wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TMĐT 351-400

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tấn công thay đi giao diện

a)

Tấn công thay đi giao diện

b)

Tấn công phi kỹ thuật

c)

Tấn công từ chối dịch vụ (DOS)

d)

Tấn công từ chối dịch vụ phân tán (DDOS)

2.

Tấn công từ chối phục vụ phân tán (DDOS) là hình thức tấn công nào trong các hình thức sau:

a)

A. Gửi yêu cầu từ nhiều máy tính tới hệ thống mục tiêu

b)

B. Gửi hàng loạt yêu cầu từ một máy tính tới hệ thống mục tiêu

c)

C. Lợi dụng những lỗ hổng bảo mật để tấn công vào hệ thống

d)

D. Ăn cắp thông tin từ hệ thống cơ sở dữ liệu của các tổ chức

3.

Đoạn mã độc hại nào có khả năng chụp ảnh màn hình, đánh cắp các thông tin về phương tiện thanh toán một cách nhanh chóng:

a)

A. Worm (Sâu máy tính)

b)

B. Adware

c)

C. Virus

d)

D. Spyware

4.

Mục đích của việc sử dụng các kỹ thuật mã hoá trong thương mại điện tử l:

a)

Đảm bảo tính bí mật của thông tin

b)

Xác thực các bên tham gia giao.dịch trong thương mại điện tử

c)

Đảm bảo tính sẵn sàng của thông tin

d)

Kiểm tra quá trình giao dịch của các bên

5.

Hình thức đe dọa nào có khả năng tự nhân bản và lây lan mà không cần sự kích hoạt của người sử dụng:

a)

A. Các đoạn mã nguy hiểm

b)

B. Sâu máy tính

c)

C. Con ngựa thành Tơ-roa

d)

D. Tấn công từ chối phục vụ DOS

6.

Một kẻ xấu giả danh cán bộ lãnh đạo công ty yêu cầu một nhân viên cung cấp mật khẩu truy cập mạng nội bộ công ty. Kẻ này đã sử dụng hình thức tấn công:

a)

Phi kỹ thuật

b)

Kỹ thuật

c)

Từ chối dịch vụ

d)

Tấn công từ chối dịch vụ phân tán

7.

Mục tiêu tấn công của tin tặc l:

a)

A. Máy chủ của doanh nghiệp

b)

B. Máy tính của khách hàng

c)

C. Đường truyền trao đi thông tin giữa khách hàng v doanh nghiệp

d)

D. Tất cả đáp án

8.

Kẻ lừa đảo sử dụng địa chỉ thư điện tử giả mạo yêu cầu người sử dụng cung cấp thông tin về thẻ tín dụng. Đây l hình thức tấn công:

a)

Tấn công kỹ thuật

b)

Tấn công phi kỹ thuật

c)

Lừa đảo thẻ tín dụng

d)

Xem lén thư điện tử

9.

Một tệp dữ liệu được mã hoá v giải mã sử dụng cùng một khóa. Đây l kỹ thuật mã hoá:

a)

Mã hoá đơn khoá

b)

Mã hoá hm băm

c)

Mã hoá khoá công khai

d)

Không thuộc loại nào

10.

Loại khoá nào có khả năng mã hoá :

a)

A. Khoá chung

b)

B. Khoá riêng

c)

C. Khoá chung và khoá riêng

d)

D. Không có đáp án đúng

11.

Một tin tặc sử dụng phần mềm máy tính chuyên dụng để truy cập hệ thống máy chủ của doanh nghiệp nhằm mục đích kiểm soát máy chủ đó, đây là hình thức tấn công:

a)

A. Tấn công thay đổi giao diện

b)

B. Tấn công phi kỹ thuật

c)

C. Tấn công từ chối dịch vụ (DOS)

d)

D. Tấn công từ chối dịch vụ phân tán (DDOS)

12.

Tính toàn vẹn thông tin được hiểu là:

a)

A. Nội dung thông tin không bị thay đổi khi lưu truyền phát trên mạng

b)

B. Thông tin trao đi phải đảm bảo tính chính xác

c)

C. Thông tin được cung cấp kịp thời

d)

D. Các hệ thống thông tin không bị tin tặc tấn công

13.

