wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa ck

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

2.

Câu 2. Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Câu 3. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

A. R2O3.

b)

B. RO2.

c)

C. R2O.

d)

D. RO.

4.

Câu 4. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

A. R2O3.

b)

B. RO2

c)

C. R2O

d)

D. RO

5.

Câu 5. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIIA là

a)

A. R2O3.

b)

B. RO2.

c)

C. R2O.

d)

D. RO

6.

Câu 6. Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

A. Na.

b)

B. Fe

c)

C. Cu

d)

D. Ag.

7.

Câu 7. Điện phân dung dịch muối nào sau đây không thu được kim loại?

a)

A. AlCl3

b)

B. AgNO3.

c)

C. Cu(NO3)2.

d)

D. NiSO4

8.

Câu 8. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?

a)

A. Cu

b)

B. Al.

c)

C. Ba

d)

D. Na

9.

Câu 9. Không thể điều chế kim loại nào sau đây bằng phương pháp thủy luyện?

a)

A. Ba

b)

B. Fe.

c)

C. Al.

d)

D. Ag.

10.

Câu 10. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là

a)

A. ns1 .

b)

B. ns2

c)

C. ns2 np1 .

d)

D. ns2 np2 .

11.

Câu 11. Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe2+ là

a)

A. [Ar ] 3d6 4s2 .

b)

B. [Ar ] 3d6

c)

C. [Ar ] 3d4 4s2 .

d)

D. [Ar ] 4s2 3d6 .

12.

Câu 12. Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là

a)

A. [Ar ] 3d9 4s2 .

b)

B. [Ar ] 4s2 3d9

c)

C. [Ar ] 3d10 4s1 .

d)

D. [Ar ] 4s1 3d10

13.

Câu 13. Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là

a)

A. [Ar ] 3d4 4s2

b)

B. [Ar ] 4s2 3d4

c)

. [Ar ] 3d5 4s1.

d)

D. [Ar ] 4s13d5.

14.

Câu 14. Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al3+ là

a)

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

b)

B. 1s2 2s2 2p6 3s3

c)

C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

d)

D. 1s2 2s2 2p6 .

15.

Câu 15. Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s2 2p6 là

a)

A. Rb+

b)

B. Na+ .

c)

C. Li+ .

d)

D. K +

16.

Câu 16. Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

A. Nước.

b)

B. Dầu hỏa

c)

C. Giấm ăn.

d)

D. Ancol etylic.

17.

Câu 17. Kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

k

b)

cu

c)

fe

d)

ag

18.

Câu 18. Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

A. NaOH.

b)

B. NaCl.

c)

C. KNO3

d)

D. K2SO4.

19.

Câu 19. Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

A. NaOH, CO2, H2.

b)

B. Na2O, CO2, H2O

c)

C. Na2CO3, CO2, H2O

d)

D. NaOH, CO2, H2O.

20.

Câu 20. Công thức của natri hidroxit là

a)

A. Na(OH)2.

b)

B. NaO2.

c)

C. Na2O.

d)

D. NaOH.

21.

Câu 21. Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

a)

A. Na2CO3.

b)

B. MgCl2.

c)

C. KHSO4.

d)

D. NaCl.

22.

Câu 22. Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

a)

A. NH3, O2, N2, CH4, H2

b)

B. N2, Cl2, O2, CO2, H2

c)

C. NH3, SO2, CO, Cl2

d)

D. N2, NO2, CO2, CH4, H2

23.

Câu 23. Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

a)

A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

b)

B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.

c)

C. điện phân dung dịch NaNO3, không có màn ngăn điện cực.

d)

D. điện phân NaCl nóng chảy.

24.

Câu 24. Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất?

a)

al

b)

fe

c)

ca

d)

na

25.

Câu 25. Kim loại kiềm thổ nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

be

b)

ca

c)

ag

d)

ba

26.

Câu 26. Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?

a)

A. Ca(HCO3)2.

b)

B. Na2SO4

c)

C. CaCl2.

d)

D. NaCl.

27.

Câu 27. Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các ion

a)

A. Ca2+, Mg2+

b)

B. HCO -, Cl 3 −

c)

C. Cl- , SO4 2−

d)

D. Ba2+, Mg2+

28.

