Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử 10

Total questions: 60

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Văn minh đại việt là nhuengx sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ VN thời kì nào ?

a)

Thời kì bắc thuộc

b)

Thời kì phong kiến độc lập ( tùe thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIx)

c)

Từ đầu công nguyên đến giữa thế kỉ XIX

d)

Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa tk XIX

2.

Một trong những cơ sở hình thành văn minh đại việt là

a)

Quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng

b)

Quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài

c)

Sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh hy lạp cổ đại

d)

Sự kế thừa những thành tựu của văn mimh văm lang âu lạc

3.

Tam giáo đồng nguyên là sự kết hợp hài hòa giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây ?

a)

Nho giáo, phật giáo , đạo giáo

b)

Nho giáo, phật giáo, công giáo

c)

Phật giáo, ấn độ giáo, công giáo

d)

Phật giáo bà la môn giáo, nho giáo

4.

Các triều đại phong kiến ở việt nam đều theo thể chế chính trị nào sau đây?

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Dân chủ đại nghị

5.

....

a)

Dân tộc và dân chủ

b)

Bình đẳng và văn minh

c)

Dân tộc và thân dân

d)

Dân chủ và bình đẳng

6.

...

a)

Ngô Đinh tiền lê

b)

Lý Trần

c)

Lê sơ. Lê trung hưng

d)

Tây sơn. Nguyễn

7.

....

a)

Lễ tịch điền

b)

Lễ cúng cơm mới

c)

Lễ cầu mưa

d)

Lễ đâm trâu

8.

...

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Công giáo

9.

.

a)

Chữ phạn

b)

Chữ nôm

c)

Chữ la tinh

d)

Chữ quốc ngữ

10.

....

a)

Văn học dân gian

b)

Văn học chữ nôm

c)

Văn học chữ phạn

d)

Văn học chữ hán

11.

.

a)

Truyền đạo

b)

Giáo dục

c)

Sáng tác văn học

d)

Sử dụng trong cung đình

12.

.

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Hồng đức

d)

Gia Long

13.

.

a)

Chỉ tiếp thu văn minh tring hoa

b)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa ấn độ phương tây

c)

Ko tiếp thu văn minh phương tây

d)

Chỉ tiếp thu văn minh đông nam á và trung hoa

14.

.

a)

Đề cao giáo dục khoa cử

b)

Coi trọng nghề thủ công chạm khắc

c)

Phát triển các loại hình văn hóa dân gian

d)

Quan tâm đến biên soạn lịch sử

15.

.

a)

Sự sáng tạo tiếp biến văn hóa của ng việt nam

b)

Ảnh hưởng của quá rrinhf truyền bá đạo vông giáo đếm việt nam

c)

Sự phát triẻn của văn minh đại việt thời lý. Trần

d)

Ảnh hưởng đén văm hóa ấn dộ đến việt nam trên phương tiện ngôn ngữ

16.

.

a)

Chữ Phạn của ấn độ

b)

Chữ hán của trung quốc

c)

Bảng chữ cái la tinh

d)

Chữ hình nêm của lưỡng Hà

17.

.

a)

Nho giáo, đọa giáo

b)

Hồi giáo , thiên chúa giáo

c)

Phật giáo , nho giáo

d)

Phật giáo, hindu giáo

18.

.

a)

Văn minh chăm pa

b)

Văn minh phù nam

c)

Văn minh trung hoa

d)

Văn minh Văn lang âu lạc

19.

.

a)

Chú trọng khai khoang mở rộng diện tích canh tác

b)

Đặt chức hà đê sứ để chăm lo việc đê, điều trị thủy

c)

Tổ chức lễ tịch điền để khuyến khích sản xuất

d)

Xóa bỏ chế độ tư hữu ruộc đất trong cả nước

20.

.

a)

Khuyến khích sản xuất nông nghiệp

b)

Khuyến lhichs khai khẩn đất hoang

c)

Khuyến khích bảo vệ, tồn tại đê điều

d)

Khuyến khích sản xuất nông lâm nghiệp

21.