Để đảm bảo sự tin cậy đối với các đối tác kinh doanh trên mạng, người ta sử dụng:

a)

Chứng thư điện tử (Chứng chỉ số)

b)

Mã hóa đơn khóa

c)

Mã hoá hàm Hash

d)

Bức tường lửa

14.

Một hệ thống thương mại điện tử luôn có thể truy cập các thông tin đáp ứng yêu cầu nào sau đây:

a)

A. Tính sẵn sàng của thông tin

b)

B. Tính chống phủ định

c)

C. Tính bí mật của thông tin

d)

D. Tính toàn vẹn của thông tin

15.

Loại mã hóa nào được sử dụng để phát hiện sự thay đi của thông tin khi truyền phát trên mạng internet:

a)

Mã hóa hàm Hash

b)

Mã hóa đơn khóa

c)

Mã hóa khóa công khai

d)

Tất cả các phương án

16.

Chữ ký điện tử có khả năng:

a)

A. Xác nhận người ký thông điệp dữ liệu

b)

B. Xác nhận người gửi thông điệp dữ liệu

c)

C. Xác nhận người nhận thông điệp dữ liệu

d)

D. Tất cả các phương án

17.

Trong quy trình xác thực chữ ký số, người nhận sẽ sử dụng khoá nào sau đây:

a)

A. Khóa bí mật của người gửi

b)

B. Khóa bí mật của người nhận

c)

C. Khóa công khai của người nhận

d)

D. Khóa công khai của người gửi

18.

Hình thức đe dọa nào có khả năng tự nhân bản v lây lan m không cần sự kích hoạt của người sử dụng:

a)

Các đoạn mã nguy hiểm

b)

Sâu máy tính

c)

Con ngựa thành Tơ-roa

d)

Tấn công từ chối phục vụ DOS

19.

Các công việc cần phải thực hiện để đảm bảo an toàn cho một hệ thống thương mại điện tử:

a)

A. Cấp phép

b)

B. Xác thực

c)

C. Kiểm tra, giám sát

d)

D. Tất cả các phương án

20.

Trong kỹ thuật mã hóa khóa công khai sử dụng:

a)

A. Một khóa riêng của người gửi để mã hóa v một khóa chung của người gửi để giải mã

b)

B. Một khóa riêng của người gửi để mã hóa v một khóa chung của người nhận để giải mã

c)

C. Một khóa riêng của người nhận để mã hóa v một khóa chung của người gửi để giải mã

d)

D. Một khóa chung của người nhận để mã hóa và một khóa riêng của người nhận để giải mã

21.

Hai doanh nghiệp A và B là đối tác kinh doanh chính của nhau, thường xuyên trao đi nhiều dữ liệu kinh doanh có giá trị cao qua Internet, họ nên dùng phương pháp mã hoá:

a)

A. Mã hoá khoá công khai

b)

B. Mã hoá bằng hàm HASH (hàm băm)

c)

C. Mã hoá đơn khoá

d)

D. Không cần thiết mã hoá dữ liệu

22.

Đoạn mã nào có khả năng độc lập hon toàn v tự lan truyền qua hệ thống mạng :

a)

Virus (Vi rút máy tính)

b)

Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)

c)

Worm (sâu máy tính)

d)

Spyware (phần mềm gián điệp)

23.

Đoạn mã độc W32 v các biến thể l ví dụ điển hình của:

a)

Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)

b)

Worm (sâu máy tính)

c)

Virus (Vi rút máy tính)

d)

Spyware (phần mềm gián điệp)

24.

Để đảm bảo tính bí mật của thông tin người ta sử dụng kỹ thuật:

a)

A. Mã hóa thông tin

b)

B. Chứng thực điện tử

c)

C. Chữ kí điện tử

d)

D. Bức tường lửa

25.

