wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG SINH HỌC 12 - TIẾN HÓA

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây làm phong phú v

4 lines
2.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây làm phong phú vốn gen của quần thể?

a)

Đột biến

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Giao phối không ngẫu nhiên

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên

3.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đột biến và di - nhập gen có chung đặc điểm nào sau đây?

4 lines
4.

Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây đúng?

4 lines
5.

Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?

4 lines
6.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là

4 lines
7.

Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

4 lines
8.

Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,25 AA : 0,50 Aa : 0,25 aa. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

4 lines
9.

Theo thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại, các yếu tố ngẫu nhiên

4 lines
10.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về các cơ chế cách li, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

4 lines
11.

Ba loài thực vật có quan hệ họ hàng gần gũi kí hiệu là loại A, loài B và Ioài C. Bộ NST của loài A là 2n = 16, của loài B là 2n = 14 và của loài C là 2n = 16. Các cây lai giữa loài A và loại B được đa bội hóa tạo ra loài D = 30 . Các cây lai giữa loài C và loài D được đa bội hóa tạo ra loài E. Theo lí thuyết, bộ NST của loài E có bao nhiêu NST?

4 lines
12.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, sự kiện nào sau đây xảy ra ở đại Tân sinh?

4 lines
13.

Cơ quan nào sau đây của người là cơ quan thoái hóa?

a)

A. Ruột non.

b)

B. Xương cùng.

c)

C. Dạ dày.

d)

D. Ruột già.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng về hoá thạch?

a)

A. Hoá thạch cung cấp những bằng chứng gián tiếp về lịch sử tiến hoá của sinh giới.

b)

B. Qua xác định tuổi các hoá thạch, có thể xác định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau.

c)

C. Phân tích đồ

15.

Cơ quan nào sau đây ở người là cơ quan thoái hóa?

a)

A. Ruột non.

b)

B. Ruột thừa.

c)

C. Phổi.

d)

D. Gan.

16.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, loại biến dị nào sau đây là nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa?

a)

Đột biến nhiễm sắc thể

b)

Biến dị tổ hợp

c)

Đột biến gen

d)

Thường biến

17.

Cơ quan nào sau đây ở người là cơ quan thoái hóa?

a)

A. Ruột non.

b)

B. Dạ dày.

c)

C. Ruột thừa.

d)

D. Ruột già.

18.

Khi nói về CLTN theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

CLTN là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.

b)

CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm biến đổi tần số alen của quần thể.

c)

CLTN chỉ diễn ra khi môi trường sống thay đổi.

d)

CLTN tạo ra kiểu g

19.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

a)

A. kiểu gen.

b)

B. alen.

c)

C. kiểu hình.

d)

D. gen.

20.

Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên luôn dẫn đến trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định.

c)

Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

d)

Di - nhập gen chỉ làm thay đổi tần số alen của các quần thể có kích thước nhỏ.

21.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Quy định chiều hướng tiến hóa.

b)

B. Chỉ làm thay đổi tần số alen của quần thể.

c)

C. Có thể làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể.

d)

D. Cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.

22.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây tạo ra các alen mới, cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa?

a)

Đột biến

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Các cơ chế cách li

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên

23.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có chung vai trò nào sau đây?

a)

Làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể

b)

Làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một chiều hướng nhất định

c)

Loại bỏ hoàn toàn alen lặn ra khỏi quần thể

d)

Cung cấp các alen đột biến cho quá trình tiến hóa

24.

Theo lí thuyết, trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

25.

Cho biết gen mã hóa cùng một loại enzim ở một số loài chỉ khác nhau ở trình tự nuclêôtit sau đây: Loài Trình tự nuclêôtit khác nhau của gen mã hóa enzim đang xét Loài AX A G G T X A G T T Loài BX X G G T X A G G T Loài CX A G G A X A T T T Loài DX X G G T X A A G T Phân tích bảng dữ liệu trên, có thể dự đoán về mối quan hệ họ hàng giữa các loài trên là

a)

A. A và C là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, B và D là hai loài có mối quan hệ xa nhau nhất.

b)

B. B và D là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, B và C là hai loài có mối quan hệ xa nhau nhất.

c)

C. A và B là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, C và D là hai loài có mối quan hệ xa nhau nhất.

d)

D. A và là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, B và C là hai loài có mối quan hệ xa nhau nhất.

26.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Luôn dẫn đến hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật.

b)

B. Có thể làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể.

c)

C. Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

d)

D. Làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định.

27.

