wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN7_Sinh sản

Total questions: 56

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy hình thức sinh sản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Hình thức sinh sản tạo mà cơ thể mẹ chẻ đôi thành 2 cơ thể con theo chiều dọc cơ thể được gọi là

a)

Nảy chồi

b)

Tái sinh

c)

Phân đôi

d)

Bào tử

3.

Lá cây bỏng rơi xuống đất ẩm mọc thành nhiều cây con. Đây là ví dụ về hình thức sinh sản nào?

a)

Phân đôi

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Tái sinh

d)

Sinh sản sinh dưỡng

4.

Hình thức sinh sản ở trùng biến hình trên có tên là gì?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Tái sinh

d)

sinh dưỡng

5.

Thằn lẵn đứt đuôi rồi tái sinh đuôi mới có phải là hình thức sinh sản không?

a)

b)

Không

6.

Ở một số loài côn trùng như ong, ong chúa đẻ ra trứng, trứng không thụ tinh sẽ nở ra ong thợ. Đây là ví dụ về hình thức sinh sản nào?

a)

Sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản vô tính

7.

Sinh sản .............. là hình thức sinh sản có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

a)

phân đôi

b)

bào tử

c)

vô tính

d)

hữu tính

8.

Đâu không phải là các giai đoạn của quá trình sinh sản hữu tính?

a)

Hình thành giao tử đực và giao tử cái

b)

Hình thành 1 phần cơ thể con từ cơ thể mẹ

c)

Thụ tinh tạo hợp tử

d)

phát triển phôi hình thành cá thể mới

9.

Sinh sản sinh dưỡng là hình thức sinh sản bằng:

a)

lá, thân, rễ

b)

giâm, chiết, ghép cành

c)

rễ củ, ghép cành, thân củ

d)

thân củ, chiết và ghép cành

10.

Sinh sản vô tính là:

a)

Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

b)

Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

c)

Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

d)

Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

11.

Đâu là hình thức sính sản của rêu?

a)

Sinh sản phân đôi

b)

Sinh sản bào tử

c)

Sinh sản sinh dưỡng

d)

Sinh sản trực phân

12.

Đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật là

a)

Tăng khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

b)

Tạo được nhiều biến dị, làm đa dạng hóa nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa

c)

duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền

13.

Thụ phấn là

a)

A. quá trình kéo dài ống phấn trong vòi nhụy.   

b)

B. quá trình di chuyển của tinh tử đến túi phôi.

c)

C. quá trình nảy mầm của hạt phấn trên núm nhụy (đầu nhụy).

d)

D. quá trình vận chuyển hạt phấn tự nhị đến núm nhụy (đầu nhụy).

14.

Câu 1: Sinh sản là quá trình

a)

sinh vật tạo ra các cá thể mới mang đặc điểm đặc trưng của loài, đảm bảo sự tồn tại và phát triển liên tục của loài.

b)

sinh vật tạo ra những cá thể mới cần thiết qua nhiều thế hệ.

c)

sinh vật tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển không liên tục của loài.

d)

sinh vật tạo ra những cá thể mới sống sót qua nhiều thế hệ.

15.

Câu 8: Bộ phận nào của hoa biến đổi thành quả?

(a)  

16.

Câu 13:  Những phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quả?

a)

Quả do bầu nhụy sinh trưởng dày lên chuyển hóa thành.

b)

Quả có vai trò bảo vệ hạt.

c)

Quả do noãn đã thụ tinh phát triển thành.

d)

Quả không có vai trò trong phát tán hạt.

e)

Quả cung cấp các chất dinh dưỡng (đường, vitamin, khoáng chất,…).

17.

Trong thiên nhiên cây tre sinh sản bằng

a)

rễ phụ.

b)

lóng.

c)

thân rễ.

d)

thân bò.

18.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất hiện nay?

a)

Gieo từ hạt.

b)

Chiết cành.

c)

Nuôi cấy mô.

d)

Giâm cành.

19.

Tự thụ phấn là

a)

thụ phấn của hạt phấn với nhuỵ của cùng một hoa hay khác hoa nhưng cùng một cây

b)

thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ cây khác cùng loài

c)

thụ phấn của hạt phấn cây này với cây khác loài

d)

kết hợp giữa tinh tử cây này với trứng của cây khác

20.

Thụ phấn chéo là

a)

thụ phấn của hạt phấn với nhuỵ của cùng một hoa hay khác hoa nhưng cùng một cây

b)

kết hợp giữa tinh tử cây này với trứng của cây khác

c)

thụ phấn của hạt phấn của cây này với cây khác loài

d)

thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác cùng loài

21.