Câu 28. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

A. ns2 np1

b)

B. ns1 .

c)

C. ns2 .

d)

D. ns2 np2

29.

Câu 29. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành kết tủa và giải phóng khí H2?

a)

A. Ba

b)

ba

c)

k

d)

na

30.

Câu 30. Hợp chất Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra kết tủa?

a)

A. Na2SO4.

b)

B. NaOH.

c)

C. Na2CO3.

d)

D. HCl.

31.

Câu 31. Đun nóng nước cứng tạm thời thu được kết tủa, vì nước cứng tạm thời chứa muối

a)

A. Ca(HCO3)2

b)

B. MgSO4.

c)

C. CaSO4.

d)

D. MgCl2.

32.

Câu 32. Kim loại phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí H2 là

a)

Al

b)

Ag

c)

cu

d)

fe

33.

Câu 33. Bình chứa làm bằng chất X, không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong. Chất X là

a)

A. thủy tinh

b)

B. sắt.

c)

C. nhôm.

d)

D. nhựa.

34.

Câu 34. Hợp chất X là chất rắn màu trắng, không tan trong nước và bền với nhiệt. Công thức X là

a)

A. Al(NO3)3.

b)

B. Al2O3.

c)

C. NaAlO2

d)

D. Al(OH)3.

35.

Câu 35. Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính và kém bền với nhiệt?

a)

A. Al(OH)3.

b)

B. Al2O3.

c)

C. Al(NO3)3.

d)

D. KAlO2.

36.

Câu 36. Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

A. Al(NO3)3.

b)

B. Ba(AlO2)2.

c)

C. NaAlO2.

d)

D. Al(OH)3.

37.

Câu 37. Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

a)

A. H2SO4 đặc, nguội

b)

B. Cu(NO3)2.

c)

C. HCl.

d)

D. NaOH

38.

Câu 38. Ở điều kiện thích hợp, kim loại sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành muối sắt(II)?

a)

A. Cl2

b)

B. HNO3 loãng.

c)

S

d)

Br2

39.

Câu 39. Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là

a)

A. Fe(OH)3.

b)

B. Fe2O3.

c)

C. Fe2(SO4)3.

d)

D. Fe3O4.

40.

Câu 40. Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

A. Fe3O4.

b)

B. Fe.

c)

C. FeO.

d)

D. Fe2O3.

41.

Câu 41. Hợp chất X là chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước. Công thức của X là

a)

A. FeO.

b)

B. Fe3O4.

c)

C. Fe(OH)3

d)

D. Fe(OH)2

42.

Câu 42. Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

A. Fe(OH)3

b)

B. Fe3O4.

c)

C. Fe2O3.

d)

D. FeO.

43.

Câu 43. Chất chỉ có tính khử là

a)

A. Fe

b)

B. Fe2O3.

c)

C. Fe(OH)3

d)

. D. FeCl3.

44.

Câu 44. Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một muối là

a)

Mg.

b)

Fe

c)

Al

d)

Zn

45.

Câu 45. Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

a)

A. HCl.

b)

B. H2SO4 loãng

c)

C. HNO3 loãng

d)

D. KOH

46.

Câu 46. Crom có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

a)

A. CrO3.

b)

B. Cr(OH)3.

c)

C. CrCl2.

d)

D. K2Cr2O7

47.

Câu 47. Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

a)

A. Cr(OH)3.

b)

B. K2Cr2O7.

c)

C. CrCl2.

d)

D. Cr2O3.

48.

Câu 48. Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

a)

A. CrO3.

b)

. Cr2O3.

c)

C. CrO.

d)

D. CrCl3

49.

Câu 49. Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

A. CrO3.

b)

B. K2Cr2O7.

c)

C. CrCl2.

d)

D. Cr(OH)3.

50.

Câu 50. Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

A. CrO3.

b)

B. Na2Cr2O4.

c)

C. CrO.

d)

D. NaCrO2.

51.

Câu 51. Công thức crom(III) oxit là

a)

A. CrO3.

b)

B. Cr2O3.

c)

C. CrO

d)

D. Cr2(SO4)3.

52.

Câu 52. Công thức crom(III) sunfat là

a)

A. CrO3

b)

B. CrSO4.

c)

C. Cr2(SO4)3.

d)

D. NaCrO2

53.

