wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BILL

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu ý sau đây là kiểu truyền thông tin nhờ hệ tuần hoàn?

(1). Xung thần kinh đi qua các khe synapse.

(2). Tuỵ tiết insulin ra máu đến các cơ quan để giảm đương huyết.

(3). Tuyến yên tiết TSH đến tuyến giám để kích thích tuyến giáp tiết T3,T4.

(4). Dạ dày tự tiết gastrin để tự kích thích chính nó tăng nhu động, tăng tiết acid.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Mô tả sau đây phù hợp với giai đoạn nào của quá trình truyền thông tin giữa các tế bào: “Phân tử tín hiệu liên kết với thụ thể đặc hiệu ở tế bào đích, làm thay đổi hình dạng của thụ thể dẫn đến sự hoạt hóa thụ thể”?

a)

Giai đoạn đáp ứng

b)

Giai đoạn tiếp nhận

c)

Giai đoạn tổng hợp

d)

Giai đoạn truyền tin nội bào

3.

Sự kiện nào sau đây luôn xảy ra ở giai đoạn tiếp nhận của quá trình truyền thông tin giữa các tế bào?

a)

Phân tử tín hiệu liên kết với thụ thể đặc hiệu ở tế bào đích, làm thay đổi hình dạng của thụ thể dẫn đến hoạt hóa thụ thể.

b)

 Phân tử tín hiệu đi qua màng và liên kết với thụ thể nằm ở bên trong tế bào tạo thành phức hợp tín hiệu – thụ thể

c)

Phức hợp tín hiệu – thụ thể đi vào nhân và tác động đến DNA và hoạt hóa sự phiên mã gene nhất định

d)

Tế bào đích xuất hiện nhiều thay đổi khác nhau như tăng cường phiên mã, dịch mã, tăng hay giảm quá trình chuyển hóa một hoặc một số chất,…

4.

Mô tả sau đây phù hợp với giai đoạn nào của quá trình truyền thông tin giữa các tế bào: “Tín hiệu đã được truyền tin sẽ hoạt hoá một đáp ứng đặc hiệu của tế bào”?

a)

Giai đoạn đáp ứng

b)

Giai đoạn tổng hợp

c)

Giai đoạn tiếp nhận

d)

Giai đoạn truyền tin nội bào

5.

Điều gì kích thích tế bào tuỵ sản sinh insulin khi cơ thể khoẻ mạnh bình thường?

a)

Nồng độ đường máu giảm

b)

Gan sản sinh hormone kích thích

c)

Cơ sản sinh hormone kích thích

d)

Nồng độ đường máu tăng

6.

Trình tự các pha trong chu kì tế bào là

a)

Pha G1 → Pha G2 → Pha S → Pha M

b)

Pha M → Pha G1 → Pha S → Pha G2

c)

Pha G1 → Pha S → Pha G2 → Pha M

d)

Pha M → Pha G1 → Pha G→ Pha S

7.

Trong chu kì tế bào, thời điểm dễ gây đột biến gen nhất là:

a)

Pha S

b)

Pha G1

c)

Pha G2

d)

Pha M

8.

Các tế bào trong cơ thể đa bào chỉ phân chia khi

a)

 Sinh tổng hợp đầy đủ các chất

b)

NST hoàn thành nhân đôi

c)

Có tín hiệu phân bào

d)

Kích thước tế bào đủ lớn

9.

Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là

a)

Tế bào cơ niêm mạc miệng

b)

Tế bào gan

c)

Bạch cầu

d)

Tế bào thần kinh

10.

Khi tế bào tăng kích thước, nếu nhận được tín hiệu đủ điều kiện nhân đôi DNA tại điểm kiểm soát G1 thì tế bào sẽ chuyển sang

               

a)

Pha S

b)

Pha G2

c)

phân chia nhân của pha M

d)

phân chia tế bào chất của pha M

11.

Nguyên nhân gây ra ung thư là do

a)

Tế bào chết theo chương trình

b)

Tế bào phân chia mất kiểm soát

c)

Tế bào không phân chia

d)

Tế bào dừng phân chia

12.

