Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZ 2

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Infobase bao gồm?
a)
Dữ liệu người dùng
b)
File cấu hình giải pháp
c)
Dữ liệu người dùng và file cấu hình giải pháp
d)
Các đối tượng mẫu sử dụng cho giải pháp
2.
Câu 2: Các giải pháp ứng dụng hoạt động dựa theo kiến trúc … tầng?
a)
4.0
b)
3.0
c)
1.0
d)
2.0
3.
Câu 3: Giải pháp ứng ứng dụng 1C hoạt động trên nền tảng nào?
a)
Tất cả đáp án trên
b)
Web
c)
Mobile
d)
Hệ điều hành : Windows, Mac Os
4.
Câu 4: Ðể chạy ứng dụng, ta cần có những đối tượng nào?
a)
Nền tảng và Ứng dụng
b)
Chỉ cần ứng dụng
c)
Chỉ cần nền tảng hào
d)
Chỉ cần nền tảng
5.
Câu 5: Nền tảng 1C: Enterprise là nền tảng …
a)
Coding thường
b)
Low – code
c)
No - code
d)
Vừa
6.
Câu 6: Nền tảng Low-code 1C có định hướng như thế nào?
a)
Tạo ra các giải pháp tài chính
b)
Tạo ra các giải pháp quản trị kinh doanh
c)
Tạo ra các phần mềm soạn thảo văn bản
d)
Tạo ra các giải pháp quản trị cá nhân
7.
Câu 7: Giải pháp của nền tảng 1C hoạt động theo cơ chế Client – Server, vậy Client, Server là gì?
a)
Client – Nơi xử lý dữ liệu, Server- Chứa giao diện người dùng
b)
Client – Chứa giao diện người dùng, Server- Nơi xử lí dữ liệu và chứa CSDL
c)
Client – Chứa giao diện người dùng, Server- Nơi xử lí dữ liệu
d)
Client – Nơi xử lý dữ liệu và chứa CSDL, Server- Chứa giao diện người dùng
8.
Câu 8: File .dt là gì?
a)
Chứa file cài đặt cho hệ thống
b)
CSDL
c)
Chứa cấu hình thiết kế giải pháp
d)
Chứa cấu hình giải pháp + CSDL
9.
Câu 9: File .cf là gì?
a)
CSDL
b)
Chứa file cài đặt cho hệ thống
c)
Chứa cấu hình thiết kế giải pháp
d)
Chứa cấu hình giải pháp + CSDL
10.
Câu 10: Ðâu không phải là đối tượng Metadata Class?
a)
Attributes
b)
Enumerations
c)
Reports
d)
Catalogs
11.
Câu 11: Ðể có thể hiển thị được số -102,3 ta cần cập nhật kiểu dữ liệu Number như thế nào?
a)
Max length = 4; Precision =1; Nonnegative
b)
Max length = 4; Precision =0
c)
Max length = 4; Precision =1;
d)
Max length = 3; Precision =1
12.
Câu 12: Công ty cần quản lí các danh sách nhân viên, cần sử dụng đối tượng nào để tạo và quản lý danh sách nhân viên?
a)
Catalog
b)
Accumulation Register
c)
Enumerations
d)
Document
13.
Câu 13: Với danh sách nhân viên, ta cần quản lí các mục tin như: Tên nhân viên, mã số nhân viên, giới tính, năm sinh, phòng ban. Người dùng cần phải tự thiết kế thêm ít nhất bao nhiêu mục tin?
a)
4.0
b)
2.0
c)
1.0
d)
3.0
14.
Câu 14: Với danh sách nhân viên, ta cần quản lí các mục tin như: Tên nhân viên, mã số nhân viên, giới tính, năm sinh, phòng ban. Mục tin nào có thể sử dụng sẵn bằng mục tin mặc định của hệ thống khi tạo ra danh sách nhân viên?
a)
Giới tính
b)
Phòng ban
c)
Tên nhân viên
d)
năm sinh
15.
Câu 15: Với danh sách nhân viên, ta cần quản lí các mục tin như: Tên nhân viên, mã số nhân viên, giới tính, năm sinh, phòng ban. Sử dụng tính năng nào của danh mục Catalog để có thể gom các phần tử của danh sách thành các nhóm?
a)
Tính năng Owners ( sở hữu)
b)
Tính năng Subsystem (phân hệ)
c)
Tính năng Hierarchy ( phân cấp)
d)
Tính năng Numbering ( Ðánh số)
16.