Câu 53. Natri cromit có công thức là

a)

A. CrO3.

b)

B. CrSO4

c)

C. Cr2O3.

d)

D. NaCrO2

54.

Câu 54. Công thức crom(VI) oxit là

a)

A. CrO3

b)

B. Cr2O3.

c)

C. CrO.

d)

D. Cr(NO3)3

55.

Câu 55. Công thức hóa học của natri đicromat là

a)

A. Na2Cr2O7

b)

B. NaCrO2

c)

C. Na2CrO4

d)

D. Na2SO4.

56.

Câu 56. Công thức của crom(III) clorua là

a)

A. Na2Cr2O7.

b)

B. Na2CrO4

c)

C. CrCl3

d)

D. CrCl2.

57.

Câu 57. Công thức hoá học của kali cromat là

a)

A. Na2Cr2O7.

b)

B. K2SO4.

c)

C. K2CrO4

d)

D. KNO3.

58.

Câu 58. Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?

a)

A. +4.

b)

B. +3.

c)

C. +2.

d)

D. +6.

59.

Câu 59. Dung dịch K2CrO4 có màu gì?

a)

A. Màu vàng.

b)

B. Màu da cam.

c)

C. Màu đỏ thẫm.

d)

D. Màu lục thẫm.

60.

Câu 60. Hợp chất nào sau đây có màu lục xám?

a)

A. K2CrO4.

b)

B. Cr(OH)3.

c)

C. CrO3

d)

D. Cr2O3.

61.

Câu 61. Hợp chất nào sau đây có màu đỏ thẫm?

a)

A. CrO3.

b)

B. K2CrO4

c)

C. Cr(OH)3.

d)

D. Cr2O3.

62.

Câu 62. Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

A. K2Cr2O7.

b)

B. Cr2O3.

c)

C. Cr(OH)3.

d)

D. Al2O3

63.

Câu 63. Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?

a)

A. Màu đỏ thẫm

b)

B. Màu da cam

c)

C. Màu vàng.

d)

D. Màu lục thẫm

64.

Câu 64. Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt điện, điện phân. Kim loại M là

a)

A. Mg

b)

B. Cu

c)

C. Al

d)

D. Na.

65.

Câu 65. Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt điện, điện phân. Kim loại M là

a)

A. Ca.

b)

B. Ag.

c)

C. Al

d)

D. Na

66.

Câu 66. Dùng kim loại nào sau đây để điều chế Cu từ dung dịch Cu(NO3)2 bằng phương pháp thủy luyện?

a)

A. Na.

b)

B. Ca

c)

C. K.

d)

D. Fe.

67.

Câu 67. Dùng kim loại nào sau đây để điều chế Ag từ dung dịch AgNO3 bằng phương pháp thủy luyện?

a)

A. Na

b)

B. Ba.

c)

C. K.

d)

D. Cu.

68.

Câu 68. Phản ứng nhiệt phân không đúng là

a)

A. 2KNO3 ⎯⎯→ 0 t 2KNO2 + O2

b)

B. NaHCO3 ⎯⎯→ 0 t NaOH + CO2

c)

C. NH4Cl ⎯⎯→ 0 t NH3 + HCl.

d)

D. NH4NO2 ⎯⎯→ 0 t N2 + 2H2O.

69.

Câu 69. Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

a)

A. Điện phân NaCl nóng chảy

b)

B. Điện phân dung dịch NaCl trong nước

c)

C. Điện phân NaOH nóng chảy.

d)

D. Điện phân Na2O nóng chảy

70.

Câu 70. Quá trình nào sau đây, ion Na+

a)

A. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.

b)

B. Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

C. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.

d)

D. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.

71.

Câu 71. Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra

a)

A. sự khử ion Na+ .

b)

B. sự oxi hoá ion Na+

c)

.C. sự khử phân tử nước.

d)

D. sự oxi hoá phân tử nướ

72.

Câu 72. Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

a)

A. Ion Br− bị oxi hoá.

b)

B. ion Br− bị khử

c)

C. Ion K+ bị oxi hoá

d)

D. Ion K+ bị khử.

73.