Trong pha S, nhiễm sắc thể có hình thái như thế nào?

a)

Nhiễm sắc thể ở dạng sợi mảnh

b)

Nhiễm sắc thể dính với nhau ở tâm động tạo thành nhiễm sắc thể kép

c)

Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại

d)

Nhiễm sắc thể phân chia về hai cực

13.

Khi nói về phân bào giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng? 

a)

Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân.

b)

Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n

c)

Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bội

d)

Sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử

14.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia nhân

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

15.

Một tế bào sinh dục giảm phân vào kì giữa của giảm phân I thấy có 96 sợi cromatit. Kết thúc giảm phân tạo các giao tử, trong mỗi tế bào giao tử có số NST là

a)

24

b)

48

c)

12

d)

36

16.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST

17.

Ruồi giấm 2n= 8. Vào kì sau của giảm phân 1 có 1 cặp NST không phân li. Kết thúc lần giảm phân 1 sẽ tạo ra

a)

hai tế bào con, mỗi tế bào đều có 4 NST đơn

b)

hai tế bào con, mỗi tế bào đều có 4 NST kép

c)

một tế bào có 3 NST kép, một tế bào có 5 NST kép.

d)

một tế bào có 2 NST đơn, một tế bào có 5 NST đơn

18.

Nếu đó là các tế bào chín sinh dục của con cái thì sau giảm phân, số loại giao tử tối đa thu được là

a)

20

b)

10

c)

5

d)

1

19.

Cho các biện pháp sau đây:

(1) Tiêm dịch chiết từ tuyến dưới não của các loài cá khác cho cá mè, cá trắm cỏ làm trứng chín hàng loạt.

(2) Tiêm huyết thanh ngựa chửa cho trâu, bò,... làm cho trứng nhanh chín và rụng hoặc làm chín và rụng nhiều trứng cùng một lúc.

(3) Thay đổi thời gian chiếu sáng đối với gà nuôi làm cho gà có thể đẻ 2 trứng/ngày.

(4) Sử dụng Prostaglandin F2-alpha (PGF2a) và các chất tổng hợp có hoạt tính tương tự nhằm gây động dục hàng loạt ở gia súc nhai lại.

(5) Dùng GA3B (Gibberelline) trong công nghệ lúa lai, phun lên bông của cây mẹ, để bông lúa vươn dài ra, dễ tiếp nhận phấn hoa,…

Số biện pháp ứng dụng sự ảnh hưởng của các nhân tố đến quá trình giảm phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Cho các nhân tố sau đây:

(1) nhân tố di truyền                                             (2) các hormone sinh dục

(3) tuổi thành thục sinh dục                                   (4) chế độ dinh dưỡng

(5) căng thẳng thần kinh                                        (6) các bức xạ

Số nhân tố ảnh hưởng đến quá trình giảm phân là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

Ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh được gọi là gì?

a)

Công nghệ tế bào

b)

Công nghệ sinh học

c)

Công nghệ gen

d)

Kỹ thuật gen

22.

Từ một cây hoa quý hiếm, bằng cách áp dụng kĩ thuật nào sau đây có thể nhanh chóng tạo ra nhiều cây có kiểu gen giống nhau và giống với cây hoa ban đầu?

a)

Nuôi cấy hạt phấn

b)

Nuôi cấy mô

c)

Nuôi cấy noãn chưa thụ tinh

d)

Lai hữu tính

23.

Đâu không phải là ý nghĩa của nhân bản vô tính

a)

Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt diệt

b)

Tạo ra các cơ quan mới thay thế các cơ quan bị hư ở người

c)

Tạo ra các động vật biến đổi gen

d)

Tạo ra những cá thể mới có bộ gen của cá thể gốc

24.

Công nghệ tế bào dựa trên nguyên lí là

a)

tính toàn năng của tế bào

b)

khả năng biệt hoá của tế

c)

khả năng phản biệt hoá của tế bào

d)

tính toàn năng, khả năng biệt hoá và phản biệt hoá của tế bào

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính toàn năng, khả năng biệt hóa và phản biệt hóa của tế bào?

a)

Tính toàn năng của mỗi loại tế bào động vật là giống nhau.

b)

Hầu hết các loại tế bào thực vật đều có khả năng phản biệt hóa

c)

Tính toàn năng của tế bào động vật cao hơn tế bào thực vật

d)

Tất cả các dòng tế bào động vật có khả năng phản biệt hóa

26.

