wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔ CHỨC LÃNH THỔ NÔNG NGHIỆP

Total questions: 86

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp với vai trò vừa là lực lượng sản xuất, vừa là đối tượng tiêu thụ là

4 lines
2.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

4 lines
3.

Vì sao sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên?

4 lines
4.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

4 lines
5.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

4 lines
6.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

4 lines
7.

Công nghiệp nhẹ có vai trò

a)

khai thác và chế biến khoáng sản kim loại (đen, màu), phi kim.

b)

tạo ra sản phẩm phục vụ cho tiêu dùng và đời sống của con người.

c)

nguyên liệu cơ bản cho ngành chế tạo máy và gia công kim loại.

d)

sản xuất nhiều thiết bị, công cụ và máy móc cho các ngành kinh tế.

8.

Có ranh giới địa lí xác định là một trong những đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

Khu công nghiệp tập trung

b)

Trung tâm công nghiệp

c)

Điểm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

9.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp cao nhất là

a)

trang trại

b)

vùng nông nghiệp

c)

thể tổng hợp nông nghiệp

d)

hộ gia đình

10.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn?

a)

Công nghiệp khai thác khoáng sản

b)

Công nghiệp dệt - may, giày - da

c)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

d)

Công nghiệp cơ khí, điện tử - tin học

11.

Nhân tố tác động đến việc lựa chọn nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất, cơ cấu ngành công nghiệp là

a)

Vị trí địa lí

b)

Con người

c)

Kinh tế - xã hội

d)

Tự nhiên

12.

Quan niệm của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Đảm bảo năng suất lao động xã hội cao nhất.

b)

B. Tạo ra tiền đề để sử dụng hợp lí các nguồn lực.

c)

C. Chuyên môn hóa, tập trung hóa, liên hợp hóa.

d)

D. Hệ thống liên kết không gian của các ngành.

13.

Mục đích chủ yếu của trang trại là

a)

A. sản xuất nông phẩm hàng hóa theo nhu cầu của thị trường.

b)

B. phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng.

c)

C. đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ.

d)

D. sản xuất theo hướng chuyên môn hóa và thâm canh sâu.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

Giữa các xí nghiệp không liên hệ

b)

Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu

c)

Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu

d)

Đồng nhất với một điểm dân cư

15.

Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất

a)

A. khá nhỏ.

b)

B. đi đầu.

c)

C. cơ sở.

d)

D. rất lớn.

16.

Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

Khu công nghiệp tập trung

b)

Điểm công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

17.

Khu vực có các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

điểm công nghiệp

b)

khu chế xuất

c)

trung tâm công nghiệp

d)

khu thương mại tự do

18.

Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức

a)

đa dạng

b)

thâm canh

c)

quảng canh

d)

đa canh

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế

b)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế

c)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi

d)

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội

20.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây là kết quả tất yếu của kinh tế hộ gắn với sản xuất hàng hóa?

a)

A. Vùng nông nghiệp.

b)

B. Nông trường quốc doanh.

c)

C. Hợp tác xã nông nghiệp.

d)

D. Trang trại nông nghiệp.

21.

Nhân tố có ảnh hưởng nhiều tới hình thức tố chức sản xuất nông nghiệp là

a)

A. sinh vật và nguồn nước.

b)

B. khí hậu, các dạng địa hình.

c)

C. dân cư và nguồn lao động.

d)

D. quan hệ sở hữu ruộng đất.

22.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp?

a)

Khai thác dầu khí

b)

Khai thác than

c)

Điện tử - tin học

d)

Chế biến thực phẩm

23.

Vị trí địa lí là nhân tố không quy định việc lựa chọn

a)

các nhà máy, xí nghiệp

b)

các khu công nghiệp

c)

các hình thức sản xuất

d)

các khu chế xuất

24.

Vùng nông nghiệp không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Sản xuất phù hợp với điều kiện sinh thái

b)

Tạo vùng chuyên môn hóa nông nghiệp

c)

Cơ sở để hình thành vùng công nghiệp

d)

Làm cho phân bố nông nghiệp hợp lí

25.

