiều nhất ở
A. vùng chuyên lương thực.
B. vùng chuyên canh hoa màu.
C. vùng nuôi trồng thủy sản.
D. các đô thị gắn với thị trường tiêu thụ lớn.
Câu 85. Loài gia súc được nuôi nhiều ở các vùng khô hạn, điều kiện tự nhiên khắc nghiệt là
A. trâu.
B. bò.
C. lợn.
D. dê.
Câu 86. Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển theo hướng
A. nuôi quảng canh để tiết kiệm chi phí thức ăn.
B. nuôi thâm canh để tiết kiệm chi phí ban đầu.
C. nuôi những loài thời gian sinh trưởng ngắn để đáp ứng nhanh nhu cầu thị trường.
D. nuôi đặc sản và thực phẩm cao cấp có giá trị kinh tế cao.
Câu 87. Việc đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu ở các nước đang phát triển chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B. Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C. Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
D. Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Câu 88. Trên thế giới sản lượng xuất khẩu lúa gạo nhỏ hơn lúa mì do các nước trồng nhiều lúa gạo thường
A. làm lương thực cho con người.
B. làm thức ăn cho chăn nuôi.
C. làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
D. do giá thành xuất khẩu thấp.
Câu 89. Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
A. đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.
B. xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì của đất.
C. đa dạng hóa sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.
D. phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.
Câu 90. Giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là
A. nâng cao sản suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
B. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.
C. phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm.
D. tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù.
A. Tăng trong giai đoạn 2012- 2013.
B. Giảm liên tục trong giai đoạn 2012- 2014.
C. Tăng nhưng không ổn định.
D. Giảm trong giai đoạn 2013- 2014.
A. Sản lượng lương thực liên tục tăng.
B. Sản lượng lương thực giảm dần.
C. Sản lượng lương thực tăng không ổn định.
D. Sản lượng lương thực tăng nhưng tăng chậm dần.
Câu 93. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc nhờ
A. kinh nghiệm trong sản xuất.
B. thành tựu kh oa học- kĩ thuật.
C. đa dạng hóa hình thức chăn nuôi.
D. phát triển công nghiệp chế biến.
Câu 94. Trong sản xuất nông nghiệp các cây trồng và vật nuôi được coi là
A. tư liệu sản xuất chủ yếu.
B. công cụ lao động cần thiết.
C. đối tượng của sản xuất.
D. cơ sở vật chất, kỹ thuật.
Câu 95. Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng rất nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở các nước đang phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do
A. cơ sở thức ăn chưa ổn định.
B. dịch vụ thú y chưa phát triển.
C. công nghiệp chế biến chưa phát triển.
D. nhu cầu thực phẩm chăn nuôi chưa cao.
Câu 96. Nguyên nhân nào sau đây làm cho ngành chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước đang phát triển?
A. Công nghiệp chế biến còn hạn chế.
B. Thị trường tiêu thụ sản phẩm nhỏ hẹp.
C. Trình độ khoa học - kĩ thuật chưa cao.
D. Cơ sở thức ăn chăn nuôi chưa đảm bảo.
Câu 97. Đối với các nước đang phát triển, đông dân, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu vì
A. tạo nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.
B. góp phần giải quyết vấn đề việc làm.
C. nâng cao dinh dưỡng cho người dân.
D. đảm bảo an ninh lương thực quốc gia.
Câu 98. Phát biểu nào sau đây đúng về điểm giống nhau của sản xuất nông nghiệp và công nghiệp?
A. Trực tiếp tạo ra của cải vật chất.
B. Đối tượng là các nguyên, nhiên liệu.
C. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.
D. Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên
Câu 99. Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ do nguyên nhân nào sau đây?
A. Các loại đất trồng rất phong phú và đa dạng.
B. Thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất.
C. Thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động.
D. Diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp.
Câu 100. Cần tăng cường thâm canh trong sản xuất nông nghiệp nhằm
A. hạn chế ảnh hưởng của tự nhiên.
B. xây dựng cơ cấu mùa vụ hợp lí.
C. mở rộng diện. tích đất nông nghiệp.
D. nâng cao năng suất cây trồng.
Câu 101. Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải?
