Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

<NB>  Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gồm

a)

<$> Z nơtron và prôton.

b)

<$> Z prôton và nơtron.

c)

<$>  nơtron (A-Z) và Z prôton.

d)

<$>  prôton (A-Z) và Z nơtron.

2.
a)

13

b)

14

c)

27

d)

40

3.

<NB>  Đồng vị là các hạt nhân có cùng

a)

<$> số prôtôn.

b)

<$> số nơtron.

c)

<$> số nuclôn.

d)

<$> khối lượng nguyên tử.

4.
a)

<$> số nơtron.                 

b)

<$> số nuclôn.                 

c)

<$> điện tích.                  

d)

<$> số prôtôn.

5.

<>Đơn vị khối lượng nguyên tử là

a)

<$> khối lượng của một nguyên tử hidrô.  

b)

<$> khối lượng của một nguyên tử cacbon.

c)

<$> khối lượng của một nuclôn.                           

d)

<$> 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon 12 (C )

6.

<NB> Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi

a)

<$> prôtôn, nơtron và êlectron.

b)

<$> prôtôn, nơtron.

c)

<$> nơtron và êlectron.

d)

<$> prôtôn và êlectron.

7.

<NB> Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

<$> các nuclôn.

b)

<$> các nơtrôn.

c)

<$> các êlectrôn.

d)

<$> các prôtôn.

8.

<NB> Nuclon là tên gọi chung của

a)

<$> prôtôn, nơtron và êlectron.

b)

<$> prôtôn, nơtron.

c)

<$> nơtron và êlectron

d)

<$> prôtôn và êlectron.

9.

<NB> Hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố đồng vị luôn có cùng:

a)

<$> số prôtôn.

b)

<$> số nơtron.

c)

<$> số nuclôn.     

d)

<$> khối lượng.

10.

<NB> Trong hạt nhân nguyên tử số khối A là tổng số

a)

<$> các nuclôn.

b)

<$> các proton.

c)

<$> các electron.

d)

<$> các nơtron.

11.

<NB> Điện tích hạt nhân là:

a)

<$> –Ze.

b)

<$> +Ze.

c)

<$> +Ae.

d)

<$> –Ae.

12.
a)

222

b)

136

c)

86

d)

308

13.
a)

222

b)

136

c)

86

d)

308

14.
a)

<$> 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.              

b)

<$> 3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn.

c)

<$> 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron).           

d)

<$> 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron).

15.
a)

<$> 11 nơtrôn và 6 prôtôn.               

b)

<$> 5 nơtrôn và 6 prôtôn.

c)

<$> 5 nơtrôn và 6 prôtôn.

d)

<$> 5 nơtrôn và 12 prôtôn.

16.
a)

<$> 55 và 82                    

b)

<$> 82 và 55                    

c)

<$> 55 và 137                  

d)

<$> 82 và 137

17.

<TH>Các đơn vị khối lượng trong vật lí hạt nhân có mối liên hệ

a)

<$> 1u = 931,5 MeV/c2.  

b)

<$> 1u = 931,5 kg            

c)

<$> 1u = 931,5 MeV        

d)

<$> 1u = 931,5 MeV/c

18.

a)

6

b)

126

c)

20

d)

14

19.

<NB> Năng lượng liên kết của một hạt nhân là

a)

<$> toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.

b)

<$> năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn.

c)

<$> năng lượng liên kết các electron với hạt nhân nguyên tử.

d)

<$> năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.

20.

<NB> Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y nếu

a)

<$> số khối của hạt nhân X lớn hơn số khối của hạt nhân Y.

b)

<$> độ hụt khối của hạt nhân X lớn hơn độ hụt khối của hạt nhân Y.

c)

<$> năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

d)

<$> năng lượng liên kết riêng của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Y.

21.

<NB>Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

a)

<$> tính cho một nuclôn.                                    

b)

<$> tính riêng cho hạt nhân ấy.

c)

<$> của một cặp prôtôn-prôtôn.              

d)

<$> của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).

22.

<NB>Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn

a)

     <$> năng lượng toàn phần.

b)

     <$> số nuclôn.

c)

     <$> động lượng.

d)

     <$> số nơtrôn.

23.

<NB> Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

a)

<$> tính cho một nuclôn.                                       

b)

<$> của một cặp prôtôn – prôtôn.

c)

<$> tính riêng cho hạt nhân ấy.                             

d)

<$> của một cặp prôtôn – nơtrôn.