Vì sao sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên?

a)

Nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.

b)

Nhu cầu điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.

c)

Nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.

d)

Than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức sản xuất trang trại trong nông nghiệp?

a)

A. Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu nhà nước.

b)

B. Đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.

c)

C. Tập trung vào các nông sản có lợi thế.

d)

D. Thuê mướn lao động làm ở trang trại.

27.

Khu công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu xuất khẩu

b)

Sản xuất các sản phẩm phục vụ nhu cầu trong khu công nghiệp đó

c)

Sản xuất các sản phẩm vừa để phục vụ tiêu dùng, vừa để xuất khẩu

d)

Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu trong nước

28.

Công nghiệp được chia thành công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ biến dựa trên cơ sở

a)

tính chất tác động đến đối tượng lao động

b)

công dụng kinh tế của sản phẩm

c)

thị trường tiêu thụ sản phẩm

d)

các công đoạn tạo ra sản phẩm

29.

Điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có các ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa

b)

Phân bố gần nguồn nguyên liệu, nhiên liệu hoặc trung tâm tiêu thụ

c)

Đồng nhất với một điểm dân cư

d)

Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ về sản xuất

30.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

chi phí vận tải

b)

thị trường

c)

nguyên liệu

d)

lao động

31.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hóa?

a)

Vùng nông nghiệp

b)

Hộ gia đình

c)

Hợp tác xã

d)

Trang trại

32.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển

b)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

c)

làm thay đổi sự phân công lao động

d)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành

33.

Các nước nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Đức.

b)

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Pháp.

c)

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, LB Nga.

d)

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Hoa Kì.

34.

Ngành công nghiệp có vai trò tạo ra sản phẩm phục vụ cho tiêu dùng và đời sống của con người là

a)

công nghiệp nặng.

b)

công nghiệp khai thác.

c)

công nghiệp nhẹ.

d)

công nghiệp năng lượng.

35.

Điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.

c)

Nằm gần nguồn nguyên - nhiên liệu.

d)

Bao gồm từ 1 đến 2 xí nghiệp.

36.

Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Anh.

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

c)

Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi.

d)

ASEAN, Ca-na-da, Ấn Độ.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng nông nghiệp?

a)

A. Lãnh thổ tương đối đồng nhất về những điều kiện tự nhiên.

b)

B. Ranh giới trùng hợp hoàn toàn với vùng kinh tế tổng hợp.

c)

C. Hình thành nên những vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.

d)

D. Lãnh thổ tương đối đồng nhất về điều kiện kinh tế - xã hội.

38.

Cuộc cách mạng khoa học và kĩ thuật hiện đại đã làm cho cơ cấu sử dụng năng lượng biến đổi theo hướng nào dưới đây?

a)

Than đá giảm nhanh để nhường chỗ cho dầu mỏ và khí đốt

b)

Thay thế củi, than đá, dầu khí bằng nguồn năng lượng mới

c)

Than đá, dầu khí từng bước nhường chỗ cho năng lượng hạt nhân

d)

Thủy điện đang thay thế dần cho nhiệt điện

39.

Công nghiệp điện tử - tin học được coi là

a)

có vị trí quan trọng, là quả tim của ngành công nghiệp nặng.

b)

thước đo trình độ phát triển kinh tế, kĩ thuật của các quốc gia.

c)

ngành công nghiệp đi trước một bước trong phát triển kinh tế.

d)

nguồn nhiên liệu quan trọng 'vàng đen' của nhiều quốc gia.

40.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

b)

thúc đẩy tốc độ tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

d)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

41.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp không phải là

a)

vùng nông nghiệp

b)

thể tổng hợp nông nghiệp

c)

trung tâm nông nghiệp

d)

hợp tác xã nông nghiệp

42.

Ngành nào sau đây có thể phát triển mạnh ở các nước đang phát triển?

a)

Cơ khí hàng tiêu dùng.

b)

Cơ khí chinh xác.

c)

Cơ khí thiết bị toàn bộ.

d)

Cơ khí máy công cụ.

43.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

44.

Ô tô, máy may là sản phẩm của ngành nào dưới đây?

a)

Cơ khí thiết bị toàn bộ.

b)

Cơ khí máy công cụ.

c)

Cơ khí hàng tiêu dùng.

d)

Cơ khí chính xác.

45.