.

a)

Được phể biến rộng rãi rrong nhân dân

b)

Góp phần củng cố quyền lực của giai cấp thống trị

c)

Chung sống hòa bình với các tín ngưỡng dân gian

d)

Nội dung dễ tiếp thu, nhân dân dễ tiếp cận

22.

.

a)

Phát triển giáo dục khoa học xã hôuj

b)

Phải duy trì nền giáo dục khoa học

c)

Phát triển giáo dục khoa học tự nhiên

d)

Xây dựng nền giáo dục toàn diện

23.

.

a)

Văn hóa làng xã

b)

Văn hóa thủ công

c)

Văn hoaa thành thị

d)

Văn hóa thành bang

24.

Tấm cám

a)

Văn học chữ hán

b)

Văn học dân gian

c)

Văn học chữ nâm

d)

Văn học truyền miệng

25.

.

a)

Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo

b)

Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công

c)

Nhà nước độc quyênd trong chân nuôi trâu bò

d)

Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp

26.

.

a)

50

b)

52

c)

54

d)

56

27.

.

a)

Kinh

b)

Tày

c)

Thái

d)

Mường

28.

.

a)

Phân bố đồng đều trên khắp cả nước

b)

Vùng đồng bằng

c)

Vùng đồng bămgf Sống hồng và Sông cửu Long

d)

Vubgf đông bằng và trung du

29.

.

a)

Công nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Thủ công nghiệp

30.

.

a)

Xen kẻ

b)

Vừa tập trung vừa xen kẽ

c)

Tâoj trung

d)

Tập trung khá phổ biến

31.

.

a)

Môn. Khmer

b)

Thái. Ka đai

c)

Nam đảo

d)

việt mường

32.

.

a)

Theo dân số và địa bàn phân bos

b)

Theo dân số và theo ngữ hệ

c)

Theo ngữ hệ và địa bàn phân bố

d)

Theo ngữ hệ và nhóm nhôn ngữ

33.

.

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Thờ các thần tự nhiên

c)

Thờ tổ nghề

d)

Thờ cúng tổ tiên

34.

.

a)

54 ngữ hệ

b)

5 ngữ hệ

c)

8 ngũe hệ

d)

10 ngữ hệ

35.

Nhà ở truyền thống của ng kinh?

a)

Nhà trệt

b)

Nhà sàn

c)

Nhà nửa sàn nửa trệt

d)

Nhag nhiều tầng

36.

Kiểu nhà phổ biến của đồng bào các dân tộc thiểu số ở việt nam.

a)

Nhà sàn

b)

Nhà trệt

c)

Nhà mái bằng

d)

Nhà cấp 4

37.

.

a)

Xen canh

b)

Luâm canh

c)

Du canh

d)

Định canh

38.

.

a)

Thương nghiệp đường biẻn là ngành kinh tế chính

b)

Nông nghiẹp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp

c)

Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, sia cầm

d)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh fees chủ đạo

39.

.

a)

Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài

b)

Đa dạng về kiểu dáng màu sắc

c)

Phong ohus về hoa văn trang trí

d)

Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc

40.

.

a)

Tiếng nôm

b)

Tiếng anh

c)

Tiếng việt

d)

Tiếng thái

41.

.

a)

Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của thần linh với cộng đồng

b)

Bày.......phù hộ tổ tiên với gia tộc

c)

Giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa truyền thống của các dân tộc

d)

Gửi găm ước kong về một cuộc sống tốt đẹp, mùa màng bội thu

42.

.

a)

Nghề gốm, nghề rèn, đúc ra đời sớm nhưng ít phổ biến,

b)

Ng kinh làm nhiều nghề thủ công khác nhau

c)

Tạo ra sản phẩm của các ngành nghề rất tinh xảo

d)

Sản phẩm rất đa dạng, nhiều sản phẩm được xuất khẩu với giá trị cao

43.

.

a)

Nam á

b)

Nam đảo

c)

Thái ka _ đai

d)

Hán tạng

44.

.

a)

Nghề nông trồng lúa

b)

Nghề chăn nuôu

c)

Ngành nghề thủ công

d)

Nghề đánh bắt thủy, hải sản

45.

.

a)

Đc may bằng nhiều loại vãi có chất liệu tự nhiên

b)

Trang ohucj thường có hoa văn trang trí sặc sỡ

c)

Trang ohucj chủbyeeus là áo và quần váy

d)

Ưa thích dùng đồ trang sức

46.