24.

<NB> Một hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì

a)

<$> năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.               

b)

<$> năng lượng liên kết càng lớn. 

c)

<$> năng lượng liên kết càng nhỏ.                        

d)

<$> càng dễ bị phá vỡ.

25.

<NB> Năng lượng liên kết riêng (năng lượng liên kết trên một nuclôn) của hạt nhân

a)

<$> có giá trị như nhau đối với tất cả các hạt nhân.        

b)

<$> bằng năng lượng nghỉ của hạt nhân đó.

c)

<$> càng lớn thì hạt nhân càng bền.                      

d)

<$> càng nhỏ thì hạt nhân càng bền.

26.

<NB> Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

<$> số nuclôn càng lớn.                                         

b)

<$> năng lượng liên kết càng lớn.

c)

<$> số nuclôn càng nhỏ.                                        

d)

<$> năng lượng liên kết riêng càng lớn.

27.

<TH>Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

a)

    <$> hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

b)

    <$> hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

c)

    <$> năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

d)

    <$> năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

28.

<TH>Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

<TH>Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

b)

     <$> năng lượng liên kết càng lớn.

c)

     <$> năng lượng liên kết riêng càng lớn.             

d)

     <$> năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

29.
a)

b)

c)

d)

30.
a)

9,0068u

b)

9,0020u

c)

9,0100u

d)

9,0086u

31.
a)

0,0245 u.

b)

0,0412 u.

c)

0,0345 u.

d)

0,0512 u.

32.
a)

0,9110u.

b)

0,0811u

c)

0,0691u.         

d)

0,0561u.

33.

<NB> Tia nào không phải là tia phóng xạ?

a)

<$> Tia β– .

b)

<$> Tia β+.

c)

<$> Tia X.

d)

<$> Tia α.

34.

<NB> Trong quá trình phóng xạ của một chất, số hạt nhân phóng xạ sẽ

a)

<$> giảm đều theo thời gian.

b)

<$> giảm theo đường hypebol.

c)

<$> không giảm.

d)

<$> giảm theo quy luật hàm số mũ.

35.

<NB> Công thức của định luật phóng xạ phóng xạ là

a)

b)

c)

d)

36.

<NB> Tia α là

a)

b)

<$> dòng các hạt electron.

c)

<$> dòng các hạt proton.

d)

37.

<NB> Tia  là

a)

b)

dòng các hạt electron.

c)

dòng các hạt proton.

d)

38.

<NB> Chu kỳ bán rã là

a)

<$> thời gian qua đó số lượng các hạt nhân còn lại là 50%.

b)

<$> thời gian qua đó các hạt nhân phóng xạ bị phân rã hết.

c)

<$> là thời gian xảy ra một phân rã.

d)

<$> là thời gian chuyển dộng của các tia phóng xạ.

39.

<NB> Quá trình phóng xạ là

a)

<$> quá trình phân rã của một hạt nhân không bền.

b)

<$> quá trình xảy ra phản ứng giữa hai hạt nhân.

c)

<$> quá trình hai hạt nhân nhẹ hợp thành một hạt nhân nặng hơn.

d)

<$> quá trình bắn vỡ một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân trung bình.

40.

<NB> Quá trình phóng xạ có tính chất

a)

<$> không điều khiển được

b)

<$> điều khiển được

c)

<$> phụ thuộc vào nhiệt độ.

d)

<$> phụ thuộc vào áp suất.

41.

<NB> Chu kỳ bán rã tính bằng công thức:

a)

b)

c)

d)

42.

a)

b)

<$> dòng các hạt electron.

c)

<$> dòng các hạt proton.

d)

<$> dòng các hạt nhân pôzitron.

43.

<NB> Hiện tượng phóng xạ không có đặc tính nào sau đây?

a)

<$> phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

b)

<$> là quá trình biến đổi hạt nhân.

c)

<$> có tính tự phát và không kiểm soát được

d)

<$> là một quá trình ngẫu nhiên.

44.

<NB> Phản ứng nhiệt hạch là

a)

<$> nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.

b)

<$> sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.

c)

<$> phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

d)

<$> phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.

45.

a)

    <$> Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.

b)

    <$> Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

c)

    <$> Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

d)

    <$> Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

46.

<NB>Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

a)

            <$> đều có sự hấp thụ nơtron chậm.

b)

<$> đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

c)

<$> đều không phải là phản ứng hạt nhân

d)

<$> đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.