Câu 16: Nhà phát triển muốn tạo 2 danh mục: Danh mục Khách hàng để chứa thông tin khách hàng và danh mục liên hệ chứa các thông tin liên hệ, danh mục liên hệ sẽ được sở hữu bởi danh mục Khách hàng. Cần sử dụng tính năng nào để thực hiện mục tiêu này?
a)
Tính năng Subsystem ( phân hệ)
b)
Tính năng Numbering ( Ðánh số)
c)
Tính năng Hierarchy ( phân cấp)
d)
Tính năng Owners ( sở hữu)
17.
Câu 17: Mục tin “ Ref” của Catalog có chức năng gì?
a)
Chứa thông tin mô tả tên phần tử trong danh mục
b)
Chứa thông tin mã đánh số của phần tử trong danh mục
c)
Chứa thông tin đánh dấu xóa của phần tử trong danh mục
d)
Chứa tham chiếu đến đối tượng danh mục khi gọi từ đối tượng khác.
18.
Câu 18: Mục đích sử dụng của Catalog?
a)
Quản lí danh sách dữ liệu
b)
Thiết lập báo cáo
c)
Quản lí chứng từ
d)
Ghi chép dữ liệu từ chứng từ
19.
Câu 19: Vai trò của chứng từ ?
a)
Quản lí lịch sử hoạt động giao dịch
b)
Nơi chứa các tài khoản giao dịch
c)
Chứa cấu hình thiết kế giải pháp
d)
Chứa các thông tin không thay đổi
20.
Câu 20: Sự khác biệt của chứng từ với các loại đối tượng khác?
a)
Có thể chứa dữ liệu dạng bảng
b)
Có mục tin tiêu chuẩn
c)
Có thể posting
d)
Chứa danh sách dữ liệu
21.
Câu 21: Mục tin nào thể hiện mã số của từng chứng từ?
a)
Date
b)
Posted
c)
Number
d)
Deletion Mark
22.
Câu 22: Tính năng nào không cho phép người dùng post dữ liệu trống của mục tin?
a)
Choice Parameter
b)
Read Only
c)
Required field
d)
Visible
23.
Câu 23: Khi thiết kế chứng từ, có hai mục tin mặc định nào được thêm vào giao diện người dùng ?
a)
Number & Posted
b)
Number & Date
c)
Number & Ref
d)
Number & Name
24.
Câu 24: Hình ảnh dưới thể hiện giao diện chứng từ nhập hàng. Có 1 mục tin phần bảng thể hiện danh sách sản phẩm nhập hàng. Phần bảng này sẽ chứa bao nhiêu mục tin?
a)
1.0
b)
2.0
c)
3.0
d)
4.0
25.
Câu 25: Có bao nhiêu mục tin trong 4 mục tin trong hình có kiểu dữ liệu là tham chiếu đến một Catalog khác?
a)
1.0
b)
2.0
c)
3.0
d)
4.0
26.
Câu 26: Hình ảnh dưới đây thể hiện danh sách các chứng từ bán hàng. Có bao nhiêu chứng từ mà dữ liệu của các chứng từ này đã post?
a)
2.0
b)
3.0
c)
4.0
d)
5.0
27.
Câu 27: Sự khác biệt giữa Enumerations so với Catalogs?
a)
Có mục tin ngày mà dữ liệu được cập nhật
b)
Có chức năng lọc giá trị
c)
Có thể thêm Enumerations vào một phân hệ cụ thể
d)
Chứa các giá trị mà người sử dụng không thể thêm
28.
Câu 30: Biểu ghi tích lũy ( Accumulation Registers) dùng để làm gì?
a)
Lưu trữ các giá trị của Documents
b)
Lưu trữ các giá trị của tất cả đối tượng trên
c)
Lưu trữ các giá trị của Catalogs
d)
Lưu trữ các giá trị của Enumerations
29.
Câu 31: Ðối tượng nào trong Accumulation Registers để lưu trữ số liệu?
a)
Dimensions
b)
Resources
c)
Tabular Sections
d)
Attributes
30.
Câu 32: Chế độ ghi dữ liệu: “Receipt” trong Accumulation Registers lưu trữ dữ liệu như thế nào?
a)
Số liệu mang ý nghĩa giảm
b)
Số liệu mang ý nghĩa tăng
c)
Số liệu sẽ mang ý nghĩa tích lũy
d)
Số liệu mang ý nghĩa lũy thừa
31.
Câu 33: Chế độ ghi dữ liệu: “Expense” trong Accumulation Registers lưu trữ dữ liệu như thế nào?
a)
Số liệu sẽ mang ý nghĩa tích lũy
b)
Số liệu mang ý nghĩa tăng
c)
Số liệu mang ý nghĩa giảm
d)
Số liệu mang ý nghĩa lũy thừa
32.