Cách phân loại công nghiệp quan trọng và phổ biến nhất hiện nay là

a)

Công nghiệp cơ bản và công nghiệp chế biến

b)

Công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ

c)

Công nghiệp cơ bản và công nghiệp mũi nhọn

d)

Công nghiệp truyền thống và công ngiệp hiện đại

46.

Cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp tập trung là

a)

sân bay, hải cảng, dịch vụ bốc dỡ hàng hóa

b)

các nhà máy, xí nghiệp, khu chế xuất

c)

bãi kho, mạng lưới điện và hệ thống nước

d)

điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc

47.

Trong giai đoạn hiện nay, các hợp tác xã hoạt động phù hợp có hiệu quả thường là

a)

hợp tác xã tín dụng

b)

hợp tác xã chế biến và tiêu thụ nông sản

c)

hợp tác xã dịch vụ, kĩ thuật

d)

hợp tác xã thủy sản, nông sản

48.

Các hình thức tổ chức công nghiệp hình thành nhằm

a)

sử dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên, vật chất và lao động.

b)

hạn chế các tác hại của hoạt động sản xuất công nghiệp.

c)

tiết kiệm diện tích sử dụng đất và nguồn vốn đầu tư.

d)

phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

Vùng công nghiệp: hình thức tổ chức thấp nhất

b)

Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất

c)

Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa

d)

Trung tâm công nghiệp: hình thức trình độ cao

50.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

Gắn với đô thị vừa và lớn

c)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp

d)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

51.

Các dịch vụ kinh doanh gồm có

a)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính

b)

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch

c)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế

d)

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường

52.

Điều kiện kinh tế - xã hội

a)

ít ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của sản xuất nông nghiệp

b)

chỉ ảnh hưởng tới sự phát triển, phân bố của một số ít loại cây trồng

c)

có ảnh hưởng quan trọng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp

d)

có ý nghĩa quyết định đến trình độ phát triển và phân bố nông nghiệp

53.

Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là

a)

A. sắt thép.

b)

B. nông sản.

c)

C. dầu mỏ.

d)

D. hành khách.

54.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?

a)

Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới

b)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế

d)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người

55.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?

a)

Công nghiệp điện tử - tin học.

b)

Công nghiệp hàng tiêu dùng.

c)

Công nghiêp quặng kim loại.

d)

Công nghiệp điện lực.

56.

Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố ở gần cảng biển, cảng sông, đầu mối giao thông thể hiện sự ảnh hưởng của nhân tố nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Chính sách của nhà nước

d)

Cơ sở vật chất, hạ tầng

57.

Ngành đường biển đảm nhận chủ yếu việc vận chuyển

a)

các vùng

b)

nội địa

c)

các tỉnh

d)

quốc tế

58.

Về mặt xã hội, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường

b)

Góp

59.

Cảng Rotterdam, cảng biển lớn nhất thế giới nằm ở biển/đại dương nào sau đây?

a)

Địa Trung Hải

b)

Đại Tây Dương

c)

Bắc Hải

d)

Thái Bình Dương

60.

Về mặt môi trường, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi

c)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt

d)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường

61.

Cảng biển lớn nhất thế giới trước đây gắn liền với việc ra đời của ngành bảo hiểm là

a)

A. Kôbê.

b)

B. NewYork.

c)

C. Rotterdam.

d)

D. London.

62.

Điểm khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp là

a)

điểm công nghiệp đồng nhất với một điểm dân cư, KCN không có dân cư sinh sống

b)

điểm công nghiệp không có dân cư sinh sống, khu công nghiệp gắn với đô thị

c)

điểm công nghiệp phân bố nơi vị trí thuận lợi, KCN phân bố gần vùng nguyên liệu

d)

điểm công nghiệp có nhiều xí nghiệp tập trung, khu công nghiệp có 1 - 2 xí nghiệp

63.

Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ công?

a)

Hoạt động đoàn thể

b)

Thủ tục hành chính

c)

Hành chính công

d)

Bưu chính viễn thông

64.

Các dịch vụ tiêu dùng gồm có

a)

y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch

b)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính

c)

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường

d)

bán buôn, bán

65.

Về kinh tế, ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự phân công lao động và hình thành cơ cấu lao động

b)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt

c)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế và bảo vệ môi trường

d)

Tăng thu nhập quốc dân, thu nhập của các cá nhân trong xã hội

66.