Kỹ thuật mã hoá sử dụng một khoá chung để mã hoá v một khoá riêng để giải mã gọi l:

a)

A. Mã hoá khoá bí mật

b)

B. Mã hoá khoá công khai

c)

C. Mã hoá đơn khoá

d)

D. Mã hoá hm băm

26.

Một đoạn mã có khả năng toàn tại độc lập, tự sao chép chính bản thân v tự lan truyền qua hệ thống mạng. Đây l loại đoạn mã:

a)

Worm (sâu máy tính)

b)

Virus (Vi rút máy tính)

c)

Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)

d)

Spyware (phần mềm gián điệp)

27.

Kỹ thuật mã hoá sử dụng một khoá riêng cho cả quá trình mã hoá v giải mã gọi l:

a)

A. Mã hoá khoá bí mật

b)

B. Mã hoá khoá công khai

c)

C. Mã hoá bất đối xứng

d)

D. Mã hoá hm băm

28.

Đoạn mã có khả năng tự sao chép chính bản thân nhưng không thể toàn tại độc lập hoàn toàn:

a)

A. Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)

b)

B. Worm (sâu máy tính)

c)

C. Virus (Vi rút máy tính)

d)

D. Spyware (phần mềm gián điệp)

29.

Thẻ (Token) l biện pháp kỹ thuật đảm bảo:

a)

Kiểm soát truy cập v xác thực

b)

Kỹ thuật mã hóa thông tin

c)

Chứng thực điện tử

d)

Sử dụng lớp cắm an toàn (SSL) v giao dịch điện tử an toàn (SET)

30.

Xác định quyền truy cập vào tài nguyên của website liên quan tới điều gì?

a)

Sự cấp phép

b)

Tính xác thực

c)

Chống phủ định

d)

Tính ích lợi

31.

l người tham gia quá trình giao dịch trao đi thông tin trên website l thực hiện:

a)

A. Xác thực

b)

B. Kiểm soát

c)

C. Cấp phép

d)

D. Chống phủ định

32.

Một hệ thống thương mại điện tử an toàn cần đảm bảo một trong những yếu tố:

a)

A. Kiểm soát

b)

B. Xác thực

c)

C. Cấp phép

d)

D. Tính toàn vẹn của thông tin

33.

Yêu cầu người dùng cung cấp một dữ liệu (password, vân tay, giọng nói…) l thực hiện công việc:

a)

A. Kiểm soát

b)

B. Xác thực

c)

C. Cấp phép

d)

D. Chống phủ định

34.

Các thuật ngữ tương đương với mã hóa một khóa:

a)

A. Mã hóa đơn khóa

b)

B. Mã hóa đối xứng

c)

C. Mã hóa khóa riêng

d)

D. Cả 3 tên gọi

35.

Để đảm bảo tính toàn vẹn của thông điệp trong quá trình truyền phát trên các mạng truyền thông, người ta thường sử dụng kỹ thuật:

a)

A. Mã hoá bằng hm HASH (hmbăm)

b)

B. Mã hoá khoá công cộng

c)

C. Mã hoá khóa riêng

d)

D. Chứng thực điện tử

36.

Kỹ thuật mã hóa thông tin đảm bảo được điều gì?

a)

Chống phủ định

b)

Tính xác thực

c)

Tính bí mật của thông tin

d)

Cả 3 đáp án

37.

Đoạn mã độc Melissa l ví dụ điển hình của:

a)

Worm (sâu máy tính)

b)

Virus (Vi rút máy tính)

c)

Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)

d)

Spyware (phần mềm gián điệp)

38.

Đoạn mã độc Morris là ví dụ điển hình của:

a)

Worm (sâu máy tính)

b)

Virus (Vi rút máy tính)

c)

Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)

d)

Spyware (phần mềm gián điệp)

39.

Thẻ (Token) là biện pháp kỹ thuật đảm bảo:

a)

Kiểm soát truy cập và xác thực

b)

Kỹ thuật mã hóa thông tin

c)

Chứng thực điện tử

d)

Sử dụng lớp cắm an toàn (SSL) và giao dịch điện tử an toàn (SET)

40.