Câu 34: Ðối tượng nào trong Accumulation Registers thể hiện đề mục để lưu trữ dữ liệu?
a)
Tabular Sections
b)
Attributes
c)
Resources
d)
Dimensions
33.
Câu 35: Chức năng tùy chỉnh nào của Accumulation Register để lựa chọn đối tượng ghi dữ liệu vào Accumulation Register?
a)
Recorders
b)
Subsystems
c)
Posting
d)
Main
34.
Câu 36: Chức năng tùy chỉnh nào của Documents để lưu trữ dữ liệu từ Documents vào Registers?
a)
Posting
b)
Data
c)
Main
d)
Numbering
35.
Câu 37: Công cụ giúp tạo câu lệnh để viết dữ liệu từ Document vào Accumulation Registers là gì?
a)
Check uniqueness
b)
Form module
c)
Open object module
d)
Record wizard
36.
Câu 38: Nhà phát triển muốn lưu trữ số lượng các loài hoa nhập vào cửa hàng bán hoa tại Accumulation Register. Ðối tượng lưu trữ tên các loài hoa này nên là?
a)
Quantity
b)
Resources
c)
Dimensions
d)
Description
37.
Câu 39: Nhà phát triển muốn lưu trữ số lượng các loài hoa nhập vào cửa hàng bán hoa tại Accumulation Register. Ðối tượng lưu trữ số lượng nhập của các loài hoa này nên là?
a)
Dimensions
b)
Quantity
c)
Description
d)
Resources
38.
Câu 40: Có bao nhiêu cách thiết lập kết nối nhằm mục đích ghi dữ liệu từ Documents vào Accumulation Registers?
a)
3.0
b)
4.0
c)
2.0
d)
1.0
39.
Câu 41: Công cụ Reports có chức năng là gì?
a)
Lưu trữ các lỗi trong quá trình chạy chương trình
b)
Ghi chép lại sự thay đổi của dữ liệu
c)
Tạo báo cáo với các dữ liệu có trong phần mềm
d)
Ghi chép lại các dữ liệu mới được thêm, ( hoặc cập nhật) trong phần mềm
40.
Câu 42: Bộ dựng câu lệnh truy vấn để lấy các trường dữ liệu cho báo cáo là gì?
a)
Query wizard
b)
Record composition schema
c)
Record wizard
d)
Data composition schema
41.
Câu 43: Từ khóa nào trong ngôn ngữ Query thể hiện việc chọn trường dữ liệu từ bảng cơ sở dữ liệu?
a)
As
b)
From
c)
Select
d)
Group by
42.
Câu 44: Từ khóa nào trong ngôn ngữ Query thể hiện việc lọc giá trị trường dữ liệu?
a)
Where
b)
Filter
c)
Select
d)
Order
43.
Câu 45: Từ khóa nào trong ngôn ngữ Query thể hiện việc sắp xếp trường dữ diệu?
a)
Where
b)
Filter
c)
Select
d)
Order
44.
Câu 46: Ðâu là đối tượng sử dụng để tạo ra phân hệ tại giải pháp người dùng?
a)
Metadata Class
b)
Constants
c)
Subsystems
d)
Common
45.
Câu 47: Có thể tạo tối đa bao nhiêu phân hệ trong giải pháp?
a)
20.0
b)
5.0
c)
Không giới hạn
d)
30.0
46.
Câu 48: Subsystems sử dụng để làm gì?
a)
Gom nhóm các đối tượng cùng chức năng
b)
Hệ thống nền chạy xử lý cho đối tượng chính
c)
Cả 3 đáp án trên
d)
Tạo chức năng tìm kiếm đối tượng
47.
Câu 49: Subsystems có thể chứa tối đa bao nhiêu đối tượng nằm bên trong nó?
a)
10.0
b)
8.0
c)
Không giới hạn
d)
9.0
48.
Câu 50: Những đối tượng nào có thể nằm trong Subsystems?
a)
Catalogs, Documents, Enumerations, Reports
b)
Catalogs, Documents, Enumerations, Reports, Accumulation Registers
c)
Catalogs, Documents,Enumerations
d)
Catalogs, Documents
49.
Câu 51: Tính năng Posting trong Document có chức năng là gì?
a)
Hiển thị dữ liệu lên giao diện người dùng
b)
Hiển thị dữ liệu vào chứng từ
c)
Lưu dữ liệu của chúng vào biểu ghi
d)
Lọc dữ liệu trước khi hiển thị lên giao diện người dùng