Câu 73. Những đặc điểm không chung cho các kim loại kiềm là

a)

A. số oxihoá của nguyên tố trong hợp chất.

b)

B. số lớp electron.

c)

C. số electron ngoài cùng của nguyên tử.

d)

D. cấu tạo đơn chất kim loại.

74.

Câu 74. Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

a)

A. Na.

b)

B. NaOH.

c)

C. Cl2.

d)

D. H2.

75.

Câu 75. Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi:

a)

A. tác dụng với kiềm.

b)

B. tác dụng với CO2.

c)

C. đun nóng

d)

D. tác dụng với axit.

76.

Câu 76. Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

77.

Câu 77. [TH] Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

A. Gây ngộ độc nước uống.

b)

B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

c)

C. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

78.

Câu 78. [TH] Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

a)

A. NaOH.

b)

B. Mg(OH)2.

c)

C. Fe(OH)3.

d)

D. Al(OH)3.

79.

Câu 79. [TH] Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

A. Na2O và H2O

b)

B. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

c)

C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.

d)

D. dung dịch NaOH và Al2O3.

80.

Câu 80. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

A. Be, Na, Ca.

b)

B. Na, Ca, K

c)

C. Na, Fe, K.

d)

D. Na, Cr, K.

81.

Câu 81. Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

A. NaHCO3

b)

B. Na2CO3.

c)

C. NaCl.

d)

D. NaNO3.

82.

Câu 82. Dung dịch Na2CO3 phản ứng với dung dịch nào sau đây không tạo thành kết tủa?

a)

A. BaCl2

b)

B. H2SO4.

c)

C. Ca(OH)2.

d)

D. Mg(NO3)2.

83.

Câu 83. Dung dịch NaHCO3 phản ứng với dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa?

a)

A. BaCl2.

b)

B. NaOH

c)

C. Ca(OH)2

d)

D. Ca(NO3)2.

84.

Câu 84. Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH giải phóng khí?

a)

A. NH4NO3.

b)

B. HCl.

c)

C. CuSO4

d)

D. Fe(NO3)2.

85.

Câu 85. Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là

a)

A. Ca(HCO3)2.

b)

B. CaCO3.

c)

C. AlCl3

d)

D. BaCl2

86.

Câu 86. Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

A. bọt khí và kết tủa trắng.

b)

B. bọt khí bay ra

c)

C. kết tủa trắng xuất hiện.

d)

D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

87.

Câu 87. Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

a)

A. bọt khí và kết tủa trắng.

b)

B. bọt khí bay ra

c)

C. kết tủa trắng xuất hiện.

d)

D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

88.

Câu 88. Sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa?

a)

A. KOH.

b)

B. NaOH.

c)

C. HCl.

d)

D. Ba(OH)2.

89.

Câu 89. Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chất X, thấy tạo thành kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan hết. Chất X là

a)

A. NaNO3.

b)

B. Fe(NO3)2.

c)

C. AlCl3.

d)

D. KAlO2.

90.

Câu 90. Cho từ từ dung dịch chứa chất X tới dư vào dung dịch Al(NO3)3, thu được kết tủa trắng keo. Chất X là

a)

A. NH3.

b)

B. NaOH.

c)

C. HCl

d)

D. Ba(OH)2.

91.

Câu 91. [TH] Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.

b)

B. Al tác dụng với CuO nung nóng

c)

C. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

d)

D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

92.

Câu 92. Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al(OH)3+X (dd) ->KAlO2 +h20

a)

A. KOH.

b)

B. K2CO3

c)

C. KCl

d)

D. KHSO4.

93.

Câu 93. Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al(OH)3+ X (dd)-> Al(NO3 )3+ H2O

a)

A. HNO3.

b)

B. K2CO3.

c)

C. KNO3.

d)

D. KHSO4.

94.

Câu 94. Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: hidroxit X->oxit Y +h20

a)

A. NaOH.

b)

B. Ba(OH)2

c)

C. KOH

d)

D. Al(OH)3

95.

Câu 95. [TH] Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?

a)

A. NaOH.

b)

HNO3.

c)

C. HCl.

d)

D. NaCl

96.

Câu 96. Trong các loại quặng sắt: FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2. Chất chứa hàm lượng Fe lớn nhất và bé nhất lần lượt là

a)

A. FeCO3 và Fe2O3.

b)

B. Fe2O3 và Fe3O4.

c)

C. Fe3O4 và FeS2.

d)

D. FeS2 và Fe3O4

97.