Theo quan điểm của Đacuyn, nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là

a)

Thường biến

b)

Biến dị tổ hợp

c)

Đột biến gen

d)

Biến dị cá thể

28.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, một alen có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể bởi tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Đột biến

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên

29.

Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi không xảy ra đột biến thì các yếu tố ngẫu nhiên không thể làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể.

b)

Một quần thể đang có kích thước lớn, nhưng do các yếu tố bất thường làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể thì những cá thể sống sót có thể có vốn gen khác với vốn gen của quần thể ban đầu.

c)

Với quần thể có kích thước càng nhỏ thì các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen của quần thể và ngược lại.

d)

Kết quả tác động của các yếu tố ngẫu nhiên có thể dẫn đến làm nghèo vốn gen của quần thể, làm giảm sự đa dạng di truyền.

30.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây đóng vai trò sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi tồn tại sẵn trong quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Di – nhập gen

d)

Đột biến

31.

Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên chỉ làm thay đổi tần số alen của quần thể có kích thước nhỏ.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên làm tăng đa dạng di truyền của quần thể.

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên có thể loại bỏ hoàn toàn một alen có lợi ra khỏi quần thể.

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định.

32.

hông phải là nhân tố tiến hóa?

a)

Đột biến

b)

Giao phối ngẫu nhiên

c)

Di - nhập gen

d)

Chọn lọc tự nhiên

33.

Theo Đacuyn, đối tượng bị tác động trực tiếp của chọn lọc tự nhiên là

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

quần xã

d)

hệ sinh thái

34.

Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đột biến tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

b)

Chọn lọc tự nhiên tác đôṇg trưc̣ tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen của quần thể.

c)

Giao phối không ngẫu nhiên luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.

d)

Di – nhập gen luôn làm thay đổi tần số alen của quần thể theo môṭ chiều hướng nhất điṇh.

35.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể cùng loài được gọi là:

a)

chọn lọc tự nhiên.

b)

di - nhập gen.

c)

đột biến.

d)

giao phối không ngẫu nhiên.

36.

Khi nói về vai trò của đột biến đối với quá trình tiến hoá, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đột biến gen trong tự nhiên làm thay đổi nhanh chóng tần số alen của quần thể.

b)

Đột biến đa bội có thể dẫn đến hình thành loài mới.

c)

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hoá.

d)

Đột biến cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá.

37.

Theo lí thuyết, trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

38.

Cơ quan nào sau đây ở người là cơ quan thoái hóa?

a)

A. Phổi.

b)

B. Gan.

c)

C. Dạ dày.

d)

D. Răng khôn.

39.

Cặp cơ quan nào sau đây ở các loài sinh vật là cơ quan tương tự?

a)

A. Cánh chim và cánh bướm.

b)

B. Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật.

c)

C. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người.

d)

D. Chi trước của mèo và tay của người.

40.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đột biến và di - nhập gen có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

b)

B. Có thể làm phong phú vốn gen của quần thể.

c)

C. Chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể.

d)

D. Là nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa.

41.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm cho một alen dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

Chọn lọc tự nhiên.

c)

Đột biến.

d)

Giao phối không ngẫu nhiên.

42.

Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

43.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể mang đến quần thể những alen mới làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?

a)

Di – nhập gen

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Giao phối không ngẫu nhiên

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên

44.

Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định

b)

Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa

c)

Di - nhập gen có thể làm phong phú vốn gen của quần thể

d)

Đột biến cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa

45.

Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây làm tăng cường độ thích nghi của các đặc điểm bằng cách tích lũy các alen quy định đặc điểm thích nghi?

a)

Đột biến

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Di – nhập gen

46.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể vừa có thể làm thay đổi tần số alen của quần thể?

a)

Di - nhập gen

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

47.

Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen ở thể hệ P là 0,64 Aa : 0.27 AA : 0,09 aa. Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai về quần thể này?

a)

Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì tần số alen A có thể thay đổi.

b)

Nếu có tác động của chọn lọc tự nhiên thì tần số kiểu hình trội có thể bị giảm mạnh.

c)

Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số các kiểu gen không thay đổi qua tất cả các thế hệ.

d)

Nếu có tác động của các yếu tô ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

48.

Khi nói về tiến hóa nhỏ theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tiến hóa nhỏ là quá trình hình thành các đơn vị phân loại trên loài.

b)

Tiến hóa nhỏ không thể diễn ra nếu không có sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

d)

Đột biến là nhân tố tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ.

49.

Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa. Cho biết alen A là trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai về quần thể này?

a)

Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì tần số alen A có thể thay đổi.

b)

Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

c)

Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số các kiểu gen không thay đổi qua tất cả các thế hệ.

d)

Nếu có tác động của chọn lọc tự nhiên thì tần số kiểu hình trội có thể bị giảm mạnh.

