wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương sinh học

Total questions: 31

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Tổng hợp chất trong tế bào là

a)

Qúa trình chuyển hóa những chất đơn giản thành những chất phức tạp diễn ra trong tế bào với sự xức tác của enzyme

b)

Qúa trình chuyển hóa những chất phức tạp thành những chất đơn giản diễn ra trong tế bào với sự xức tác của enzyme

c)

Qúa trình chuyển hóa những chất đơn giản thành những chất phức tạp diễn ra ngoài tế bào với sự xức tác của enzyme

d)

Qúa trình chuyển hóa những chất phức tạp thành những chất đơn giản diễn ra ngoài tế bào với sự xức tác của enzyme

2.

Qúa trình chuyển hóa các chất phức tạp thành các chất đơn giản diễn ra trong tế bào nhờ sự xúc tác của enzyme là

a)

phân giải các chất trong tế bào

b)

tổng hợp các chất trong tế bào

c)

chuyển hóa năng lượng trong tế bào

d)

tích lũy năng lượng trong tế bào

3.
  1. 1. Oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs

  2. 2. đường phân

  3. 3. chuỗi truyền electron và tổng hợp ATP

  4. trình tự sắp xếp đúng thể hiện các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là

a)

1,2,3

b)

2,1,3

c)

1,3,2

d)

2,3,1

4.

giai đoạn nào trong hô hấp tế bào tạo ra nhiều ATP nhất

a)

đường phân

b)

oxi hóa pyruvic acid

c)

chuỗi truyền electron và tổng hợp ATP

d)

chu trình krebs

5.

giai đoạn nào trong những giai đoạn sau trực tiếp sử dụng o2

a)

chuỗi truyền electron và tổng hợp ATP

b)

giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Krebs

c)

oxi hóa pyruvic acid chu trình krebs

d)

đường phân

6.

Năng lượng ánh sáng trong quá trình quang hợp sẽ được tích lũy dưới dạng nào ở trong tế bào?

a)

Nhiệt năng

b)

Năng lượng ánh sáng đã bị tiêu hao hết

c)

Cơ năng

d)

Năng lượng hóa học

7.

Trong chu kì tế bào, NST thực hiện nhân đôi vào pha nào?

a)

Pha G1

b)

Pha M

c)

Pha S

d)

Pha G2

8.

Chu kì tế bào là:

a)

. vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một cơ thể  từ lúc tế bào hình thành đến khi phân chia tạo tế bào mới.

b)

vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ lúc tế bào hình thành đến khi phân chia tạo tế bào mới.

c)

vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ lúc sinh ra đến hoàn thành chu trình sống.

d)

. vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một cơ thể từ lúc sinh ra đến  hoàn thành chu trình sống

9.

Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự

a)

S, G1, G2, nguyên phân

b)

G1, G2, S, nguyên phân.                 

c)

G2, G1, S, nguyên phân.

d)

G1, S, G2, nguyên phân

10.

Hoạt động xảy ra trong pha S của kì trung gian là

a)

Nhiễm sắc thể tự nhân đôi

b)

Màng nhân dần tiêu biến

c)

Tế bào tăng kích thước

d)

Tổng hợp các loại protein

11.

Thứ tự các kì phân chia nhân trong nguyên phân là

a)

Kì giữa, kì sau, kì đầu, kì cuối

b)

Kì sau, kì giữa, kì đầu, kì cuối

c)

Kì đầu, kì sau, kì cuối, kì giữa

d)

Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối

12.

Cây cà chua – khoai tây được tạo ra nhờ ứng dụng của công nghệ tế bào thực vật dựa trên kĩ thuật nào?

a)

Nhân bản vô tính

b)

Nuôi cấy dịch huyền phù.

c)

Dung hợp tế bào trần.

d)

Nuôi cấy mô tế bào.

13.

Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn được nuôi trong môi trường mà các chất dinh dưỡng không được bổ sung thêm đồng thời không rút bớt sản phẩm và chất thải trong suốt quá trình nuôi diễn ra theo

a)

3 pha

b)

4 pha

c)

2 pha

d)

1 pha

14.

Trình tự các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy không liên tục là

a)

pha tiềm phát → pha cân bằng → pha luỹ thừa → pha suy vong

b)

pha lũy thừa → pha tiềm phát → pha suy vong → pha cân bằng

c)

. pha lũy thừa → pha tiềm phát → pha cân bằng → pha suy vong.

d)

. pha tiềm phát → pha lũy thừa → pha cân bằng → pha suy vong.

15.

chọn các ứng dụng là của quá trình tổng hợp amino acid và protein ở vi sinh vật

a)

Sản xuất nhựa sinh học nhờ vi khuẩn Bacillus cereus hay Cupriavidus necator.

b)

Sản xuất protein nhờ nấm men S. cerevisiae

c)

sản xuất glutamic acid nhờ vi khuẩn Corynebacterium glutamicum

d)

Sản xuất lysine nhờ vi khuẩn Brevibacterium flavum.

16.

Con người có thể nuôi nấm men hoặc vi tảo dự trữ carbon và năng lượng bằng cách tích lũy nhiều lipid trong tế bào để

a)

sản xuất dầu diesel sinh học

b)

sản xuất glutamic acid.

c)

. sản xuất nhựa hóa dầu.

d)

sản xuất thuốc kháng sinh

17.