Câu 97. Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

A. hematit nâu.

b)

B. manhetit.

c)

C. xiđerit.

d)

D. hematit đỏ.

98.

Câu 98. Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 ⎯→ c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (e+b) bằng

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

99.

Câu 99. Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe ⎯⎯X→FeCl3 ⎯⎯Y→Fe(OH)3. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

A. HCl, NaOH

b)

B. HCl, Al(OH)3

c)

C. NaCl, Cu(OH)2

d)

D. Cl2, NaOH.

100.

Câu 100. Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

101.

Câu 101. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Câu 102. Cho bốn dung dịch muối: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Pb(NO3)2. Kim loại nào dưới đây tác dụng được với cả bốn dung dịch muối trên?

a)

A. Pb.

b)

B. Cu.

c)

C. Zn.

d)

D. Fe.

103.

Câu 103. Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

a)

A. Zn, Cu, Mg

b)

B. Al, Fe, CuO.

c)

C. Fe, Ni, Sn

d)

D. Hg, Na, C

104.

Câu 104. Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.

b)

B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ .

c)

C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

d)

D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ .

105.

Câu 105. Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là

a)

A. Al.

b)

B. Zn.

c)

C. Fe.

d)

D. Ag

106.

Câu 106. Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch

a)

A. AgNO3

b)

B. HNO3

c)

C. Cu(NO3)2.

d)

D. Fe(NO3)2.

107.

Câu 107. Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là

a)

A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O

b)

B. Na2CrO4, NaClO3, H2O.

c)

C. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O.

d)

D. Na2CrO4, NaCl, H2O.

108.

Câu 108. Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH ⎯→ Na2CrO4 + NaBr + H2O Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

109.

Câu 109. Ở điều kiện thường, crom phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo thành hợp chất Cr(III)?

a)

A. HCl đặc.

b)

B. HNO3 loãng.

c)

C. H2SO4 loãng.

d)

D. HNO3 đặc.

110.

Câu 110. Ở điều kiện thích hợp, Cr phản ứng với chất nào tạo thành CrCl2?

a)

A. HCl.

b)

B. BaCl2

c)

C. Cl2.

d)

D. NaCl.

111.

Câu 111. Ở điều kiện thích hợp, crom phản ứng với chất nào sau đây tạo thành hợp chất Cr(II)?

a)

A. O2.

b)

B. HCl.

c)

C. S.

d)

D. Cl2.

112.

Câu 112. Ở điều kiện thích hợp, Cr phản ứng với chất nào tạo thành CrCl3?

a)

A. AlCl3.

b)

B. HCl.

c)

C. Cl2.

d)

D. MgCl2.

113.

Câu 113. Kim loại crom tan được trong dung dịch

a)

A. HCl.

b)

B. H2SO4 (đặc, nguội)

c)

C. HNO3 (đặc, nguội).

d)

D. NaOH.

114.

Câu 114. Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

a)

A. Fe

b)

B. Ca.

c)

C. Na.

d)

D. K.

115.

Câu 115. Cho Cr tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất nào sau đây?

a)

A. CrCl2

b)

B. CrCl6.

c)

C. CrCl3

d)

D. H2Cr2O7.

116.

Câu 116. Ở điều kiện thường, crom tác dụng với phi kim nào sau đây?

a)

A. F2.

b)

p

c)

N2

d)

s

117.

Câu 117. Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là

a)

A. Cr2(SO4)3.

b)

B. Cr2S3

c)

C. CrS3

d)

D. CrSO4.

118.

Câu 118. Oxi nào sau đây tác dụng với H2O tạo hỗn hợp hai axit?

a)

A. P2O5.

b)

B. CrO3

c)

C. SO2

d)

D. SO3.

119.

Câu 119. Một số chất vô cơ và hữu cơ như S, P, C, C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với chất X. Chất X là

a)

A. CrO3.

b)

B. Cr.

c)

C. Cr2O3

d)

D. Cr(OH)3.

120.

Câu 120. Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?

a)

A. NaOH.

b)

B. KCl.

c)

C. NaNO3.

d)

D. K2SO4.