NEW
Font size
WorksheetsHủy diệt Sinh 10 bài 24
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
các kiểu dinh dưỡng của vsv đc phân loại dựa vào đâu
nhu cầu sử dụng nguồn carbon và chất hữu cơ của vsv
nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và năng lượng của vsv
nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và chất hữu cơ của vsv
nhu cầu sử dụng nguồn carbon và năng lượng của vsv
1. VSV thường có kích thước rất nhỏ
2. Phần lớn vsv có cấu trúc đa bào, một số khác là tập đoàn đơn bào
3. VSV có mặt ở khắp mọi nơi, ngoại trừ môi trường nước
4. VSV có khả năng sinh trưởng rất chậm nhưng sinh sản nhanh
1
2
3
4
1. Nấm men thuộc nhóm vsv
2. Nấm men có kiểu dinh dưỡng là hoá dị dưỡng
3. Trong quá trình lên men bia, nấm men sử dụng nguồn năng lượng là chất hữu cơ
4. Trong quá trình lên men bia, nấm men sử dụng nguồn carbon là CO2
1
3
2
4
Trong các nhóm sinh vật sau, có bao nhiêu nhóm sinh vật là vsv
1. Vi khuẩn cổ
2. Vi khuẩn
3. Vi nấm
4. Vi tảo
1
2
4
3
phát biểu đúng về “THUỶ TRIỀU ĐỎ”
1. Thủy triều đỏ có thể xảy ra ở các cửa sông, biển
2. Thủy triều đỏ là do hiện tượng bùng phát tảo biển nở hoa
3. Một số loài tảo làm xuất hiện màu đỏ hoặc nâu
4. Đây là hiện tượng do vsv gây ra
1
4
2
3
quá trình phân giải carbohydrate ở vsv xảy ra ở
bên trong nhân tế bào sinh vật
bên trong tế bào chất tế bào sinh vật
bên ngoài cơ thể vsv
tại ti thể của tế bào vsv
VSV phần lớn có cấu trúc
đa bào
đơn bào
tập đoàn đa bào
kh có cấu trúc tế bào
phương pháp nghiên cứu khả năng hoạt động hiếu khí, kị khí của vsv và sản phẩm chúng tạo ra
quan sát bằng kính hiển vi
nuôi cấy
định danh vi khuẩn
phân lập vsv
Trong các nhóm sinh vật sau, có bao nhiêu nhóm là vsv
1. Động vật nguyên sinh
2. Vi khuẩn cổ
3. Tảo biển
4. Nấm
4
3
2
1
VSV có cấu trúc
(1) đơn bào
(2) đa bào
(3) tập đoàn đơn bào
(4) tập đoàn đa bào
(1) và (3)
(1)
(1) (2) (2) và (4)
(1) và (2)
Nấm men là vsv có kiểu dinh dưỡng là … sử dụng nguồn năng lượng từ chất hữu cơ và nguồn cảbon là chất hữu cơ
quang tự dưỡng
hoá dị dưỡng
quang dị dưỡng
hoá tự dưỡng
Ngta thường quan sát vsv bằng
kính lúp
kính thiên văn
kính hiển vi
mắt thường
1. VSV quang tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng
2. VSV quang dị dưỡng sử dụng nguồn carbon từ vô cơ
3. VSV hóa dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ chất hữu cơ
4. VSV hoá dị dưỡng sử dụng nguồn cảbon từ chất hữu cơ
1
2
3
4
kĩ thuật nào sau đây dùng để theo dõi các quá trình tổng hợp bên trong tế bào ở mức độ phân tử
siêu li tâm
đồng vị phóng xạ
nuôi cấy
cố định và nhuộm màu
kĩ thuật nào sau đây dùng để nghiên cứu cấu trúc không gian của những phân tử
siêu li tâm
đồng vị phóng xạ
nuôi cấy
cố định và nhuộm màu
VSV sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cảbon là CO2 có kiểu dinh dưỡng
quang dị dưỡng
hoá tự dưỡng
hoá dị dưỡng
quang tự dưỡng
VSV có khả năng hấp thụ và chuyển hoá nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng
sinh trưởng nhanh nhưng sinh sản chậm
sinh trưởng nhanh và sinh sản nhanh
sinh trưởng chậm nhưng sinh sản nhanh
sinh trưởng và sinh sản chậm
1. VSV là những sinh vật có kích thước nhỏ
2. Tất cả vsv đều có cấu trúc đơn bào
3. VSV chỉ tồn tại trong cơ thể sinh vật
4. VSV có khả năng hấp thụ và chuyển hoá nhanh các chất dinh dưỡng
1
2
3
4
1. VSV có thể quan sát bằng mắt thường
2. Phần lớn vsv có cấu trúc tập đoàn đơn bào
3. VSV có mặt ở khắp mọi nơi, ngoại trừ trên cơ thể sinh vật
4. VSV có khả năng sinh trưởng và sinh sản rất nhanh
1
2
3
4
Trong các kiểu dinh dưỡng sau, có bao nhiêu kiểu dinh dưỡng có ở vsv
1. Quang tự dưỡng
2. Quang dị dưỡng
3. Hoá tự dưỡng
4. Hoá dị dưỡng
1
2
3
4
1. Quy trình sản xuất rượu thực chất là quá trình phân giải cảbohydrate của vsv
2. Rượu đc sản xuất nhờ quá trình lên men lactic của vsv
3. Quy trình sản xuất rượu có sự tham gia của nấm men rượu
4. Quy trình sản xuất rượu kh tạo ra CO2
1
2
3
4
1. Tảo xoắn Spirulina thuộc nhóm vsv
2. Tảo xoắn Spirulina kh có khả năng tổng hợp protein
3. Ứng dụng làm thực phẩm của tảo xoắn Spirulina là dựa trên khả năng sản xuất sinh khối của chúng
4. Quá trình tổng hợp của chúng tạo ra thực phẩm mang lại giá trị dinh dưỡng cao cho con ng
1
2
3
4
1. Quá trình lên men sữa chua thực chất là quá trình phân giải cảbohydrate của vsv
2. Lên men sữa chua là lên men ethanol
3. Quá trình lên men sữa chua có sự tham gia của vi khuẩn lactic dị hình
4. Quá trình lên men sữa chua có tạo ra ethanol và acetic acid
1
2
3
4
1. Corynebacterium Glutamicum thuộc nhóm vsv
2. Corynebacterium Glutamicum có khả năng tổng hợp amino acid
3. Corynebacterium Glutamicum đc sử dụng trong công nghiệp để sản xuất ra bột ngọt (mì chính)
4. Bột ngọt (mì chính) là ứng dụng của khả năng sản xuất ra sinh khối của Corynebacterium
1
2
3
4
1. Sản phẩm trong hình đc tạo ra từ vsv
2. Tảo lục Chrorella có khả năng tổng hợp protein
3. Tảo lục Chrorella có khả năng tạo ra sinh khối
4. Sản phẩm trong hình đc dùng làm nguồn protein bổ sung cho con ng
1
2
3
4