50.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?

a)

Đột biến

b)

Giao phối ngẫu nhiên

c)

Di - nhập gen

d)

Chọn lọc tự nhiên

51.

Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên quy định chiều hướng tiến hóa

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên luôn làm phong phú vốn gen của quần thể

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên chỉ đào thải alen lặn mà không đào thải alen trội ra khỏi quần thể

52.

Cải củ lai với cải bắp tạo ra cây lai bất thụ. Đây là biểu hiện của dạng cách li

a)

nơi ở

b)

mùa vụ

c)

cơ học

d)

sau hợp tử

53.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố đột biến có vai trò nào sau đây?

a)

Làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

b)

Tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

c)

Quy định chiều hướng tiến hóa

d)

Cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa

54.

Các động vật khác loài, sống trong cùng 1 môi trường, có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không giao phối được với nhau. Đây là biểu hiện của dạng cách li

a)

tập tính

b)

sau hợp tử

c)

cơ học

d)

nơi ở

55.

Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 0,16 AA : 0,59 Aa : 0,25 aa. Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai về quần thể này?

a)

Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì tần số alen A có thể thay đổi.

b)

Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số các kiểu gen không thay đổi qua tất cả các thế hệ.

c)

Nếu có tác động của chọn lọc tự nhiên thì tần số kiểu hình trội có thể bị giảm mạnh.

d)

Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

56.

Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 0,36 Aa : 0,48 AA : 0,16 aa. Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai về quần thể này?

a)

Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì tần số alen A có thể thay đổi.

b)

Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số các kiểu gen không thay đổi qua tất cả các thế hệ.

c)

Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

d)

Nếu có tác động của chọn lọc tự nhiên thì tần số kiểu hình trội có thể bị giảm mạnh.

57.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hạt và bò sát phát sinh ở kỉ nào sau đây?

a)

Kỉ Đệ tam

b)

Kỉ Đệ tứ

c)

Kỉ Cacbon (Than đá)

d)

Kỉ Krêta (Phấn trắng)

58.

Kêu gọi bạn tình khác nhau nên không giao phôi với nhau. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đây là ví dụ về cơ chế cách li

a)

thời gian

b)

sinh thái

c)

tập tính

d)

cơ học

59.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?

a)

Đột biến

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

60.

Theo lí thuyết, trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

61.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở kỉ nào?

a)

Than đá

b)

Đệ tứ

c)

Phấn trắng

d)

Đệ tam

62.

Ngựa cái lai với lừa đực sinh ra con la bất thụ. Đây là biểu hiện của dạng cách li

a)

nơi ở

b)

cơ học

c)

sau hợp tử

d)

tập tính

63.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở đại nào sau đây?

a)

Đại Trung sinh

b)

Đại Cổ sinh

c)

Đại Nguyên sinh

d)

Đại Tân sinh

64.

Trong các phương thức hình thành loài mới, hình thành loài khác khu vực địa lí

a)

thường diễn ra chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

b)

không chịu tác động của chọn lọc tự nhiên.

c)

chỉ gặp ở các loài động vật ít di chuyển.

d)

không liên quan đến quá trình hình thành quần thể thích nghi.

65.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, lưỡng cư phát sinh ở đại nào?

a)

Tân sinh

b)

Cổ sinh

c)

Nguyên sinh

d)

Thái cổ

66.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, cây có mạch và động vật lên cạn ở đại nào sau đây?

a)

Đại Nguyên sinh

b)

Đại Tân sinh

c)

Đại Cổ sinh

d)

Đại Trung sinh

67.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hạt xuất hiện ở đại nào?

a)

Đại Nguyên sinh

b)

Đại Tân sinh

c)

Đại Cổ sinh

d)

Đại Trung sinh

68.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, lưỡng cư và côn trùng phát sinh ở kỉ nào sau đây?

a)

Kỉ Đêvôn

b)

Kỉ Silua

c)

Kỉ Ocđôvic

d)

Kỉ Pecmi

69.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

I. Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí.

b)

II. Đột biến đảo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới.

c)

III. Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ NST song nhị bội.

d)

IV. Quá trình hình thành loài mới có thể chịu sự tác động

70.

Hai loài ếch sống trong cùng môi trường nhưng vào mùa sinh sản chúng có tiếng kêu gọi bạn tình khác nhau nên không giao phôi với nhau. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đây là ví dụ về cơ chế cách li

a)

thời gian

b)

sinh thái

c)

tập tính

d)

cơ học

71.