Công nghệ tế bào đã đạt được bao nhiêu thành tựu sau đây?

(1) Tạo ra giống lúa có khả năng tổng hợp - caroten trong hạt.

(2) Tạo ra giống dâu tằm tam bội có năng suất cao.

(3) Tạo ra chủng vi khuẩn E.coli có khả năng sản xuất insulin người.

(4) Tạo ra cừu Dolly.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

27.

Cho các thành tựu:

(1). Nhân nhanh các giống cây quý hiếm đồng nhất về kiểu gen.

(2). Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường.

(3). Tạo ra nhiều cá thể từ một phôi ban đầu.

(4). Tạo ra giống Táo “má hồng ” từ Táo Gia Lộc.

Những thành tựu đạt được do ứng dụng công nghệ tế bào là gì?

a)

(1), (3)

b)

(1), (4)

c)

(3), (4)

d)

(1), (2)

28.

Nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là vi sinh vật?

a)

Vi khuẩn cổ

b)

Vi khuẩn

c)

Tảo biển

d)

Động vật nguyên sinh

29.

Vi sinh vật phần lớn có cấu trúc

a)

đơn bào

b)

đa bào

c)

không có cấu trúc tế bào

d)

tập đoàn đa bào

30.

Người ta thường quan sát vi sinh vật bằng

a)

mắt thường

b)

kính lúp

c)

kính hiển vi

d)

kính thiên văn

31.

Vi sinh vật có mặt ở nơi nào trong các nơi sau đây? 

(1) Trong nước.                (2) Trong đất.               (3) Trong không khí.     (4) Trên cơ thể sinh vật.

Số phát biểu ĐÚNG là 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Vi sinh vật có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng

a)

sinh trưởng và sinh sản rất nhanh

b)

sinh trưởng và sinh sản rất chậm

c)

sinh trưởng rất nhanh nhưng sinh sản rất chậm

d)

sinh sản rất nhanh nhưng sinh trưởng rất chậm

33.

Cho các phát biểu sau đây về đặc điểm của vi sinh vật:

(1) Vi sinh vật thường có thể quan sát bằng mắt thường

(2) Phần lớn vi sinh vật có cấu trúc tập đoàn đơn bào.

(3) Vi sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi, ngoài trừ trên cơ thể sinh vật.

(4) Vi sinh vật có khả năng sinh trưởng và sinh sản rất nhanh.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Ghép các kiểu dinh dưỡng ở cột A với nguồn năng lượng tương ứng với nó ở cột B

a)

1-d, 2b, 3-d, 4-c

b)

1-a, 2-a, 3-c, 4-c

c)

1-d, 2b, 3-a, 4-c

d)

1-a, 2-b, 3-c, 4-d

35.

Ghép các kiểu dinh dưỡng ở cột A với nguồn carbon tương ứng với nó ở cột B.

a)

1-d, 2b, 3-d, 4-c

b)

1-a, 2-b, 3-d, 4-c

c)

1-d, 2b, 3-a, 4-c

d)

1-a, 2-b, 3-c, 4-d

36.

Cho hình ảnh sau đây về nấm men. Nấm men là vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng là……… sử dụng nguồn năng lượng từ từ chất hữu cơ và nguồn carbon là chất hữu cơ. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

37.

Cho hình ảnh sau về trùng roi xanh

Trùng roi xanh có kiểu dinh dưỡng là……… sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là CO2. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

38.

Thứ tự các pha của sự sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục?

a)

Tiềm phát - Lũy thừa - Cân bằng - Suy vong

b)

Tiềm phát - Cân bằng - Lũy thừa - Suy vong

c)

Tiềm phát - Lũy thừa - Suy vong - Cân bằng.

d)

Tiềm phát - Cân bằng - Suy vong - Lũy thừa

39.

Thời gian tính từ lúc vi khuẩn được nuôi cấy đến khi chúng bắt đầu sinh trưởng được gọi là gì?

a)

Pha cân bằng động

b)

Pha luỹ thừa

c)

Pha tiềm phát

d)

Pha suy vong

40.

Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha cân bằng là gì?

a)

Số được sinh ra nhiều hơn số chết đi

b)

Số chết đi nhiều hơn số được sinh ra

c)

Số được sinh ra bằng với số chết đi

d)

Chỉ có chết mà không có sinh ra

41.

Chất kháng sinh penicillin có tác dụng ức chế tổng hợp thành tế bào của vi khuẩn. Trong nuôi cấy không liên tục, penicillin ảnh hưởng ít nhất đến sinh trưởng ở quần thể vi khuẩn ở pha

a)

Pha lũy thừa

b)

Pha tăng trưởng

c)

Pha tiềm phát

d)

Pha cân bằng

42.

Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng các thành phần là

a)

liên kết glycerol và glutamic acid

b)

liên kết glycerol và acid béo

c)

liên kết lysine và acid béo

d)

liên kết lysine và glutamic acid

43.

Trong quá trình tổng hợp nucleic acid ở vi sinh vật, các phân tử nucleic acid được tạo ra nhờ sự liên kết của các

a)

nucleotide

b)

dihydroaceton - P

c)

phosphoric acid

d)

acetyl-CoA

44.

Có hai hình thức lên men, đó là

a)

lên men rượu và lên men lactic

b)

lên men lactic và lên men hiếu khí

c)

lên men hiếu khí và lên men kị khí

d)

lên men rượu và lên men kị khí

45.

Quá trình lên men rượu còn có tên gọi khác là

a)

lên men ethanol

b)

lên men lactic

c)

lên men kị khí

d)

lên men hiếu khí

46.

Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật xảy ra ở

a)

bên trong nhân tế bào vi sinh vật

b)

bên trong tế bào chất tế bào vi sinh vật

c)

bên ngoài cơ thể vi sinh vật

d)

tại ti thể của tế bào vi sinh vật

47.

Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật xảy ra ở bên ngoài cơ thể vi sinh vật nhờ các……….. polisaccharide do chúng tiết ra. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

acid phân giải

b)

acid tổng hợp

c)

enzyme phân giải

d)

enzyme tổng hợp

48.

Sản phẩm được tạo ra sau quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật là

a)

đường đơn

b)

đường đôi

c)

cellulose

d)

tinh bột

49.

Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật tạo ra

a)

amino acid

b)

 ethanol

c)

nucleotide

d)

lactic acid

50.

Thành tựu nào sau đây là của công nghệ vi sinh vật?

a)

Nhân giống vô tính cừu Dolly

b)

Tạo vi sinh cho hồ (bể) nuôi cá cảnh thủy sinh

c)

Sản xuất ra giống dưa không hạt

d)

Hoa lan chiết

51.

Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong nông nghiệp?

a)

Kháng sinh

b)

Dưa muối

c)

 Nước tương

d)

Phân bón hữu cơ vi sinh

52.

Điều nào sau đây là đúng về thuốc trừ sâu từ vi sinh vật?

a)

Là thuốc trừ sâu bị nhiễm virus

b)

Là thuốc trừ sâu sử dụng để tiêu diệt vi sinh vật

c)

Là chế phẩm chứa vi sinh vật mà những vi sinh vật này ức chế, tiêu diệt một số sâu hại nhất định

d)

Là chế phẩm gồm những hợp chất là protein mà các protein này được tạo nên từ những gene thuộc hệ gene của vi sinh vật

53.

Ý nào sau đây đúng khi nói về thuốc trừ sâu vi sinh?

a)

Không gây độc hại cho người và gia súc

b)

Thường có hiệu quả lâu dài

c)

Ảnh hưởng đến chất lượng nông sản

d)

Thuốc có ưu điểm là hiệu lực nhanh

54.

Xử lý mùi hôi trong chăn nuôi là ứng dụng của chế phẩm vi sinh vật trong

a)

sinh hoạt

b)

công nghiệp

c)

môi trường

d)

nông nghiệp

55.

Enzyme amylase thường được ứng dụng trong

a)

sản xuất thực phẩm

b)

làm sạch môi trường

c)

sản xuất thuốc kháng sinh

d)

sản xuất thuốc trừ sâu sinh học

56.

Vi sinh vật nào sau đây được ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm?

a)

Bacillus thuringiensis

b)

Penicillium chrysogenum

c)

Lactobacillus casei

d)

Aspergillus oryzae

57.

Vi sinh vật tham gia vào sản xuất tương bần là gì?

a)

Bacillus thuringiensis

b)

Lactobacillus casei

c)

Aspergillus oryzae

d)

Penicillium chrysogenum

58.

Cho các phát biểu sau đây về vai trò của vi sinh vật:

(1) Vi sinh vật có vai trò quan trọng trong tự nhiên và đời sống con người.

(2) Vi sinh vật đóng vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa vật chất trong tự nhiên.

(3) Con người đã ứng dụng vi sinh vật vào nhiều lĩnh vực trong trong đời sống.

(4) Con người đã ứng dụng vi sinh vật vào nhiều lĩnh vực trong trong sản xuất.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu ĐÚNG?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Cho các phát biểu sau đây về vai trò của vi sinh vật trong trồng trọt:

(1) Vi sinh vật giúp cải thiện chất lượng đất.

(2) Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất phân bón vi sinh.

(3) Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất ra thuốc trừ sâu sinh học.

(4) Thuốc trừ sâu sinh học mặc dù tốt nhưng có ảnh hưởng xấu đến môi trường hơn so với thuốc trừ sâu hóa học.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Cho các phát biểu sau đây về vai trò của vi sinh vật trong cải thiện chất lượng đất:

(1) Tăng khả năng kết dính các hạt đất.

(2) Chuyển hóa chất dinh dưỡng giúp cây dễ hấp thụ.

(3) Tiết ra chất có lợi cho cây trồng.

(4) Tiêu diệt sâu hại.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Cho các phát biểu sau đây về vai trò của vi sinh vật trong chăn nuôi:

(1) Vi sinh vật góp phần cải thiện hệ tiêu hóa vật nuôi.

(2) Vi sinh vật giúp tăng sức đề kháng, giúp vật nuôi sinh trưởng, phát triển nhanh, tăng năng suất và chất lượng sản phẩm.

(3) Con người đã sử dụng vi sinh vật để ủ thức ăn cho vật nuôi.

(4) Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất các chế phẩm sinh học trong chăn nuôi.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Ý nào sau đây là triển vọng của công nghệ vi sinh vật?

a)

Sản xuất kháng sinh cho người và động vật, vaccine, hormone từ công nghệ vi sinh vật.

b)

Tạo giống vi sinh vật bằng công nghệ DNA tái tổ hợp, tạo đột biến định hướng, chỉnh sửa gene, phân lập gene.

c)

Sử dụng công nghệ vi sinh vật để xử lí mùi hôi chuồng trại trong chăn nuôi

d)

Xử lí dầu loang trên biển bằng công nghệ vi sinh vật

63.

“Sử dụng công nghệ Nano Bioreactor (là sự kết hợp giữa vật liệu sinh học bioreactor và máy sục khí nano) để xử lí nước thải bằng cách thúc đẩy quá trình tự làm sạch của môi trường thông qua việc phát huy tối đa khả năng phân giải các chất bẩn, độc hại của các vi sinh vật sẵn có trong môi trường.” là nội dung của

a)

ứng dụng công nghệ vi sinh vật

b)

triển vọng công nghệ vi sinh vật

c)

ý nghĩa công nghệ vi sinh vật

d)

cơ chế của công nghệ vi sinh vật

64.

Dung hợp tế bào trần (lai tế bào sinh dưỡng) của 2 cây lưỡng bội thuộc hai loài hạt kín khác nhau tạo ra tế bào lai. Nuôi cấy tế bào lai trong một trường đặc biệt cho chứng phân chia và tái sinh thành cây lai. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cây lai này luôn có kiểu gene dị hợp tử về tất cả các gen.

b)

Cây lai này có bộ nhiễm sắc thể tứ bội

c)

Cây lai này mang hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài trên

d)

Cây lai này không có khả năng sinh sản hữu tính

65.

Cho hai phương pháp sau:

- Bằng công nghệ tế bào thực vật, người ta có thể nuôi cấy các mẫu mô của một cơ thể thực vật rồi sau đó cho chúng tái sinh thành các cây hoàn chỉnh.

- Bằng kĩ thuật chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các cá thể cái khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều cá thể mới.