Trinh sinh là hình thức sinh sản có ở động vật:

a)

Ong, kiến, mối

b)

Sao biển, giun dẹp, trùng giày

c)

Gà, cừu, voi

d)

Chim, cá, ếch

22.

Đâu hình thức sinh sản vô tính ở thực vật ?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Thụ phấn

c)

Đẻ con

d)

Đẻ trứng

23.

Hạt phấn nằm ở đâu trên bông hoa?

a)

Bao phấn

b)

Chỉ nhị

c)

Bầu nhụy

d)

Cánh hoa

24.

Noãn nằm ở vị trí nào trên bông hoa?

a)

Vòi nhụy

b)

Bầu nhụy

c)

Bao phấn

d)

Đầu nhụy

25.

Bộ phận nào sau đây chứa tế bào sinh sản ở thực vật?

a)

Nhị và tràng hoa

b)

Nhuỵ và đài hoa

c)

Bầu nhuỵ và đài hoa

d)

Nhuỵ và nhị

26.

Thụ tinh ở thực vật là hiện tượng:

a)

Cánh hoa rơi vào đầu nhuỵ

b)

Hạt phấn kết hợp với noãn tạo thành bào tử

c)

Hạt phấn rơi vào đầu nhuỵ

d)

Hạt phấn rơi ra khỏi bao phấn

27.

Hạt do bộ phận nào của hoa tạo thành?

a)

Noãn

b)

Bầu nhuỵ

c)

Bao phấn

d)

Đế hoa

28.

Vì sao người ta chỉ giữ lại làm giống các hạt to, chắc, mẩy, không bị sứt sẹo và sâu bệnh ?

a)

Vì có thể nảy mầm bất cứ lúc nào

b)

vì những cây mọc từ hạt đó sẽ ko bao giờ bị sâu bệnh

c)

Vì những hạt này có phôi khoẻ và giữ được nguyên vẹn chất dinh dưỡng dự trữ. Đây là điều kiện cốt lõi giúp hạt có tỉ lệ nảy mầm cao và phát triển thành cây con khoẻ mạnh.

d)

Vì chuột và sâu bọ ko thích ăn những loại hạt đó

29.

Câu 3. Những cây có hoa nở về đêm thường có đặc điểm gì để thu hút sâu bọ ?

a)

A. Tất cả các phương án đưa ra.

b)

B. Toả ra mùi hương ngọt ngào, đặc biệt quyến rũ

c)

C. Có màu trắng nổi bật để sâu bọ dễ nhận biết

d)

D. Có đĩa mật để níu chân sâu bọ

30.

Câu 4. Cây nào dưới đây không thụ phấn nhờ sâu bọ, cũng không thụ phấn nhờ gió ?

a)
b)
c)
d)
31.

Câu 6. Loại “hạt” nào dưới đây thực chất là quả ?

a)
b)
c)
d)

TẤT CẢ ĐỀU ĐÚNG

32.

Câu 7. Phần sặc sỡ nhất của các loài hoa thụ phấn nhờ sâu bọ có tên gọi là gì ?

a)
b)
c)
d)
33.

Câu 9. Hiện tượng hoa mọc thành cụm có ý nghĩa thích nghi như thế nào ?

a)

A. Giúp hoa nương tựa vào nhau, hạn chế sự gãy rụng khi gió bão.

b)

B. Giúp tăng hiệu quả thụ phấn nhờ việc di chuyển của côn trùng trên cụm hoa.

c)

C. Giúp côn trùng dễ nhận ra, nhờ vậy mà tăng cơ hội thụ phấn cho hoa.

d)

D. Tất cả các phương án đưa ra.

34.

Nhị hoa gồm những thành phần nào

a)

Bầu nhuỵ và chỉ nhị

b)

Bao phấn và noãn

c)

Bao phấn và chỉ nhị

d)

Noãn, bao phấn và chỉ nhị

35.

Trứng không thụ tinh, phát triển thành cá thể mới. Đây là hình thức sinh sản gì?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Trinh sinh

d)

Phân mảnh

36.

Sinh sản vô tính gặp ở

a)

nhiều loài động vật có tổ chức thấp

b)

hầu hết động vật không xương sống

c)

động vật có xương sống

d)

động vật đơn bào

37.

Đặc điểm của hình thức phân đôi?

a)

Cơ thể mẹ tự co thắt tạo thành 2 phần giống nhau, mỗi phần sẽ phát triển thành cá thể mới

b)

Cơ thể mẹ tạo vách ngăn tách thành 2 phần giống nhau, mỗi phần sẽ phát triển thành cá thể mới

c)

Một phần của cơ thể mẹ phát triển hơn các vùng lân cận, tạo thành cơ thể mới.

d)

Cơ thể mẹ tách thành nhiều phần nhỏ, mỗi phần phát triển thành cơ thể mới

38.