Hai tuyến đường sông quan trọng nhất ở châu Âu hiện nay là

a)

Đanuýp, Vônga

b)

Rainơ, Đa nuýp

c)

Vônga, Iênitxây

67.

Kênh Kiel nối liền biển/đại dương nào sau đây?

a)

Địa Trung Hải và Hồng Hải

b)

Bắc Hải và biển Ban Tích

c)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây dương

68.

Nhân tố nào sau đây không có tác động đến lựa chọn loại hình vận tải, hướng và cường độ vận chuyển?

a)

A. Yêu cầu về cự li vận chuyển.

b)

B. Yêu cầu về khối lượng vận tải.

c)

C. Yêu cầu về phương tiện vận tải.

d)

D. Yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

69.

Ngành vận tải nào sau đây đảm nhiệm phần lớn trong vận tải hàng hóa quốc tế và có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới?

a)

Đường sắt

b)

Đường hàng không

c)

Đường ôtô

d)

Đường biển

70.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dịch vụ?

a)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập người lao động

b)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên

c)

Góp phần phân bố lại dân cư, cung cấp nhiên liệu

71.

Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

A. Cước phí vận tải thu được.

b)

B. Khối lượng luân chuyển.

c)

C. Khối lượng vận chuyển.

d)

D. Cự li vận chuyển trung bình.

72.

Về kinh tế, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường

b)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi

c)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

d)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt

73.

Các dịch vụ công gồm có

a)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế

b)

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường

c)

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch

d)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính

74.

Ngành dịch vụ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoạt động dịch vụ có tính hệ thống, chuỗi liên kết sản xuất

b)

Sản phẩm ngành dịch vụ thường không mang tính vật chất

c)

Gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ

d)

Không gian lãnh thổ của ngành dịch vụ ngày càng

75.

dùng gồm có

a)

y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch

b)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính

c)

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường

d)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế

76.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ kinh doanh?

a)

Bảo hiểm, hành chính công

b)

Giáo dục, thể dục, thể thao

c)

Các hoạt động đoàn thể

d)

Ngân hàng, bưu chính

77.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

Ngân hàng, bưu chính

b)

Các hoạt động đoàn thể

c)

Bảo hiểm, hành chính công

d)

Giáo dục, thể dục, thể thao

78.

Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Thời gian vận chuyển

b)

Cự li vận chuyển trung bình

c)

Khối lượng luân chuyển

d)

Khối lượng vận chuyển

79.

Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Y tế, giáo dục

b)

Bán buôn, bán lẻ

c)

Vận tải hàng hóa

80.

Những nước phát triển mạnh ngành đường sông hồ là

a)

A. các nước ở vùng ôn đới.

b)

B. Các nước ở châu Âu.

c)

C. các nước châu Á, châu Phi.

d)

D. Hoa Kì, Canada và Nga.

81.

Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở biển/đại dương nào sau đây?

a)

A. Ven bờ Ấn Độ Dương.

b)

B. Ven bờ Địa Trung Hải.

c)

C. Hai bờ đối diện Đại Tây Dương.

d)

D. Hai bờ đối diện Thái Bình Dương.

82.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

A. Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km.

b)

B. Chất lượng sản được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn.

c)

C. Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa.

d)

D. Tiêu chí đánh giá là khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình.

83.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải được tính bằng

a)

số hàng hóa và hành khách đã được vận chuyển và luân chuyển

b)

tổng lượng hàng hóa đã được vận chuyển và luân chuyển

c)

số hàng hóa và hành khách đã được luân chuyển

d)

số hàng hóa và hành khách đã được vận chuyển

84.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Giáo dục, thể dục, thể thao

b)

Ngân hàng, bưu chính

c)

Các hoạt động đoàn thể

d)

Bảo hiểm, hành chính công

85.

Phương tiện vận tải phổ biến ở các vùng hoang mạc là

a)

A. gia súc.

b)

B. máy bay.

c)

C. tàu hoả.

86.

Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ kinh doanh?

a)

Bưu chính viễn thông

b)

Hoạt động đoàn thể

c)

Tài chính, ngân hàng

d)

Vận tải hàng hóa