Trong lịch sử phát điểm của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở kỉ nào sau đây?

a)

Kỉ Đệ tứ

b)

Kỉ Cacbon

c)

Kỉ Jura

d)

Kỉ Đệ tam

72.

Khi nói về quá trình hình thành loài khác khu vực địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hình thành loài khác khu vực địa lý chỉ gặp ở các loài động vật ít di chuyển.

b)

Hình thành loài khác khu vực địa lý không chịu sự tác động của chọn lọc tự nhiên.

c)

Hình thành loài khác khu vực địa lý thường diễn ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

d)

Cách li

73.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một chiều hướng nhất định?

a)

Đột biến

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Di - nhập gen

d)

Chọn lọc tự nhiên

74.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố có vai trò định hướng quá trình tiến hóa là

a)

A. đột biến.

b)

B. giao phối không ngẫu nhiên.

c)

C. chọn lọc tự nhiên.

d)

D. các yếu tố ngẫu nhiên.

75.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm?

a)

Giao phối ngẫu nhiên

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Đột biến gen

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

76.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về các cơ chế cách li, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

I. Các cá thể khác loài có tập tính giao phối riêng nên chúng thường không giao phối với nhau.

b)

II. Các cá thể khác loài sinh sản vào những mùa khác nhau nên chúng thường không giao phối với nhau.

c)

III. Các cơ chế cách li ngăn cản các loài trao đổi vốn gen cho nhau.

d)

IV. Cách li sau hợp tử là những trở ngại ngăn cản các cá thể giao phối với nhau.

77.

Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

78.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, chim và thú phát sinh ở kỉ nào sau đây?

a)

Kỉ Đệ tam

b)

Kỉ Đêvôn

c)

Kỉ Triat (Tam điệp)

d)

Kỉ Jura

79.

Trong quá trình tiến hóa, giọt côaxecva được hình thành trong giai đoạn nào sau đây?

a)

Tiến hóa nhỏ

b)

Tiến hóa hóa học

c)

Tiến hóa tiền sinh học

d)

Tiến hóa sinh học

80.

Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

I. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm thay đổi tần số kiểu gen.

b)

II. Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể.

c)

III. Trong quần thể ngẫu phối, chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn không bao giờ loại hết alen lặn ra khỏi quần thể.

d)

IV. Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định.

81.

Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.

b)

Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản và hình thành nên loài mới.

c)

Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra ở các loài động vật ít di chuyển.

d)

Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

82.

Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quá trình này chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật.

b)

Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật.

c)

Vốn gen của quần thể có thể bị thay đổi nhanh hơn nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

Quá trình này thường xảy ra một cách chậm chạp, không có sự tác động của CLTN.

83.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, côn trùng phát sinh ở đại nào?

a)

Thái cổ

b)

Trung sinh

c)

Tân sinh

d)

Cổ sinh

84.

Các cây khác loài, sống trong cùng 1 môi trường, có thời kì ra hoa khác nhau nên không thụ phấn được với nhau. Đây là biểu hiện của dạng cách li

a)

nơi ở

b)

sau hợp tử

c)

cơ học

d)

mùa vụ

85.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, chim và thú phát sinh ở kỉ nào sau đây?

a)

Kỉ Triat (Tam điệp)

b)

Kỉ Đệ tam

c)

Kỉ Đêvôn

d)

Kỉ Jura

86.

Khi nói về quá trình hình thành loài mới theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Hình thành loài bằng con đường sinh thái chỉ xảy ra ở thực vật mà không xảy ra ở động vật.

b)

B. Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra nhanh chóng trong thời gian ngắn.

c)

C. Cách li địa lí tất yếu dẫn đến cách li sinh sản và hình thành loài mới.

d)

D. Hình thành loài bằng con đường địa lí xảy ra ở cả động vật và thực vật.

87.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, quá trình phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất gồm các giai đoạn sau: I. Tiến hóa hóa học. II. Tiến hóa sinh học. III. Tiến hóa tiền sinh học. Các giai đoạn trên diễn ra theo thứ tự đúng là:

a)

I → III→ II

b)

II → III→ I

c)

I → II→ III

d)

III → II→ I

88.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở đại nào sau đây?

a)

Đại Nguyên sinh

b)

Đại Cổ sinh

c)

Đại Trung sinh

d)

Đại Tân sinh

89.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm 1 alen có hại trở nên phổ biến trong quần thể?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

Giao phối ngẫu nhiên.

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Đột biến.

90.

Các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở kỉ nào sau đây?

a)

Kỉ Đệ tứ

b)

Kỉ Cacbon

c)

Kỉ Jura

d)

Kỉ Đệ tam