wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC B-LC4

Total questions: 35

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
regular
a)
hằng năm, thường niên
b)
thường xuyên
c)
hiếm khi
d)
nguyên bản
2.
be capable of doing sth
a)
có khả năng, có thể làm gì
b)
miễn cưỡng làm gì
c)
chần chừ khi làm gì
d)
kiềm chế làm gì
3.
valued customers
a)
khách hàng hiện tại
b)
dịch vụ khách hàng
c)
khách hàng giá trị, quan trọng
d)
đại diện chăm sóc khách hàng
4.
available
a)
đủ tiêu chuẩn
b)
có sẵn
c)
dư thừa
d)
bổ sung
5.
eligible for/to do
a)
xóa bỏ
b)
làm dịu bớt
c)
miễn cưỡng
d)
đủ tiêu chuẩn làm gì
6.
be pleased to do
a)
hài lòng, vui mừng làm gì
b)
hào hứng
c)
lo lắng
d)
hài lòng
7.
be qualified for sth
a)
có xu hướng làm gì
b)
đủ tiền làm gì
c)
đủ tiêu chuẩn, năng lực cho sth
d)
thay thế cho cái gì
8.
be related to sth
a)
tương xứng
b)
liên quan đến
c)
thích hợp
d)
ước tính
9.
specific
a)
chuyên môn
b)
khoa học
c)
xác minh
d)
cụ thể chi tiết
10.
complete (adj)
a)
chi tiết
b)
toàn bộ, đầy đủ
c)
dư thừa
d)
kỹ lưỡng
11.
beneficial
a)
có lợi
b)
có tiềm năng
c)
có xu hướng
d)
có kinh nghiệm
12.
economical
a)
tiết kiệm
b)
thuộc kinh tế
c)
chi tiết
d)
đủ tiêu chuẩn làm gì
13.
be familiar with
a)
chần chừ khi làm gì
b)
kiềm chế làm gì
c)
sẵn sàng làm gì
d)
quen với việc làm gì
14.
be accustomed to sth
a)
tùy chỉnh theo yêu cầu khách hàng
b)
quen với sth
c)
đáp ứng được cái gì
d)
chịu trách nhiệm
15.
occasionally
a)
hiếm khi
b)
thỉnh thoảng
c)
có tính khách quan
d)
tiềm năng
16.
highly
a)
nhiều, rất cao
b)
đôi bên
c)
chi tiết
d)
hào hứng
17.
mutually
a)
một cách thủ công
b)
thỉnh thoảng
c)
đôi bên, song phương
d)
cá nhân
18.
currently
a)
ngay lập tức
b)
chính xác
c)
kịp thời, nhanh chóng
d)
hiện tại, bây giờ
19.
handle a problem
a)
tìm ra vấn đề
b)
gặp trục trặc
c)
giải thích vấn đề
d)
xử lý 1 vấn đề
20.
travel allowance
a)
trợ cấp đi lại, đi công tác
b)
việc đi làm xa
c)
sự cho phép
d)
việc chấp thuận, đồng ý
21.
sign up for sth
a)
ký cái gì
b)
đủ tiêu chuẩn cho cái gì
c)
đăng ký cái gì
d)
đủ tiền làm gì
22.
a line of products
a)
chữ kỹ
b)
chất lượng sẩn phẩm
c)
dòng sản phẩm
d)
khối lượng sản xuất
23.
agency
a)
điệp viên
b)
tài liệu
c)
mã khách hàng
d)
đại lý
24.
incorporated (n)
a)
sự phê duyệt
b)
công ty
c)
sự gợi ý
d)
sự đề xuất
25.
annual
a)
thỉnh thoảng
b)
thường niên, hàng năm
c)
thông thường
d)
thích hợp
26.
turn down a proposal
a)
đề xuất
b)
lên kế hoạch
c)
từ chối, bác bỏ 1 đề xuất
d)
chấp thuận cái gì
27.
approve a plan
a)
trợ cấp công tác
b)
phê duyệt kế hoạch
c)
đồng ý thỏa thuận
d)
đủ tiền làm gì
28.
sales figures
a)
số liệu kinh doanh
b)
nhân viên bán hàng
c)
sự cho phép
d)
việc đi làm xa
29.
office supplies
a)
trụ sở chính
b)
chi nhánh
c)
cộng tác viên
d)
văn phòng phẩm
30.
get a raise
a)
tìm ra vấn đề
b)
đáp ứng cái gì
c)
Tăng lương
d)
đóng góp cho cái gì
31.
distribute handouts
a)
phát tài liệu
b)
đóng góp cho cái gì
c)
khấu trừ cái gì
d)
miễn cái gì
32.
especially
a)
chuyên về, chuyên gia
b)
đặc biệt là
c)
chuyên nghiệp
d)
lợi ích
33.
draw up a proposal
a)
hỗ trợ dự án
b)
bác bỏ đề xuất
c)
lập kế hoạch
d)
phê duyệt đề xuất
34.
be likely to do sth
a)
thích làm gì
b)
muốn làm gì
c)
có thể, có xu hướng làm gì
d)
sẵn lòng làm gì
35.
substantial
a)
chi tiết
b)
đột ngột
c)
thông thường
d)
Nhiều, đáng kể