Khi nói về các ứng dụng của quá trình phân giải ở VSV, có bao nhiêu ứng dụng đã nêu ở trên?

a)

Sử dụng tảo để sản xuất thực phẩm, dược phẩm

b)

Sản xuất protein nhờ nấm men S. cerevisiae

c)

Dùng VSV để sản xuất nước tương, nước mắm

d)

Dùng VSV để làm sữa chua, lên men rượu

18.

Quan sát hình bên và cho biết đây là sản phẩm được tạo ra từ ứng dụng quá trình nào sau đây?

a)

Phân giải polysaccharide của VSV

b)

Phân giải protein của VSV

c)

Tổng hợp polysaccharide của VSV

d)

Tổng hợp amino acid của VSV

19.

Quan sát hình dưới và cho biết đây là sản phẩm được tạo ra từ ứng dụng nào sau đây?

a)

Sản xuất polymer phân hủy sinh học nhờ vi khuẩn Bacillus cereus 

b)

Sản xuất glutamic acid nhờ vi khuẩn Corynebacterium glutamicum

c)

Sản xuất lysine nhờ vi khuẩn Brevibacterium flavum

d)

. Sản xuất protein nhờ nấm men S. cerevisiae

20.

Bệnh ung thư xảy ra là do

a)

sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể.

b)

sự tăng cường số lượng các điểm kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể.

c)

sự mất khả năng phân chia bất bình thường của một nhóm tế bào trong cơ thể.

d)

sự giảm tốc độ phân chia bất bình thường của một nhóm tế bào trong cơ thể.

21.

Khi mô tả diễn biến các kì của nguyên phân như sau:

a)

Sự phân chia tế bào chất xảy ra vào kì cuối.

b)

Vào kì giữa, NST đơn xếp thành một hàng tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

c)

Sự phân chia vật chất di truyền (NST) xảy ra ở kì sau

d)

Thoi phân bào xuất hiện ở kì đầu nguyên phân

22.

Cho các vai trò sau:

(1) Làm tăng số lượng tế bào giúp cơ thể đa bào sinh trưởng và phát triển.

(2) Giúp cơ thể đa bào tái sinh những mô hoặc cơ quan bị tổn thương.

(3) Là cơ chế sinh sản của nhiều sinh vật đơn bào.

(4) Là cơ chế sinh sản của nhiều loài sinh sản vô tính.

Số vai trò của quá trình nguyên phân là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Khi nói về thời gian chu kì tế bào, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khác nhau ở các loại tế bào khác nhau của cùng một cơ thể sinh vật.

b)

Giống nhau ở các loại tế bào khác nhau của cùng một cơ thể sinh vật.

c)

Khác nhau ở các tế bào cùng loại của cùng một cơ thể sinh vật.

d)

Giống nhau ở các tế bào của các sinh vật khác nhau

24.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào xôma

b)

Tế bào sinh dưỡng          

c)

Tế bào giao tử

d)

Tế bào sinh dục chín

25.

Kết thúc giảm phân, một tế bào sinh trứng sẽ tạo ra:

a)

3 tế bào trứng và 1 thể cực

b)

1 tế bào trứng và 3 thể cực

c)

4 tế bào trứng.

d)

2 tế bào trứng và 2 thể cực.

26.

Kết thúc giảm phân, một tế bào sinh tinh sẽ tạo ra:

a)

4 tinh trùng

b)

1 tinh trùng và 3 thể cực

c)

2 tinh trùng và 2 thể cực.

d)

3 tinh trùng và 1 thể cực.

27.

Có một tế bào sinh dục sơ khai cái nguyên phân 6 lần. Tất cả tế bào con đều trở thành tế bào sinh trứng. Số trứng tạo ra là

a)

256

b)

6

c)

64

d)

24

28.

Có một tế bào sinh dục sơ khai đực nguyên phân 5 lần. Tất cả tế bào con đều trở thành tế bào sinh tinh. Số tinh trùng tạo ra là

a)

64

b)

128

c)

256

d)

24

29.

Công nghệ tế bào dựa trên nguyên lí là

a)

. tính toàn năng của tế bào.

b)

khả năng biệt hoá của tế bào

c)

khả năng phản biệt hoá của tế bào

d)

tính toàn năng, khả năng biệt hoá và phản biệt hoá của TB

30.

Trong thực tiễn sản xuất, người nông dân thường dùng kĩ thuật giâm cành đối với một số cây trồng như sắn, mía, rau muống, khoai lang,... Đặc tính nào sau đây của tế bào thực vật là nguyên lí để thực hiện kĩ thuật này?

a)

Tính toàn năng, khả năng biệt hóa và phản biệt hóa.

b)

Khả năng phản biệt hoá

c)

Tính toàn năng.

d)

Khả năng biệt hoá

31.

Ưu điểm của thành tựu Nhân nhanh các giống cây trồng

a)

vân chuyển giống đi xa nơi sản xuất dễ dàng.

b)

tạo ra số lượng cây giống sạch bệnh trong một thời gian ngắn

c)

Chủ động công việc tạo các giống cây trồng từ phòng thí nghiệm

d)

giảm bớt được khâu bảo quản giống trước khi sản xuất