Nhận định nào không chính xác khi nói tới một hệ thống thương mại điện tử an toàn?

a)

Không bao giờ bị tấn công

b)

Đó là hệ thống được bảo vệ trước những tấn công từ bên trong và bên ngoài

c)

Có khả năng chống lại những tai họa, lỗi và sự tác động không mong đợi

d)

Có khả năng hạn chế tối đa các tác động không mong đợi

41.

Các thuật ngữ tương đương với mã hóa khóa công khai:

a)

A. Mã hóa khóa công cộng

b)

B. Mã hóa khóa chung

c)

C. Mã hóa bất đối xứng

d)

D. Cả 3 tên gọi

42.

Một tin tặc sử dụng phần mềm đặc biệt để truy cập vo máy chủ của website v chiếm quyền kiểm soát của máy chủ. Tin tặc sử dụng hình thức tấn công:

a)

A. Tấn công thay đi giao diện (Deface)

b)

B. Virus

c)

C. Tấn công từ chối dịch vụ (DOS)

d)

D. Tấn công từ chối dịch vụ phân tán (DDOS)

43.

Một đoạn mã có khả năng tự sao chép chính bản thân v luôn cần một tập tin mồi để đính kèm. Đây l loại đoạn mã:

a)

A. Worm (sâu máy tính)

b)

B. Virus (Vi rút máy tính)

c)

C. Spyware (phần mềm gián điệp)

d)

D. Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)

44.

Chàng ta sử dụng kỹ thuật nào sau đây để đảm bảo các thông tin được giữ bí mật :

a)

A. Sử dụng mật khẩu

b)

B. Chữ ký điện tử

c)

C. Chứng thực điện tử

d)

D. Mã hóa thông tin

45.

Xác định ai là người tham gia quá trình giao dịch trao đổi thông tin trên website là thực hiện:

a)

Xác thực

b)

Kiểm soát

c)

Cấp phép

d)

Chống phủ định

46.

Đoạn mã độc nào có khả năng chụp ảnh màn hình và điều khiển các tổ hợp phím bấm:

a)

Worm (sâu máy tính)

b)

Virus (Vi rút máy tính)

c)

Spyware (phần mềm gián điệp)

d)

Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)

47.

Công việc cần thực hiện để đảm bảo an toàn trong thương mại điện tử là gì?

a)

Tính sẵn sàng của thông tin

b)

Kiểm soát

c)

Chống phủ định

d)

Tính toàn vẹn của thông tin

48.

Để giải mã phong bì số, người nhận phải sử dụng:

a)

A. Khoá công khai của người gửi

b)

B. Khoá bí mật của người gửi

c)

C. Khoá công khai của người nhận

d)

D. Khoá bí mật của người nhận

49.

Công việc cần thực hiện để đảm bảo an toàn trong thương mại điện tử:

a)

A. Chống phủ định

b)

B. Xác thực

c)

C. Tính bí mật của thông tin

d)

D. Tính toàn vẹn của thông tin

50.

Virus thường lây nhiễm theo các cách thức nào:

a)

Lây nhiễm qua các thiết bị lưu trữ tự động

b)

Lây nhiễm qua email

c)

Lây nhiễm qua internet

d)

Tất cả đáp án

51.

Hình thức tấn công nào tin tặc chiếm quyền kiểm soát của máy chủ:

a)

A. Tấn công từ chối dịch vụ (DOS)

b)

B. Tấn công từ chối dịch vụ phân tán (DDOS)

c)

C. Tấn công thay đi giao diện (Deface)

d)

D. Tấn công khác

52.

Yêu cầu đối với an toàn TMĐT xuất phát từ đâu?

a)

Người dùng

b)

Doanh nghiệp

c)

Người dùng và doanh nghiệp

d)

Không có đáp án đúng

53.

Để ngăn chặn sự tấn công bằng các đoạn mã nguy hiểm có thể dùng biện pháp nào?

a)

Các chương trình tìm và diệt virus

b)

Các chương trình chống phần mềm gián điệp spyware

c)

Hệ thống phát hiện xâm nhập

d)

Tất cả các biện pháp