Đặc điểm của hình thức nảy chồi?

a)

Cơ thể mẹ tự co thắt tạo thành 2 phần giống nhau, mỗi phần sẽ phát triển thành cá thể mới

b)

Cơ thể mẹ tạo vách ngăn tách thành 2 phần giống nhau, mỗi phần sẽ phát triển thành cá thể mới

c)

Một phần của cơ thể mẹ phát triển hơn các vùng lân cận, tạo thành cơ thể mới.

d)

Cơ thể mẹ tách thành nhiều phần nhỏ, mỗi phần phát triển thành cơ thể mới

39.

Phân mảnh là hình thức sinh sản có ở

a)

Bọt biển và trùng roi

b)

Bọt biển và giun dẹp

c)

Trùng đế giày và amip

d)

Amip và trùng roi

40.

Tinh trùng hoặc trứng của động vật được sinh ra từ cơ quan nào?

a)

Cơ quan hô hấp

b)

Cơ quan sinh dục

c)

Cơ quan tiêu hóa

41.

Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là gì?

a)

Hợp tử

b)

Cơ thể mới

c)

Sự thụ tinh

42.

Hợp tử phát triển thành gì?

a)

Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành cơ thể mới, mang những đặc tính của bố và mẹ.

b)

Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành cơ thể mới, mang những đặc tính của bố.

c)

Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành cơ thể mới, mang những đặc tính của mẹ.

43.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các con vật đẻ trứng?

a)

Bướm, rắn, chim, rùa

b)

Rắn, khỉ, rùa, chuột

c)

Chim, cá heo, thỏ, bướm

44.

Những động vật đẻ trứng

a)

Chim, thú, lưỡng cư, cá

b)

Chim, bò sát, lưỡng cư, cá

c)

Thú, lưỡng cư, cá, bò sát

d)

côn trùng, thân mềm, thú, bò sát

45.

Cá heo là loài vật đẻ trứng.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Cá vàng, cá sấu là những loài vật có cách sinh sản nào?

a)

Đẻ trứng

b)

Đẻ con

47.

Điều không đúng với sinh sản vô tính ở động vật là

a)

cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường

b)

đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể

c)

tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn

d)

có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường

48.

Hình thức thụ tinh nào tiến hóa hơn?

a)

Thụ tinh ngoài

b)

Thụ tinh trong

49.

Thụ tinh trong không có ưu điểm

a)

Hiệu suất thụ tinh cao

b)

Không phụ thuộc vào môi trường

c)

Chỉ một số ít trứng được thụ tinh

d)

Sự thụ tinh xảy ra bên trong cơ thể con cái

50.

 Trong các loài thú sau đây, loài nào đẻ trứng?

a)

Thú mỏ vịt

b)

Kanguru

c)

Dơi

d)

Cá voi

51.

Loài nào có nhau thai

a)

Thằn lằn bóng đuôi dài

b)

Ếch đồng

c)

Chim

d)

Thỏ

52.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Sự phát triển gián tiếp qua biến thái tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp (không có nhau thai).

b)

Sự đẻ con là hình thức sinh sản kém hoàn chỉnh hơn sự đẻ trứng.

c)

Sự thụ tinh ngoài tiến bộ hơn sự thụ tinh trong.

d)

Sự phát triển trực tiếp (có nhau thai) tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp (không có nhau thai).

53.

Vì sao sự đẻ con lại được xem là hình thức sinh sản hoàn chỉnh hơn so với sự đẻ trứng?

a)

Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn hơn.

b)

Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể của bố nên an toàn hơn.

c)

Vì trong sự đẻ con, xác suất trứng gặp tinh trùng là thấp hơn.

d)

Cả A, B, C đều sai.

54.

Loài nào có nhau thai

a)

Thằn lằn bóng đuôi dài

b)

Ếch đồng

c)

Chim

d)

Thỏ

55.

Ưu điểm của sinh sản hữu tính là

a)

Tạo ra số lượng lớn cá thể

b)

Tạo ra số lượng lớn cá thể giống nhau, thích nghi với điều kiện sống ổn định.

c)

có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp

d)

Tạo ra các cá thể đa dạng về di truyền, thích nghi với môi trường sống thay đổi

56.

Thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài, là vì

a)

Đỡ tiêu tốn năng lượng

b)

Cho hiệu suất thụ tinh cao

c)

Không nhất thiết phải cần môi trường nước

d)

Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường