WorksheetsSUỴT
Total questions: 40
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Sản xuất hàng hóa là
a)
là một kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra cho người sản xuất và gia đình của họ
b)
là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội, được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định
c)
là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó những người sản xuất ra sản phẩm không phải để tiêu dùng cho bản thân mà để trao đổi, mua bán trên thị trường
d)
hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của các quy luật kinh tế
2.
Thuộc tính xã hội của hàng hóa là gì
a)
Giá trị của hàng hóa
b)
Giá trị trao đổi của hàng hóa
c)
Giá trị sử dụng của hàng hóa
d)
Giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa
3.
Chọn phương án diễn đạt SAI
a)
Giá trị là nội dung, là cơ sở của hàng hóa
b)
Khi tiền xuất hiện, giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định, gọi là giá cả hàng hóa
c)
Giá cả sản xuất là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị
d)
Giá trị trao đổi là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị
4.
Lao động trừu tượng
a)
là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa không kể đến hình thức cụ thể của nó. Đó là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung về cơ bắp, thần kinh, trí óc
b)
là lao động không cần quá trình đào tạo đặc biệt cũng có thể làm được
c)
lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định
d)
là những hoạt động phải trải qua một quá trình đào tạo theo yêu cầu của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định. Đây là lao động phải được đào tạo, huấn luyện thành lao động lành nghê
5.
Vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa
a)
Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
b)
Tạo ra tính hữu ích của sản phẩm làm cho sản phẩm có giá trị
c)
Nâng cao năng suất và chất lượng hàng hóa
d)
tạo ra giá trị hàng hóa
6.
Nhân tố nào quyết định giá cả
a)
Giá trị
b)
Giá trị hàng hóa
c)
Giá trị tiền tệ
d)
Quan hệ cung-cầu về hàng hóa
7.
Cơ sở căn bản của giá cả thị trường là
a)
Thị hiếu, mốt thời trang
b)
Gí trị sử dụng hàng hóa
c)
Cung-cầu
d)
Giá trị hàng hóa
8.
Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa
a)
Xã hội có sự phân công lao động nhất định và có sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
b)
có sự tồn tại của thị trường
c)
phân công lao động xã hội phải đạt đến trình độ phát triển nhất định
d)
phải có sự tách biệt giữa các chủ thể sản xuất
9.
Trong phương trình 1m vải = 2kg gà. Hình thái giá trị của 1m vải ở đây là
a)
Hình thái giá trị tuyệt đối
b)
Hình thái (vật) ngang giá
c)
Không có đáp án đúng
d)
Hình thái giá trị tương đối
10.
Trong hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
a)
Việc trao đổi mang tính chất gián tiếp
b)
các đáp án trên đều sai
c)
việc trao đổi mang tính chất trực tiếp
11.
Làm chức năng đo giá trị, tiền dùng để
a)
tiền được dùng làm môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa
b)
tiền được rút ra khỏi lưu thông, đi vào cất trữ dưới hình thái vàng, bạc và sẵn sàng tham gia lưu thông khi cần thiết
c)
tiền dùng để biểu hiện đo lường giá trị của tất cả các hàng hóa khác nhau
d)
tiền dùng để chi trả sau khi việc giao dịch, mua bán đã hoàn thành, tức thanh toán việc mua bán chịu
12.
Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông
a)
tỷ lệ thuận với tổng số giá cả hàng hóa được đưa ra thị trường và tỷ lệ nghịch với tốc độ lưu thông tiền tệ
b)
tỷ lệ thuận với tổng số giá cả hàng hóa được đưa ra thị trường
c)
các đáp án trên đều sai
d)
tỷ lệ nghịch với tốc độ lưu thông của tiền tệ
13.
Khi lưu thông hàng hóa phát triển, việc thanh toán không dùng tiền mặt trở nên phổ biến thì số lượng tiền cần thiết cho lưu thông phụ thuộc vào các nhân tố sau
a)
Tổng giá cả hàng hóa
b)
số vòng quay trung bình của tiền tệ
c)
tổng giá cả hàng hóa bán chịu, tổng giá cả hàng hóa khấu trừ cho nhau, tổng giá cả hàng hóa đến kỳ thanh toán
d)
tổng giá cả hàng hóa, tổng giá cả hàng hóa bán chịu, tổng giá cả hàng hóa khấu trừ cho nhau, tổng giá cả hàng hóa đến kỳ thanh toán, số vòng quay trung bình của tiền tệ
14.
Quy luật giá trị là
a)
quy luật kinh tế cơ bản của nền sản xuất hàng hóa giản đơn
b)
quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và lưu thông hàng hóa
c)
quy luật kinh tế chung của mọi xã hội
d)
quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản
15.
Theo yêu cầu của quy luật giá trị thì trong sản xuất
a)
các đáp án trên đều sai
b)
hao phí lao động cá biệt phải lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết
c)
hao phí lao động cá biệt phải nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết
16.
Theo yêu cầu của quy luật giá trị thì trong trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết, có nghĩa là
a)
các đáp án trên đều sai
b)
hao phí lao động cá biệt phải lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết
c)
phải tiến hành theo nguyên tắc ngang giá, lấy giá trị xã hội làm cơ sở, không dựa trên giá trị cá biệt
17.
Tác dụng của quy luật giá trị
a)
kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao động, thúc đẩy lực lượng sản xuất xã hội phát triển
b)
điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao động, thúc đẩy lực lượng sản xuất xã hội phát triển; thực hiện sự lựa chọn tự nhiên và phân hóa người sản xuất hàng hóa thành người giàu, người nghèo, làm phát sinh QHSX TBCN
c)
điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
d)
thực hiện sự lựa chọn tự nhiên và phân hóa người sản xuất hàng hóa thành người giàu, người nghèo, làm phát sinh QHSX TBCN
18.
Trong lưu thông, quy luật giá trị điều tiết hàng hóa
a)
các đáp án trên đều sai
b)
từ nơi cung nhỏ hơn cầu đến nơi cung lớn hơn cầu
c)
tư nơi cung lớn hơn cầu đến nơi cung nhỏ hơn cầu
19.
Trong lịch sử, sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất bắt đầu xuất hiện khi
a)
chế độ CÔNG hữu về tư liệu sán xuất ra đời
b)
chế độ TƯ hữu về tư liệu sản xuất ra đời
c)
Không có đáp án đúng
20.
Quy luật giá trị có tác dụng điều tiết sản xuất hàng hóa, biểu hiện
a)
điều tiết nguồn hàng từ nơi có giá thấp đến nơi có giá cao
b)
các đáp án trên đều sai
c)
tự phát phân bổ TLSX và SLĐ (nguồn lực) vào các ngành sản xuất khác nhau
21.
Hàng hóa vật thể hữu hình, hàng hóa thông thường
a)
Không có phương án nào đúng
b)
là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán
c)
là giấy chứng nhận quyền sở hữu của một cổ đông về số tiền đã góp vào một công ty cổ phần
d)
bao gồm toàn bộ đất sản xuất (đất canh tác), đất xây dựng, làm giao thông, tài nguyên khoáng sản
22.
Giá trị sử dụng của hàng hóa
a)
là một quan hệ về số lượng, một tỷ lệ trao đổi giữa những giá trị sử dụng khác nhau
b)
giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định
c)
lao động của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa
d)
là công dụng của vật phẩm, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người
23.
Thuộc tính tự nhiên của hàng hóa
a)
Giá trị trao đổi
b)
Giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa
c)
Giá trị của hàng hóa
d)
Giá trị sử dụng
24.
Giá trị sử dụng của hàng hóa do nhân tố nào quyết định
a)
Không có phương án nào đúng
b)
vai trò của lao động cụ thể
c)
thuộc tính tự nhiên của vật thể hàng hóa
25.
Giá trị hàng hóa là
a)
Lao động cụ thể của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa
b)
Biểu hiện của giá trị sử dụng
c)
Biểu hiện của giá trị trao đổi
d)
Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa
26.
Vì sao hàng hóa có 2 thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị?
a)
Vì lao động sản xuất hàng hóa có 2 loại: lao động giản đơn và lao động phức tạp
b)
vì lao động sản xuất hàng hóa có tính 2 mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng
c)
Vì mục đích của sản xuất hàng hóa là để trao đổi hoặc để bán
d)
vì đó là đặc trưng riêng có của nền kinh tế hàng hóa
27.
Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa là
a)
Thời gian lao động trung bình để sản xuất hàng hóa
b)
Thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa trong điều kiện trung bình của xã hội
c)
Thời gian lao động của từng người sản xuất
d)
Thời gian lao động hao phí của mỗi chủ thể trong việc sản xuất hàng hóa
28.