A. Thay thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày.
B. Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất.
C. Tập trung vào những cây trồng có khả năng chịu hạn tốt.
D. Tập trung vào một số cây trồng, vật nuôi.
Câu 102. Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là?
A. Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho mỗi gia đình
B. Tự cung, tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng.
C. Phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái nông nghiệp.
D. Loại bỏ được tinh bấp bênh, không ổn định trong sản xuất nông nghiệp.
Câu 103. Cơ sở để phân bố và phát triển ngành chăn nuôi
A. Đồng cỏ.
B. Nguồn thức ăn.
C. Sinh vật.
D. Giống
Câu 104. Loại cây ưa nhiệt, ẩm, đất tươi xốp, nhất là đất bazan và đất đá vôi
A. đậu tương.
B. cà phê.
C. cao Su.
D. hồ Tiêu.
Câu 105. Loại cây nào sau đây chỉ phát triển được ở miền nhiệt đới?
A. Chè
B. Củ cải đường
C. Mía
D. Ôliu
Câu 106. Khu vực nào sau đây có sản lượng cao su lớn nhất thế giới hiện nay?
A. Trung Mĩ.
B. Nam Mĩ.
C. Đông Nam Á.
D. Bắc Phi.
Câu 107. Đối với các nước đang phát triển việc đưa chăn nuôi lên thành ngành sản xuất chính khó khăn lớn nhất thường gặp là
A. tình trạng thiếu lương thực.
B. thiếu các đồng cỏ tự nhiên.
C. thiếu vốn đầu tư.
D. thiếu giống tốt, trình độ kỹ thuật.
Câu 108. Lợn và gia cầm được nuôi nhiều ở đồng bằng sông Hồng vì
A. vùng là vựa lúa lớn thứ hai của cả nước.
B. thiếu các đồng cỏ tự nhiên.
C. khí hậu thuận lợi.
D. thị trường tiêu thụ lớn.
Câu 109. Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển nhanh hơn ngành khai thác là do
A. đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường.
B. nguồn thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt.
C. thiên tai ngày càng nhiều nên không thể đánh bắt được.
D. không phải đầu tư ban đầu.
Câu 110. Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là?
A. Sản xuất có tính mùa vụ.
B. Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
C. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
D. Ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất.
Câu 111. Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải?
A. Nâng cao hệ số sử dụng đất.
B. Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất.
C. Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất.
D. Tăng cường bón phân hóa học cho đất.
Câu 112. Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với
A. các khu vực dân cư đông đúc.
B. các xí nghiệp công nghiệp chế biến.
C. các cảng biển hoặc sân bay để xuất khẩu.
D. các thành phố lớn, nơi có nhu cầu tiêu thụ lớn.
Câu 113. Cây công nghiệp thường được trồng thành vùng chuyên canh vì?
A. Mỗi loại cây chỉ thích hợp với một loại đất và khí hậu riêng.
B. Cây công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao, cần nhiều lao động để chăm sóc.
C. Đảm bảo nguyên liệu cho các nhà máy, cung cấp đầy đủ sản phẩm cho xuất khẩu.
D. Dễ dàng thực hiện cơ giới hóa.
Câu 114. Ở các nước đang phát triển chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ vì
A. cơ sở thức ăn không ổn định.
B. cơ sở vật chất còn lạc hậu.
C. dịch vụ thú y, giống còn hạn chế.
D. công nghiệp chế biến chưa phát triển.
Câu 115. Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và đang phát triển là
A. tỉ trọng trong cơ cấu giá trị sản lượng nông nghiệp.
B. cơ cấu ngành chăn nuôi.
C. phương pháp chăn nuôi.
D. điều kiện chăn nuôi.
Câu 116. Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do
A. đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến.
B. nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi.
C. biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản.
D. chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác.