.

a)

Đường lối chiến lược của cách mạng việt nam

b)

Sách lược ưuan fronhj cần được vận dụng linh hoạt trong tuengf bối cảnh cụ thể

c)

Yếu tố góp phàm vào sự thành công của cách mangj

d)

Công việc cần phải quan faam chú ý

47.

.

a)

Trong cuộc đấu tranh hàng nghìn năm chống phonh kiếm phương bắc

b)

Tring kỉ nguyên phong kiến độc lập, từ thời đinh đến thời nguyễn

c)

Từ thời kỳ đầu dựng nước văn lang âu lạc

d)

Trong phong trào đấu tranh chống ngoại xâm dưới sự lãnh đạo của ĐCSVN

48.

.

a)

Ko đống góp nhiều cho sự nghiệp chống ngoại xâm

b)

Là nhân tố thứ yếu, góp phần dẫn đến thành công

c)

Nhân tố duy nhất quyết định đến sự thành công

d)

Là nhân tố quan trọng quyết định đến sự thắng lợi

49.

.

a)

Nữ oa vá trời

b)

Con rồng cháu tiên

c)

Sơn tinh thủy tinh

d)

Thánh giống

50.

.

a)

Được củng cố mở rộng phát triển

b)

Trở nên rời rạc, thiêud găn kết

c)

Tan hoang lhoonh một ai biết đến đoàn kết là gì

d)

Phát triển gắn kết

51.

.

a)

Đảng cộng sảm việt nam

b)

Hội văn hóa cứu quốc

c)

Hội liên hiệp quốc dân việt nam

d)

Mặt trận tổ quốc việt nam

52.

.

a)

23/06

b)

30/04

c)

02/09

d)

18/11

53.

.

a)

Độc lập tự do đoàn kết

b)

Đoàn kết thương yêu và hăng hái

c)

Đoàn kết gắn bó và yêu nhau sâu đậm

d)

Đoàn kết, bình đẳng và rương trợ nhau cùng phát triển

54.

.

a)

Tính tổng thể

b)

Tính toàn diện

c)

Có trọng điểm

d)

Tính hài hòa

55.

.

a)

Chung vái sát cánh trong đấu trang chống ngoại xâm

b)

Tiến hành bành fruw9wngs mở rộng lãnh thổ đất nước

c)

Xây dựng nên văn hóa mang bản sắc của từng dân tộc

d)

Phát triển nền kinh tế đặc trưng của từng dân tộc

56.

.

a)

Là nguồn sức mạnh để bảo vệ độc lập chủ quyền đất nước

b)

Là nền tản đee tiến hành lien minh với các dân tộc láng giềng

c)

Là cơ sở để xóa bỏ mâu thuẫn trong xh vn

d)

Là cs để mở rộng giao lưu vavà tiếp thu văn hóa bên ngoài

57.

.

a)

Xây dựng cơ chế quản lý kinh tế thị trg năng động , linh hoạt

b)

Phát triển nền kinh tế nhiều ngành

c)

Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng dân tộc và miền núi

d)

Phât triển nền kinh têd thị trg định hướng xh chủ nghĩa

58.

.

a)

Góp phầm nâng cao vị thế quốc tế việt nam

b)

Tạo nên sự đa dạng về văn hóa giữa các dân tộc

c)

Góp phần nâng cao đoeif sống của đồng bào các dân tộc

d)

Thúc đẩy mạnh kinh tế quốc gia phát triển nhanh và bền vững

59.

.

a)

Tâoj trung vùng đồng bào câc dân tộc thiểu số

b)

Tập trung vùng đồng bào các dân tộc kinh

c)

Tập trung vùng đông hào các dân tộc ơe rrung du

d)

Tâoj trung vùng đồng bải ở cacác dân tộc ở đồng bằng

60.

.

a)

Bảo vệ nhuengx giá trị tốt đẹp của dân tộc vn

b)

Cùng xây dưnhj và ohats triển đất nước

c)

Tập hợp lực lươgj chống ngoại xâm

d)

Phát huy ảnh hưởng văn hóa ra bên ngoài