Font size
Worksheetsカタカナ
Total questions: 47
Worksheet time: 21mins
Chuyển Romaji sang Katakana:
Suupaa
スーパー
スウパア
ヌーバー
フーハー
Chuyển Romaji sang Katakana:
Sakkaa
セッカア
サッカ
サッカー
ソーカー
Chuyển Romaji sang Katakana:
Konpyuutaa
ユンビューター
コソビューター
コンピューター
コンピュウタア
Hãy chọn cách đọc đúng.
「ヲ」
wa
ha
wo
wu
Hãy chọn cách đọc đúng.
「ヨ」
ya
yu
yo
wa
Hãy chọn cách đọc đúng.
「ニュ」
nyu
ju
ni
nu
Hãy chọn cách đọc đúng.
「ケ」
ka
ki
ku
ke
Hãy chọn cách đọc đúng.
「ゼ」
ze
za
zu
zo
Hãy chọn cách đọc đúng.
「ネ」
na
ne
ni
no
Hãy chọn cách đọc đúng.
「ノ」
na
no
ne
no
WA - WO - N (かたかな)
ワ - ヲ - ン
ワ - を ー ン
ワ - ヲ - ソ
Chữ " NE " là chữ nào?
ネ
セ
ホ
RA - RI - RU - RE - RO
ラ リ ル レ ロ
ハ ヒ フ へ ホ
ア イ ウ エ オ
サ シ ス セ ソ
SA - SHI - SU - SE - SO
KA - KI - KU - KE - KO
NA - NI - NU - NE - NO
Hãy chọn cách đọc đúng.
「ギャ」
kya
gyo
gyu
gya
カメラ
かみら
かめら
かめさ
かめち
クラス
たらす
くちす
くらす
たさす
ネクタイ
ねくたい
れくたい
ねたくい
れたくい
ナイフ
のいれ
のとふ
ないふ
なとふ
カレンダー
かれそたあ
かふんだあ
かれんだあ
かれんだう
Cách đọc của các chữ cái sau là:
チ、シ、キ
CHI, TSU, KI
CHI, SHI, KI
TE, SHI, KI
TE, SHI, NI
Cách đọc của các chữ cái sau là:
ラ、ヤ、マ、ロ、モ、ヨ
RA, YA, MA, RO, MO, YU
RA, YA, MA, RO, MA, YO
WA, YA, MA, RO, MO, YO
RA, YA, MA, RO, MO, YO
Xác định các chữ cái sau:
WA, N, E
ワ、ン、ヨ
ラ、ン、エ
ワ、ン、エ
ワ、ソ、エ
Xác định các chữ cái sau:
CHI, TE, I
チ、テ、エ
チ、テ、イ
テ、チ、イ
テ、チ、エ
Cách đọc của các chữ cái sau là:
ぺ、ズ、ゲ
PE, ZU, GU
BE, ZU, GE
PE, ZU, GE
BE, ZU, GU
Cách đọc của các chữ cái sau là:
ガ、ギ、ゴ、ザ、ブ、バ
GA, GI, GO, ZA, BU, BA
GA, GI, GO, DA, BU, BA
GA, NI, ZO, ZA, BU, BA
GA, GI, ZO, ZA, BU, PA
Cách đọc của các ÂM GHÉP sau là:
ジュ、キャ、チョ
JO, KYU, CHA
SHU, KYA, CHO
JU, KYA, CHO
JO, KYO, CHO
Cách đọc của các cụm ÂM GHÉP sau là:
「キュ、ショ、ニュ」và「ミャ、リョ、ビュ」
MYA, RYA, BIU
KYO, SHO, NYU
KYU, SHO, NYU
MYA, RYO, BYU
KYU, SHU, NYO
Chữ cứng KATAKANA phần lớn được mượn từ ngôn ngữ nào ?
Tiếng Trung
Tiếng Hàn
Tiếng Anh
Tiếng Pháp
Phiên âm đúng của môn bóng đá: サッカー ?
sakkaa
sakka
sakaa
saakaa
Đây là...?
ジュース
アイス
ケーキ
パン
Trong tiếng Nhật, [VIỆT NAM] là ?
アメリカ
ベトナム
イギリス
タイ
「ココナッツ」 là tên của loại trái cây nào ?
「アイス」là tên đồ ăn nào ?
ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG:
『 (a) からきました。』
ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG:
『 (a) からきました。』
Cách đọc của nước này là ?
タイ
インドネシア
マレーシア
シンガポール
NƯỚC ÉP là ?
ジュース
ジョース
ニュース
シュース
HỒ BƠI là ?
ブール
ビール
ピール
プール
「スキー」 là tên của bộ môn nào ?
Chữ NE có mấy nét?
2
3
4
5
Đây là nước?
(a)
Sắp xếp các chữ sau theo đúng thứ tự bảng chữ cái: ノチヒフテ
ノチヒフテ
チテノヒフ
ヒフテチノ
フヒテノチ
Điền từ vào chỗ trống: _アノ
ヒ
ビ
ピ
プ
Đây là?
エジプト
エシプト
エジフト
エシフト
Thêm vào chữ cái thích hợp: コ_ヒ_
ー、ー
ナ、ー
チ、ナ
チ、―
「ドイツ」là?