Lượng giá trị xã hội của hàng hóa do nhân tố nào quyết định
a)
Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
b)
Số lượng và chất lượng giá trị sử dụng của hàng hóa
c)
Lượng lao động của mỗi chủ thể trong việc sản xuất hàng hóa
d)
Chi phí về máy móc, thiết bị và vật tư, nguyên liệu
29.
Khi năng suất lao động tăng lên, trong điều kiện nhân tố khác không đổi thì
a)
giá trị 1 đơn vị hàng hóa không đổi
b)
giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng lên
c)
giá trị một đơn vị hàng hóa giảm xuống
30.
Khi cường độ lao động tăng lên, trong điều kiện nhân tố khác không đổi thì
a)
giá trị 1 đơn vị hàng hóa không đổi
b)
giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng lên
c)
giá trị một đơn vị hàng hóa giảm xuống
31.
Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động
a)
số lượng sản phẩm tăng lên
b)
giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm xuống
c)
giá trị sử dụng được tạo ra giảm xuống
d)
tổng giá trị hàng hóa giảm xuống
32.
Kinh tế thị trường là
a)
là một kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra cho người sản xuất và gia đình của họ
b)
là kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao, trong đó yếu tố đầu vào và đầu ra đều được mua bán thông qua thị trường
c)
là kiểu tổ chức kinh tế xã hội mà ở đó sản phẩm được dùng để trao đổi mua bán
d)
là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội, được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định
33.
Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa
a)
tỷ lệ nghịch với số lượng lao động kết tinh và tỷ lệ nghịch với năng suất lao động
b)
tỷ lệ thuận với số lượng lao động kết tinh và tỷ lệ thuận với năng suất lao động
c)
tỷ lệ nghịch với số lượng lao động kết tinh và tỷ lệ thuận với năng suất lao động xã hội
d)
tỷ lệ thuận với số lượng lao động kết tinh vào hàng hóa và tỷ lệ nghịch với năng suất lao động tạo ra nó
34.
Nguồn gốc của tiền
a)
tiền là kết quả của quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa, là sản phẩm của sự phát triển các hình thái giá trị từ thấp đến cao
b)
tiền là kết quả của quá trình phát triển của trao đổi hàng hóa
c)
tiền là kết quả của quá trình phát triển của sản xuất hàng hóa
d)
tiền là sản phẩm của sự phát triển các hình thái giá trị từ thấp đến cao
35.
Bản chất tiền tệ là gì?
a)
thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa
b)
là hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá cho các hàng hóa khác
c)
phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa với nhau
d)
tiền là một loại hàng hóa đặc biệt được tách ra trong thế giới hàng hóa để làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa, tiền đo lường và biểu thị giá trị của hàng hóa và biểu thị mối quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa
36.
Khi nào tiền tệ ra đời?
a)
khi sản xuất và trao đổi hàng hóa đã phát triển
b)
khi không còn quan hệ trao đổi trực tiếp, có một thứ hàng hóa làm trung gian trong trao đổi
c)
tất cả các đáp án trên đều sai
d)
khi vật ngang giá chung được cố định ở vàng, bạc
37.
Những chức năng nào của tiền tệ đòi hỏi phải có tiền vàng?
a)
Chức năng thước đo giá trị, chức năng tích lũy, cất trữ và chức năng tiền tệ thế giới
b)
tất cả 5 chức năng
c)
chỉ có chức năng thước đo giá trị
d)
chức năng phương tiện lưu thông
38.
Tại sao vàng được sử dụng làm tiền tệ?
a)
với một lượng và thể tích nhỏ nhưng chứa đựng một giá trị lớn
b)
thuần nhất về chất, dễ chia nhỏ; không hư hỏng; Với một lượng và thể tích nhỏ nhưng chứa đựng một giá trị lớn
c)
Không hư hỏng
d)
Thuần nhất về chất, dễ chia nhỏ
39.
Giá cả hàng hóa là
a)
Là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
b)
là giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng tiền
c)
là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị
d)
là giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng tiền hay nói cách khác là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
40.
Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng của các nhân tố
a)
giá trị hàng hóa
b)
giá trị hàng hóa; giá trị tiền tệ; quan hệ cung - cầu về hàng hóa
c)
giá trị tiền tệ
d)
Quan hệ cung-cầu về hàng hóa
100 %