Đặc điểm chung của hai phương pháp này là gì?

a)

đều thao tác trên vật liệu di truyền là DNA và nhiễm sắc thể.

b)

đều tạo ra các cá thể có kiểu gene trong nhân giống nhau

c)

các cá thể tạo ra rất đa dạng về kiểu gene và kiểu hình

d)

đều tạo ra các cá thể có kiểu gene thuần chủng

66.

Tác dụng của thuốc kháng sinh (một ứng dụng công nghệ vi sinh trong lĩnh vực y học – dược phẩm) như thế nào?

a)

Kháng sinh có tác dụng ức chế sự phát triển và tiêu diệt vi khuẩn theo nhiều cơ chế khác nhau như ức chế tổng hợp thành tế bào, protein hay nucleic acid,…

b)

Kháng sinh có tác dụng thúc đẩy sự phát triển và sản sinh vi khuẩn theo nhiều cơ chế khác nhau như thúc đẩy tổng hợp thành tế bào, protein hay nucleic acid,…

c)

Kháng sinh có tác dụng ức chế sự phát triển và tiêu diệt vi khuẩn theo một cơ chế là ức chế tổng hợp thành tế bào.

d)

Kháng sinh có tác dụng thúc đẩy sự phát triển và sản sinh vi khuẩn theo nhiều cơ chế khác nhau như thúc đẩy tổng hợp thành tế bào, protein hay nucleic acid,…

67.

Hình ảnh sau đây cho thấy một phương pháp bảo quản thức ăn từ xa xưa, đó chính ta muối chua rau, củ, quả.

Cơ sở của phương pháp bảo quản thực phẩm trên là

a)

quá trình lên men tạo ra ethanol, làm cho pH môi trường giảm xuống giúp ức chế các vi khuẩn gây thối và nấm mốc.

b)

quá trình lên men tạo ra ethanol, làm cho pH môi trường tăng lên giúp ức chế các vi khuẩn gây thối và nấm mốc.

c)

quá trình lên men tạo ra lactic acid, làm cho pH môi trường giảm xuống giúp ức chế các vi khuẩn gây thối và nấm mốc.

d)

quá trình lên men tạo ra lactic acid, làm cho pH môi trường tăng lên giúp ức chế các vi khuẩn gây thối và nấm mốc.

68.

Hình ảnh dưới đây mô tả quy trình sản xuất rượu nho. Dựa trên hình ảnh được cung cấp và kiến thức đã học, có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây về quy trình sản xuất rượu.

(1) Quy trình sản xuất rượu thực chất là quá trình phân giải carbohydrate của vi sinh vật.

(2) Rượu được sản xuất nhờ quá trình lên men lactic của vi sinh vật.

(3) Quy trình sản xuất rượu có sự tham gia của nấm men rượu.

(4) Quy trình sản xuất rượu không tạo ra CO2.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Hãy nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp.

a)

1 – b, 2 – a, 3 – c, 4 – d

b)

1 – a, 2 – b, 3 – d, 4 – c

c)

1 – b, 2 – a, 3 – d, 4 – c

d)

1 – a, 2 – b, 3 – c, 4 – d

70.

Cho các loại sản phẩm sau:

(1) Các sản phẩm lên men, nước mắm, nước tương, đồ uống,…

(2) Chất phụ gia cho thức ăn chăn nuôi, thuỷ hải sản; men vi sinh, thuốc thú y, vaccin cho vật nuôi, thuỷ hải sản;…

(3) Phân hữu cơ vi sinh và chế phẩm vi sinh cho cây trồng; thuốc trừ sâu sinh học.

(4) Vaccine cho người, men vi sinh và các chất hoạt tính sinh học hỗ trợ điều trị, dược phẩm sinh học.

(5) Các acid vô cơ, hóa chất vô cơ.

(6) Chế phẩm vi sinh sản xuất enzyme cho công nghiệp giấy, dệt nhuộm, thuộc da, mĩ phẩm,…

(7) Chế phẩm vi sinh xử lí nước thải, khí thải và chất thải rắn, phế phụ phẩm nông nghiệp,…

Số sản phẩm của công nghệ vi sinh vật ở Việt Nam hiện nay là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4